Trường Đại học Y khoa Vinh
YKVNghệ AnCông lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 18 – 24,96
- điểm, thang 30
- Học phí
- 2,9 – 3,9 triệu đồng/tháng
- Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
- Chỉ tiêu 2026
- 1.060
- Chương trình
- 5
- Tổ hợp xét tuyển
- 3
- Phương thức xét tuyển
- 4
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
5 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 1.060.
- Phương thức A
- Phương thức xét kết quả thi THPT
- Phương thức B
- Phương thức xét học bạ THPT
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
Y khoaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ cấp cứu, Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh, Bác sĩ chấn thương chỉnh hình, Bác sĩ da liễu, Bác sĩ đa khoa, Bác sĩ gây mê hồi sức, Bác sĩ giải phẫu bệnh, Bác sĩ nhãn khoa, Bác sĩ nhi khoa, Bác sĩ nội khoa, Bác sĩ sản phụ khoa, Bác sĩ tâm thần, Bác sĩ thần kinh, Bác sĩ tim mạch | 7720101 | B00, A00 | 450 |
|
Y học dự phòngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ đa khoa, Chuyên viên y tế công cộng, Nhân viên y tế cộng đồng, Quản lý bệnh viện – cơ sở y tế | 7720110 | B00, A00, D07 | 50 |
|
| 7720201 | B00, A00, D07 | 150 |
| |
| 7720301 | B00, A00, D07 | 350 |
| |
Kỹ thuật xét nghiệm y họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên xét nghiệm y học | 7720601 | B00, A00, D07 | 60 |
|
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
- 2,9 – 3,9 triệu đồng/tháng
Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.
Xem học phí từng nhóm (5)
- Y khoa3,9 triệu đồng/tháng
- Dược học3,9 triệu đồng/tháng
- Y học dự phòng2,9 triệu đồng/tháng
- Điều dưỡng2,9 triệu đồng/tháng
- Kĩ thuật xét nghiệm2,9 triệu đồng/tháng
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- 301 — Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh (Điều 8)
- 100 — Xét tuyển theo kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Xét kết quả thi THPT)
- 200 — Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (Xét học bạ THPT)
- 500 — Phương thức khác (Tiếp nhận thí sinh đã hoàn thành chương trình dự bị đại học theo Thông tư số 44/2021/TT-BGDĐT và lưu học sinh nước CHDCND Lào theo Quyết định giao nhiệm vụ của UBND tỉnh Nghệ An)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Trường Đại học Y khoa Vinh được thành lập theo Quyết định 1077/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở nâng cấp trường Cao đẳng Y tế Nghệ An, là trường đại học công lập nằm trong hệ thống giáo dục quốc dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Giai đoạn đầu, trường trực thuộc UBND tỉnh Nghệ An, chịu sự quản lý Nhà nước về giáo dục của Bộ Giáo dục và Đào tạo, chịu sự quản lý về chuyên môn của Bộ Y tế. Về lâu dài, tùy theo xu thế phát triển và nhu cầu thực tế, có thể Trường trực thuộc Bộ ngành Trung ương quản lý. Trường có tư cách pháp nhân, có tài khoản và con dấu riêng.
Websitevmu.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- 161 Nguyễn Phong Sắc - Phường Trường Vinh - Tỉnh Nghệ An Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo số 422/TB-ĐHYKV ngày 08/5/2026 của Trường Đại học Y khoa Vinh về tuyển sinh trình độ đại học hệ chính quy năm 2026 (số ghi tay trên văn bản và trong tên tệp; Hướng dẫn ngày 11/5/2026 dẫn số 421/TB-ĐHYKV cho thông báo chính quy), mã trường YKV (mục 1.2); liên kết từ trang https://www.vmu.edu.vn/tuyen-sinh-dao-tao/dai-hoc-chinh-quy/tuyen-sinh/thong-bao-tuyen-sinh-trinh-do-dai-hoc-he-chinh-quy-nam-2026-a9811. Mục 2.1 'Ngành và chỉ tiêu tuyển sinh' (chỉ tiêu dự kiến), PDF tr.1–3; mục 2.2 'Tổ hợp môn xét tuyển' (B00, A00, D07), PDF tr.3. Văn bản không in tổng chỉ tiêu.
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo số 809/TB-ĐHYKV ngày 10/8/2026 'Điểm trúng tuyển hệ đại học đợt 1 năm 2026' (số ghi tay), mục I, bảng điểm trúng tuyển, PDF tr.1, STT 1–5; liên kết từ trang https://www.vmu.edu.vn/tuyen-sinh-dao-tao/dai-hoc-chinh-quy/tuyen-sinh/diem-trung-tuyen-he-dai-hoc-dot-1-nam-2026-a9913. Một điểm cho các tổ hợp A00, B00 (Y khoa) hoặc A00, B00, D07 của từng ngành, cột 'Phương thức xét kết quả thi THPT' và 'Phương thức xét học bạ THPT'; ô '–' (Y khoa học bạ) bỏ qua. Thang 30: Thông báo tuyển sinh số 422/TB-ĐHYKV mục 5.1, PDF tr.6 ('Điểm xét tuyển tối đa là 30 điểm'). Dòng STT 6 'Điều dưỡng liên thông' (LT7720301) không thuộc bảng chỉ tiêu chính quy nên không đưa vào
Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo số 422/TB-ĐHYKV ngày 08/5/2026, mục VII 'Học phí', PDF tr.9: mức thu học phí năm học 2026–2027 theo Quyết định số 81/QĐ-ĐHYKV ngày 16/1/2026 của Trường; đơn vị đồng/tháng/sinh viên, mỗi năm tính 10 tháng
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo số 422/TB-ĐHYKV ngày 08/5/2026, mục 2.3 'Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển theo 4 phương thức', PDF tr.3
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang 'Giới thiệu > Tổng quan' trên website của trường: địa chỉ và website in ở đầu trang; phần giới thiệu là đoạn mở đầu của trang (nguyên văn, khoảng trắng không ngắt đổi thành khoảng trắng thường); logo là tệp logo-vmu.png của website
