Nguồn dữ liệu & phương pháp
Cập nhật dữ liệu: 11/10/2026
Phương pháp
- Bạn trả lời 60 câu hỏi về mức độ yêu thích các hoạt động. Mỗi câu thuộc một trong sáu nhóm sở thích (Kỹ thuật, Nghiên cứu, Nghệ thuật, Xã hội, Quản lý – kinh doanh, Nghiệp vụ); điểm mỗi nhóm là mức trả lời trung bình của nhóm đó, quy về thang 0–100.
- Mỗi nghề có một mã gồm 1–3 nhóm sở thích chính (theo cơ sở dữ liệu O*NET). Nhóm đứng đầu trong mã của nghề được tính nặng nhất (trọng số 3, 2, 1), nên nghề có các nhóm chính trùng với nhóm điểm cao của bạn sẽ có mức phù hợp cao.
- Nếu bạn tự đánh giá các môn học, điểm các môn thế mạnh của nghề chiếm 25% mức phù hợp, sở thích chiếm 75%.
- Ứng dụng hiển thị 10 nghề có mức phù hợp cao nhất; nếu bằng điểm thì xếp theo tên.
- Tổ hợp xét tuyển gợi ý là các tổ hợp có điểm môn tự đánh giá của bạn cao nhất (chỉ gồm các tổ hợp mà cả ba môn đều nằm trong danh sách môn bạn tự đánh giá).
- Mỗi ngành đại học có thể dẫn tới nhiều nghề, với độ phù hợp ngành – nghề theo 3 mức quy ước (không phải số đo thực tế): 100% là ngành đào tạo trực tiếp cho nghề; 70% là ngành liên quan gần; 40% là nghề người học ngành đó có thể chuyển sang. Mức được tính tự động từ bảng nối ngành học – nghề nghiệp của O*NET (dựa trên crosswalk CIP–SOC của NCES và BLS, Hoa Kỳ).
- Ngành học gợi ý: điểm của một ngành là mức phù hợp của bạn với một nghề nhân với độ phù hợp của ngành với nghề đó, lấy nghề cho kết quả cao nhất. Vì vậy ngành đào tạo trực tiếp cho nghề hợp với bạn sẽ đứng trên ngành chỉ liên quan xa.
Dữ liệu tuyển sinh 2026
Dữ liệu chỉ được lấy từ đề án tuyển sinh năm 2026 do chính từng trường công bố và được kiểm tra thủ công. Các phiên bản đã bị thay thế bằng bản điều chỉnh mới hơn không được dùng.
| Trường | Mã | Tỉnh/thành | Cập nhật | Văn bản gốc |
|---|---|---|---|---|
| Đại học Bách khoa Hà Nội | BKA | Hà Nội | 03/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026 cập nhật, kèm theo QĐ 6888/QĐ-ĐHBK ngày 25/6/2026 — Bảng chỉ tiêu tuyển sinh cập nhật (trang PDF 2–8) |
| Đại học Cần Thơ | TCT | Cần Thơ | 03/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, hình thức chính quy — Số 1593/ĐHCT, Cần Thơ ngày 27/5/2026 (điều chỉnh, bổ sung và thay thế văn bản số 556/ĐHCT ngày 25/2/2026); Mục I.4 'Số lượng tuyển sinh', bảng danh mục mã xét tuyển, chỉ tiêu và mã tổ hợp, PDF tr. 9–17 (bảng mã tổ hợp tr. 18) |
| Đại học Duy Tân | DDT | Đà Nẵng | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026 cập nhật (hình thức chính quy), ban hành kèm theo Quyết định số 2329/QĐ-ĐHDT ngày 26/05/2026 của Giám đốc Đại học Duy Tân (PDF 56 trang, mã trường DDT, trang Quy chế & Đề án Tuyển sinh: https://duytan.edu.vn/de-an-tuyen-sinh/de-an-tuyen-sinh-trinh-do-dai-hoc-he-chinh-qui-nam-2026-cap-nhat-lhn). Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh cập nhật' (9.750 chỉ tiêu = 9.600 chính quy + 150 liên kết quốc tế 4+0 với Đại học Troy), Bảng 2, tr. 6-12: mục I Chương trình chuẩn (TT 1-60, tr. 6-10, mã xét tuyển = mã ngành, có chỉ tiêu), mục II Chương trình liên kết quốc tế (4+0) Đại học Troy (TT 1-3, tr. 10, có chỉ tiêu 50/50/50), mục III Chương trình Tiên tiến & Quốc tế (TT 1-13, tr. 11-12) và mục IV Chương trình Tài năng (HP) (TT 1-6, tr. 12): có mã xét tuyển và tổ hợp nhưng không in chỉ tiêu riêng (tr. 5: chỉ tiêu các ngành tiên tiến & quốc tế và tài năng nằm trong tổng chỉ tiêu của chương trình chuẩn), nên không ghi quota2026. Tên ngành bỏ dấu (*) chú thích kiểm định ABET; mã xét tuyển có hậu tố (LK)/(CMU)/(PSU)/(PNU)/(CSU)/(HP) ghi liền, không có khoảng trắng. Chương trình Việt-Nhật (mục 4.4) và CTBC không in mã xét tuyển hay chỉ tiêu trong Bảng 2 nên không đưa vào. |
| Đại học Kinh tế Quốc dân | NEU | Hà Nội | 03/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026 (cập nhật), ban hành theo QĐ 289/QĐ-ĐHKTQD ngày 06/3/2026 — mục II.4.3 (trang 4–7); tổ hợp tại mục II.2.2 (trang 3) |
| Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh (UEH) | KSA | TP. Hồ Chí Minh | 03/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)“Thông tin tuyển sinh Đại học chính quy (Mã trường: KSA & KSV) – Khóa 52 năm 2026”, Cổng tuyển sinh UEH (đăng 22/04/2026, cập nhật 09/07/2026 theo WP API); các phụ lục ban hành kèm Quyết định số 1303/QĐ-ĐHKT-ĐT ngày 15/4/2026; phần MÃ TRƯỜNG: KSA, mục II.4 “Số lượng tuyển sinh” (bảng TT 1–82, dòng TỔNG 8240). Trang HTML, không có PDF. |
| Đại học Phenikaa | PKA | Hà Nội | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Bài đăng "Thông tin tuyển sinh Đại học chính quy năm 2026" trên website của trường (tạo 03/6/2026, hiển thị/cập nhật 10/8/2026; liên kết từ https://phenikaa-uni.edu.vn/vi/category/thong-bao-tuyen-sinh/chinh-quy). Số và ngày văn bản theo Phụ lục 3 đính kèm bài ("Kèm theo Thông báo số 220/TB-ĐHP-TTTS ngày 25 tháng 5 năm 2026") và theo thông báo nhận hồ sơ đợt 2 ngày 10/8/2026, nơi "Thông báo số 220/TB-ĐHP-TTTS ngày 25/05/2026 ... về việc ban hành Thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2026" liên kết "TẠI ĐÂY" tới chính bài này. Mục I.4, Bảng 1 "Danh mục ngành/CTĐT tuyển sinh năm 2026": 9 ảnh bảng theo trường/khoa (85 ngành/CTĐT, 14.668 chỉ tiêu theo phần mở đầu của bài); mỗi dòng ghi theo ảnh. Bảng không in mã ngành 7 chữ số nên không ghi majorCode; mã xét tuyển (ví dụ ICT1) ghi ở programCode. Mã tổ hợp theo "Bảng tổ hợp môn xét tuyển" (ảnh cuối bài, 84 mã) và Phụ lục 3 (PDF, 78 mã). Mã trường PKA in trong thông báo điểm chuẩn đợt 1 (09/8/2026) "Hội đồng tuyển sinh Đại học Phenikaa (PKA)", không in trong bài thông tin tuyển sinh. |
| Đại học Trà Vinh | DVT | Vĩnh Long | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông báo số 1076/TB-ĐHTV ngày 29/5/2026 của Đại học Trà Vinh 'Tuyển sinh đại học hệ Chính quy, Đợt 1 năm 2026 (người có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông)' (PDF 22 trang, file Google Drive nhúng trong bài đăng 12/6/2026 trên https://tuyensinh.tvu.edu.vn/thong-bao-tuyen-sinh-dai-hoc-he-chinh-quy-dot-1-nam-2026-nguoi-co-bang-tot-nghiep-trung-hoc-pho-thong/). Mã trường in tại mục I: 'DVT'. Phụ lục I 'Danh mục ngành tuyển sinh' (Đợt 1 năm 2026), bảng TT 1–49, PDF tr. 7–13 (không in tổng chỉ tiêu; ghi 'Tổng số ngành trong danh sách là 49 ngành'); trường tuyển sinh theo mã ngành (không có mã xét tuyển riêng), mỗi ngành in một chỉ tiêu; ô tổ hợp môn gộp cho nhiều ngành liền nhau nên các ngành cùng ô dùng chung danh sách mã tổ hợp. Cột 'Phương thức xét tuyển' in từng dòng (100/200/416/417; Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Dược học không có 200) không lưu theo ngành vì schema không có trường này. |
| Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh | YDS | TP. Hồ Chí Minh | 03/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026 cập nhật (Hình thức đào tạo: Đại học hệ chính quy), Số 2373/TTTS-ĐHYD ngày 27/5/2026, mục II 'Số lượng tuyển sinh cập nhật', bảng TT 1–18, PDF tr. 2–3 (ghi chú (3) tr. 4); đăng tại https://ump.edu.vn/tuyen-sinh-dao-tao/dai-hoc/thong-bao/10516/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-he-chinh-quy-nam-2026-cap-nhat |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền | HBT | Hà Nội | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Quyết định số 1360-QĐ/HVBCTT-ĐT ngày 29/4/2026 của Giám đốc, Chủ tịch HĐTS Học viện Báo chí và Tuyên truyền về việc ban hành Thông tin tuyển sinh năm 2026 (kèm 'Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026', 27 tr. PDF); mã trường HBT (mục I.2); đăng ngày 29/04/2026 tại https://ajc.edu.vn/tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy/quyet-dinh-ve-viec-ban-hanh-thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-14913.htm. Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh' (tổng chỉ tiêu 2.150), bảng TT 1–32, trang in 6–10 (PDF tr. 7–11; trang PDF = trang in + 1; sourceRow ghi trang in). Mã tổ hợp lấy từ Bảng 1 'Tổ hợp môn xét tuyển dành cho phương thức xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT' (trang in 5) theo nhóm ngành 1–4, gán cho từng chương trình theo mục II.2.1 'Các nhóm ngành tuyển sinh tại Học viện' (trang in 2). Mã ngành 7 chữ số chỉ ghi cho 13 dòng có mã xét tuyển kết thúc bằng 7 chữ số (ví dụ BC7320105); 19 dòng còn lại chỉ in mã xét tuyển 3 chữ số nên bỏ trống. Không đưa vào: mục III (đại học chính quy văn bằng 2, không in mã xét tuyển/chỉ tiêu/tổ hợp riêng) và mục IV (chương trình cử nhân quốc tế Middlesex, chỉ tiêu 100 sinh viên/năm, không in mã xét tuyển và tổ hợp). |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở đào tạo phía Bắc) | BVH | Hà Nội | 03/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Quyết định số 1547/QĐ-HV ngày 01/6/2026 về việc Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026 (sửa Mục 4 'Chỉ tiêu tuyển sinh' trong Mục II của Thông tin tuyển sinh phê duyệt tại QĐ 1192/QĐ-HV ngày 29/4/2026); bảng a) Cơ sở đào tạo phía Bắc (Mã trường: BVH), PDF scan tr.1–4 (bảng tr.2–4). Liên kết từ https://tuyensinh.ptit.edu.vn/de-an-tuyen-sinh/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026/. |
| Học viện Hàng không Việt Nam | HHK | TP. Hồ Chí Minh | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Đại học chính quy), đính kèm Quyết định số 1258/QĐ-HVHK ngày 29/05/2026 của Học viện Hàng không Việt Nam (mã trường HHK, mục I.2), đăng dưới dạng ảnh các trang tại trang 'THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026 HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM' (bài đăng 20/3/2026; các ảnh trang được thay dần, có ảnh tải lên tháng 3, 6 và 8/2026), liên kết từ bài 'Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (dự kiến)' trên https://tuyensinh.vau.edu.vn/vi/tin-tuc/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-du-kien. Mục II.4.2 'Tên ngành, mã ngành, tên mã xét tuyển, mã xét tuyển, chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến và nhóm tổ hợp xét tuyển vào từng ngành', bảng TT 1–44, trang in 11–12 (tổng chỉ tiêu 6.832); nhóm mã tổ hợp TA01, TA02, DT01, DT02 theo mục II.4.1 (trang in 10). Chỉ tiêu và nhóm mã theo từng mã xét tuyển khớp bảng điểm trúng tuyển đợt chính thức ngày 11/8/2026. |
| Học viện Hành chính và Quản trị công | HCH | Hà Nội | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Quyết định số 596-QĐ/HVHC&QTC ngày 03/3/2026 ban hành 'Thông tin tuyển sinh trình độ đại học hình thức chính quy năm 2026' của Học viện Hành chính và Quản trị công (mã trường HCH, mục I.2), đăng ngày 04/03/2026 tại https://apag.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-trinh-do-dai-hoc-hinh-thuc-chinh-quy-nam-2026-cua-hoc-vien-hanh-chinh-va-quan-tri-cong-8772.htm (29 ảnh trang; bản PDF cùng nội dung 'APAG-THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2026.pdf' trong thư mục Google Drive 'Tuyển sinh 2026' mà bài đăng liên kết: https://drive.google.com/drive/folders/19Xy3gdBw9kxYsJeT07BqPRu83DGHXoFA). Mục II.3 'Số lượng tuyển sinh' (tổng in 4.200 chỉ tiêu), bảng tr. 11–16: A Trụ sở Hà Nội 2640, B Phân hiệu Đà Nẵng 460, C Phân hiệu TP. Hồ Chí Minh 860, D Phân hiệu Đắk Lắk 240; số TT in lại từ 1 ở mỗi phần nên sourceRow ghi kèm chữ phần. Mã tổ hợp theo từng dòng của bảng, bảng định nghĩa tổ hợp ở mục II.5, tr. 18–19. Bảng 2026 chỉ in mã nhóm ngành/ngành (ví dụ ‘734; 73404’), không in mã ngành 7 chữ số, nên chương trình không ghi mã ngành. Mã xét tuyển in nguyên văn theo bảng 2026, kể cả 7381-1DN, 7381-1HCM, 7323-1HCM (ngắn hơn dạng 73811-1HN, 73233-1HN của Hà Nội). Tên chương trình kèm tên cơ sở đào tạo theo tiêu đề phần A–D của bảng. Đây là bản mới nhất tìm thấy: thông báo điểm trúng tuyển ngày 10/8/2026 cho biết văn bản này đã được cập nhật, điều chỉnh, bổ sung bằng Quyết định số 2209-QĐ/HĐTS ngày 25/5/2026, nhưng quyết định đó không được đăng trên trang apag.edu.vn hay thư mục Drive liên kết. |
| Học viện Kỹ thuật mật mã | KMA | Hà Nội | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Bài 'THÔNG BÁO TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026 (chính thức)' trên tuyensinh.actvn.edu.vn (đăng 27/5/2026, sửa lần cuối 29/5/2026 theo WordPress API; bản lưu Wayback 09/6/2026 có nội dung bảng giống bản hiện hành), căn cứ 'Thông tin (chính thức) tuyển sinh năm 2026 của Học viện Kỹ thuật mật mã ban hành ngày 22/5/2026' (không tìm thấy tệp PDF riêng); liên kết từ chuyên mục https://tuyensinh.actvn.edu.vn/category/thong-tin/dai-hoc/ (trang chủ actvn.edu.vn, mục Tuyển sinh đại học). Mục A 'Chỉ tiêu tuyển sinh': bảng 1a Cơ sở đào tạo chính (Mã trường KMA) TT 1–3 và bảng 1b Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh (Mã trường KMA) TT 1; mã tổ hợp theo cột 'Phương thức tuyển sinh' của các bảng này, khớp bảng 'Mã số ngành, tên ngành học và tổ hợp xét tuyển' ở mục B.3.4. Hệ đào tạo phục vụ lĩnh vực kinh tế - xã hội (dân sự). Bài in hai tổng phụ: Hà Nội 520, TP. HCM 80; không in tổng chung. |
| Học viện Ngân hàng | NHH | Hà Nội | 09/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Quyết định số 2028/QĐ-HVNH ngày 31/3/2026 của Giám đốc Học viện Ngân hàng về việc ban hành Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 – Trụ sở chính Hà Nội (mã trường NHH); bản PDF hiện hành (tải lên 07/2026) đính kèm trang https://hvnh.edu.vn/hvnh/vi/thong-tin-tuyen-sinh/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-3537.html; mục II.4 'Số lượng tuyển sinh đại học chính quy', bảng TT 1–45, PDF tr. 9–12 (dòng TỔNG 4690). Chỉ gồm Trụ sở chính (NHH); Phân viện Bắc Ninh (NHB) và Phú Yên (NHP) có mã trường riêng, không thuộc bảng này. |
| Học viện Ngoại giao | HQT | Hà Nội | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Đại học hệ chính quy), 'Cập nhật ngày 18/05/2026', Học viện Ngoại giao, mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh HQT (mục I.2), file 'hqt-thong-tin-tuyen-sinh-2026-dav-updated-18-05-2026.pdf', 39 tr.; văn bản không in số quyết định. Liên kết từ https://dav.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-29861/ (bài đăng 20/05/2026 'Thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026 (cập nhật ngày 18/5/2026)'). Mục II.4 'Chỉ tiêu tuyển sinh', Bảng 4 'Các ngành đào tạo và dự kiến chỉ tiêu tuyển sinh' (PDF tr. 17–18, số trang in 13–14): mã xét tuyển, tên ngành, mã ngành, chỉ tiêu, tổng 2200; tổ hợp xét tuyển: mục II.2.4.1, Bảng 1 (PDF tr. 12, số trang in 8) và chú giải mã tổ hợp (PDF tr. 13, số trang in 9). Chỉ tiêu in theo ngành, dùng chung cho các phương thức 1–4; bảng tổ hợp áp dụng cho phương thức dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT (mã 100). |
| Học viện Nông nghiệp Việt Nam | HVN | Hà Nội | 03/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026, số 789/TB-HVN ngày 11/5/2026 của Hội đồng tuyển sinh đại học 2026 – Học viện Nông nghiệp Việt Nam (trang HTML trên vnua.edu.vn, 'mã trường HVN' ghi ở mục I); mục II 'Nhóm ngành/ngành và tổ hợp xét tuyển': 2.1 Chương trình đào tạo tiêu chuẩn (bảng ảnh https://file.vnua.edu.vn/data/0/images/2026/06/24/host/b1-1.jpg và .../b2.jpg, dòng Tổng 9500) và 2.2 Chương trình quốc tế (bảng ảnh .../b3.jpg). Không phải PDF; bảng là ảnh JPG nhúng trong bài. |
| Học viện Tài chính | HTC | Hà Nội | 09/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 (cập nhật), hình thức chính quy — ban hành theo Quyết định số 695/QĐ-HVTC ngày 29/05/2026 của Giám đốc Học viện Tài chính (thay thế bản ban hành theo QĐ 270/QĐ-HVTC ngày 11/03/2026); trang liên kết https://hvtc.edu.vn/Thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026--Cap-nhat_34171.html (ngày phát hành 30/05/2026); mục I.2 'Mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh' (HTC = trụ sở chính Hà Nội) PDF tr.2; mục II.4 'Số lượng tuyển sinh', bảng 'Số lượng tuyển sinh tại Miền Bắc (Trụ sở chính và các cơ sở đào tạo tại Hà Nội)', TT 1–37, PDF tr.12–15; bảng mã tổ hợp mục II.5, PDF tr.18. Chỉ gồm mã HTC; các bảng HTS (Phân hiệu TP. Hồ Chí Minh) và HTY (Phân hiệu Hưng Yên) ở tr.17–18 không thuộc bản ghi này. |
| Học viện Y - Dược học cổ truyền Việt Nam | HYD | Hà Nội | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Quyết định số 1916/QĐ-HVYDCT ngày 29/5/2026 (số văn bản viết tay, đọc từ bản quét) điều chỉnh Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (Học viện Y- Dược học cổ truyền Việt Nam, mã trường HYD), mục I 'Số lượng tuyển sinh (chỉ tiêu tuyển sinh) sau điều chỉnh', bảng thay thế Bảng mục II.4 của Thông tin tuyển sinh đã ban hành, PDF tr.2 (bản quét 2 trang); thay thế bảng chỉ tiêu 350/600/400 trong Thông tin tuyển sinh kèm Quyết định số 1629/QĐ-HVYDCT ngày 07/5/2026 (https://vutm.edu.vn/FileUpload/Documents/TUY%E1%BB%82N%20SINH%20%C4%90H%202026/Quy%E1%BA%BFt%20%C4%91%E1%BB%8Bnh%20Ban%20h%C3%A0nh%20Th%C3%B4ng%20tin%20tuy%E1%BB%83n%20sinh%20%C4%91%E1%BA%A1i%20h%E1%BB%8Dc%20ch%C3%ADnh%20quy%20n%C4%83m%202026.pdf, mục II.4, PDF tr.4). Mã tổ hợp in sẵn trong bảng; tên môn của tổ hợp theo bảng 'Tổ hợp xét tuyển' của Quyết định 1629, PDF tr.4. Liên kết từ bài 'Quyết định Ban hành Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, điều chỉnh thông tin tuyển sinh' https://vutm.edu.vn/vi/tuyen-sinh-dai-hoc.nd/quyet-dinh-ban-hanh-thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026.html (trong mục Tuyển sinh Đại học https://vutm.edu.vn/vi/tuyen-sinh-dai-hoc.nl.html). |
| Trường Đại học An Giang, ĐHQG-HCM | QSA | An Giang | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Quyết định số 1632/QĐ-ĐHAG ngày 01/07/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học An Giang ban hành Thông tin tuyển sinh đại học hình thức đào tạo chính quy, hình thức đào tạo thường xuyên năm 2026 (cập nhật 03 ngành mở mới), mã trường QSA (Phó Hiệu trưởng ký thay Hiệu trưởng; trang 1 của văn bản ghi 'ngày 01 tháng 07 năm 2026', bài đăng trên cổng tuyển sinh đề ngày 30/06/2026; phần thân tài liệu để trống số và ngày quyết định); bài đăng ngày 30/06/2026 trên https://tuyensinh.agu.edu.vn/tin-tuc/quyet-dinh-ban-hanh-thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-hinh-thuc-dao-tao-chinh-quy-hinh-thuc-dao-tao-thuong-xuyen-nam-2026-cua-truong-dai-hoc-an-giang-cap-nhat-3-nganh-moi (PDF 43 trang nhúng từ Google Drive trong bài). Mục II.4.2 'Chỉ tiêu xét tuyển (dự kiến)', PDF tr.13–15 (trang in 7–9, số trang in = trang PDF − 6); mã tổ hợp theo bảng mục II.4.1, PDF tr.11–12. Mã xét tuyển in trong bảng trùng mã ngành nên không ghi programCode. Bảng in hai dòng tổng phụ: 'Các ngành đào tạo giáo viên: 509' (TT 1–13) và 'Các ngành khác: 2317' (TT 14–43). |
| Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG-HCM | QSB | TP. Hồ Chí Minh | 03/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)'Thông tin tuyển sinh năm 2026' (bản điều chỉnh) — Quyết định 'Về việc điều chỉnh thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026' của Hiệu trưởng Trường ĐH Bách khoa (số và ngày để trống trên bản đăng; file PDF sửa đổi 10/6/2026; căn cứ QĐ 1059/QĐ-ĐHBK ngày 03/3/2026), kèm Thông tin tuyển sinh; mục II.4 'Số lượng tuyển sinh', bảng tr. PDF 16–58 (132 trang). File được liên kết với tiêu đề 'Thông tin tuyển sinh năm 2026' từ trang chính thức https://hcmut.edu.vn/tuyen-sinh/dai-hoc-chinh-quy/phuong-thuc-tuyen-sinh (mục văn bản liên quan). |
| Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng | DDK | Đà Nẵng | 09/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026 cập nhật (hình thức đào tạo: Đại học chính quy), ngày cập nhật 30/6/2026, Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng, mã cơ sở đào tạo DDK (file Google Drive '2026.30.6_Thong tin tuyen sinh DH chinh quy - Cap nhat (1).pdf', 50 tr., ký KT. Hiệu trưởng – PGS.TS. Nguyễn Hồng Hải; văn bản không in số quyết định, dòng ngày ký để trống). Liên kết từ https://tuyensinh.dut.udn.vn/thong-tin-tuyen-sinh-2026 (mục 2, 'bản cập nhật ngày 30.6.2026'). Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh', Bảng 2, PDF tr. 11–23 (TT 1–49): mã xét tuyển, mã ngành, tên chương trình, số lượng, tổ hợp (in bằng tên môn). Mã tổ hợp lấy từ bảng tính chính thức của Trường cùng ngày, liên kết trên cùng trang: '2026.06.30_DDK_Các phương thức xét tuyển 2026 (cap nhat ngay 30-06_2026).xlsx' (https://docs.google.com/spreadsheets/d/13jmUtCDSPB9ONWIfac1l69NrZnjbOua2/edit), trang tính '3.THPT', cột 'Mã tổ hợp xét tuyển'; đã đối chiếu từng dòng với tên môn trong Bảng 2. |
| Trường Đại học Bình Dương | DBD | TP. Hồ Chí Minh | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông báo tuyển sinh Đại học chính quy năm 2026 (CS01) của Trường Đại học Bình Dương (Mã trường: DBD), đăng 18/06/2026 trên tuyensinh.bdu.edu.vn, chuyên mục Đại học chính quy; không in số quyết định; trang đề án bdu.edu.vn/de-an chỉ có đề án đến 2024. Mục 3 (phương thức), mục 5 'Ngành tuyển sinh và chỉ tiêu dự kiến' (bảng 18 dòng, STT 1–18, cột Mã ngành / Tổ hợp xét tuyển / Chỉ tiêu dự kiến); mã tổ hợp theo định nghĩa in ngay trong bảng. |
| Trường Đại học CMC | CMC | Hà Nội | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Trang "Thông tin tuyển sinh hệ Đại học chính quy" (Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Mã trường: CMC, "Chỉ tiêu năm 2026: 2.315"; trang ghi cập nhật 2026-06-16), liên kết từ trang https://cmcu.edu.vn/tuyen-sinh/ (menu "Thông tin tuyển sinh 2026"). Mục 1 "Ngành/Chương trình đào tạo và mã xét tuyển": bảng ngành dạng ảnh "Bảng ngành Trường Đại học CMC tuyển sinh 2026 updated" (https://cmcu.edu.vn/wp-content/uploads/2026/06/Bang-nganh-Truong-Dai-hoc-CMC-tuyen-sinh-2026-updated-1-scaled.webp); bảng in mã xét tuyển hai chữ cái, không in mã ngành 7 chữ số và không in mã tổ hợp (chỉ in công thức "Toán × 2 + 2 môn bất kỳ"). Không có quyết định hay đề án tuyển sinh 2026 dạng PDF trên trang https://cmcu.edu.vn/de-an-tuyen-sinh/ (chỉ có PA-TS-2025). |
| Trường Đại học Công đoàn | LDA | Hà Nội | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Đề án tuyển sinh năm 2026 (ban hành kèm Quyết định số 824/QĐ-ĐHCĐ ngày 26/5/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công đoàn); mã trường LDA (mục I.2). Bản PDF quét 61 trang tải từ bài "ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2026 CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG ĐOÀN" (đăng 26/05/2026) trên http://dhcd.edu.vn/b/Tin-Dao-tao/DE-AN-TUYEN-SINH-NAM-2026-CUA-TRUONG-DAI-HOC-CONG-DOAN.html. Mục II.1.4.1 "Danh sách các ngành/chương trình tuyển sinh", trang in 9–11 (PDF tr. 11–13; trang in = trang PDF − 2; sourceRow ghi trang PDF); mã tổ hợp theo mục II.1.4.2, trang in 12 (PDF tr. 14). Chỉ tiêu ghi "dự kiến". Tổng 2.989 chỉ được in trong Thông báo số 101/TB-ĐHCĐ ngày 26/5/2026 (đăng 30/5/2026), mục 5; bảng của Đề án không in tổng. |
| Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | UTE | TP. Hồ Chí Minh | 09/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Chính quy), số 1691/ĐHCNKT-ĐT ngày 01/6/2026 của Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM (tiền thân là Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM; mã trường UTE, mục I.2 và mục 5.1), bản ký số tải lên ngày 16/6/2026 ('(up)'); liên kết từ bài 'Thông tin tuyển sinh Đại học chính quy năm 2026' trên https://tuyensinh.hcmute.edu.vn/#/dh-chinh-quy/thong-tin-tuyen-sinh-dh-chinh-quy/Thong-tin-tuyen-sinh-Dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-1781679669632. Mục II.4, Bảng 7 'Số lượng tuyển sinh (dự kiến) Đại học chính quy năm 2026', PDF tr. 30–35, ghi chú tr. 36 (số trang in = trang PDF − 1); mã tổ hợp quy đổi từ tên môn theo Bảng 8 'Các định nghĩa tổ hợp môn xét tuyển' của cùng văn bản, PDF tr. 37–38; mã xét tuyển dòng TT 38–41 lấy theo bảng học phí (mục 9), PDF tr. 42–44. |
| Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Vĩnh Long | VLU | Vĩnh Long | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026 (hình thức đào tạo: chính quy, vừa làm vừa học, đào tạo từ xa) của Trường Đại học SPKT Vĩnh Long, mã cơ sở đào tạo VLU (mục I.2, PDF tr.1); văn bản không in số quyết định; tệp Google Drive liên kết từ bài 'Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026' (đăng 15/06/2026) tại https://vlute.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-nam-2026. Mục II.4.1 'Đại học chính quy': 4.1.1 chương trình tiêu chuẩn (35 mã TC, TT 1-35, PDF tr.5-20, tổng cộng 3.570), 4.1.2 chương trình kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản (10 mã NB, tr.20-24, tổng cộng 200), 4.1.3 chương trình chất lượng cao liên kết Đại học Tongmyong - Hàn Quốc (10 mã HQ, tr.24-28, tổng cộng 55). Không lấy mục 4.2 liên thông (ghi 'Không'), 4.3 vừa làm vừa học (563) và 4.4 đào tạo từ xa (300). Mã tổ hợp theo đúng mã in trong bảng; bảng 'Tổ hợp môn xét tuyển và mã tổ hợp' của văn bản ở tr.36-37 (số trang in = số trang PDF). Văn bản tuyển sinh in tên cũ “Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long”; Trường được đổi tên thành Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Vĩnh Long theo QĐ 2636/QĐ-BGDĐT ngày 07/9/2026 (mã trường VLU giữ nguyên). |
| Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn | DSG | TP. Hồ Chí Minh | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, số 286/TT-DSG-TS ngày 31/07/2026 (bản thông báo lần thứ tư), mã tuyển sinh DSG (mục 1.2), tệp "THONG TIN TUYEN SINH_2026_2026.07.31_BAN CAP NHAT LAN THU 04.pdf" (26 trang, bản quét); liên kết từ trang "Quy chế - Thông báo tuyển sinh" http://tuyensinh.stu.edu.vn/thongtintuyensinh/van-ban-tuyen-sinh.php. Mục 2.6(1) "Chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến" (in "Tuyển 2.697 chỉ tiêu (dự kiến) của 20 ngành – 30 chuyên ngành"), bảng STT 1–20, PDF tr. 4–5 (số trang in = số trang PDF); mã ngành lấy từ cột "Mã ngành/nhóm ngành" (cột "Mã xét tuyển" in dạng DH_<mã ngành>). Mã tổ hợp theo Phụ lục 01, PDF tr. 18–21; các mã NL1, TBN, TBK in cùng danh sách là mã phương thức/công thức của trường (ĐGNL, học bạ 3 năm, học bạ + thi TN THPT) nên không lưu. Bảng (2) tr. 5 là các ngành dự kiến mở mới, không phải chỉ tiêu 2026, không lưu. |
| Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh (HUTECH) | DKC | TP. Hồ Chí Minh | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026 cập nhật (Hình thức đào tạo: Đại học chính quy) của Trường Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH), mã trường DKC (mục I.2), ký ngày 16/6/2026 (KT. Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng Nguyễn Trung Kiên); tệp 'THONG TIN TUYEN SINH DHCQ 2026_CAP NHAT.pdf' đính kèm bài 'HUTECH công bố phương án tuyển sinh Đại học chính quy năm 2026' trên www.hutech.edu.vn (https://www.hutech.edu.vn/tuyensinh/tin-tuyen-sinh/14630721-hutech-cong-bo-phuong-an-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-du-kien-nam-2026). Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh' (dự kiến), bảng PDF tr.3–6: 64 chương trình đại trà (TT 1–64), 11 chương trình quốc tế (TT 1–11), 3 chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài (TT 1–3); tổng in 10.230 bằng tổng các dòng. Tổ hợp lấy từ ô gộp cột 'Phương thức tuyển sinh' (phương thức 1, 2, 3); các dòng TT 31–44 dùng ô gộp bắt đầu từ TT 19 (tr.3). Phương thức 4 (ĐGNL) không có tổ hợp. |
| Trường Đại học Công nghệ Thông tin – Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh | QSC | TP. Hồ Chí Minh | 03/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)“THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026 CẬP NHẬT” (Hình thức đào tạo: đại học chính quy), Trường ĐH Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM; PDF tạo ngày 31/07/2026 (không ghi số quyết định); mục II.4 “Chỉ tiêu tuyển sinh”, PDF tr. 1–5; công bố tại trang https://tuyensinh.uit.edu.vn/de-an-tuyen-sinh |
| Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, Đại học Đà Nẵng | VKU | Đà Nẵng | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Đại học chính quy) của Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, Đại học Đà Nẵng, bản '(Cập nhật ngày 03/6/2026)', không in số văn bản; ngày ký để trống ('Đà Nẵng, ngày…… tháng …… năm 2026', PDF tr.35); PDF 35 trang tải từ liên kết 'Xem chi tiết' của thông báo 'Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn công bố Thông tin tuyển sinh năm 2026' (đăng 14/02/2026) tại https://tuyensinh.vku.udn.vn/thong-bao/699d270922d808765d0d6ad2. Mã trường VKU in ở mục I.2. Chỉ tiêu và mã ngành: mục II.4 Bảng 6 'Chỉ tiêu tuyển sinh', PDF tr.11–12 (22 dòng; cột 'Mã xét tuyển' và 'Mã ngành, nhóm ngành'). Tổ hợp: mục II.2.2.d Bảng 4 'Tổ hợp xét tuyển' (phương thức xét tuyển kết hợp 407), PDF tr.8–9; ô tổ hợp là ô gộp: TT 1–9 (7320106, 7320106DA, 7340101, 7340101EL, 7340101ET, 7340101IM, 7340101DE, 7340115, 7340205) dùng 7 tổ hợp D01, D09, X26, D10, X78, D66, C00; TT 10–20 (7480108, 7480108B, 7480108AS, 7480108UA, 7480108RA, 7480202, 7480107, 7480107DA, 7480201, 7480201B, 7480201GT) dùng chung một ô gộp kéo từ tr.8 sang tr.9 với 6 tổ hợp A00, X26, A01, D01, X06, D07; TT 21–22 (7480108IC, 7480108PT) dùng 6 tổ hợp A00, A01, X06, C01, D07, X26. Bảng 6 không in dòng tổng; 1500 là số in ở thông báo liên kết (tổng 22 dòng cũng bằng 1500). |
| Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội | QHI | Hà Nội | 03/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, bản điều chỉnh công bố ngày 30/6/2026 (điều chỉnh QĐ 659/QĐ-ĐHCN ngày 01/4/2026) — mục II.4 Số lượng tuyển sinh (trang PDF 5–6) |
| Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | DCN | Hà Nội | 09/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 (kèm theo Quyết định số 356/QĐ-ĐHCN ngày 14/3/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội), trang HTML trên tuyensinh.haui.edu.vn, bản hiện hành, đã sửa tại chỗ 4 chỉ tiêu (bản lưu 16/5/2026 còn in số liệu gốc; số liệu cập nhật xuất hiện trên tuyensinh.haui.edu.vn muộn nhất 13/6/2026, phù hợp Quyết định số 865/QĐ-ĐHCN ngày 01/6/2026 'Cập nhật thông tin tuyển sinh đại học năm 2026'); mục I.2 'Mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh: DCN'; mục II.1.4 'Số lượng tuyển sinh' (72 dòng, dòng Tổng cộng 8.300) và bảng mã tổ hợp ở mục II.1.5. Trang dẫn: Thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (https://tuyensinh.haui.edu.vn/tin-tuc/thong-bao-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026/69e6fed295dfe0072a789d00), Phụ lục 1 cùng số liệu. |
| Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh | IUH | TP. Hồ Chí Minh | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 cập nhật (kèm Quyết định số 1549/QĐ-ĐHCN ngày 19/6/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp TP. HCM, 'Về việc cập nhật Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026'; mã tuyển sinh tại trụ sở chính: IUH); tệp 'IUH-de-an-tuyensinh-2026-dang-web.pdf' (44 trang) đăng ở mục 'Đề án tuyển sinh' https://tuyensinh.iuh.edu.vn/deAnTS. Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh dự kiến', bảng 'Tại Trụ sở chính Thành phố Hồ Chí Minh - Mã xét tuyển IUH', STT 1-63, PDF tr.7-15 (số trang in = trang PDF - 1); bảng cho Phân hiệu Quảng Ngãi (mã IUQ, PDF tr.16) không đưa vào bản ghi này. Cột 'Mã xét tuyển' lấy làm mã xét tuyển (programCode khi khác mã ngành), cột 'Mã chương trình, ngành, nhóm ngành' lấy làm mã ngành, cột 'Số lượng tuyển sinh dự kiến' lấy làm chỉ tiêu; tên chương trình theo cột 'Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển' (bỏ dấu * chú thích). Tổ hợp: văn bản in '02 môn bắt buộc + Nhóm môn TC1-TC12'; mỗi bộ ba môn được quy ra mã theo 'Bảng mã tổ hợp xét tuyển' (mục 5.4, PDF tr.21) và 'Bảng mã Nhóm môn tự chọn' (PDF tr.16-17) của cùng văn bản; cả 37 mã trong bảng 5.4 đều khớp đúng một bộ ba môn. |
| Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh | DCT | TP. Hồ Chí Minh | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công Thương TP.HCM, Công văn số 628/DCT-TS&TT ngày 30/5/2026 gửi Bộ GD&ĐT (bản quét 60 trang; mã cơ sở đào tạo DCT, mục I.2), file trên doc.huit.edu.vn, đăng tại trang 'Đề án tuyển sinh' https://ts.huit.edu.vn/de-an/de-an-tuyen-sinh-dai-hoc-nam-2026. Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh', bảng PDF tr.7–34 (TT 1.1.1–11.1.1; số trang in = trang PDF − 1; sourceRow ghi số trang PDF). Trang PDF 16 gồm hai lớp ảnh: ảnh trang in 34 che phần dưới trang in 15, nên dòng TT 2.2.2 (7340205) được đọc từ lớp ảnh bên dưới (file plan-p16-underlying.png trong kho lưu trữ); chỉ tiêu 200 khớp tổng nhóm 73402 = 430 in ở tr.14. Mỗi mã in hai danh sách tổ hợp (phương thức 100 và 200) cùng tập tổ hợp; ghi theo danh sách phương thức 100 (riêng LK7340101 danh sách phương thức 200 in 'D04' thay vì 'D14', coi là lỗi in; không đưa D04). Chương trình liên kết quốc tế in 15 tổ hợp. Mã tổ hợp in sẵn trong văn bản. |
| Trường Đại học Dược Hà Nội | DKH | Hà Nội | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 hình thức chính quy, đăng ngày 03/04/2026 trên tuyensinh.hup.edu.vn (văn bản được ban hành theo Quyết định số 352/QĐ-DHN ngày 03/04/2026 của Trường Đại học Dược Hà Nội, nêu trong Thông báo ngưỡng điểm trúng tuyển ngày 10/08/2026); liên kết từ danh mục 'Thông tin tuyển sinh Đại học' https://tuyensinh.hup.edu.vn/nhomtin?id=1009; mã trường DKH ở mục I.2; mục II.4 'Số lượng tuyển sinh' (bảng 4 dòng TT 1-4) và chú thích ngay dưới bảng: 'Tổng chỉ tiêu ngành Dược học đã bao gồm 30 chỉ tiêu cho chương trình liên kết với Đại học Sydney, Úc. Tổng chỉ tiêu toàn trường đã bao gồm chỉ tiêu phân bổ cho Trường Dự bị Đại học Dân tộc Trung ương.' Bảng không in dòng tổng chỉ tiêu; mã tổ hợp in trực tiếp trong bảng; mã xét tuyển trùng mã ngành nên không có programCode. |
| Trường Đại học Đà Lạt | TDL | Lâm Đồng | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Chính quy) của Trường Đại học Đà Lạt (mã trường TDL, mục I.2, tr.3), ký ngày 16/6/2026 (tr.20); không in số quyết định. Đăng trên bài "[Tuyển sinh] THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2026" (đăng 15/6/2026, cập nhật 01/7/2026) tại https://dlu.edu.vn/tuyen-sinh-thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-nam-hoc-2026/ dưới dạng 20 ảnh trang (số trang in = số trang PDF). Mục II.4 "Số lượng tuyển sinh", bảng STT 01-41, tr.6-8; cột "Mã xét tuyển", "Tên ngành xét tuyển", "Mã chương trình", "Số lượng tuyển sinh", "Tổ hợp môn". Ảnh tr.8-9 trên bài là bản "2026.07.01_De_an_TS_2026_Final_New" (sửa điều kiện phụ mục 5.1), các trang còn lại là bản 16/6/2026; không có tệp PDF của bản 01/7 (tệp PDF kèm bài là bản 16/6, bảng chỉ tiêu tr.6-8 giống hệt). Văn bản không in tổng chỉ tiêu; tổng 3.290 (khớp tổng các dòng) in ở Phụ lục 4 của Thông báo số 968/TB-ĐHĐL ngày 16/6/2026, mục 3.1 "Chính quy". |
| Trường Đại học Đại Nam | DDN | Hà Nội | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Trang 'Thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026' trên tuyensinh.dainam.edu.vn (đăng 05/05/2026; ảnh bảng 56 ngành tải lên 22/06/2026 theo Last-Modified của tệp), mục 2 'Mã trường: DDN', mục 3 'Chỉ tiêu tuyển sinh: 10.085' (56 ngành/chương trình), mục 7 bảng 'Chỉ tiêu tuyển sinh, tổ hợp môn xét tuyển và học phí' (TT 1–56, in dưới dạng ảnh). Văn bản này không in số quyết định. Bản gốc ban hành kèm Quyết định số 366/QĐ-ĐN ngày 03/04/2026 của Hiệu trưởng (Google Docs liên kết từ https://tuyensinh.dainam.edu.vn/vi/tin-tuc/quyet-dinh-ban-hanh-thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-cua-truong-dai-hoc-dai-nam, đăng 03/04/2026) đã được lưu làm bản thay thế; hai bản cùng chỉ tiêu, bản trang web khác ở mã dòng Y khoa (Đào tạo bằng tiếng Anh) (in '7720101-E', bản 03/04 in '7720101') và cách ghi công thức tổ hợp ở một số dòng (ví dụ TT 11–13). Mã xét tuyển Y khoa tiếng Anh '7720101-E' in trong bảng; thông báo điểm chuẩn 09/08/2026 in '7720101E'. Tổ hợp: chỉ TT 1–3 in mã tổ hợp; các dòng khác in công thức 'Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3' (hoặc 'Văn + …', 'Toán + Lý/Hoá + môn thứ 3'), không phải mã tổ hợp nên để trống. Chỉ tiêu một mã ngành in một lần cho nhiều chương trình nên lưu thành nhóm xét tuyển. Không lưu dòng 'Y khoa (Sinh viên nước ngoài)' 205 chỉ tiêu (chỉ dành cho sinh viên nước ngoài). |
| Trường Đại học Điện lực | DDL | Hà Nội | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông báo số 466/TB-ĐHĐL ngày 26/02/2026 của Trường Đại học Điện lực "Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Chính quy)" (mã cơ sở đào tạo DDL, mục I.2); liên kết từ bài "Trường Đại học Điện lực thông tin tuyển sinh năm 2026" trên https://tuyensinh.epu.edu.vn/chi-tiet-tin/truong-dai-hoc-dien-luc-thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-12454.html (đăng 02/03/2026) và https://epu.edu.vn/post/truong-dai-hoc-dien-luc-thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-hfNBv.html (đăng 14/03/2026, trỏ tới cùng tệp PDF, trùng sha256). Mục II.4.1 "Số lượng tuyển sinh (dự kiến)", PDF tr.4–5 (số trang in = số trang PDF); mã tổ hợp lấy từ dòng THXT của từng khối dòng trong bảng 4.1 (dòng THXT nằm phía trên các dòng ngành thuộc khối đó, theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT); tên môn của tổ hợp theo bảng 4.2, PDF tr.6. |
| Trường Đại học Đồng Nai | DNU | Đồng Nai | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026 cập nhật (hình thức đào tạo chính quy), ban hành kèm Quyết định số 829/QĐ-ĐHĐN ngày 29/6/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Đồng Nai (mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh: DNU, mục I.2); bản scan 15 trang, đăng ngày 30/06/2026 trong bài "Thông tin tuyển sinh 2026 cập nhật hình thức đào tạo chính quy" https://dongnaiuni.edu.vn/bai-viet/thong-tin-tuyen-sinh-2026-cap-nhat-hinh-thuc-dao-tao-chinh-quy. Mục II.4 "Số lượng tuyển sinh", Bảng 2 "Thông tin về các ngành, chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển", PDF tr.6–7 (TT 2–16; dòng TT 1 là Giáo dục mầm non trình độ cao đẳng, mã 51140201, 263 chỉ tiêu, không lưu); mã tổ hợp theo Bảng 3 "Danh sách tổ hợp môn xét tuyển", PDF tr.8–9. |
| Trường Đại học Đồng Tháp | SPD | Đồng Tháp | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026 cập nhật (hình thức đào tạo chính quy) ngày 12/6/2026 của Trường Đại học Đồng Tháp (PDF 40 tr., tệp 'SPD-thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-cao-dang-2026-DIEU CHINH.pdf' tải lên 29/6/2026), liên kết từ https://tuyensinh.dthu.edu.vn/thong-bao-thong-tin-tuyen-sinh-du-kien-nam-2026-hinh-thuc-dao-tao-chinh-quy.html (cùng tệp cũng ở https://tuyensinh.dthu.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-hinh-thuc-dao-tao-chinh-quy.html); mục I.2 'Ký hiệu cơ sở đào tạo trong tuyển sinh: SPD' (tr.1); mục II.4.1 'Ngành tuyển sinh năm 2026', tr.13–18, TT 2–59 (58 ngành đại học; TT 1 là ngành cao đẳng Giáo dục Mầm non 51140201, 40 chỉ tiêu, không lấy); mục II.4.2 'Tổ hợp xét tuyển' (tr.18–19) là bảng chú giải tổ hợp của trường; mã tổ hợp NL1 (điểm ĐGNL ĐHQG HCM) không lấy; mục II.4 in tổng 6.348 chỉ tiêu đại học và 40 chỉ tiêu cao đẳng |
| Trường Đại học FPT | FPT | Hà Nội | 09/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Trang HTML 'Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Chính quy)' trên daihoc.fpt.edu.vn (đăng 09/08/2026, cập nhật 05/10/2026; liệt kê tại chuyên mục https://daihoc.fpt.edu.vn/chuyen-muc/thong-bao-tuyen-sinh/), mục I 'Mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh: FPT', mục II.4 'Số lượng tuyển sinh: 14.677', bảng TT 1–8. Trùng khớp từng dòng với mục I 'Số lượng tuyển sinh và ngành đào tạo' của Quy chế tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 ban hành theo Quyết định số 664/QĐ-ĐHFPT ngày 29/05/2026 (https://daihoc.fpt.edu.vn/quy-che-tuyen-sinh-2026/). Chỉ tiêu in theo toàn trường (không chia theo phân hiệu). Không in mã tổ hợp: trường xét 'Tổ hợp Axx' (Toán + 2 môn) cho mọi ngành và 'Tổ hợp Cxx' (Ngữ văn + 2 môn) cho các ngành ngoài CNTT và KHMT. |
| Trường Đại học Gia Định | GDU | TP. Hồ Chí Minh | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Đại học chính quy) số 01/2026/DA-GDU ngày 18/03/2026 của Trường Đại học Gia Định (mã tuyển sinh GDU, mục I.1–I.2 và 4.1), file PDF 25 trang '2026_DE AN TUYEN SINH.pdf' trên Google Drive, liên kết từ trang 'Công khai > Đề án tuyển sinh' https://giadinh.edu.vn/gt-ck-de-an-tuyen-sinh; cùng nội dung đăng thành 25 ảnh trang tại bài https://giadinh.edu.vn/gdu-cong-bo-de-an-tuyen-sinh-2026 (18/03/2026). Mục II.4.3 'Chỉ tiêu tuyển sinh' (bảng ngành/chương trình, chỉ tiêu dự kiến, tổ hợp xét tuyển theo từng nhóm ngành), PDF tr. 5–7 (số trang in = số trang PDF); tổng chỉ tiêu in ở mục 4.2: 3334. Mã xét tuyển trùng mã ngành ở mọi dòng. Văn bản là bản scan không có lớp chữ; đã đối chiếu từng dòng với ảnh trang. |
| Trường Đại học Giáo dục (Đại học Quốc gia Hà Nội) | QHS | Hà Nội | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026 (Điều chỉnh), hình thức Đại học chính quy, ban hành kèm Quyết định số 1090/QĐ-ĐHGD ngày 29/5/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Giáo dục (thay thế Quyết định số 589/QĐ-ĐHGD ngày 26/3/2026); mã trường QHS (mục I.2); liên kết từ bài "Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026 (cập nhật)" đăng 29/5/2026 tại https://education.vnu.edu.vn/tuyen-sinh/dai-hoc-chinh-quy/thong-tin-tuyen-sinh-trinh-do-dai-hoc-nam-2026-cap-nhat. Mục II.4, Bảng 5 "Số lượng tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Giáo dục", PDF tr.9–10 (số trang in = số trang PDF), tổng cộng 1650; mã tổ hợp theo Bảng 3 "Tổ hợp xét tuyển theo phương thức 100", PDF tr.6–7, đối chiếu Bảng 4 "Môn thi các tổ hợp xét tuyển" tr.7–8. Mã QHS11 và QHS12 là mã xét tuyển chung của nhóm ngành, mỗi chương trình trong nhóm có chỉ tiêu riêng được in ở Bảng 5. |
| Trường Đại học Giao thông vận tải | GHA | Hà Nội | 03/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 (Hình thức đào tạo: Chính quy), ban hành kèm theo Thông báo số 333/TB-ĐHGTVT ngày 07/5/2026 của Hiệu trưởng Trường ĐH GTVT (căn cứ QĐ 1066/QĐ-ĐHGTVT ngày 05/5/2026 ban hành Đề án tuyển sinh năm 2026); bản ký số/đóng dấu đính kèm trang tin: 333_compressed-1.pdf (https://tuyensinh.utc.edu.vn/sites/ts.utc.edu.vn/files/333_compressed-1.pdf) và 333_compressed-2.pdf (https://tuyensinh.utc.edu.vn/sites/ts.utc.edu.vn/files/333_compressed-2.pdf); mục II.4.1 'Tuyển sinh và đào tạo tại trụ sở chính: Mã trường GHA', bảng tr. 4–9 (file 1 trang PDF 6–7, file 2 trang PDF 2–5) |
| Trường Đại học Hà Nội | NHF | Hà Nội | 09/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 cập nhật (hình thức đào tạo: chính quy), Trường Đại học Hà Nội, Hà Nội ngày 01/6/2026, Hiệu trưởng Nguyễn Văn Trào ký (văn bản không in số hiệu); file đính kèm '01.6.2026_NHF-THONG TIN TUYEN SINH DHCQ 2026-cap nhat.pdf' (12 tr.) trong bài 'Thông tin tuyển sinh hình thức đào tạo chính quy, trình độ đại học năm 2026 (Cập nhật)' đăng 26/06/2026 trên hanu.edu.vn (Đào tạo › Đại học chính quy › Thông tin tuyển sinh; nội dung cập nhật: chỉ tiêu). Mục II.4 'Thông tin ngành/CTĐT tuyển sinh năm 2026': PDF tr. 2 (TT 1–12), tr. 3 (TT 13–30), dòng 'Tổng chỉ tiêu tuyển sinh: 3.599' tr. 4. Thay thế bản ngày 03/4/2026 (bài hanu.edu.vn/a/254611, tổng 3.705). |
| Trường Đại học Hàng hải Việt Nam | HHA | Hải Phòng | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Tuyển sinh chính quy đại học, cao đẳng ngành giáo dục mầm non) của Trường Đại học Hàng hải Việt Nam, mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh HHA (mục I.2, PDF tr. 1), bản 'Ban dang website' (60 tr.; văn bản không in số quyết định và ngày ký), liên kết từ trang Thông tin tuyển sinh https://tuyensinh.vimaru.edu.vn/tuyensinh/thong-tin-tuyen-sinh.vmu. Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh', bảng PDF tr. 4–35 (TT 1.1.1–8.1.10): mã xét tuyển, mã ngành, số lượng và danh sách tổ hợp của phương thức PT1; tổng 5.200 chỉ tiêu, 55 chương trình (in tại mục II.2, tr. 2). Mã tổ hợp in sẵn trong bảng; định nghĩa tổ hợp (kể cả X02) ở mục II.5, tr. 36. Số liệu trùng với Thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026 số 1329/TB-ĐHHHVN ngày 04/6/2026 (https://tuyensinh.vimaru.edu.vn/tuyensinh/2026-thong-bao-tuyen-sinh-dai-hoc-he-chinh-quy-nam-2026.vmu). |
| Trường Đại học Hồng Đức | HDT | Thanh Hóa | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông báo số 54/TB-ĐHHĐ ngày 17/3/2026 "Tuyển sinh đào tạo chính quy trình độ đại học vào Trường Đại học Hồng Đức năm 2026" (mục 1: mã đăng ký HDT), liên kết từ bài https://tuyensinh.hdu.edu.vn/thong-bao-tuyen-sinh-dao-tao-chinh-quy-trinh-do-dai-hoc-vao-truong-dai-hoc-hong-duc-nam-2026 (bài đăng 27/05/2026, tệp tải lên 18/3/2026). Mục 5 "Ngành/chương trình đào tạo, mã ngành, tổ hợp môn xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh (dự kiến)", bảng 40 ngành, tr. 8–13 (số trang in = số trang PDF); chỉ tiêu là số "dự kiến" như văn bản ghi; văn bản này không in dòng tổng — tổng 4.080 chỉ tiêu chính quy được in trong "Thông tin tuyển sinh năm 2026 (cập nhật ngày 09/3/2026)" mục B.I.3 tr.4 và Phụ lục 5 tr.33, khớp với tổng 40 dòng. Trong bảng mục 5, mỗi tổ hợp in dạng "(X70/C19)" được lưu thành hai mã X70 và C19 theo thứ tự in. Mã ngành Huấn luyện thể thao: bảng mục 5 (tr.12) in 7810201 (trùng mã Quản trị khách sạn); lưu 7810302 theo Phụ lục 5 tr.33 của Thông tin tuyển sinh (majorCodeSourceUrl) và Thông báo 167/TB-ĐHHĐ. |
| Trường Đại học Hùng Vương | THV | Phú Thọ | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 CẬP NHẬT (hình thức đào tạo: chính quy) ban hành kèm Quyết định số 642/QĐ-ĐHHV ngày 29/5/2026 của Trường Đại học Hùng Vương (số quyết định viết tay trên bản quét; 5 tr. PDF ảnh quét, mã cơ sở đào tạo THV in ở mục I.2, tr.1); liên kết từ trang 'Thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026 (Cập nhật)' đăng 29/05/2026 tại https://www.hvu.edu.vn/tin-tuc/thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026/1773029218.hvu. Mục '2. Số lượng, thông tin tuyển sinh cập nhật', bảng TT 1-27, tr.2-5 (số trang in = trang PDF). Bảng in cột 'Mã xét tuyển' và 'Mã chương trình' trùng mã ngành 7 chữ số; danh sách tổ hợp in một lần cho nhóm dòng liền nhau (TT 2-4, 5-8, 9-12, 16-17) được gán cho từng dòng trong nhóm; mã tổ hợp lấy đúng như in. Tài liệu không in tổng chỉ tiêu; tổng 27 dòng = 2.770. Không đưa vào: chỉ tiêu cử tuyển dự kiến 120 (phương thức TS07, ghi chú trên trang web, không có mã/tổ hợp), hình thức thường xuyên, liên thông, văn bằng 2 và thạc sĩ (văn bản riêng). |
| Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên | DTZ | Thái Nguyên | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 cập nhật (hình thức chính quy), kèm Quyết định số 970a/QĐ-ĐHKH ngày 06/5/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Khoa học (Đại học Thái Nguyên), mã cơ sở đào tạo DTZ; liên kết từ bài 'Cập nhật Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026' (đăng 28/07/2026) tại https://tuyensinh.tnus.edu.vn/article/cap-nhat-thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026; thay thế Quyết định 541a/QĐ-ĐHKH ngày 30/3/2026 (Điều 3). Mục II.3 'Số lượng tuyển sinh', bảng 40 dòng, PDF tr. 6–14 (số trang in = trang PDF − 1), 'Tổng chỉ tiêu 3690' tại PDF tr. 14; số trang trong sourceRow là trang PDF nơi dòng bắt đầu. Mã tổ hợp theo cột 'Phương thức tuyển sinh (Tổ hợp xét tuyển)' của chính bảng; bảng mã tổ hợp xét tuyển 2026 ở PDF tr. 16–18. |
| Trường Đại học Khoa học Sức khỏe, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh | QSY | TP. Hồ Chí Minh | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (Hình thức đào tạo: Chính quy) kèm Quyết định số 298/QĐ-KHSK ngày 13/05/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Khoa học Sức khỏe (tệp 'IOC_QD_Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (1).pdf', 12 trang; chủ tệp tắt tải xuống nên đọc từ ảnh trang của trình xem Drive), liên kết từ bài 'Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào ... (09/07/2026)' trên https://www.uhsvnu.edu.vn/tuyen-sinh-dao-tao/thong-tin-tuyen-sinh/tu-van-tuyen-sinh/nguong-dam-bao-chat-luong-dau-vao-tu-diem-thi-tot-nghiep-thpt-va-cac-trong-so-w1-w2-w3-trong-cong-thuc-xet-tuyen-tong-hop-09072026; mục II.4 'Số lượng tuyển sinh', trang in 2–3 (PDF tr.3–4) |
| Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội | QHT | Hà Nội | 03/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Quyết định số 1860/QĐ-ĐHKHTN ngày 29/5/2026 ban hành Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 tại Trường ĐHKHTN (26 trang PDF); mục 2 'Mã Trường ĐHKHTN trong tuyển sinh: QHT' (PDF tr.3); mục 4 'Số lượng tuyển sinh' PDF tr.7–12 (trang in 5–10), bảng mã tổ hợp PDF tr.12. Liên kết từ thông báo chính thức https://hus.vnu.edu.vn/thong-bao/dao-tao-tuyen-sinh/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-145690 (04/06/2026). |
| Trường Đại học Khoa học tự nhiên, ĐHQG-HCM | QST | TP. Hồ Chí Minh | 03/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Trang 'THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026' trên cổng tuyển sinh chính thức tuyensinh.hcmus.edu.vn (đăng 23/5/2026, sửa đổi 03/8/2026), mục 'Ngành đào tạo, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển (cập nhật ngày 10/7/2026)' — bảng 39 dòng (STT 1–39); mã ngành thành phần của các nhóm ngành lấy từ bảng 'Học phí khóa 2026' cùng trang. Trang HTML, không có số quyết định/PDF ký. |
| Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội | KCN | Hà Nội | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông báo số 146-TB/ĐHKHCN ngày 18/6/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội về việc điều chỉnh Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026 (PDF quét 4 trang, tệp Google Drive nhúng trên trang https://usth.edu.vn/thong-bao-dieu-chinh-thong-tin-tuyen-sinh-trinh-do-dai-hoc-nam-2026-31849/, liên kết từ https://usth.edu.vn/tuyen-sinh/quy-che-de-an/); mã trường KCN theo Thông tin tuyển sinh 2026 kèm QĐ 171/QĐ-ĐHKHCN ngày 11/3/2026, mục I.2. Mục 2 'Số lượng tuyển sinh' (cột 'Số lượng tuyển sinh sau điều chỉnh') và mục 3 'Mã xét tuyển', PDF tr.2–3; mã xét tuyển dòng đơn bằng là mã ngành, ba chương trình song bằng có hậu tố DD. Tổ hợp môn lấy từ Phụ lục 1 'Tổ hợp xét tuyển cho chương trình đào tạo năm 2026' (https://tuyensinh.usth.edu.vn/to-hop-xet-tuyen-cho-chuong-trinh-dao-tao-dai-hoc-nam-2026-3899/ và pl1-done.pdf, PDF tr.1–3; mã TH in sẵn ở cột 'Mã TH'; QĐ 171 mục 4.1, PDF tr.14–15, in cùng tổ hợp cho ngành 1–6 và ba chương trình song bằng). Bản điều chỉnh thay thế bảng chỉ tiêu và mã KCN01… của QĐ 171. |
| Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội | QHX | Hà Nội | 03/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Đại học chính quy) của Trường ĐHKHXH&NV, đăng ngày 01/06/2026 trên ussh.vnu.edu.vn (kèm tệp https://ussh.vnu.edu.vn/uploads/ussh/news/2026_05/qhx-ttts-dhcq-2026.docx, nội dung trùng khớp); mục II.2.3 (Tổ hợp xét tuyển), mục II.4 (Số lượng tuyển sinh); mã trường QHX in tại mục 10.4 (bảng học phí, cột 'Mã trường'). Văn bản không ghi số quyết định; HTML/DOCX nên không có số trang PDF. |
| Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh | QSX | TP. Hồ Chí Minh | 09/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)“THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026 – Hình thức đào tạo chính quy” (36 trang), tệp Google Drive “QSX_Thong tin tuyen sinh 2026-theo QC-CAP NHAT_30_6_V1.pdf”; văn bản không in số quyết định/ngày ký. Được liên kết từ bài chính thức “Công bố thông tin tuyển sinh năm 2026 của Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG-HCM” (30/05/2026) https://hcmussh.edu.vn/bai-viet/cong-bo-thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-cua-truong-dh-khxh-nv-dhqg-hcm (cũng đăng tại https://hcmussh.edu.vn/news/item/44214, mục Đại học chính quy tập trung của https://hcmussh.edu.vn/tuyensinh). Mã trường QSX in tại mục I.2 (p.1) và mục II.4 (p.5); chỉ tiêu, mã xét tuyển, tổ hợp: mục II.4 “Số lượng tuyển sinh”, PDF tr. 5–7 (46 dòng chương trình chuẩn/chuẩn quốc tế + 5 dòng liên kết 2+2). |
| Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế | DHT | Huế | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông báo đăng ký xét tuyển đại học hệ chính quy năm 2026 vào Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế (theo thông báo số 30/TB-HĐTSĐH của Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế), bài đăng trên trang tuyển sinh của trường https://tuyensinh.husc.edu.vn (thongbao.php?id=74; ngày đăng 22/05/2026 ghi trong mã trang; trang danh sách: https://tuyensinh.husc.edu.vn/thongbao.php). Mục 6 "Danh sách các ngành, tổ hợp xét tuyển, chỉ tiêu và phương thức tuyển sinh của Trường Đại học Khoa học": hàng "DHT" in tổng 2.079 và 29 chương trình (TT 1-29), dòng "Tổng cộng" 2.079. Bảng giống hệt bài "Chỉ tiêu tuyển sinh và tổ hợp xét tuyển đại học năm 2026 theo ngành đào tạo của Trường Đại học Khoa học" (https://tuyensinh.husc.edu.vn/thongbao.php?id=64, 2079 chỉ tiêu, 29 ngành/CTĐT); bảng đối chiếu trực quan với ảnh dựng từ HTML. Mã tổ hợp in sẵn trong bảng. Kiến trúc: các mã V00, V01, V02, V12 (Toán x1.5, Vẽ mỹ thuật x2) như in. Mã xét tuyển 7480201VJ, 7510302IC, 7440102SC in trong cột "Mã ngành, CTĐT" (mã ngành 7 số = phần đầu). Bản Thông tin tuyển sinh của Đại học Huế (PDF) chỉ có 25 CTĐT/1939 nên không dùng cho bảng chương trình. |
| Trường Đại học Kiên Giang | TKG | An Giang | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Quyết định số 555/QĐ-ĐHKG ngày 29/5/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Kiên Giang ban hành Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (mã trường TKG, mục I.2, PDF tr.3), file PDF 43 tr. trên tuyensinh.vnkgu.edu.vn, liên kết từ bài 'Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (Đề án tuyển sinh)' đăng 02/06/2026 (https://tuyensinh.vnkgu.edu.vn/bai-viet/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-de-an-tuyen-sinh). Mục II.4 'Chỉ tiêu tuyển sinh', PDF tr.13–20 (TT 1–28; số trang in = trang PDF − 2), dòng 'Tổng chỉ tiêu' 2266 ở PDF tr.21; mã tổ hợp theo 'Quy ước tổ hợp môn' của cùng văn bản, PDF tr.21. Bản Thông báo số 27/TB-ĐHKG ngày 12/02/2026 trước đó bị thay thế. |
| Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng | KTD | Đà Nẵng | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Trình độ đào tạo: Đại học; Hình thức: Chính quy), Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng, mã cơ sở đào tạo KTD (mục 1.2), ký Hiệu trưởng TS.KTS. Phạm Anh Tuấn, 'Đà Nẵng, ngày 20 tháng 03 năm 2026' (văn bản không in số quyết định), PDF 12 tr., đăng ngày 29/04/2026 tại https://tuyensinh.dau.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-2026.html (liên kết từ https://tuyensinh.dau.edu.vn/de-an-tuyen-sinh.html). Mục 2.5 'Chỉ tiêu tuyển sinh', Bảng 1, PDF tr. 4–5 (TT 1–16: mã xét tuyển, tên ngành, chỉ tiêu, mã tổ hợp; tổng chỉ tiêu in 2710). Mã tổ hợp in sẵn trong Bảng 1 (không cần chú giải ngoài). |
| Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội | KTA | Hà Nội | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Chính quy), ban hành kèm Quyết định số 201/QĐ-ĐHKT-ĐT ngày 12/02/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội (file Drive 'Thông tin tuyển sinh HAU 2026.pdf', 15 trang) (mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh: KTA, mục I.2); liên kết từ bài 'Thông tin tuyển sinh trình độ đại học hình thức chính quy năm 2026 của Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội' ngày 12/02/2026 (https://hau.edu.vn/Thong-tin-tuyen-sinh-trinh-do-dai-hoc-hinh-thuc-chinh-quy-nam-2026-cua-Truong-Dai-hoc-Kien-truc-Ha-Noi_n4574.html), cũng được trang https://tuyensinh.hau.edu.vn/Thong-tin-tuyen-sinh-trinh-do-dai-hoc-hinh-thuc-chinh-quy-nam-2026-cua-Truong-Dai-hoc-Kien-truc-Ha-Noi_bv-1166.htm dẫn tới. Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh' (cột 'Số lượng (Dự kiến)'), tr.4–7 (số trang in trùng số thứ tự trang PDF); tổ hợp lấy từ cột 'Phương thức tuyển sinh' cùng bảng (V00, V01, V02, H00, H02, A00, A01, C01, C02, D01 in kèm môn); văn bản không in tổng chỉ tiêu 2026 (số 3,200 ở tr.14 là chỉ tiêu năm 2025) |
| Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh | KTS | TP. Hồ Chí Minh | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh trình độ đại học hình thức đào tạo chính quy năm 2026 ban hành kèm Quyết định số 617/QĐ-HĐTS ngày 29/5/2026 của Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh (mã trường KTS, mục I.2); liên kết từ bài 'Thông tin tuyển sinh trình độ đại học hình thức đào tạo chính quy năm 2026' (đăng 02/6/2026) trên https://uah.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-trinh-do-dai-hoc-hinh-thuc-dao-tao-chinh-quy-nam-2026. Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh', PDF tr.8–12 (số trang in = trang PDF − 1), tổng 1.555 ở PDF tr.12; mã tổ hợp theo mục II.5.4 'Các thông tin khác', bảng 'Tổ hợp xét tuyển – Mã tổ hợp', PDF tr.14–16 (cột 'Phương thức' của bảng chỉ tiêu ghi 'H01 - H06' nghĩa là hai tổ hợp H01 và H06 theo bảng này). Tên chương trình hệ Định hướng Quốc tế và hai Trung tâm Đào tạo cơ sở Cần Thơ, Đà Lạt có thêm hậu tố lấy từ tiêu đề nhóm in trong bảng. |
| Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | DDQ | Đà Nẵng | 09/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026, hình thức đào tạo đại học chính quy – Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng (bản cập nhật ngày 27/5/2026, KT. Hiệu trưởng PGS.TS. Đoàn Ngọc Phi Anh ký; văn bản không in số quyết định/ngày ký). Đăng trên cổng tuyển sinh chính thức của Đại học Đà Nẵng tại trang 'Thông tin tuyển sinh của các cơ sở đào tạo thành viên thuộc Đại học Đà Nẵng năm 2026' (https://ts.udn.vn/DHCD/Chinhquy/DHTbao/18248), mục 2 'Trường Đại học Kinh tế', liên kết 'ngày 27/5' (thay thế các bản ngày 31/3 và 13/4). Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh' (Mã trường DDQ), bảng TT 1–37, PDF tr. 10–13; tổ hợp in trong cột 'Phương thức tuyển sinh'. |
| Trường Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh | QSK | TP. Hồ Chí Minh | 03/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)“THÔNG TIN TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026” (Ban hành kèm theo Quyết định số 354/QĐ-ĐHKTL ngày 15/02/2026 của Chủ tịch HĐTSĐHCQ), tệp “Thong tin tuyen sinh DHCQ nam 2026 - Ban dang web.pdf” (36 trang) được liên kết từ trang chính thức https://tuyensinh.uel.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-2026/ (cập nhật 23/07/2026); mục II.A.4 + Phụ lục 1 “Số lượng tuyển sinh … năm 2026 (dự kiến)”, PDF tr. 23–26; tổ hợp: cột “Phương thức tuyển sinh (Tổ hợp xét tuyển)” PDF tr. 23–24 |
| Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh | UEF | TP. Hồ Chí Minh | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP. Hồ Chí Minh (mã cơ sở đào tạo UEF), file PDF 91 trang 'THONG TIN TUYEN SINH 2026 - UEF.pdf' (Google Drive, tệp ngày 3/7/2026; văn bản không in số quyết định, ký Hiệu trưởng Nguyễn Thanh Giang, dòng ngày ký viết tay đọc là 15/6/2026, chữ số tháng khó đọc), liên kết từ bài https://www.uef.edu.vn/tin-tuyen-sinh/uef-cong-bo-thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-33917 (dòng 'Xem thông tin tuyển sinh 2026 chi tiết tại đây' → thư mục Drive https://drive.google.com/drive/folders/1oSLSBFiR-9CR26qbaeOnVkcQAI4RGz1c). Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh', PDF tr. 6–45 (số trang in = số trang PDF); tổ hợp lấy theo phương thức 100 (phương thức 200 in cùng danh sách, phương thức 417 là tập con không có mã X; phương thức 402 dùng bài thi NL1 nên không có tổ hợp). Thư mục Drive còn một Google Doc 'THONG TIN TUYEN SINH 2026 - UEF' ngày 26/7/2026 chỉ gồm 12 trang quét lại (tr. 2, 4, 10, 12, 22, 24, 50, 70, 74, 76, 78, 80 của bản PDF), nội dung các trang đó trùng bản PDF, nên không dùng. |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh, Đại học Thái Nguyên | DTE | Thái Nguyên | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Quyết định số 586/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 29/05/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh, Đại học Thái Nguyên, ban hành Thông tin tuyển sinh trình độ đại học chính quy năm 2026 (cập nhật), thay thế Quyết định số 296/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 30/03/2026; liên kết từ bài 'THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026 (cập nhật)' (29/05/2026) trên https://tuyensinh.tueba.edu.vn/bai-viet/Thong-Tin-Tuyen-Sinh-Dai-Hoc--Chinh-Quy-Nam-2026-(Cap-Nhat)-146.html. Mã trường DTE: mục I.2 (PDF tr.3). Mục II.4 'Chỉ tiêu tuyển sinh', bảng PDF tr.10–21 (số trang in = trang PDF − 2): A (21 CTĐT tiếng Việt), B (4 CTĐT tiếng Anh), C (2 CTĐT tiếng Trung), D (2 CTĐT tại Phân hiệu Hà Giang); tổng in 3.328. Mã tổ hợp là hợp các tổ hợp in ở phương thức 100, 200, 417 và 402 (SPT) của từng dòng; bảng môn của tổ hợp ở PDF tr.21. Mã ngành lấy theo cột 'Mã ngành' của bảng; riêng dòng 'Quản lý kinh tế' (mã xét tuyển 7310110) cột này in 7310105 (trùng dòng Kinh tế phát triển) nên lấy 7310110 là mã xét tuyển in trên cùng dòng và trong thông báo điểm chuẩn. |
| Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế | DHK | Huế | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông báo đăng ký xét tuyển vào các ngành đào tạo của Trường Đại học Kinh tế trong kỳ tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026, đăng 22/05/2026 (sửa lần cuối 10/06/2026) trên Cổng thông tin tuyển sinh của trường (tuyensinh.hce.edu.vn, liên kết từ hce.edu.vn mục 'Tuyển sinh'); mục 5 'Danh mục ngành và chỉ tiêu tuyển sinh' là một ảnh bảng 'CHỈ TIÊU TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2026' (CHI-TIEU_THAY-TUYEN.png), 22 dòng TT 1–22; cột 'Tổ hợp xét tuyển' là một ô gộp áp dụng cho cả 22 dòng. Trường không đăng Đề án/Thông tin tuyển sinh dạng PDF; mã trường DHK theo ảnh 'Điểm sàn xét tuyển năm 2026' trên cùng cổng. |
| Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội | QHE | Hà Nội | 03/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Quyết định số 768/QĐ-ĐHKT ngày 20/3/2026 ban hành Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 (bản ký, 47 trang scan: https://drive.google.com/file/d/1YSUQjlLgq1vf_2cQmwUMVBZBvEQxCbxK/view, liên kết từ bài chính thức trên ueb.edu.vn đăng 20/3/2026, bài này cũng đăng toàn văn dạng HTML). Mục I.2 'Mã đơn vị đào tạo trong tuyển sinh: QHE'; mục II.4 'Số lượng tuyển sinh' PDF tr.21–23 (trang in 20–22); tổ hợp mục 1.2.1.2 PDF tr.5 (trong nước), tr.12 và tr.16 (liên kết). Điều chỉnh: Thông báo số 1859/TB-ĐHKT ngày 04/6/2026 (căn cứ QĐ 1851/QĐ-ĐHKT ngày 04/6/2026) — chỉ điều chỉnh mục 3.2 (đối tượng, phương thức, điều kiện dự tuyển của chương trình liên kết), không đổi chỉ tiêu/tổ hợp. |
| Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái Nguyên | DTK | Thái Nguyên | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026 cập nhật ngày 17/06/2026 (hình thức chính quy, thường xuyên; mã trường DTK, mục I.2), kèm Quyết định số 1421/QĐ-ĐHKTCN ngày 17/6/2026 phê duyệt điều chỉnh (lần 2); đăng tại https://admission.tnut.edu.vn/thong-bao/quyet-dinh-v-v-phe-duyet-dieu-chinh-lan-2-thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026. Mục II.1.4 "Chỉ tiêu tuyển sinh" (đại học chính quy), PDF tr. 4–11 (số trang in = trang PDF); mã tổ hợp theo mục "Ghi chú các tổ hợp", tr. 11. |
| Trường Đại học Lạc Hồng | DLH | Đồng Nai | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông báo web "Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026" (tuyensinh.lhu.edu.vn, bài 680/52514, liên kết từ trang chủ tuyensinh.lhu.edu.vn); không có số quyết định hay ngày ban hành. Danh sách ngành lấy từ mục II.1 "Chương trình đại học chính quy" (TT 1-29, hai ảnh bảng H1(1).png và H2(1).png nhúng trong trang; các cột Tên ngành, Mã ngành, Tổ hợp môn xét tuyển). Mã ngành in dạng có dấu chấm (ví dụ 7.72.02.01) được ghi bỏ dấu chấm (7720201). Tên ngành lấy dòng ngành; chuyên ngành in nghiêng không đưa vào tên chương trình. Trang không in mã trường; mã DLH in ở thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào 2026 của cùng trang web (bài 640/53375, "Mã trường: DLH"). Bảng chỉ in tên môn của tổ hợp, không có bảng mã tổ hợp, nên không ghi mã tổ hợp nào. Chương trình Việt - Nhật (6 ngành) và Việt - Hoa (16 ngành) in cùng mã ngành với bảng chính, không in mã xét tuyển riêng và không in chỉ tiêu nên không đưa vào danh sách chương trình. |
| Trường Đại học Lao động - Xã hội | DLX | Hà Nội | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Quyết định số 1869/QĐ-ĐHLĐXH ngày 11/6/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Lao động - Xã hội ban hành Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (bản cập nhật, Điều 2 thay thế QĐ 683/QĐ-ĐHLĐXH ngày 11/3/2026), mã tuyển sinh DLX (Hà Nội) và DLS (Cơ sở II TP.HCM; mục 1.2); liên kết từ bài 'Thông báo cập nhật thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 của ULSA' ngày 26/06/2026 trên https://tuyensinh.ulsa.edu.vn/tin-tuc-chung/%f0%9f%93%a2-thong-bao-cap-nhat-thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-nam-2026-cua-ulsa/. Mục 2.4 'Chỉ tiêu tuyển sinh, ngành, mã ngành và tổ hợp xét tuyển', cột 'Hà Nội (DLX)', PDF tr.9–11 (trang in 8–10; số trang in = trang PDF − 1), tổng in 2750; mã tổ hợp là mã in trong ngoặc ở cột 'Tổ hợp xét tuyển'; cột 'Cơ sở II Tp. HCM (DLS)' thuộc mã trường DLS nên không đưa vào. |
| Trường Đại học Lâm nghiệp | LNH | Hà Nội | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026 (Hình thức đào tạo: đào tạo chính quy, thường xuyên) của Trường Đại học Lâm nghiệp, Hà Nội ngày 02/6/2026 (ô số văn bản để trống: 'Số /TT-ĐHLN-ĐT'; mã trường LNH, mục I.2); bản PDF (Last-Modified 17/6/2026) đính kèm bài 'Thông tin tuyển sinh năm 2026' trong mục 'Đề án tuyển sinh' của https://tuyensinh.vnuf.edu.vn/ (https://tuyensinh.vnuf.edu.vn/Detail.aspx?id=9, bài hiển thị 03-08-2026). Phụ lục 01 'Danh mục ngành/chương trình đào tạo, số lượng tuyển sinh và tổ hợp tuyển sinh trình độ đại học năm 2026', PDF tr.8–12 (số trang in = số trang PDF). quota2026 = cột 'CQ' (chính quy) của cột 'Số lượng tuyển sinh'; mã ngành 7 chữ số của bảng được dùng làm mã xét tuyển (cột 'Mã xét tuyển' in mã phương thức). |
| Trường Đại học Luật Hà Nội | LPH | Hà Nội | 03/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: chính quy), ban hành kèm theo Quyết định số 918/QĐ-ĐHLHN ngày 29/4/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Luật Hà Nội; mục I.2 (mã cơ sở LPH, tr.1), mục II.4 'Số lượng tuyển sinh' (tr.3–5). Bản PDF sửa ngày 04/05/2026 được liên kết từ bài https://tuyensinh.hlu.edu.vn/tsnews/Details/31119 (đăng 29/04/2026). |
| Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh | LPS | TP. Hồ Chí Minh | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông báo của Trường Đại học Luật TP.HCM “Về việc xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với các ngành đào tạo trình độ đại học hình thức đào tạo chính quy năm 2026”, đăng 09/07/2026 trên tuyensinh.hcmulaw.edu.vn (mục Thông tin tuyển sinh đại học; bản web, không in số văn bản), mục 2.1 “Tại trụ sở chính tại Thành phố Hồ Chí Minh: mã tuyển sinh: LPS”, bảng 11 ngành (mã ngành, tổ hợp, số lượng). Phân hiệu Quảng Trị (mã LPQ, mục 2.2) không thuộc hồ sơ này. |
| Trường Đại học Luật, Đại học Huế | DHA | Huế | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Bài "[CHÍNH THỨC] Thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026 của Trường Đại học Luật, Đại học Huế", ngày cập nhật 15-02-2026 (không in số quyết định), đăng tại mục Tuyển sinh của hul.edu.vn (https://hul.edu.vn/vi/page/tuyen-sinh?page=4); mục II.4 "Số lượng tuyển sinh" là ảnh http://tuyensinh.hul.edu.vn/Uploads/images/CH%e1%bb%88%20TI%c3%8aU%20TUY%e1%bb%82N%20SINH%20N%c4%82M%202026.jpg (bảng TT 1–2: mã xét tuyển, mã ngành, số lượng tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển); mục I.2 in mã cơ sở đào tạo DHA |
| Trường Đại học Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội | QHL | Hà Nội | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 của Trường Đại học Luật, ĐHQGHN, ban hành kèm Quyết định số 625/QĐ-ĐHL (bản cập nhật; trên bản ký ghi ngày 10/4/2026, QĐ 939/QĐ-ĐHL dẫn lại là ngày 20/04/2026; thay thế văn bản số 580/ĐHL-ĐT&CTHSSV ngày 02/4/2026); đăng toàn văn ngày 18/05/2026 tại bài này trên law.vnu.edu.vn (mã đơn vị đào tạo QHL, mục I.2). Bản ký PDF 13 trang (trang 13 trống) nằm trong thư mục Drive liên kết từ bài này: https://drive.google.com/file/d/1APPtl0mCpIKPXNbc7bzWSBi58QRw7wE3/view . Điều chỉnh: Quyết định số 939/QĐ-ĐHL ngày 29/5/2026 (đăng 31/05/2026 tại https://law.vnu.edu.vn/quyet-dinh-dieu-chinh-thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026/ ; tệp https://drive.google.com/file/d/1AMUbbY_lowkzYn8f2KvhVd_meYpn62Hu/view ) chỉ điều chỉnh mục 2.1.2 (chứng chỉ tiếng Anh quốc tế áp dụng cho tổ hợp A01, D01, D14, D15), không đổi chỉ tiêu, mã ngành hay tổ hợp ở bảng. Mục II.4 'Ngành/chương trình và chỉ tiêu tuyển sinh', bảng PDF tr.5-6, tổng chỉ tiêu 990 cho 03 ngành/04 chương trình; chỉ tiêu 520 của CTĐT Luật (chuẩn) 'bao gồm Luật CLC' nên dòng 1.2 (7380101CLC) không có chỉ tiêu riêng và không in tổ hợp; tổ hợp lấy từ dòng phương thức 100 (A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, D15) và khớp bảng mục 2.1.1 (PDF tr.2-3). Nhà trường xét tuyển theo mã ngành (mục 5.1) nên không có mã xét tuyển riêng. |
| Trường Đại học Mỏ - Địa chất | MDA | Hà Nội | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Trang "Thông tin tuyển sinh năm 2026" (Đề án tuyển sinh 2026; trang web, không có số quyết định, ngày đăng hiển thị 06/01/2026) của Trường Đại học Mỏ - Địa chất trên ts.humg.edu.vn (ItemID=7100; mã trường MDA, mục I.2), liên kết từ https://tuyensinh.humg.edu.vn/Pages/home.aspx (mục "Đề án tuyển sinh 2026"). Mục II.4 "Chỉ tiêu tuyển sinh": bảng a "Chương trình đào tạo đại trà" (TT 1–48) và bảng b "Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng thuộc các lĩnh vực STEM" (TT 1–5, cột "Chỉ tiêu dự kiến"); văn bản chỉ in mã tổ hợp, không in môn nên không có tên môn để đối chiếu; trang web không có số trang. |
| Trường Đại học Mở Hà Nội | MHN | Hà Nội | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, Phần II Mục 1 'Hình thức đào tạo chính quy' (mục 1 'Tuyển sinh đại học chính quy dài hạn'), kèm theo Quyết định số 1786/QĐ-ĐHM ngày 28/5/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Mở Hà Nội (số quyết định viết tay), thay thế bản ban hành theo QĐ 879/QĐ-ĐHM ngày 17/3/2026; liên kết từ bài 'Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 của Trường Đại học Mở Hà Nội (Cập nhật ngày 28/5/2026)' https://hou.edu.vn/tin-tuyen-sinh/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-cua-truong-dai-hoc-mo-ha-noi-cap-nhat-ngay-28-05-2026/ (cùng tệp cũng đăng trên tuyensinh.hou.edu.vn/tintucchitiet/BT600). Mục 1.4 'Số lượng tuyển sinh', bảng PDF tr.6–8 (22 ngành, tổng 4.255); tổ hợp theo cột 'Mã THXT' của bảng; mã trường MHN theo Phần I (QĐ 68/QĐ-ĐHM ngày 06/01/2026), mục 2, PDF tr.2. Bản PDF là ảnh quét, không có lớp chữ; mọi dòng đã đối chiếu với ảnh trang. |
| Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh | MBS | TP. Hồ Chí Minh | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Quyết định số 1810/QĐ-ĐHM ngày 29/6/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Mở TP. Hồ Chí Minh "Về việc cập nhật Thông tin tuyển sinh năm 2026" (tệp PDF 41 trang, bản quét, liên kết từ trang "Các văn bản pháp lý" https://tuyensinh.ou.edu.vn/cac-vb-phap-ly, dòng Thông tin tuyển sinh 2026). Bảng "Danh mục xét tuyển và chỉ tiêu" kèm quyết định, PDF tr.3–7 (số trang in = trang PDF − 2; "p." trong sourceRow là trang PDF): lấy cột "Số lượng tuyển sinh sau điều chỉnh" khi có, nếu không thì cột "trước điều chỉnh"; tổng chỉ tiêu in "6,715" (PDF tr.3). Mã tuyển sinh MBS in tại mục I.2 của Thông tin tuyển sinh kèm QĐ 1482/QĐ-ĐHM ngày 29/5/2026 (PDF tr.10). Tổ hợp xét tuyển trong văn bản chỉ in bằng tên môn (Toán, Lý, Hóa…), không có mã tổ hợp hay bảng chú giải mã, nên để trống. |
| Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp | MTC | Hà Nội | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông báo Tuyển sinh trình độ Đại học năm 2026, số 282/QĐ-MTCN ngày 17/3/2026 của Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp (mã trường MTC, mục 1.2); liên kết từ bài 'Thông báo tuyển sinh, hồ sơ tuyển sinh và hướng dẫn làm hồ sơ tuyển sinh ĐHMTCN năm 2026' (đăng 23/3/2026) trên https://mtud.edu.vn/thong-bao-tuyen-sinh-va-ho-so-tuyen-sinh-dhmtcn-nam-2026/. Mục II 'Tuyển sinh hệ đại học chính quy', mục 2.4 'Số lượng tuyển sinh' (số lượng ghi 'dự kiến'), PDF tr.2; tổng chỉ tiêu in: 750. Mã xét tuyển lấy theo cột 'Mã ngành'; mã tổ hợp H00, H07 theo mục 2.2.1 (PDF tr.1-2). Hệ vừa làm vừa học (360) và liên thông (100) không đưa vào. Bản thay thế: Thông tin tuyển sinh số 208/QĐ-MTCN ngày 12/02/2026 (cùng bảng chỉ tiêu). |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ | DNC | Cần Thơ | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh trình độ Đại học năm 2026 (Hình thức đào tạo: Chính quy) của Trường Đại học Nam Cần Thơ, đăng ngày 14/01/2026 (thẻ Thông báo ĐH), liên kết từ danh sách https://tuyensinh.nctu.edu.vn/thong-bao; mục I (mã trường DNC) và mục II.4 "Các ngành đào tạo bằng tiếng Việt", bảng TT 1–49 (cột Mã ngành, Ngành đào tạo, Tổ hợp xét tuyển; mã tổ hợp theo tên môn in ngay trong bảng). Văn bản không in chỉ tiêu nên chương trình không có quota2026. Mã có hậu tố -01…-04 ghép với tên chuyên ngành theo thứ tự in trong ô. |
| Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh | NHS | TP. Hồ Chí Minh | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Đại học chính quy), số 814/ĐHNH-HĐTS ngày 30/5/2026 của Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM (mã cơ sở đào tạo NHS, mục I.2), bản ký đóng dấu quét 56 trang, tệp Google Drive liên kết từ bài 'Thông tin tuyển sinh Đại học chính quy năm 2026 – Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM (Mã trường: NHS)' trên https://tuyensinh.hub.edu.vn/tin-tuyen-sinh/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-truong-dai-hoc-ngan-hang-tp-hcm-ma-truong-nhs (bài cũng ghi 'cập nhật theo Thông báo số 814/ĐHNH-HĐTS ngày 30/5/2026'). Mục 4 'Số lượng tuyển sinh', bảng chỉ tiêu PDF tr.9-22 (số trang in = số trang PDF), các nhóm A (TABP, đào tạo đặc biệt, tinh hoa), B (quốc tế song bằng), C (chuẩn), D (quốc tế do đối tác cấp bằng); mã xét tuyển lấy từ cột 'Mã xét tuyển'; tổ hợp là hợp các tổ hợp in ở các phương thức 2, 3, 4, 5 của mỗi dòng (mã phương thức 410, 401, 100, 414); chỉ tiêu 'Phương thức 1: 0-1%' không tính vào tổng; bảng tổ hợp môn của trường ở PDF tr.23. |
| Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng | DDF | Đà Nẵng | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Đại học chính quy), Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng, 'Cập nhập ngày 02/6/2026' (file '2026.06.02-Thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-FINAL.pdf', 24 tr.; văn bản không in số quyết định, dòng ngày ký 'Đà Nẵng, ngày tháng năm 2026' để trống). Liên kết từ https://tuyensinh.ufl.udn.vn/ (mục 'Thông tin tuyển sinh Đại học Chính quy năm 2026', 'THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026 (Cập nhật ngày 02/6/2026)'). Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh', bảng PDF tr. 3–7 (TT 1–24): mã xét tuyển, mã ngành, tên chương trình, số lượng, tổ hợp in bằng mã; đối chiếu Phụ lục 1 'Tổ hợp môn xét tuyển' tr. 20–23 (mã tổ hợp kèm tên môn) và bảng chỉ tiêu theo ngành/chuyên ngành mục II.5.4 tr. 9–10 (tổng 2 360). |
| Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế | DHF | Huế | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Trang 'THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026' trên Cổng thông tin tuyển sinh của trường (tuyensinh.huflis.edu.vn; trang HTML hiển thị ngày 28/03/2026, không in số quyết định), liên kết từ mục 'Tuyển sinh đại học chính quy' của cổng và từ trang 'Giới thiệu về Trường'. Mục V 'Chỉ tiêu tuyển sinh': bảng 13 dòng (STT 1–13) là 3 ảnh (tên tệp ngày 31/05–01/06/2026), dòng 'Tổng: 2096'; ghi chú in 'Chỉ tiêu các ngành đào tạo giáo viên được phân bổ theo công văn Số: 3046/BGDĐT-GDĐH ngày 27 tháng 05 năm 2026 của Bộ GDĐT'. Mã xét tuyển trùng mã ngành; mã tổ hợp lấy theo cột 'Phương thức tuyển sinh' của bảng (các phương thức 1, 2, 4, 5). Mã trường DHF không in trên trang kế hoạch; in trên ảnh 'Chỉ tiêu xét tuyển bổ sung đợt 1' ('TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - DHF') của thông báo ngày 22/08/2026 trên cùng cổng. |
| Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội | QHF | Hà Nội | 03/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông báo (số 3) Tuyển sinh đại học vào Trường ĐHNN-ĐHQGHN năm 2026, số 726/TB-ĐHNN ngày 12/5/2026, mục 1 'Ngành đào tạo, chỉ tiêu tuyển sinh', PDF tr.1–2 (danh mục tổ hợp tr.2). Bổ sung: Thông báo số 439/TB-ĐHNN ngày 30/3/2026 (bản web https://ulis.vnu.edu.vn/tbtsdh26/, mục I.2) cho mã trường QHF và mã 7220204/7220211. |
| Trường Đại học Ngoại thương | NTH | Hà Nội | 03/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026 – hình thức đào tạo chính quy (Ban hành theo Quyết định số 1566/QĐ-ĐHNT ngày 08/04/2026 của Hiệu trưởng Trường ĐH Ngoại thương); mục I.2 (mã trường NTH, trang PDF 3), mục II.5.1 tổ hợp (trang PDF 4), Phụ lục 1 'Chỉ tiêu tuyển sinh Trường Đại học Ngoại thương năm 2026' (trang PDF 23–25, trang in 22–24). File PDF lưu trên Google Drive, được liên kết từ bài chính thức trên ftu.edu.vn: https://ftu.edu.vn/tuyensinh/dai-hoc-chinh-quy/ftu-thông-tin-tuyển-sinh-chung/thong-tin-tuyen-sinh-chung-nam-2026/6999-tha-ng-tin-tuya-n-sinh-tra-nh-a-a-i-ha-c-ha-nh-tha-c-a-o-ta-o-cha-nh-quy-n-m-2026 |
| Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | NTT | TP. Hồ Chí Minh | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Trang 'THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026 TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN TẤT THÀNH' (tuyensinh.ntt.edu.vn, bài p792; mã trường NTT in trên đầu trang), liên kết từ trang chủ tuyensinh.ntt.edu.vn (mục 'Thông tin tuyển sinh 2026'). Danh sách ngành lấy từ hai ảnh bảng 'Chương trình đào tạo' nhúng trong trang: https://tuyensinh.ntt.edu.vn/upload/2026/thong-tin-xet-tuyen-2026/ntt-brochure-2026-1-ver4.jpg (khối Công nghệ, Kinh tế, Nghệ thuật - Mỹ thuật, Khoa học giáo dục) và https://tuyensinh.ntt.edu.vn/upload/2026/thong-tin-xet-tuyen-2026/ntt-brochure-2026-2-ver4.jpg (khối Sức khỏe, Xã hội - Nhân văn); các cột Mã ngành/CN và Tổ hợp xét tuyển. Trang không có quyết định/số văn bản và không in chỉ tiêu (quota2026) cho từng ngành; hai dòng in hai mã (7480201_QT / 7480201_CNST và 7340101_QT / 7340101_DNCN) được tách thành hai chương trình, tên chuyên ngành ghép theo thứ tự in; các mã tổ hợp A0C, B0C, D0C in trong bảng không đạt định dạng mã tổ hợp của schema nên không được lưu. |
| Trường Đại học Nha Trang | TSN | Khánh Hòa | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Trang "Ngành nghề và chỉ tiêu" (mục Đề án tuyển sinh) của tuyensinh.ntu.edu.vn, liên kết từ trang https://tuyensinh.ntu.edu.vn/de-an-tuyen-sinh (đề mục "THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2026"); bảng 54 chương trình, mục I (15, chương trình đào tạo đặc biệt) và mục II (39, chương trình đào tạo chuẩn). Trang không in mã trường và không in chỉ tiêu theo từng ngành. |
| Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên | DTN | Thái Nguyên | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Chính quy) của Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên, ký tại Thái Nguyên ngày 23/3/2026 (văn bản không in số), đăng ngày 27/03/2026 tại bài 'Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 - trường đại học Nông Lâm Thái Nguyên' (https://tuaf.edu.vn/bai-viet/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-truong-dai-hoc-nong-lam-thai-nguyen-43519.html, mục THÔNG BÁO); mã trường DTN in ở mục I.2, PDF tr.1. Mục II.4 'Ngành và chỉ tiêu tuyển sinh', PDF tr.5–6, bảng 23 dòng (TT 1–7 tr.5, TT 8–23 tr.6). Cột phương thức chỉ in một lần cho cả bảng nên 16 tổ hợp A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X74 (mục II.2, PDF tr.2, 'sử dụng chung', và mục II.4) được gán cho mọi mã. Bảng không in tổng chỉ tiêu; chỉ tiêu liên thông/văn bằng 2 (tổng 125, tr.19) không thuộc bảng này và không tính. |
| Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh | NLS | TP. Hồ Chí Minh | 09/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)'Thông tin Tuyển sinh đại học chính quy và cao đẳng ngành Giáo dục mầm non năm 2026' (trang HTML trên trang tuyển sinh chính thức ts.hcmuaf.edu.vn, đăng 03-07-2026, 'Điều chỉnh lần cuối: 11-07-2026'; không in số/ngày quyết định). Mã trường NLS ghi ở mục I.2. Bảng mục II.4 'Số lượng tuyển sinh' là ảnh JPG nhúng: https://ts.hcmuaf.edu.vn/data/image/Tuyen%20sinh%202026/so%20luong%20tuyen%20sinh.jpg (1375×8155 px, Last-Modified 06-07-2026), STT 1–13.2.3; không có dòng tổng chung. Cột 'Tổ hợp xét tuyển' là một danh sách ngăn bằng dấu ';' trải liền qua các dòng chương trình liền kề trong cùng khối (vd. 8.1.1–8.1.5 chung A00/A01/A02/C01/X06/X07), mỗi danh sách kết thúc bằng '.' hoặc không dấu; mỗi chương trình trong khối được ghi đủ danh sách của khối. |
| Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế | DHL | Huế | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Bài '[CHÍNH THỨC] Thông tin tuyển sinh Đại học 2026 của Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế (DHL)' đăng 07/7/2026 trên tuyensinh.huaf.edu.vn (văn bản HTML trên trang của Trường; không in số quyết định, không in ngày ký; mã trường DHL in trong bài). Mục 2 'Chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển', bảng TT 1–19, dòng TỔNG 2030. Mã tổ hợp in trong ngoặc sau tên môn; ô tổ hợp gộp dòng (rowspan) áp dụng cho từng ngành trong nhóm: TT 1–2, 3–7, 8–9, 10–11, 12–14, 15–16, 17–19. Trường tuyển theo mã ngành, không in mã xét tuyển riêng; mỗi dòng có chỉ tiêu riêng. Bài đăng 13/01/2026 trên tuyensinh.huaf.edu.vn (…-chinh-thuc-2) và thông báo đăng ký xét tuyển 23/5/2026 in cùng bảng. |
| Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh | UMT | TP. Hồ Chí Minh | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026, hình thức đào tạo đại học chính quy, ban hành theo Quyết định số 46/2026/QĐ-UMT (số viết tay, đọc là 46 nhưng chưa chắc chắn) ngày 12/3/2026 (viết tay); ký KT. Hiệu trưởng - Phó Hiệu trưởng Huỳnh Thúy Phương; mã trường UMT (mục I.2). Liên kết từ https://www.umt.edu.vn/ve-umt (Thông tin công khai > Đề án - Thông tin tuyển sinh > Năm 2026). Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh' (tổng 880 sinh viên), bảng 10 ngành, PDF tr.2 (văn bản không in số trang); mã tổ hợp theo Phụ lục 01 'Danh mục các tổ hợp môn xét tuyển từng ngành', PDF tr.8-10 (chỉ lấy tổ hợp môn; bỏ NL1, VST, SAT, ACT, TC01 vì là phương thức không phải tổ hợp môn). Loại hình tư thục theo Báo cáo số 16/2026/BC-UMT ngày 20/5/2026 'Nội dung công khai các hoạt động giáo dục', mục I.3 (tr.1): 'trường đại học tư thục hoạt động không vì lợi nhuận'. |
| Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng | HIU | TP. Hồ Chí Minh | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Đại học chính quy), ban hành kèm theo Quyết định số 03/QĐTS-HIU ngày 27/02/2026 (KT. Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng PGS.TS Lê Khắc Cường ký; mã cơ sở đào tạo HIU, mục I.2 và II.4.1); file Google Drive được nhúng trong bài "Thông tin tuyển sinh năm 2026" tại https://hiu.vn/tuyen-sinh/thong-tin-tuyen-sinh-2026/ (trang ghi "Cập nhật lần cuối vào 16/08/2026"). Mục II.4.3 "Số lượng tuyển sinh và tổ hợp xét tuyển", PDF tr. 7–15 (số trang in = số trang PDF), STT 1–43; không in tổng chỉ tiêu. Tổ hợp lấy theo từng dòng bảng; khi một ô tổ hợp được gộp cho nhiều ngành liền nhau (STT 3–4, 9–10, 17–20, 21–28, 34–36, 38–40, 42–43) thì áp cho từng ngành trong ô. |
| Trường Đại học Quốc tế Miền Đông | EIU | TP. Hồ Chí Minh | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Trang 'Đề án tuyển sinh' năm 2026 của Trường Đại học Quốc tế Miền Đông trên eiu.edu.vn (mục 'Thông tin chung' in 'Mã trường trong tuyển sinh: EIU'; đăng 11/11/2025, cập nhật lần cuối 10/6/2026; trang không in số quyết định), liên kết từ trang https://eiu.edu.vn/tuyen-sinh/tuyen-sinh-2026/. Mục 'Số lượng tuyển sinh', bảng TT 1.1–5.5 (tổng số lượng 1400); cột 'Mã xét tuyển' là mã xét tuyển, cột 'Mã ngành' là mã ngành; tổ hợp theo dòng 'Phương thức 1/2' của từng ngành (bỏ NL1 là mã ĐGNL). |
| Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh | QSQ | TP. Hồ Chí Minh | 09/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Trang 'THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2026' trên cổng tuyển sinh chính thức tuyensinh.hcmiu.edu.vn (đăng 15/02/2026, cập nhật 09/08/2026; slug cũ '…-nam-2026-du-kien' chuyển hướng về trang này), được liên kết từ https://tuyensinh.hcmiu.edu.vn/nhom-tuyen-sinh/dai-hoc và https://hcmiu.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026/; mục '4. Số lượng tuyển sinh' (bảng TablePress 5, 24 ngành do ĐHQT cấp bằng + 14 chương trình liên kết, tổng 2300). Trang HTML không có số quyết định; là bản cập nhật sau văn bản 'Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026' kèm Quyết định số 428/QĐ-ĐHQT ngày 20/4/2026 (PDF 0420_QSQ_Thong-tin-tuyen-sinh-2026.pdf, tr. 4–8), có hệ số k/Hs chính thức và mã xét tuyển CTLK trùng với thông báo điểm trúng tuyển 10/8/2026. Mã trường QSQ: PDF tr. 1. |
| Trường Đại học Quy Nhơn | DQN | Gia Lai | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 (cập nhật) - Hình thức đào tạo: Chính quy, số 1906/TB-ĐHQN ngày 31/05/2026 của Trường Đại học Quy Nhơn (mã cơ sở đào tạo DQN, mục I.2), bài đăng trên www.qnu.edu.vn chuyên mục Tuyển sinh đại học chính quy. Mục II.4 'Các ngành, tổ hợp môn xét tuyển', 53 dòng STT 1-53, tổng số lượng tuyển sinh 5.173 (chỉ tiêu). Tổ hợp môn được in bằng tên môn; mã tổ hợp lấy theo Phụ lục 2 của Thông báo số 123/TB-HĐTS (Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Quy Nhơn, 11/7/2026, căn cứ Thông báo 1906) và đối chiếu số cột điểm của từng ngành trong Bảng 1 của Thông báo số 141/TB-HĐTS ngày 09/8/2026; mã M00, T00-T05 ứng với 'NK GDMN', 'NK TDTT'. |
| Trường Đại học Sài Gòn | SGD | TP. Hồ Chí Minh | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026 (chính thức), hình thức đào tạo chính quy, Trường Đại học Sài Gòn, mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh SGD (mục I.2), Hiệu trưởng PGS.TS. Phạm Hoàng Quân ký ngày 28/5/2026 (văn bản không in số quyết định), đăng ngày 02/06/2026 tại https://tuyensinh.sgu.edu.vn/index.php/tuyen-sinh/thong-tin-de-an-tuyen-sinh/nam-2026/thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-chinh-thuc (thay bản 'dự kiến' đăng ngày 12/03/2026). Tổng số lượng dự kiến xét tuyển tất cả các ngành: 5.463 (mục II.4, tr.4; mục này ghi 'xem chi tiết tại Phụ lục 2' nhưng bảng số lượng nằm ở Phụ lục 1). Chương trình, mã xét tuyển, mã ngành, số lượng: Phụ lục 1 'Số lượng và phương thức xét tuyển các chương trình đào tạo đại học chính quy năm 2026' (EndMPhuLuc1.pdf, 3 tr., số trang in 10–12: 32 chương trình ngoài ngành đào tạo giáo viên TT 1–32, tr.10–11; 15 ngành đào tạo giáo viên TT 1–15, tr.11–12). Mã tổ hợp: cột 'Tổ hợp gốc' của Phụ lục 2 'Bảng tổ hợp môn xét tuyển đại học chính quy năm 2026' (https://tuyensinh.sgu.edu.vn/images/files/2026/MPhuLuc2_THM.pdf, 5 tr., số trang in 13–17, 54 dòng); bảng này in môn 1, môn 2 và 'Môn còn lại' (môn thứ ba, hoặc cả môn 2, được chọn trong các môn thi tốt nghiệp THPT/V-SAT) kèm hệ số, nên mã lưu ở đây chỉ là tổ hợp gốc in trong bảng và ít hơn các tổ hợp thực tế Trường chấp nhận; ngành 7140249 có hai dòng, mã gốc C00 chỉ in ở dòng đầu (TT 21) và để trống ở dòng TT 22. |
| Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng | DDS | Đà Nẵng | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Chính quy – Cập nhật ngày 10/7/2026) của Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng, mã cơ sở đào tạo DDS (văn bản không in số quyết định; 93 tr.), bản mới nhất trong các bản cập nhật 14/2, 8/6 và 10/7/2026 đăng trên bài 'Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026' https://tuyensinh.ued.udn.vn/index.php/2026/02/15/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026/ (mục 'Cập nhật ngày 10.07.2026'). Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh (dự kiến)', 38 dòng TT 1–38, PDF tr. 8–11 (số trang in = số trang PDF): mã xét tuyển, tên chương trình, mã ngành, số lượng; mã tổ hợp lấy từ Phụ lục 1 'Bảng 1. Phương thức xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và học bạ', cột (6) 'Mã tổ hợp xét tuyển', PDF tr. 21–30 (mỗi tổ hợp được văn bản in kèm tên môn); đã đối chiếu từng dòng với bảng tính chính thức của Trường cùng ngày '1.DDS_Cac-phuong-thuc-xet-tuyen-2026-cap-nhat-10.7.2026.xlsx' liên kết trên cùng bài (trang tính 1 'Tổng hợp' và 3 'THPT+Học bạ'). Tổng chỉ tiêu 3012 in ở trang tính 1 của bảng tính; PDF không in tổng. |
| Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên | DTS | Thái Nguyên | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026, hình thức đào tạo chính quy (mã trường DTS, mục I.2), ban hành kèm Quyết định số 740/QĐ-ĐHSP ngày 12/3/2026 của Hiệu trưởng; bài đăng ngày 03/7/2026 trên trang thông tin tuyển sinh của trường (admissions.tnue.edu.vn, bản đầy đủ; bản sao tại tuyensinh.tnue.edu.vn cùng đường dẫn bài bị cắt cụt ở Bảng 3). Chương trình lấy từ phần "THÔNG TIN TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC NĂM 2026 - CẬP NHẬT LẦN 1" (không in số/ngày quyết định riêng), mục II.2 "Số lượng tuyển sinh cập nhật": Bảng 2 (ngành đào tạo giáo viên, TT 1-19) và Bảng 3 (ngành ngoài nhóm giáo viên, TT 1-5), cột "Số lượng tuyển sinh"; đối chiếu bảng "CHỈ TIÊU CHÍNH THỨC CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO NĂM 2026" cuối bài (21 ngành chính thức + 3 ngành "dự kiến mở mới năm 2026"). Mã xét tuyển trùng mã ngành. Tổ hợp ghi theo mã in trong cột "Tổ hợp xét tuyển" (tổ hợp gốc đứng đầu). |
| Trường Đại học Sư phạm Hà Nội | SPH | Hà Nội | 03/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Chuyên trang tuyển sinh HNUE, bài 'CẬP NHẬT THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026' — nội dung Thông báo số 811/TB-ĐHSPHN ngày 19/6/2026 về Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (cập nhật); mục IV 'Phương thức, điều kiện, tổ hợp xét tuyển theo chương trình đào tạo và dự kiến số lượng tuyển sinh', bảng IV-1 đến IV-9 (trang HTML, không có PDF). |
| Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 | SP2 | Phú Thọ | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, kèm theo Quyết định số 1052/QĐ-ĐHSPHN2 ngày 24/6/2026 của Hiệu trưởng Trường ĐHSP Hà Nội 2 (mã trường SP2, mục I.2); tệp đính kèm bài "Thông tin tuyển sinh đại học 2026 (Ban hành kèm theo Quyết định số 1052/QĐ-ĐHSPHN2 ngày 24 tháng 6 năm 2026)" đăng 14:34 24/06/2026 tại https://tuyensinh.hpu2.edu.vn/chi-tiet/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-2026-ban-hanh-kem-theo-quyet-dinh-so-1052-qd-dhsphn2-ngay-24-thang-6-nam-2026.html. Mục II.1.4 "Số lượng tuyển sinh", bảng TT 1–25, cột "Số lượng tuyển sinh" (tệp .doc không có ảnh trang nên chỉ ghi số TT). Văn bản in tổ hợp xét tuyển bằng tên môn, không in mã tổ hợp nên chưa ghi tổ hợp. |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên | SKH | Hưng Yên | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 (Hình thức đào tạo: Chính quy), kèm theo Quyết định số 723/QĐ-ĐHSPKTHY ngày 28/4/2026 của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (mã cơ sở đào tạo SKH, mục I.2, tr.1); tệp PDF quét 32 trang trên Google Drive, liên kết từ bài 'Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (đề án tuyển sinh)' (https://utehy.edu.vn/#/news-list/news-detail/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-de-an-tuyen-sinh-28ffca91-3fb2-4c28-960f-d42e2e017e25) và từ https://tuyensinh.utehy.edu.vn/TinTuc/ChiTiet?ID_tin_tuc=1271 (đăng 29/4/2026). Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh', bảng tr.4–8 (29 chương trình, tổng cộng 3.895 ở tr.8). Cột 'Mã xét tuyển' để trống nên dùng mã ngành làm mã xét tuyển; tổ hợp in là 'Toán, Ngữ văn, Môn 3' (không in mã tổ hợp) nên để trống combinations. |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng | DSK | Đà Nẵng | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026 (Hình thức đào tạo: Chính quy) của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng, mã cơ sở đào tạo DSK (mục I.2), 58 tr., ký KT. Hiệu trưởng – Phó Hiệu trưởng TS. Nguyễn Linh Nam, Đà Nẵng ngày 01/6/2026 (không in số văn bản); file Google Drive nhúng tại https://tuyensinh.ute.udn.vn/ChuyenMuc/THONG-TIN-TUYEN-SINH-TRINH-DO-DAI-HOC-NAM-2026_16475.html (đăng 02/6/2026; cùng file cũng nhúng ở https://tuyensinh.ute.udn.vn/ChuyenMuc/THONG-TIN-TUYEN-SINH-TRINH-DO-DAI-HOC-NAM-2026_16474.html). Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh (dự kiến)', bảng PDF tr. 9–20 (TT 1–25; số trang in = trang PDF): cột 'Mã xét tuyển', 'Mã chương trình, ngành, nhóm ngành' (mã ngành), 'Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển', 'Số lượng tuyển sinh' và 'Mã tổ hợp' (mã tổ hợp in ngay trong bảng cùng tên môn). Văn bản không in tổng chỉ tiêu. Các bản cũ hơn của cùng năm (15/02, 20/5/2026) đã bị bản 02/6/2026 thay thế. |
| Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh | SPS | TP. Hồ Chí Minh | 03/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)'Số lượng tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học, ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng chính [quy] năm 2026 — Địa điểm đào tạo: trụ sở chính — Mã tuyển sinh: SPS' (PDF 39 trang, không ghi số/ngày văn bản), file đính kèm bài 'Chỉ tiêu tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển chính thức đối với từng ngành' đăng 01/6/2026 trên trang tuyển sinh chính thức của trường: https://tuyensinh.hcmue.edu.vn/index.php?option=com_content&view=article&id=27820&lang=vi&site=183 (mục 8 của 'Thông tin tuyển sinh … chính quy năm 2026', id=27803); bảng TT 1–48, PDF tr. 1–39. |
| Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế | DHS | Huế | 09/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026 (hình thức chính quy) của Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế, ban hành kèm Quyết định số 484/QĐ-ĐHSP ngày 27/02/2026 (QĐ: https://tuyensinh.dhsphue.edu.vn/Upload/Files/2026-05-15_PYRCCLPFECY.pdf), đăng tại bài 'Thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026' https://tuyensinh.dhsphue.edu.vn/Modules/Tintuc/front_detail_news.aspx?idmenu=135&idnews=1285 (cập nhật 14/7/2026); mục II.4 'Số lượng tuyển sinh', bảng 4.1 (Stt 1–18) và 4.2 (Stt 19–21), PDF tr. 6–10. Điều chỉnh chỉ tiêu ngành đào tạo giáo viên theo Công văn 3082/BGDĐT-GDĐH ngày 27/5/2026, nhà trường công bố tại bài 'CHÍNH THỨC: Chỉ tiêu tuyển sinh nhóm ngành đào tạo giáo viên…' https://tuyensinh.dhsphue.edu.vn/Modules/Tintuc/front_detail_news.aspx?idmenu=135&idnews=1288 (28/5/2026; tổng 3 390 + 314 cử nhân/kỹ sư). Ngành 7520117 bổ sung theo bài 'Thông báo Tuyển sinh Chương trình liên kết đào tạo kỹ sư ngành Kỹ thuật công nghiệp' https://tuyensinh.dhsphue.edu.vn/Modules/Tintuc/front_detail_news.aspx?idmenu=135&idnews=2287 (19/6/2026), mục 2. |
| Trường Đại học Tài chính - Marketing | DMS | TP. Hồ Chí Minh | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Đại học chính quy) của Trường Đại học Tài chính - Marketing, ban hành kèm Quyết định số 2322/QĐ-ĐHTCM ngày 01/6/2026 của Hiệu trưởng (thay thế QĐ 536/QĐ-ĐHTCM ngày 24/02/2026); mã cơ sở đào tạo DMS (mục I.2); bản PDF tải từ trang https://tuyensinh.ufm.edu.vn/vi/dai-hoc-chinh-quy-1517/chinh-thuc-thong-tin-tuyen-sinh-ufm-2026-4910 (đăng 15/06/2026, mục "[Chính thức] Thông tin Tuyển sinh UFM 2026"). Mục II.4 "Số lượng tuyển sinh (dự kiến)": tổng 8.211 (PDF tr.6) = bảng a Chương trình chuẩn 1.642 (PDF tr.6-7) + bảng b Chương trình định hướng đặc thù 310 (tr.7) + bảng c Chương trình tích hợp 5.559 (tr.7) + bảng d Chương trình Tiếng Anh toàn phần 700 (tr.7-8). Bản PDF quét 33 trang, số trang in = số trang PDF - 2 (trang in 4 = PDF tr.6). Tên chương trình ghi theo mẫu của bảng mục II.11 của chính văn bản ("Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn)") vì cùng một ngành xuất hiện ở nhiều chương trình. Văn bản không in mã tổ hợp theo ngành nên combinations để trống. Chương trình tài năng (50) chỉ là danh sách tuyển chọn từ thí sinh đã nhập học ngành Tài chính - Ngân hàng chương trình tích hợp (PDF tr.8), không phải mã xét tuyển riêng nên không đưa vào. |
| Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội | FBU | Hà Nội | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Quyết định số 99/QĐ-ĐHTNH ngày 05/3/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội ban hành 'Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026' (hình thức đại học chính quy); bản quét ảnh (không có lớp chữ), đăng trên trang của Viện Ngôn ngữ nước ngoài (vienngonngunuocngoai.fbu.edu.vn) thuộc tên miền fbu.edu.vn trong bài 'Thông báo công bố thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026' ngày 30/05/2026 (https://vienngonngunuocngoai.fbu.edu.vn/thong-bao-cong-bo-thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026/); mã trường FBU (mục I.2, PDF tr.3). Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh' (ghi 'Dự kiến số lượng, tổ hợp tuyển sinh'), PDF tr.8-10; mã tổ hợp theo mục II.5.2 'Danh mục mã tổ hợp', PDF tr.10-11; dòng ĐGNL 'Q00' không phải tổ hợp môn nên không đưa vào. |
| Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội | DMT | Hà Nội | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, công văn số 2626/TĐHHN ngày 27/5/2026 của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (mã trường DMT, mục I; PDF 17 tr. 'Thông tin tuyển sinh 2026 (CHÍNH THỨC)', thay thế bản dự kiến số 1699/TĐHHN ngày 07/4/2026); liên kết từ bài 'Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026' (27/5/2026) trên https://hunre.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026.html. Mục II.5 'Số lượng tuyển sinh', bảng TT 1–22, PDF tr. 2–9: mã ngành, tên ngành, số lượng (một số lượng cho mỗi ngành, chung cho các phương thức). Văn bản chỉ in tên môn của tổ hợp, không in mã tổ hợp và không có bảng quy đổi mã nên danh sách tổ hợp để trống. Văn bản không in tổng chỉ tiêu. |
| Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh | DTM | TP. Hồ Chí Minh | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Chính quy), Quyết định số 361/QĐ-HĐTS ngày 16/3/2026 của Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh (ký TM. HĐTS, Hiệu trưởng Huỳnh Quyền), bản scan PDF 24 tr., liên kết từ https://tuyensinh.hcmunre.edu.vn/ban-hanh-thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026.html; mã cơ sở đào tạo DTM (mục I.2, PDF tr.2); mục II.4 'Chỉ tiêu tuyển sinh', bảng 20 ngành (PDF tr.7–8, trang in 6–7; sourceRow ghi số trang in). Văn bản không in tổng chỉ tiêu và không in mã tổ hợp xét tuyển (bảng chỉ tiêu không có cột tổ hợp). |
| Trường Đại học Tây Bắc | TTB | Sơn La | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 (cập nhật) (Hình thức đào tạo: Chính quy, Thường xuyên), ban hành kèm Quyết định số 781/QĐ-ĐHTB ngày 23/6/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Bắc (thay thế bản ban hành theo QĐ 672/QĐ-ĐHTB ngày 01/6/2026); mã trường TTB in tại mục I.2; liên kết từ bài 'Thông tin tuyển sinh năm 2026 (cập nhật)' ngày 23/6/2026 trên https://utb.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-cap-nhat/. Mục II.1.4 'Số lượng tuyển sinh' (bảng 34 dòng, cột 'Chỉ tiêu chính quy'; tổng chính quy in: 2110), PDF tr.9–14; tên ngành, mã tổ hợp lấy từ mục II.1.5.1 'Tên ngành, mã ngành và tổ hợp xét tuyển', PDF tr.15–21 (thứ tự dòng mục 5.1 khác mục 4 ở các dòng 15–16 và 20–25, ghép theo tên ngành); sourceRow theo số TT và trang PDF của bảng mục 4 (số trang in = trang PDF − 1). Cột chỉ tiêu VLVH không lưu. |
| Trường Đại học Tây Đô | DTD | Cần Thơ | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: tuyển sinh chính quy đại học, cao đẳng ngành Giáo dục mầm non) của Trường Đại học Tây Đô, mã cơ sở đào tạo DTD (mục I.2, PDF tr.1); văn bản scan 80 trang, ký Cần Thơ ngày 29/5/2026 (PDF tr.80), không in số quyết định; file lưu trên trang 'Công khai thông tin' https://tdu.edu.vn/cong-khai-thong-tin (mục 'Thông tin tuyển sinh 2026', Last-Modified 09/06/2026). Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh', bảng PDF tr.8–64, 29 dòng chương trình (TT 1.1.1–15.1.1, số trang in = số trang PDF); đề án không in tổng chỉ tiêu, tổng các dòng nhóm ngành 1–15 là 1.845. Tổ hợp: mỗi chương trình in 4 danh sách tổ hợp (phương thức 100, 200, 414, 417; 402 ĐGNL không có tổ hợp), lấy các mã có trong ít nhất 2 danh sách; 5 mã chỉ in ở một danh sách bị bỏ (nghi lỗi in): 7340301 phương thức 417 in A02 (các danh sách khác X02), 7340120 phương thức 417 in C26 (khác X26), 7510301 phương thức 417 in A06 (khác A02), 7720201 phương thức 100 in A07 (khác D07), 7310630 phương thức 417 in D78 (khác X78). Đề án không in bảng định nghĩa tổ hợp, chỉ in mã. |
| Trường Đại học Tây Nguyên | TTN | Đắk Lắk | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Chính quy trình độ đại học) của Trường Đại học Tây Nguyên (mã cơ sở đào tạo TTN, in tại mục I.2); bản PDF in 'Số: /ĐHTN-ĐT, tháng 04 năm 2026' (không in số ngày; các thông báo đợt 1 và đợt 2 năm 2026 của Trường dẫn là số 120/ĐHTN-ĐT ngày 09/4/2026), đăng ngày 10/4/2026 tại https://tuyensinh.ttn.edu.vn/2026/04/10/tttsdhcqnam2026/; mục II.4 'Số lượng tuyển sinh (dự kiến)', PDF tr.9–17, STT 1–37, tổng in 'Tổng số chỉ tiêu dự kiến: 3160'. Chỉ tiêu in là 'dự kiến'; không tìm thấy bản điều chỉnh thông tin tuyển sinh 2026 nào trên tuyensinh.ttn.edu.vn. |
| Trường Đại học Thăng Long | DTL | Hà Nội | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Quyết định số 26040601/QĐ-ĐHTL ngày 06/4/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Thăng Long ban hành Thông tin tuyển sinh trình độ đại học hệ chính quy năm 2026 (thay thế QĐ 26021101/QĐ-ĐHTL ngày 11/02/2026); đăng tại https://thanglong.edu.vn/quyet-dinh-ban-hanh-thong-tin-tuyen-sinh-trinh-do-dai-hoc-he-chinh-quy-nam-2026-cua-truong-dai-hoc-thang-long-21660.html (trang ngày 11.02.2026, tệp Drive "4. TTTS ĐHCQ'26_v2-signed.pdf"); mục II.4 "Số lượng tuyển sinh", bảng PDF pp.8–13 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một | TDM | TP. Hồ Chí Minh | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông báo số 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 "Tuyển sinh đại học chính quy năm 2026" của Trường Đại học Thủ Dầu Một (mã trường TDM, trang 1), bản ký, đăng ngày 26/06/2026 tại https://tuyensinh.tdmu.edu.vn/News/Detail/6377 (liên kết từ https://tuyensinh.tdmu.edu.vn/News/ThongTinTuyenSinh/4 và https://tuyensinh.tdmu.edu.vn/News/Category/65); Phụ lục I "Các ngành tuyển sinh và tổ hợp xét tuyển", PDF tr.6–22 (bản quét, không có lớp chữ), 51 ngành, chú giải tổ hợp in ngay trong bảng; mã xét tuyển trùng mã ngành. Chỉ tiêu và tổ hợp trùng với Thông tin tuyển sinh ban hành kèm QĐ 938/QĐ-ĐHTDM ngày 12/5/2026 (https://tuyensinh.tdmu.edu.vn/News/Detail/7402). Tên ngành bỏ dấu * / ** (ghi chú kiểm định MOET / AUN-QA ở cuối Phụ lục I). |
| Trường Đại học Thủ đô Hà Nội | HNM | Hà Nội | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh trình độ đại học hình thức chính quy năm 2026 (cập nhật lần 1), ban hành kèm Quyết định số 1041/QĐ-ĐHTĐHN/TS26 ngày 01/6/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Thủ đô Hà Nội (bản PDF trên Drive không in số/ngày quyết định; số và ngày đọc từ ảnh bản ký đăng cùng bài); liên kết từ bài https://hnmu.edu.vn/ban-hanh-thong-tin-tuyen-sinh-trinh-do-dai-hoc-hinh-thuc-chinh-quy-nam-2026-cap-nhat-lan-1 (đăng 01/06/2026); mã trường HNM (mục I.2). Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh (dự kiến)', bảng TT 1–36, PDF tr.3–6, tổng 2500 (tr.6); mã tổ hợp quy đổi theo mục 'Quy định về tổ hợp môn' của cùng văn bản, tr.6–7. Bảng này giống hệt Phụ lục 3 của Thông báo số 777/TB-ĐHTĐHN/TS26 ngày 04/6/2026 về tổ chức tuyển sinh đợt 1 (https://hnmu.edu.vn/thong-bao-chuc-tuyen-sinh-he-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-dot-1). |
| Trường Đại học Thủy lợi | TLA | Hà Nội | 09/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông báo số 725/TB-ĐHTL ngày 15/6/2026 'Kế hoạch, thời gian đăng ký xét tuyển đại học chính quy năm 2026 tại Hà Nội (TLA)' (căn cứ Thông báo 232/TB-ĐHTL ngày 18/3/2026), đăng tại https://ts.tlu.edu.vn/tuy%E1%BB%83n-sinh-%C4%91h/thong-bao-ke-hoach-thoi-gian-dang-ky-31500; mục 2 'Danh sách ngành tuyển sinh', PDF tr. 1–9 (mã tuyển sinh, tên, chỉ tiêu, tổ hợp; bảng mã tổ hợp tr. 9–10). Bảng này không có cột mã ngành: mã ngành lấy từ Thông tin tuyển sinh năm 2026 số 232/TB-ĐHTL ngày 18/3/2026, mục 4.1 'Danh sách các ngành/chương trình tuyển sinh tại Hà Nội', PDF tr. 6–16 (đăng tại https://ts.tlu.edu.vn/tuy%E1%BB%83n-sinh-%C4%91h/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-nam-2026-30888). Mã cơ sở đào tạo TLA (232/TB-ĐHTL mục I.2). Tổ hợp ghi theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT; không gồm K00 (xét kết quả thi đánh giá tư duy). PDF là bản scan (không có lớp chữ). |
| Trường Đại học Thương mại | TMU | Hà Nội | 03/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Quyết định số 1212/QĐ-ĐHTM ngày 01/6/2026 của Hiệu trưởng – CTHĐTS Trường ĐH Thương mại 'Điều chỉnh Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026' và 'Nội dung điều chỉnh…' kèm theo, mục 3 'Điều chỉnh chỉ tiêu tuyển sinh' (bảng TT 1–51, dòng Tổng 6100) PDF tr.3–5 (bản scan 34 trang; tr.6–28 là Thông tin tuyển sinh gốc ban hành kèm QĐ 516/QĐ-ĐHTM ngày 27/3/2026, 'Mã trường: TMU' ở mục I.2 PDF tr.8). Cùng tệp đăng tại https://tmu.edu.vn//upload/files/shares/1212%20QĐ%20điều%20chỉnh%20thông%20tin%20TS%20ĐHCQ%202026_0001.pdf (liên kết 'TẠI ĐÂY' trong bài https://tmu.edu.vn/tin-tuc/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-2026-27910). |
| Trường Đại học Tiền Giang | TTG | Đồng Tháp | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026 cập nhật (Tuyển sinh chính quy đại học, cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non), số 966/ĐHTG-TTTS ngày 17/6/2026 của Trường Đại học Tiền Giang (mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh: TTG, mục I.2, trang 1); đăng ngày 19/6/2026 tại https://tgu.edu.vn/topic/?19966 (mục Đề án tuyển sinh https://tgu.edu.vn/topics/?0.497.0.0). Mục II.4 'Các ngành và chỉ tiêu dự kiến tuyển sinh trong năm 2026', trang 6-12 (số trang in = số trang PDF); tổng chỉ tiêu in 1.745 gồm 50 chỉ tiêu ngành Giáo dục mầm non trình độ cao đẳng (mã 51140201, không đưa vào dữ liệu). Mã tổ hợp in sẵn dạng mã trong cột (7); văn bản không in bảng định nghĩa tổ hợp. |
| Trường Đại học Tôn Đức Thắng | DTT | TP. Hồ Chí Minh | 09/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026, hình thức đào tạo đại học chính quy (Mã trường: DTT), ban hành kèm theo Quyết định số 826/QĐ-TĐT ngày 18/3/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tôn Đức Thắng (file Google Drive 'QĐ.826.2026_Thông tin tuyển sinh chính quy 2026.pdf', 184 trang, bản scan, chỉ xem — chủ sở hữu tắt tải xuống), liên kết từ trang https://admission.tdtu.edu.vn/tuyen-sinh/thong-tin-tuyen-sinh ('Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 Trường Đại học Tôn Đức Thắng - Cơ sở chính - Mã trường tuyển sinh: DTT'); mục II.4 'Số lượng tuyển sinh' (tr.11, PDF tr.12) dẫn tới Phụ lục 15 'Số lượng tuyển sinh đại học năm 2026' — Tuyển sinh tại cơ sở chính Tp.HCM, TT 1–119, tr.1–42 của phụ lục (PDF tr.129–170). Danh mục mã xét tuyển đối chiếu với Phụ lục 1 bản cập nhật trên https://admission.tdtu.edu.vn/dai-hoc/tuyen-sinh/phuong-thuc-tuyen-sinh-2026 (PL1.Danh-muc-nganh-tuyen-sinh-2026.pdf, 27/5/2026): trùng khớp 119/119 mã. |
| Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn | SIU | TP. Hồ Chí Minh | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026 (chính quy) của Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn, ký ngày 30/5/2026 (Hiệu trưởng TS. Phạm Quý Ty); mã trường SIU (mục I.2), bản PDF scan 17 trang, không in số quyết định. Liên kết từ mục "Thông báo tuyển sinh 2026" tại https://siu.edu.vn/phong-ban/phong-tuyen-sinh-ctsv/van-ban-tuyen-sinh/ và nút "Đề án tuyển sinh" tại https://tuyensinh.siu.edu.vn/ThongTinTuyenSinh/thong-tin-tuyen-sinh-2026.aspx. Mục II.4 "Số lượng tuyển sinh" (14 dòng), PDF tr.6–8; văn bản không in tổng số. Bảng số lượng không in tổ hợp xét tuyển: mã tổ hợp lấy từ trang web chính thức của trường "Thông tin Tuyển sinh SIU 2026" (https://tuyensinh.siu.edu.vn/ThongTinTuyenSinh/thong-tin-tuyen-sinh-2026.aspx), bảng "Ngành/chuyên ngành, tổ hợp xét tuyển dự kiến 2026" (mã ngành trùng mã xét tuyển, mã tổ hợp kèm tên môn); trang này gắn nhãn "dự kiến". |
| Trường Đại học Văn Hiến | DVH | TP. Hồ Chí Minh | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026 (hình thức đào tạo: chính quy đại học, cao đẳng ngành giáo dục mầm non) của Trường Đại học Văn Hiến, mã cơ sở đào tạo DVH (mục I.2), ký ngày 05/6/2026 (KT. Thủ trưởng đơn vị, Trần Huy Hoàng; văn bản không in số quyết định), đăng ngày 11/6/2026 tại https://vhu.edu.vn/vi/de-an-tuyen-sinh-2190/de-sinh-tuyen-sinh-nam-2026 (file '2 Đề án tuyển sinh_Đại học_Cao đẳng.pdf', 100 tr., bản scan, số trang in = số trang PDF). Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh', bảng TT 1–14.1.2, PDF tr. 5–56 (mã xét tuyển, tên ngành, số lượng, phương thức kèm tổ hợp in bằng mã); các dòng lĩnh vực/nhóm ngành in tổng chỉ tiêu và khớp với tổng các ngành, văn bản không in tổng toàn trường |
| Trường Đại học Văn hóa Hà Nội | VHH | Hà Nội | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (Kèm theo Quyết định số 246/QĐ-ĐHVHHN ngày 05/03/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Văn hóa Hà Nội), bài đăng HTML ngày 28/05/2026 trên huc.edu.vn; trang "Tuyển sinh Đại học" https://huc.edu.vn/c/5377/Tuyen-sinh-Dai-hoc; mục II.4 "Số lượng tuyển sinh" (bảng 21 dòng) và mục II.4 "Các tổ hợp xét tuyển năm 2026". Tổng 1900 được in trong Thông báo tuyển sinh số 229/TB-ĐHVHHN ngày 08/4/2026 (https://huc.edu.vn/a/272651/THONG-BAO-TUYEN-SINH-DAI-HOC-CHINH-QUY-NAM-2026), bảng số lượng giống hệt |
| Trường Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh | VHS | TP. Hồ Chí Minh | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông báo số 34/TB-ĐHVHHCM "Thông tin tuyển sinh trình độ đại học chính quy năm 2026" của Trường Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh (ký tháng 02/2026); tệp Google Drive liên kết từ trang https://hcmuc.edu.vn/bolg/truong-dai-hoc-van-hoa-tp-ho-chi-minh-thong-bao-thong-tin-tuyen-sinh-trinh-do-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026.html (đăng 06/02/2026); mục II.4 "Số lượng tuyển sinh", bảng trang 3–8. Mỗi mã xét tuyển chiếm hai dòng TT (phương thức 100 và 200; 405 và 406 cho 7229042C) với một chỉ tiêu in chung; ô tổ hợp gộp theo khối dòng nên các chương trình trong cùng khối dùng chung danh sách tổ hợp in trong ô đó. |
| Trường Đại học Văn Lang | DVL | TP. Hồ Chí Minh | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Đại học chính quy) kèm Quyết định số 314/QĐ-ĐHVL ngày 26/02/2026 của Hiệu trưởng về việc ban hành Đề án tuyển sinh năm 2026 (file SharePoint 'DVL_ DE AN TUYEN SINH 2026.pdf', 14 trang dạng ảnh quét), liên kết từ trang https://www.vlu.edu.vn/dynamic/de-an-tuyen-sinh (mục 'Đề án tuyển sinh 2026'); mục II.4 'Số lượng tuyển sinh', bảng STT 1-61, PDF pp.8-11 (trang in 7-10), tổng chỉ tiêu in 16.440; mã xét tuyển in trong bảng là mã ngành 7 chữ số. Ba ngành 7210303, 7480107, 7520118 không có trong bảng chỉ tiêu của đề án; lấy từ bảng ngành 'cập nhật 11/5/2026' (ảnh BANG_NGANH_cap_nhat_11_5_2026_6f52ef1150.jpg) trên trang https://www.vlu.edu.vn/news/truong-dai-hoc-van-lang-cong-bo-thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-2026, mục 'Danh mục ngành và tổ hợp môn xét tuyển', STT 21, 40, 48, không in chỉ tiêu |
| Trường Đại học Việt Nhật, Đại học Quốc gia Hà Nội | VJU | Hà Nội | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 của Trường Đại học Việt Nhật, ĐHQGHN (mã cơ sở đào tạo VJU, mục I.2); tệp PDF 37 trang tải từ nút 'Xem toàn văn tại đây' trên https://vju.ac.vn/tuyensinhdaihoc/thong-tin-tuyen-sinh-2026/ (nội dung trang cũng có tại https://vju.ac.vn/ttts2026/); trang đầu in 'Kèm theo Công văn số /ĐHVN-ĐT ngày tháng năm 2026' (không in số và ngày ban hành); siêu dữ liệu PDF ghi tạo ngày 30/6/2026. Mục 4 'Số lượng tuyển sinh năm 2026', PDF tr. 11 (tổng in 750); mã tổ hợp theo mục 3.5, PDF tr. 9–10; định nghĩa mã tổ hợp mục 3.6, PDF tr. 10. Bảng chỉ tiêu và bảng tổ hợp trùng với ảnh các bảng đăng trên trang tuyển sinh nói trên (tệp Screenshot-2026-04-10-133709.png và -133817.png). Mã xét tuyển VJU1–VJU9 lấy làm programCode; mã ngành 7 chữ số lấy theo mục 4 và mục 3.5 (mục 11 và Phụ lục II in mã khác cho VJU2, VJU4, VJU5). |
| Trường Đại học Vinh | TDV | Nghệ An | 09/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông báo số 98/TB-ĐHV ngày 26/6/2026 của Trường Đại học Vinh 'Về việc điều chỉnh Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026' (điều chỉnh Thông báo 06/TB-ĐHV ngày 06/01/2026 và 67/TB-ĐHV ngày 06/05/2026); liên kết từ cổng tuyển sinh của trường https://tuyensinhchinhquy.vinhuni.edu.vn/ (mã tuyển sinh TDV theo văn bản 06 và 67, mục I.2, và mục 3 của văn bản 98); mục 1 'Điều chỉnh chỉ tiêu tuyển sinh năm 2026' (tổng 5.158 chỉ tiêu), bảng TT 1–68, PDF tr. 1–5; bảng mã tổ hợp tr. 7. Số/ngày văn bản đọc từ ảnh trang có dấu, chữ ký (lớp chữ để trống). |
| Trường Đại học VinUni | VIN | Hà Nội | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Quyết định số 576a/2025/QĐ-VUNI ngày 15/9/2025 của Hiệu trưởng Trường Đại học VinUni ban hành "Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026" (Hình thức đào tạo: Chính quy), mã trường VIN (mục I.2, PDF p.2); liên kết từ bài "Trường Đại học VinUni chính thức công bố Đề án tuyển sinh năm 2026 – 2027" (đăng 29/12/2025, sửa lần cuối 02/10/2026) trên https://admissions.vinuni.edu.vn/vi/truong-dai-hoc-vinuni-chinh-thuc-cong-bo-de-an-tuyen-sinh-nam-2026-2027/. Mục II.4 "Chỉ tiêu tuyển sinh", bảng TT 1–11, PDF pp.4–5 (số trang in 3–4; số trang in = trang PDF − 1). Kế hoạch chỉ in mã xét tuyển 500 (phương thức "Xét tuyển tài năng") và không in tổ hợp môn nên combinations để trống; mã xét tuyển 500 là mã phương thức dùng chung cho cả 11 dòng nên không lưu thành programCode. |
| Trường Đại học Xây dựng Hà Nội | XDA | Hà Nội | 03/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026 – Hình thức đào tạo: Đại học chính quy (Theo Quyết định số 731/QĐ-ĐHXDHN ngày 07/5/2026 của Hiệu trưởng Trường ĐH Xây dựng Hà Nội), PDF scan 35 trang; 'Mã tuyển sinh: XDA' (mục I.2, PDF tr.1); mục II.4 'Số lượng tuyển sinh' PDF tr.3–11 (bảng STT 1–44), mã tổ hợp PDF tr.12–13. PDF được nhúng trong bài chính thức https://tuyensinh.huce.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-11 (đăng 22/05/2026), kèm QĐ 731/QĐ-ĐHXDHN (https://drive.google.com/file/d/1CjH6HIvOdkg_1K7SFdPqCat-xtXse81_/view). |
| Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế | DHY | Huế | 09/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Quyết định số 979/QĐ-ĐHYD ngày 24/02/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế ban hành Thông tin tuyển sinh năm 2026 (thay thế QĐ 7100/QĐ-ĐHYD ngày 31/12/2025); phần 'Thông tin tuyển sinh năm 2026 – Trình độ: Đại học, Hình thức: Chính quy', mục I.2 (mã cơ sở DHY, PDF tr.2) và mục II.4 'Số lượng tuyển sinh' (PDF tr.8–9, số trang in 7–8; 'p.' trong sourceRow là trang PDF). PDF đăng tại bài 'TS2026 - Quyết định Ban hành Thông tin tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế' https://huemed-univ.edu.vn/thong-bao/phong-dao-tao-dai-hoc/ts2026-quyet-dinh-ban-hanh-thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-cua-truong-dai-hoc-y-duoc--dai-hoc-hue-988 và cổng https://tuyensinh.huemed-univ.edu.vn. Thông báo điều chỉnh số 2690/TB-ĐHYD ngày 07/5/2026 chỉ sửa thời hạn chứng chỉ tiếng Anh, không đổi ngành/tổ hợp/chỉ tiêu. Số liệu khớp với phần DHY trong Thông tin tuyển sinh chung của Đại học Huế (QĐ 630/QĐ-HĐTSĐH ngày 29/4/2026, tr.29). |
| Trường Đại học Y - Dược, Đại học Thái Nguyên | DTY | Thái Nguyên | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026 cập nhật, kèm Quyết định số 1041/QĐ-ĐHYD ngày 29/5/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Y - Dược, Đại học Thái Nguyên (mã cơ sở đào tạo DTY, mục I.2); đăng ngày 17/06/2026 tại https://tuyensinh.tump.edu.vn/article/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-nam-2026-cap-nhat. Chỉ tiêu: mục II.1 'Số lượng tuyển sinh cập nhật' (bảng 9 chương trình, PDF tr.2 = trang in 1), thay các chỉ tiêu 'dự kiến' của bản gốc. Tổ hợp xét tuyển: bản gốc Thông tin tuyển sinh năm 2026 kèm Quyết định số 500/QĐ-ĐHYD ngày 20/03/2026 (http://tuyensinh.tump.edu.vn/uploads/media/TS2026/500%20Ban%20h%C3%A0nh%20Th%C3%B4ng%20tin%20tuy%E1%BB%83n%20sinh%20n%C4%83m%202026_addlink.pdf, đăng ngày 27/03/2026 tại http://tuyensinh.tump.edu.vn/article/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-cao-dang-nam-2026), mục II.3 bảng 'Số lượng tuyển sinh trình độ đại học (Dự kiến)' cột 'Tổ hợp xét tuyển', PDF tr.9–12 (trang in 8–11); QĐ 1041 ghi rõ các thông tin khác vẫn giữ nguyên theo QĐ 500. Không lấy phần liên thông/vừa làm vừa học (mục III QĐ 1041) và cao đẳng. |
| Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột | BMU | Đắk Lắk | 11/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Đề án/Thông tin tuyển sinh năm 2026 cập nhật (Đại học chính quy), ban hành kèm QĐ số 396/QĐ-YDBMT ngày 12/6/2026 của Hiệu trưởng Trường ĐH Y Dược Buôn Ma Thuột (thay thế QĐ 179/QĐ-YDBMT ngày 23/3/2026); mã trường BMU (mục I.2, in tr.1); bản quét PDF 20 trang, số trang in = trang PDF - 1; liên kết từ https://bmu.edu.vn/de-an-tuyen-sinh (mục 'Thông tin tuyển sinh Đại học chính quy năm 2026'). Mục II.4.1 'Ngành/chỉ tiêu dự kiến' (in tr.7) và II.4.2 'Phương thức xét tuyển/tổ hợp xét tuyển' (in tr.8-13). |
| Trường Đại học Y Dược Cần Thơ | YCT | Cần Thơ | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026 (hình thức đào tạo: chính quy), Công văn số 500/ĐHYDCT ngày 03/4/2026 của Trường Đại học Y Dược Cần Thơ (mã trường YCT, mục I.2), liên kết từ https://tuyensinh.ctump.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-nam-2026.html (tệp PDF tải lên ngày 29/5/2026 theo tên tệp). Mục II.1.4 'Số lượng tuyển sinh', PDF tr. 3–5 (TT 1–14): mã xét tuyển = mã ngành, tên ngành, chỉ tiêu, Phương thức 1 kèm mã tổ hợp trong ngoặc; mã tổ hợp theo chú thích dưới bảng, tr. 5. Cùng bảng (tổng 2460) được lặp lại trong Thông báo số 160/TB-ĐHYDCT ngày 08/6/2026 (https://tuyensinh.ctump.edu.vn/thong-bao-tuyen-sinh-dai-hoc-he-chinh-quy-nam-2026.html, tr. 1–3), không khác chỉ tiêu. Mã 7720101E 'Y khoa tiếng Anh' (100 chỉ tiêu, chỉ Phương thức 5 xét tuyển người nước ngoài) không đưa vào. |
| Trường Đại học Y Dược Hải Phòng | YPB | Hải Phòng | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Quyết định số 1411/QĐ-YDHP ngày 25/5/2026 (số văn bản viết tay, đọc từ bản quét) của Hiệu trưởng Trường Đại học Y Dược Hải Phòng điều chỉnh Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 (ban hành kèm QĐ 1136/QĐ-YDHP ngày 24/4/2026), kèm 'Thông tin tuyển sinh năm 2026 cập nhật' (mã cơ sở đào tạo YPB), mục II.1 'Chỉ tiêu tuyển sinh đào tạo đại học (hình thức chính quy)', PDF tr.2-3 (bản quét 4 trang), tổng cộng 1880. Tên môn của tổ hợp A00, A01, B00, D07, D08 theo mục II.4 'Tổ hợp xét tuyển' của Thông tin tuyển sinh QĐ 1136 (PDF tr.5-6). Liên kết từ bài đăng 27/05/2026 'Điều chỉnh Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026' https://hpmu.edu.vn/hpmu/news/Dai-Hoc-32/Truong-Dai-hoc-Y-Duoc-Hai-Phong-thong-bao-Dieu-chinh-Thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-nam-2026-4555/ (mục Tuyển sinh Đại học http://hpmu.edu.vn/hpmu/news/Dai-Hoc-32/). Các bảng liên thông (CĐ/TC-ĐH, VLVH) ở mục II.2 không đưa vào. |
| Trường Đại học Y Dược Thái Bình | YTB | Hưng Yên | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Quyết định số 850/QĐ-YDTB ngày 24/4/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Y Dược Thái Bình ban hành Thông tin tuyển sinh năm 2026 trình độ đại học hình thức đào tạo chính quy (mã cơ sở đào tạo YTB, mục I.2, PDF tr.2; PDF 16 trang, bản scan ký đóng dấu). PDF trên Google Drive, liên kết từ bài 'Thông tin tuyển sinh năm 2026 trình độ đại học hình thức đào tạo chính quy' trên https://tbump.edu.vn/tin-tuc-dao-tao/https-daotao-tbump-edu-vn-dao-tao-dai-hoc-thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-trinh-do-dai-hoc-hinh-thuc-dao-tao-chinh-quy-282-html-736.html (27/4/2026) và https://daotao.tbump.edu.vn/dao-tao-dai-hoc/thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-trinh-do-dai-hoc-hinh-thuc-dao-tao-chinh-quy-282.html. Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh' (PDF tr.4–5, số trang in 3–4; 'p.' trong sourceRow là trang PDF), mã tổ hợp in trực tiếp trong cột 'Phương thức tuyển sinh'. Mỗi chương trình in hai dòng chỉ tiêu (một dòng cho phương thức 301, 411, 402_SPT, 100 và một dòng cho phương thức 500); chỉ tiêu lưu là tổng hai dòng. |
| Trường Đại học Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội | QHY | Hà Nội | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Chính quy), kèm Quyết định số 1179/QĐ-ĐHYD ngày 20/4/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Y Dược, ĐHQGHN (mã cơ sở đào tạo QHY, mục I.2, PDF tr.2); bản scan 17 trang tải từ Google Drive, liên kết từ bài 'Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (Hình thức đào tạo: Chính quy)' đăng 22/4/2026 trên https://ump.vnu.edu.vn/article-thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-(hinh-thuc-dao-tao-chinh-quy)-19647-3439.html. Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh (Dự kiến)', PDF tr.7 (trang xoay ngang; số trang in = số trang PDF); mã tổ hợp theo mục II.2.2.1 và chú giải môn thi, PDF tr.4. Mã xét tuyển in trong bảng trùng mã ngành 7 chữ số. |
| Trường Đại học Y Hà Nội | YHB | Hà Nội | 03/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Quyết định về việc Ban hành Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026 (QĐ số 1903/QĐ-ĐHYHN ngày 29/04/2026 theo thông báo điều chỉnh; bản PDF để trống số/ngày, ký số 27/04/2026), Phụ lục số 01 'Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 – Hình thức đào tạo: Chính qui', mục I.2 (mã cơ sở YHB, tr.2) và mục I.4 'Số lượng tuyển sinh' (tr.3–5). PDF trên Google Drive, liên kết từ bài chính thức https://hmu.edu.vn/vn/tID7465_thong-tin-tuyen-sinh-trinh-do-dai-hoc-cua-truong-dai-hoc-y-ha-noi-nam-2026.html (đăng 30/04/2026). Đã áp dụng điều chỉnh chỉ tiêu và mã xét tuyển theo thông báo 'Cập nhật điều chỉnh trong đề án tuyển sinh đại học năm 2026' https://hmu.edu.vn/vn/tID7319_cap-nhat-dieu-chinh-trong-de-an-tuyen-sinh-dai-hoc-nam-2026.html (đăng 02/06/2026), mục 1 và 2. |
| Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch | TYS | TP. Hồ Chí Minh | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 (điều chỉnh, bổ sung), hình thức chính quy, đính kèm Quyết định số 2231/QĐ-TĐHYKPNT ngày 29/5/2026 của Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch (thay thế QĐ 671/QĐ-TĐHYKPNT ngày 14/2/2026; mã trường TYS, mục I.2). Đăng ngày 30/5/2026 tại https://pqldt.pnt.edu.vn/vi/tuyen-sinh-dai-hoc/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-nam-2026-dieu-chinh-bo-sung. Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh' (bảng 14 ngành, tổng cộng 2116), PDF tr.4–5 (số trang in = số trang PDF); mã tổ hợp theo bảng 'Các môn tương ứng với mã tổ hợp môn xét tuyển' tr.6. |
| Trường Đại học Y khoa Vinh | YKV | Nghệ An | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông báo số 422/TB-ĐHYKV ngày 08/5/2026 của Trường Đại học Y khoa Vinh về tuyển sinh trình độ đại học hệ chính quy năm 2026 (số ghi tay trên văn bản và trong tên tệp; Hướng dẫn ngày 11/5/2026 dẫn số 421/TB-ĐHYKV cho thông báo chính quy), mã trường YKV (mục 1.2); liên kết từ trang https://www.vmu.edu.vn/tuyen-sinh-dao-tao/dai-hoc-chinh-quy/tuyen-sinh/thong-bao-tuyen-sinh-trinh-do-dai-hoc-he-chinh-quy-nam-2026-a9811. Mục 2.1 'Ngành và chỉ tiêu tuyển sinh' (chỉ tiêu dự kiến), PDF tr.1–3; mục 2.2 'Tổ hợp môn xét tuyển' (B00, A00, D07), PDF tr.3. Văn bản không in tổng chỉ tiêu. |
| Trường Đại học Y tế công cộng | YTC | Hà Nội | 10/10/2026 | Văn bản gốc (mở trong tab mới)Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Chính quy), ban hành kèm Quyết định số 314/QĐ-ĐHYTCC ngày 28/5/2026 của Trường Đại học Y tế công cộng (mã trường YTC, mục I.2 và mục II.5), bản scan đăng ngày 15/6/2026; liên kết từ bài 'Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026' trên https://tuyensinh.huph.edu.vn/post/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026. Mục II.4, Bảng 1 'Số lượng tuyển sinh năm 2026' (cột 'Số lượng tuyển sinh dự kiến'), PDF tr. 3–8 (số trang in = số trang PDF); cột 'Tổ hợp môn xét tuyển' là ô gộp theo ngành nên tách qua trang (D07 đầu tr.5 thuộc TT 2; B03, C01, D01 đầu tr.6 thuộc TT 4; D15, D66, X74, X78 đầu tr.7 thuộc TT 5; tr.8 thuộc TT 6). Thông báo đính chính số 591/TB-ĐHYTCC ngày 25/6/2026 chỉ sửa mục 5.2 và 5.3.5, không thay đổi Bảng 1. Bảng 1 không in dòng tổng. |
Trường chưa có dữ liệu hoặc dữ liệu chưa đầy đủ
Trường chưa thu thập
| Trường | Tình trạng |
|---|---|
| DPD — Trường Đại học Phương Đông | Không tìm thấy đề án/thông tin tuyển sinh 2026 chính thức có bảng chương trình trên các trang của trường |
| DNV — Trường Đại học Nội vụ Hà Nội | Đã sáp nhập vào Học viện Hành chính và Quản trị công (mã HCH) theo QĐ 699/QĐ-BNV ngày 16/9/2022; không có đề án riêng |
| HTS — Học viện Tài chính, phân hiệu TP.HCM | Chưa thu thập (bảng riêng trong văn bản của HTC, tr.17) |
| HTY — Học viện Tài chính, phân hiệu Hưng Yên | Chưa thu thập (bảng riêng trong văn bản của HTC, tr.17–18) |
| NHB — Học viện Ngân hàng, phân viện Bắc Ninh | Chưa thu thập |
| NHP — Học viện Ngân hàng, phân viện Phú Yên | Chưa thu thập |
| TDT — Trường Đại học Tôn Đức Thắng, phân hiệu Khánh Hòa | Chưa thu thập (văn bản riêng của trường) |
| TLS — Trường Đại học Thủy lợi, phân hiệu TP.HCM | Chưa thu thập (văn bản 232/TB-ĐHTL mục 4.2) |
| NLG — Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM, phân hiệu Gia Lai | Chưa thu thập |
| DNT — Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM (HUFLIT) | Tạm chưa đăng: không văn bản nào đọc được in chỉ tiêu; trang của trường chặn truy cập tự động giữa chừng nên trang công khai đề án chưa kiểm tra được |
| RMIT — Đại học RMIT Việt Nam | Không có đề án theo mẫu của Bộ: trường xét tuyển theo điểm trung bình và tiếng Anh riêng, không công bố chỉ tiêu, mã ngành hay tổ hợp |
| THP — Trường Đại học Hải Phòng | Chưa thu thập: tệp đề án 25/5/2026 và các tệp đính kèm trên dhhp.edu.vn đều báo lỗi 404; chỉ còn bảng “dự kiến” tháng 3 |
| HLU — Trường Đại học Hạ Long | Chưa thu thập: thông tin tuyển sinh 2026 chỉ có dạng trang web, không in mã trường hay tổng chỉ tiêu, số ngành và chỉ tiêu giữa các trang không khớp |
| LPQ — Trường Đại học Luật TP.HCM, phân hiệu Quảng Trị | Chưa thu thập (mã riêng trong thông báo ngưỡng 09/7/2026 của LPS) |
| UTH — Trường Đại học Giao thông vận tải TP.HCM | Chưa thu thập: trang của trường chặn truy cập tự động bằng CAPTCHA (không vượt qua); cần tải thủ công đề án, thông báo điểm chuẩn và học phí |
| HSU — Trường Đại học Hoa Sen | Tạm chưa đăng: đề án duy nhất tìm được là bản dự thảo chưa ký; chỉ tiêu 19/33 ngành khác văn bản đăng ký đã ký (CV 1935, 2/6/2026); cột điểm là “ĐIỂM SÀN” |
Trường có chương trình chưa gắn mã ngành chuẩn
Các chương trình này vẫn hiển thị trên trang của trường nhưng chưa được liên kết với nghề nào.
| Trường | Số chương trình |
|---|---|
| HVN — Học viện Nông nghiệp Việt Nam | 58 |
| NTH — Trường Đại học Ngoại thương | 51 |
| CMC — Trường Đại học CMC | 20 |
| HCH — Học viện Hành chính và Quản trị công | 42 |
| PKA — Trường Đại học Phenikaa | 85 |
| QHT — Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội | 28 |
| TMU — Trường Đại học Thương mại | 51 |
Danh mục ngành
Mã ngành theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Xem văn bản gốc (mở trong tab mới)
Thông tư 74/2026 sẽ thay thế danh mục này cho các khóa tuyển sinh từ năm 2027 (mã ngành 6 chữ số). Mùa tuyển sinh 2026 vẫn dùng Thông tư 09/2022, nên ứng dụng dùng danh mục này.
Nghề nghiệp
Ứng dụng hiện có 289 nghề. Danh mục nghề và mã sở thích (RIASEC) của từng nghề lấy từ cơ sở dữ liệu O*NET 31.0. Tên và mô tả nghề tiếng Việt do nhóm ứng dụng biên soạn. Môn học thế mạnh của các nghề thêm từ tháng 10/2026 được suy ra từ mức quan trọng của các lĩnh vực kiến thức (Knowledge) trong O*NET; các nghề trước đó do nhóm ứng dụng chọn.
This page includes information from the O*NET 31.0 Database by the U.S. Department of Labor, Employment and Training Administration (USDOL/ETA). Used under the CC BY 4.0 license. O*NET® is a trademark of USDOL/ETA. The HuongNghiep.info app team has modified all or some of this information. USDOL/ETA has not approved, endorsed, or tested these modifications.
Bài trắc nghiệm: sửa đổi và miễn trừ trách nhiệm
This page includes information from the O*NET Career Exploration Tools by the U.S. Department of Labor, Employment and Training Administration (USDOL/ETA). Used under the O*NET Tools Developer License (mở trong tab mới). O*NET® is a trademark of USDOL/ETA. The HuongNghiep.info app team has modified all or some of this information. USDOL/ETA has not approved, endorsed, or tested these modifications.
The HuongNghiep.info app team has modified all of, a portion of, or the purpose of the O*NET® Career Exploration Tools. The U.S. Department of Labor, Employment and Training Administration (USDOL/ETA) has not approved, endorsed, or tested these modifications. As such, USDOL/ETA will not be liable to any third party or end-user for any damages arising out of or from the use or misuse of the modified O*NET Career Exploration Tools or any products incorporating or containing the modified O*NET Career Exploration Tools.
Tóm tắt các thay đổi so với bản gốc:
- Các câu hỏi được dịch sang tiếng Việt và điều chỉnh cho phù hợp với học sinh Việt Nam.
- Dùng đủ bộ 60 câu hỏi sở thích (10 câu cho mỗi nhóm).
- Mỗi câu được trả lời trên thang 5 mức độ thay vì ô đánh dấu thích / không thích.
- Phần tự đánh giá mức tự tin với các môn học là phần bổ sung của ứng dụng, không thuộc O*NET.
Đây là bản thử nghiệm, chưa được thẩm định (validation) cho học sinh Việt Nam.