137 trường đại học · đề án tuyển sinh 2026
Tra cứu trường
Tìm theo tên trường, mã trường, tỉnh/thành hoặc tên ngành học. Mỗi trường có chương trình, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu 2026 lấy từ đề án tuyển sinh gốc. Chưa biết học ngành gì? Làm trắc nghiệm.
Một số trường chưa thu thập được đề án hoặc mới có một phần chương trình — xem danh sách.
Hiển thị 137 trong 137 trường
Đại học Bách khoa Hà Nội
Hà NộiMã trường BKA
68 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 9.700
Đại học Cần Thơ
Cần ThơMã trường TCT
127 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 11.850
Đại học Duy Tân
Đà NẵngMã trường DDT
82 chương trìnhNgoài công lậpTổng chỉ tiêu 2026: 9.750 (trên 63 chương trình có ghi chỉ tiêu)
Đại học Kinh tế Quốc dân
Hà NộiMã trường NEU
104 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 8.780
Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh (UEH)
TP. Hồ Chí MinhMã trường KSA
82 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 8.240
Đại học Phenikaa
Hà NộiMã trường PKA
85 chương trìnhNgoài công lậpTổng chỉ tiêu 2026: 14.668
Đại học Trà Vinh
Vĩnh LongMã trường DVT
49 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 7.490
Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
TP. Hồ Chí MinhMã trường YDS
18 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 2.746
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Hà NộiMã trường HBT
32 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 2.150
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở đào tạo phía Bắc)
Hà NộiMã trường BVH
39 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 5.780
Học viện Hàng không Việt Nam
TP. Hồ Chí MinhMã trường HHK
44 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 6.832
Học viện Hành chính và Quản trị công
Hà NộiMã trường HCH
42 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 4.200
Học viện Kỹ thuật mật mã
Hà NộiMã trường KMA
4 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 600
Học viện Ngân hàng
Hà NộiMã trường NHH
45 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 4.690
Học viện Ngoại giao
Hà NộiMã trường HQT
11 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 2.200
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Hà NộiMã trường HVN
56 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 9.600
Học viện Tài chính
Hà NộiMã trường HTC
37 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 6.820
Học viện Y - Dược học cổ truyền Việt Nam
Hà NộiMã trường HYD
3 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 1.109
Trường Đại học An Giang, ĐHQG-HCM
An GiangMã trường QSA
43 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 2.826
Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG-HCM
TP. Hồ Chí MinhMã trường QSB
90 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 7.060
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng
Đà NẵngMã trường DDK
49 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 4.000
Trường Đại học Bình Dương
TP. Hồ Chí MinhMã trường DBD
18 chương trìnhNgoài công lậpTổng chỉ tiêu 2026: 2.482
Trường Đại học CMC
Hà NộiMã trường CMC
20 chương trìnhNgoài công lậpTổng chỉ tiêu 2026: 969 (trên 5 chương trình có ghi chỉ tiêu)
Trường Đại học Công đoàn
Hà NộiMã trường LDA
25 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 2.989
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
TP. Hồ Chí MinhMã trường UTE
81 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 7.989
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Vĩnh Long
Vĩnh LongMã trường VLU
55 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 3.825
Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn
TP. Hồ Chí MinhMã trường DSG
20 chương trìnhNgoài công lậpTổng chỉ tiêu 2026: 2.697
Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh (HUTECH)
TP. Hồ Chí MinhMã trường DKC
78 chương trìnhNgoài công lậpTổng chỉ tiêu 2026: 10.230
Trường Đại học Công nghệ Thông tin – Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
TP. Hồ Chí MinhMã trường QSC
19 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 2.205
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, Đại học Đà Nẵng
Đà NẵngMã trường VKU
22 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 1.500
Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội
Hà NộiMã trường QHI
20 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 4.020
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
Hà NộiMã trường DCN
72 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 8.300
Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
TP. Hồ Chí MinhMã trường IUH
63 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 11.643
Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh
TP. Hồ Chí MinhMã trường DCT
44 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 9.350
Trường Đại học Dược Hà Nội
Hà NộiMã trường DKH
4 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 890
Trường Đại học Đà Lạt
Lâm ĐồngMã trường TDL
41 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 3.290
Trường Đại học Đại Nam
Hà NộiMã trường DDN
56 chương trìnhNgoài công lậpTổng chỉ tiêu 2026: 9.880
Trường Đại học Điện lực
Hà NộiMã trường DDL
38 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 8.720
Trường Đại học Đồng Nai
Đồng NaiMã trường DNU
15 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 1.848
Trường Đại học Đồng Tháp
Đồng ThápMã trường SPD
58 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 6.348
Trường Đại học FPT
Hà NộiMã trường FPT
8 chương trìnhNgoài công lậpTổng chỉ tiêu 2026: 14.677
Trường Đại học Gia Định
TP. Hồ Chí MinhMã trường GDU
29 chương trìnhNgoài công lậpTổng chỉ tiêu 2026: 3.334
Trường Đại học Giáo dục (Đại học Quốc gia Hà Nội)
Hà NộiMã trường QHS
16 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 1.650
Trường Đại học Giao thông vận tải
Hà NộiMã trường GHA
56 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 4.730
Trường Đại học Hà Nội
Hà NộiMã trường NHF
29 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 3.379
Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
Hải PhòngMã trường HHA
55 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 5.200
Trường Đại học Hồng Đức
Thanh HóaMã trường HDT
40 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 4.080
Trường Đại học Hùng Vương
Phú ThọMã trường THV
27 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 2.770
Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
Thái NguyênMã trường DTZ
40 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 3.690
Trường Đại học Khoa học Sức khỏe, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
TP. Hồ Chí MinhMã trường QSY
6 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 1.060
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
Hà NộiMã trường QHT
28 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 2.510
Trường Đại học Khoa học tự nhiên, ĐHQG-HCM
TP. Hồ Chí MinhMã trường QST
47 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 4.926
Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
Hà NộiMã trường KCN
20 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 1.192
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
Hà NộiMã trường QHX
29 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 2.650
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
TP. Hồ Chí MinhMã trường QSX
51 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 4.159
Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế
HuếMã trường DHT
29 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 2.079
Trường Đại học Kiên Giang
An GiangMã trường TKG
28 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 2.266
Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
Đà NẵngMã trường KTD
16 chương trìnhNgoài công lậpTổng chỉ tiêu 2026: 2.710
Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
Hà NộiMã trường KTA
30 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 3.590
Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
TP. Hồ Chí MinhMã trường KTS
23 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 1.555
Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
Đà NẵngMã trường DDQ
37 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 3.735
Trường Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
TP. Hồ Chí MinhMã trường QSK
38 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 2.966
Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh
TP. Hồ Chí MinhMã trường UEF
50 chương trìnhNgoài công lậpTổng chỉ tiêu 2026: 5.600
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh, Đại học Thái Nguyên
Thái NguyênMã trường DTE
29 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 3.328
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế
HuếMã trường DHK
22 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 2.500
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội
Hà NộiMã trường QHE
8 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 3.000
Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái Nguyên
Thái NguyênMã trường DTK
29 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 3.967
Trường Đại học Lạc Hồng
Đồng NaiMã trường DLH
29 chương trìnhNgoài công lậpChỉ tiêu 2026: Không ghi
Trường Đại học Lao động - Xã hội
Hà NộiMã trường DLX
28 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 2.750
Trường Đại học Lâm nghiệp
Hà NộiMã trường LNH
28 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 2.174
Trường Đại học Luật Hà Nội
Hà NộiMã trường LPH
5 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 2.850
Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
TP. Hồ Chí MinhMã trường LPS
11 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 4.235
Trường Đại học Luật, Đại học Huế
HuếMã trường DHA
2 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 1.400
Trường Đại học Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội
Hà NộiMã trường QHL
4 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 990 (trên 3 chương trình có ghi chỉ tiêu)
Trường Đại học Mỏ - Địa chất
Hà NộiMã trường MDA
53 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 4.481
Trường Đại học Mở Hà Nội
Hà NộiMã trường MHN
22 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 4.255
Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
TP. Hồ Chí MinhMã trường MBS
67 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 6.715
Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp
Hà NộiMã trường MTC
7 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 750
Trường Đại học Nam Cần Thơ
Cần ThơMã trường DNC
57 chương trìnhNgoài công lậpChỉ tiêu 2026: Không ghi
Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh
TP. Hồ Chí MinhMã trường NHS
34 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 5.239
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng
Đà NẵngMã trường DDF
24 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 2.360
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế
HuếMã trường DHF
13 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 2.096
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội
Hà NộiMã trường QHF
16 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 2.450
Trường Đại học Ngoại thương
Hà NộiMã trường NTH
51 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 4.560
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
TP. Hồ Chí MinhMã trường NTT
68 chương trìnhNgoài công lậpChỉ tiêu 2026: Không ghi
Trường Đại học Nha Trang
Khánh HòaMã trường TSN
54 chương trìnhCông lậpChỉ tiêu 2026: Không ghi
Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên
Thái NguyênMã trường DTN
23 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 1.500
Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
TP. Hồ Chí MinhMã trường NLS
55 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 4.440
Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế
HuếMã trường DHL
19 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 2.030
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
TP. Hồ Chí MinhMã trường UMT
10 chương trìnhNgoài công lậpTổng chỉ tiêu 2026: 880
Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
TP. Hồ Chí MinhMã trường HIU
43 chương trìnhNgoài công lậpTổng chỉ tiêu 2026: 4.900
Trường Đại học Quốc tế Miền Đông
TP. Hồ Chí MinhMã trường EIU
10 chương trìnhNgoài công lậpTổng chỉ tiêu 2026: 1.400
Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
TP. Hồ Chí MinhMã trường QSQ
38 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 2.300
Trường Đại học Quy Nhơn
Gia LaiMã trường DQN
53 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 5.173
Trường Đại học Sài Gòn
TP. Hồ Chí MinhMã trường SGD
47 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 5.463
Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Đà NẵngMã trường DDS
38 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 3.012
Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên
Thái NguyênMã trường DTS
24 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 2.639
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Hà NộiMã trường SPH
57 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 5.852
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
Phú ThọMã trường SP2
25 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 3.713
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
Hưng YênMã trường SKH
29 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 3.895
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng
Đà NẵngMã trường DSK
25 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 1.950
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
TP. Hồ Chí MinhMã trường SPS
48 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 4.524
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế
HuếMã trường DHS
22 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 3.734
Trường Đại học Tài chính - Marketing
TP. Hồ Chí MinhMã trường DMS
24 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 8.211
Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội
Hà NộiMã trường FBU
19 chương trìnhNgoài công lậpTổng chỉ tiêu 2026: 3.400
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Hà NộiMã trường DMT
22 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 4.850
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh
TP. Hồ Chí MinhMã trường DTM
20 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 2.980
Trường Đại học Tây Bắc
Sơn LaMã trường TTB
34 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 2.110
Trường Đại học Tây Đô
Cần ThơMã trường DTD
29 chương trìnhNgoài công lậpTổng chỉ tiêu 2026: 1.845
Trường Đại học Tây Nguyên
Đắk LắkMã trường TTN
37 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 3.160
Trường Đại học Thăng Long
Hà NộiMã trường DTL
25 chương trìnhNgoài công lậpTổng chỉ tiêu 2026: 3.000
Trường Đại học Thủ Dầu Một
TP. Hồ Chí MinhMã trường TDM
51 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 6.362
Trường Đại học Thủ đô Hà Nội
Hà NộiMã trường HNM
36 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 2.500
Trường Đại học Thủy lợi
Hà NộiMã trường TLA
46 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 5.050
Trường Đại học Thương mại
Hà NộiMã trường TMU
51 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 6.100
Trường Đại học Tiền Giang
Đồng ThápMã trường TTG
19 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 1.695
Trường Đại học Tôn Đức Thắng
TP. Hồ Chí MinhMã trường DTT
118 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 6.920
Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn
TP. Hồ Chí MinhMã trường SIU
14 chương trìnhNgoài công lậpTổng chỉ tiêu 2026: 1.200
Trường Đại học Văn Hiến
TP. Hồ Chí MinhMã trường DVH
44 chương trìnhNgoài công lậpTổng chỉ tiêu 2026: 12.300
Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
Hà NộiMã trường VHH
21 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 1.900
Trường Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh
TP. Hồ Chí MinhMã trường VHS
14 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 1.300
Trường Đại học Văn Lang
TP. Hồ Chí MinhMã trường DVL
61 chương trìnhNgoài công lậpTổng chỉ tiêu 2026: 16.440
Trường Đại học Việt Nhật, Đại học Quốc gia Hà Nội
Hà NộiMã trường VJU
9 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 750
Trường Đại học Vinh
Nghệ AnMã trường TDV
68 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 5.158
Trường Đại học VinUni
Hà NộiMã trường VIN
11 chương trìnhNgoài công lậpTổng chỉ tiêu 2026: 700
Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
Hà NộiMã trường XDA
45 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 4.750
Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế
HuếMã trường DHY
11 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 1.690
Trường Đại học Y - Dược, Đại học Thái Nguyên
Thái NguyênMã trường DTY
9 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 1.567
Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột
Đắk LắkMã trường BMU
7 chương trìnhNgoài công lậpTổng chỉ tiêu 2026: 995
Trường Đại học Y Dược Cần Thơ
Cần ThơMã trường YCT
14 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 2.360
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng
Hải PhòngMã trường YPB
7 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 1.880
Trường Đại học Y Dược Thái Bình
Hưng YênMã trường YTB
6 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 1.397
Trường Đại học Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội
Hà NộiMã trường QHY
6 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 720
Trường Đại học Y Hà Nội
Hà NộiMã trường YHB
20 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 2.108
Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
TP. Hồ Chí MinhMã trường TYS
14 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 2.116
Trường Đại học Y khoa Vinh
Nghệ AnMã trường YKV
5 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 1.060
Trường Đại học Y tế công cộng
Hà NộiMã trường YTC
6 chương trìnhCông lậpTổng chỉ tiêu 2026: 890