Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở đào tạo phía Bắc)
BVHHà NộiCông lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 15,09 – 29,51
- điểm, thang 30
- 25 – 33,06 điểm (thang 36)
- 50,11 – 92,48 điểm (thang 100)
- 75,33 – 105,79 điểm (thang 150)
- 611,16 – 972,06 điểm (thang 1.200)
- 1.130 – 1.452,62 điểm (thang 1.600)
- Học phí
- 35,9 – 67,2 triệu đồng/năm học
- Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
- Chỉ tiêu 2026
- 5.780
- Chương trình
- 39
- Tổ hợp xét tuyển
- 5
- Phương thức xét tuyển
- 5
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
39 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 5.780.
- Phương thức A
- Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Phương thức B
- Phương thức xét tuyển dựa vào hồ sơ năng lực (xét tuyển tài năng)
- Phương thức C
- Xét tuyển dựa vào kết quả Chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế – Chứng chỉ SAT
- Phương thức D
- Xét tuyển dựa vào kết quả Chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế – Chứng chỉ ACT
- Phương thức E
- Xét tuyển dựa vào kết quả trong các kỳ thi ĐGNL, ĐGTD – Bài thi TSA
- Phương thức F
- Xét tuyển dựa vào kết quả trong các kỳ thi ĐGNL, ĐGTD – Bài thi HSA
- Phương thức G
- Xét tuyển dựa vào kết quả trong các kỳ thi ĐGNL, ĐGTD – Bài thi V-ACT
- Phương thức H
- Xét tuyển dựa vào kết quả trong các kỳ thi ĐGNL, ĐGTD – Bài thi SPT
- Phương thức I
- Phương thức xét tuyển Kết hợp
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
Kỹ thuật Điện tử viễn thôngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7520207 | A00, A01, X06, X26 | 410 |
|
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)Mã ngành 7520207Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7520207AT | A00, A01, X06, X26 | 90 |
|
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7520216 | A00, A01, X06, X26 | 80 |
|
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử | 7510301 | A00, A01, X06, X26 | 240 |
|
Công nghệ vi mạch bán dẫnMã ngành 7510301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử | 7510301VM | A00, A01, X06, X26 | 175 |
|
Công nghệ thông tinNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 7480201 | A00, A01, X06, X26 | 600 |
|
Trí tuệ nhân tạoNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI | 7480107 | A00, A01, X06, X26 | 180 |
|
An toàn thông tinNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ thuật viên hỗ trợ mạng, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 7480202 | A00, A01, X06, X26 | 200 |
|
Khoa học dữ liệuNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư phần mềm, Kỹ thuật viên hỗ trợ mạng, Lập trình viên, Lập trình viên web, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | 7480101 | A00, A01, X06, X26 | 165 |
|
Kỹ thuật dữ liệuNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ thuật viên hỗ trợ mạng, Quản trị hệ thống – mạng | 7480102 | A00, A01, X06, X26 | 140 |
|
Báo chíNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên tập viên hiệu đính, Biên tập viên xuất bản, Nhà văn – biên kịch – người viết nội dung, Phóng viên – biên tập viên | 7320101 | A00, A01, X06, X26, D01 | 100 |
|
Truyền thông đa phương tiệnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên truyền thông đa phương tiện, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | 7320104 | A00, A01, X06, X26, D01 | 120 |
|
Công nghệ đa phương tiệnMã ngành 7329001 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7329001 | A00, A01, X06, X26, D01 | 260 |
|
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự | 7340101 | A00, A01, X06, X26, D01 | 170 |
|
Logistics và quản trị chuỗi cung ứngMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự | 7340101LG | A00, A01, X06, X26, D01 | 80 |
|
Thương mại điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng | 7340122 | A00, A01, X06, X26, D01 | 180 |
|
MarketingNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên gây quỹ, Chuyên viên marketing, Chuyên viên thương mại điện tử, Giám đốc – trưởng phòng marketing, Quản lý gây quỹ – tài trợ, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý quảng cáo – khuyến mại | 7340115 | A00, A01, X06, X26, D01 | 240 |
|
Quan hệ công chúngMã ngành 7340115Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên gây quỹ, Chuyên viên marketing, Chuyên viên thương mại điện tử, Giám đốc – trưởng phòng marketing, Quản lý gây quỹ – tài trợ, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý quảng cáo – khuyến mại | 7340115QH | A00, A01, X06, X26, D01 | 110 |
|
Kế toánNghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ thuế, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính, Thẩm định viên giá tài sản | 7340301 | A00, A01, X06, X26, D01 | 200 |
|
Công nghệ tài chính (Fintech)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 7340205 | A00, A01, X06, X26, D01 | 160 |
|
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanhMã ngành 7340201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 7340201DL | A00, A01, X06, X26, D01 | 110 |
|
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệpMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự | 7340101DM | A00, A01, X06, X26, D01 | 60 |
|
Logistics trong kinh tế tầm thấpMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự | 7340101KT | A00, A01, X06, X26, D01 | 60 |
|
Công nghệ công nghiệp văn hóa (định hướng điện ảnh)Mã ngành 7329001 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7329001VH | A00, A01, X06, X26, D01 | 50 |
|
Thiết kế đồ họa gameMã ngành 7329001 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7329001GA | A00, A01, X06, X26, D01 | 40 |
|
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụMã ngành 7520207Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7520207HK | A00, A01, X06, X26 | 50 |
|
UAV và Robot di động tự hànhMã ngành 7520216Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7520216UR | A00, A01, X06, X26 | 50 |
|
Công nghệ thông tinMã ngành 7480201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 7480201CL | A00, A01, X06, X26 | 370 |
|
An toàn thông tinMã ngành 7480202Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ thuật viên hỗ trợ mạng, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 7480202CL | A00, A01, X06, X26 | 120 |
|
Công nghệ thông tin Việt - NhậtMã ngành 7480201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 7480201VJ | A00, A01, X06, X26 | 110 |
|
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)Mã ngành 7480201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 7480201UD | A00, A01, X06, X26 | 330 |
|
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)Mã ngành 7340301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ thuế, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính, Thẩm định viên giá tài sản | 7340301CL | A00, A01, X06, X26, D01 | 60 |
|
MarketingMã ngành 7340115Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên gây quỹ, Chuyên viên marketing, Chuyên viên thương mại điện tử, Giám đốc – trưởng phòng marketing, Quản lý gây quỹ – tài trợ, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý quảng cáo – khuyến mại | 7340115CL | A00, A01, X06, X26, D01 | 130 |
|
Truyền thông đa phương tiệnMã ngành 7320104Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên truyền thông đa phương tiện, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | 7320104CL | A00, A01, X06, X26, D01 | 110 |
|
Thiết kế và phát triển GameMã ngành 7329001 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7329001GM | A00, A01, X06, X26, D01 | 150 |
|
Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)Mã ngành 7480201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 7480201LK | A00, A01, X06, X26 | 20 |
|
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)Mã ngành 7340205Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 7340205LK | A00, A01, X06, X26, D01 | 20 |
|
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, ÚcMã ngành 7320104Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên truyền thông đa phương tiện, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | 7320104LK | A00, A01, X06, X26, D01 | 20 |
|
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)Mã ngành 7329001 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7329001LK | A00, A01, X06, X26, D01 | 20 |
|
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 03/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
- 35,9 – 67,2 triệu đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.
Xem học phí từng nhóm (4)
- Chương trình đại trà hệ chính quy, năm học 2026-2027 (dự kiến, mức trung bình tùy ngành/chương trình)35,9 triệu – 40.700 nghìn đồng/năm học
- Chương trình chất lượng cao trình độ đại học, năm học 2026-2027 (mức thu trung bình tùy ngành/chương trình)44,8 – 58,3 triệu đồng/năm học
- Chương trình Cử nhân Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng), Thiết kế và phát triển Game, Công nghệ thông tin Việt - Nhật, Trí tuệ nhân tạo, năm học 2026-2027 (mức thu trung bình tùy ngành/chương trình)41,3 – 46,7 triệu đồng/năm học
- Chương trình liên kết quốc tế, năm học 2026-2027 (mức thu trung bình tùy chương trình)58,3 – 67,2 triệu đồng/năm học
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học bổng
- Học bổng đặc biệtTối đa 30 suất, giá trị mỗi suất học bổng tới 500 triệu đồng (gồm: học phí trong toàn thời gian học, chi phí ăn ở, kinh phí nghiên cứu khoa học, thực tập ở nước ngoài, kinh phí hỗ trợ từ doanh nghiệp đối tác và các hỗ trợ khác). Đối tượng: thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia các môn Toán, Vật lí và Tin học; thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT từ 29,0 điểm trở lên (không bao gồm điểm cộng và điểm ưu tiên nếu có).
- Học bổng toàn phầnTối đa 50 suất, giá trị học bổng tới 250 triệu đồng (tối đa bằng học phí toàn khóa học của chương trình chất lượng cao). Đối tượng: thí sinh đoạt giải Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia các môn Toán, Vật lí và Tin học; thí sinh đoạt giải Nhất trong kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh, Thành phố trực thuộc TW hoặc của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Huế, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh, Trường Đại học Vinh các môn Toán, Vật lí và Tin học; thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT từ 28,5 điểm trở lên (không bao gồm điểm cộng và điểm ưu tiên nếu có).
- Học bổng bán phầnTối đa 50 suất, giá trị học bổng tới 100 triệu đồng (tối đa bằng 100% học phí hai năm học đầu tiên của chương trình chất lượng cao). Đối tượng: thí sinh đoạt giải Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia các môn Toán, Vật lí và Tin học; thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì trong kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh, Thành phố trực thuộc TW hoặc của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Huế, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh, Trường Đại học Vinh các môn Toán, Vật lí và Tin học; thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT từ 28,0 điểm trở lên (không bao gồm điểm cộng và điểm ưu tiên nếu có).
- Học bổng miễn 100% học phí trong năm học thứ nhấtTối đa 100 suất cho đối tượng là các thí sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc tế, quốc gia hoặc thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh, Thành phố trực thuộc TW hoặc của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Huế, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh, Trường Đại học Vinh các môn Toán, Vật lí, Hóa và Tin học hoặc đạt kết quả cao trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Học bổng miễn 50% học phí trong năm học thứ nhấtTối đa 300 suất cho đối tượng là các thí sinh đoạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi hoặc đạt kết quả cao trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- 1 — Xét tuyển tài năng
- 2 — Xét tuyển dựa vào kết quả Chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế (Chứng chỉ SAT/ACT)
- 3 — Xét tuyển dựa vào kết quả trong các kỳ thi đánh giá năng lực (ĐGNL), đánh giá tư duy (ĐGTD) của các đơn vị: Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, Đại học Bách khoa Hà Nội và Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức
- 4 — Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (chứng chỉ IELTS, TOEFL) với kết quả học tập ở bậc THPT
- 5 — Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, tiền thân là Trường Bưu điện – Vô tuyến điện (1953) được thành lập theo quyết định số 516/TTg của Thủ tướng Chính phủ ngày 11 tháng 7 năm 1997 trên cơ sở sắp xếp lại 4 đơn vị nghiên cứu, đào tạo thành viên thuộc Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam, nay là Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam VNPT. Từ ngày 1/7/2014, theo Quyết định số 878/QĐ-BTTTT của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông được điều chuyển từ Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam về trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ).
Websiteptit.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- Trụ sở chính: Số 122 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội. Bản đồ (mở trong tab mới)
- Cơ sở đào tạo tại Hà Nội: Số 96A Trần Phú, phường Hà Đông, thành phố Hà Nội. Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 03/10/2026
Vị trí trong văn bản
Quyết định số 1547/QĐ-HV ngày 01/6/2026 về việc Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026 (sửa Mục 4 'Chỉ tiêu tuyển sinh' trong Mục II của Thông tin tuyển sinh phê duyệt tại QĐ 1192/QĐ-HV ngày 29/4/2026); bảng a) Cơ sở đào tạo phía Bắc (Mã trường: BVH), PDF scan tr.1–4 (bảng tr.2–4). Liên kết từ https://tuyensinh.ptit.edu.vn/de-an-tuyen-sinh/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026/.
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo 'Điểm chuẩn trúng tuyển vào đại học hệ chính quy năm 2026' đăng 10/08/2026 trên tuyensinh.ptit.edu.vn (không in số văn bản, không ghi 'đợt 1'); mục I 'Điểm chuẩn trúng tuyển', bảng 'Cơ sở đào tạo phía Bắc (mã BVH)': phần I TT 1–27, phần II TT 1–8, phần IV TT 1–4. Mỗi cột điểm là một phương thức, ghi theo nhãn cột in; thang điểm theo tiêu đề cột; thông báo in một điểm cho mỗi mã và phương thức, không tách theo tổ hợp; '–' = không có điểm. Không lưu phần III (chương trình tài năng thạc sĩ tích hợp, mã 8xxxxxx) và cột 'Tiêu chí phụ'.
Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
QĐ 1192/QĐ-HV ngày 29/4/2026 (bản gốc), mục II.10.1 'Học phí dự kiến với sinh viên chính quy', PDF scan tr.13–14 (số trang in 12–13). Mục in là 'học phí dự kiến', mức trung bình 'từ khoảng … đến …' (khoảng) tùy ngành/chương trình; lộ trình tăng học phí theo Nghị định 238/NĐ-CP ngày 03/9/2025 (không lưu). Áp dụng chung cho toàn Học viện.
Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
QĐ 1192/QĐ-HV ngày 29/4/2026 (bản gốc), mục II.5.4 'Chính sách học bổng', PDF scan tr.11–12 (số trang in 10–11). Ghi chú in: thí sinh chỉ được xét và cấp một loại học bổng; xét cấp từ trên xuống cho đến hết số suất. Câu cuối mục (không đặt tên học bổng): 'Ngoài ra, sinh viên còn có nhiều cơ hội để được nhận các xuất học bổng của các doanh nghiệp hàng đầu như Samsung (Hàn Quốc), Cowell Asia (Nhật Bản), Tập đoàn Điện lực Nhật Bản Yokogawa (Nhật Bản), Đại học Sydney (Úc), TEMIX (Italy), Bosch …' (không lưu thành mục).
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (QĐ 1192/QĐ-HV ngày 29/4/2026, bản gốc; QĐ 1547/QĐ-HV ngày 01/6/2026 chỉ sửa Mục 4 'Chỉ tiêu'), liên kết từ https://tuyensinh.ptit.edu.vn/de-an-tuyen-sinh/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026/; mục II.2 'Mô tả các Phương thức tuyển sinh', PDF scan tr.3–5 (số trang in 2–4). Áp dụng chung cho toàn Học viện (BVH, BVS).
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang 'Lịch sử – Truyền thống' của ptit.edu.vn: đoạn đầu nguyên văn (introduction) và khối chân trang 'Trụ sở chính' / 'Cơ sở đào tạo tại Hà Nội' (addresses; trùng với trang Liên hệ https://ptit.edu.vn/lien-he/). Logo lấy từ header trang chủ https://ptit.edu.vn/.