Trường Đại học Tây Bắc
TTBSơn LaCông lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 15 – 26
- điểm, thang 30
- Học phí
- 1,79 – 2,66 triệu đồng/tháng
- 17.900 nghìn – 26,6 triệu đồng/năm học
- 526 – 782 nghìn đồng/tín chỉ
- Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
- Chỉ tiêu 2026
- 2.110
- Chương trình
- 34
- Tổ hợp xét tuyển
- 53
- Phương thức xét tuyển
- 8
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
34 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 2.110.
- Phương thức A
- Phương thức sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
| 7140201 | C00, D01, D14, D15, X01, X70, X74, X21 | 210 |
| |
Giáo dục Tiểu họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên tiểu học | 7140202 | A00, A01, A02, A04, C00, C03, D01, X70 | 250 |
|
Giáo dục Chính trịNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Giáo dục công dân – Chính trị – Quốc phòng | 7140205 | C00, D01, X78, X70, X74, X17, X21, X01 | 20 |
|
Giáo dục Thể chấtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên thể chất – huấn luyện viên, Huấn luyện viên thể hình – fitness | 7140206 | T00, T02, T03, T04, T05, T08, T09, T10 | 100 |
|
Sư phạm Toán họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học | 7140209 | A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X06 | 50 |
|
Sư phạm Tin họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học | 7140210 | A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56 | 60 |
|
Sư phạm Vật líNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140211 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07 | 64 |
|
Sư phạm Hóa họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140212 | A00, B00, C02, D07, X09, X10, X11, A01 | 63 |
|
Sư phạm Sinh họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140213 | A02, B00, B03, B02, B08, X13, X14, X16 | 58 |
|
Sư phạm Ngữ vănNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý | 7140217 | C00, D01, D14, D15, X70, X74, X78, C03 | 100 |
|
Sư phạm Lịch sửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý | 7140218 | A07, C00, C03, D09, D14, X17, X70, X71 | 90 |
|
Sư phạm Địa líNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý | 7140219 | A07, C00, C04, D10, D15, X21, X74, X75 | 65 |
|
Sư phạm Tiếng AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên mầm non, Giáo viên ngoại ngữ, Giáo viên tiếng Anh – giáo dục thường xuyên, Giáo viên tiểu học | 7140231 | A01, D01, D14, D15, X25, X26, X78, X79 | 70 |
|
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự | 7340101 | A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56 | 60 |
|
Kế toánNghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ thuế, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính, Thẩm định viên giá tài sản | 7340301 | A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56 | 100 |
|
Tài chính - Ngân hàngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 7340201 | A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56 | 60 |
|
Công nghệ thông tinNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 7480201 | A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56 | 160 |
|
Chăn nuôiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản, Kỹ thuật viên nông nghiệp, Nhà khoa học chăn nuôi | 7620105 | B00, B03, X13, D01, X04, X21, C03, C04 | 30 |
|
Chăn nuôi – Thú yNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản, Kỹ thuật viên nông nghiệp, Nhà khoa học chăn nuôi | 7620105 | B00, B03, X13, D01, X04, X21, C03, C04 | 30 |
|
Bảo vệ thực vậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản, Kỹ sư nông nghiệp | 7620112 | B00, B03, X13, D01, X04, X21, C03, C04 | 25 |
|
Quản lý sức khỏe cây trồng và nông sảnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản, Kỹ sư nông nghiệp | 7620112 | B00, B03, X13, D01, X04, X21, C03, C04 | 25 |
|
| 7620205 | B00, B03, X13, D01, X04, X21, C03, C04 | 25 |
| |
Quản lý phát thải các bon và lâm nghiệp bền vữngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Kỹ sư lâm nghiệp | 7620205 | B00, B03, X13, D01, X04, X21, C03, C04 | 25 |
|
Nông họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản, Kỹ sư nông nghiệp, Kỹ thuật viên nông nghiệp | 7620109 | B00, B03, X13, D01, X04, X21, C03, C04 | 25 |
|
Nông nghiệp công nghệ caoNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản, Kỹ sư nông nghiệp, Kỹ thuật viên nông nghiệp | 7620109 | B00, B03, X13, D01, X04, X21, C03, C04 | 25 |
|
Quản lý tài nguyên rừngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Kỹ sư lâm nghiệp | 7620211 | B00, B03, X13, D01, X04, X21, C03, C04 | 25 |
|
Công nghệ số trong Quản lý Bảo vệ tài nguyên rừngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Kỹ sư lâm nghiệp | 7620211 | B00, B03, X13, D01, X04, X21, C03, C04 | 25 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường, Kỹ sư lâm nghiệp | 7850101 | A00, A01, A02, A04, B00, X01, X05, C04 | 25 |
|
Ứng dụng công nghệ số trong quản lý đất đai và hồ sơ địa chínhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường, Kỹ sư lâm nghiệp | 7850101 | A00, A01, A02, A04, B00, X01, X05, C04 | 25 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch | 7810103 | D01, D09, D10, D14, D15, C00, X70, X74 | 50 |
|
Dinh dưỡngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên dinh dưỡng | 7720401 | B00, B08, X13, X66, X09, A01, D01, C07 | 50 |
|
Tiếng Việt và văn hóa Việt NamNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220101 | C00, C03, C04, X01, X70, X74, X71, X75 | 50 |
|
Sư phạm Khoa học tự nhiênNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, A02, B00, A01, D07, B08, X06, X10 | 40 |
|
Sư phạm Lịch sử-Địa líNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý | 7140249 | C03, D09, X70, C04, D10, X74, C00, A07 | 30 |
|
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
- 1,79 – 2,66 triệu đồng/tháng
- 17.900 nghìn – 26,6 triệu đồng/năm học
- 526 – 782 nghìn đồng/tín chỉ
Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.
Xem học phí từng nhóm (15)
- Khối ngành I – Các ngành khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên1,79 triệu đồng/tháng
- Khối ngành I – Các ngành khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên17.900 nghìn đồng/năm học
- Khối ngành I – Các ngành khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên526 nghìn đồng/tín chỉ
- Khối ngành III – Các ngành Kinh doanh và quản lý, pháp luật (Quản trị kinh doanh, Kế toán, Tài chính - Ngân hàng)1,79 triệu đồng/tháng
- Khối ngành III – Các ngành Kinh doanh và quản lý, pháp luật (Quản trị kinh doanh, Kế toán, Tài chính - Ngân hàng)17.900 nghìn đồng/năm học
- Khối ngành III – Các ngành Kinh doanh và quản lý, pháp luật (Quản trị kinh doanh, Kế toán, Tài chính - Ngân hàng)526 nghìn đồng/tín chỉ
- Khối ngành V – Các ngành Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y (Công nghệ thông tin, Nông học, Nông nghiệp công nghệ cao, Lâm sinh, Quản lý phát thải các bon và Lâm nghiệp bền vững, Chăn nuôi - Thú y, Bảo vệ thực vật, Quản lý sức khỏe cây trồng và nông sản, Quản lý tài nguyên rừng, Công nghệ số trong quản lý bảo vệ tài nguyên rừng)2,09 triệu đồng/tháng
- Khối ngành V – Các ngành Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y (Công nghệ thông tin, Nông học, Nông nghiệp công nghệ cao, Lâm sinh, Quản lý phát thải các bon và Lâm nghiệp bền vững, Chăn nuôi - Thú y, Bảo vệ thực vật, Quản lý sức khỏe cây trồng và nông sản, Quản lý tài nguyên rừng, Công nghệ số trong quản lý bảo vệ tài nguyên rừng)20,9 triệu đồng/năm học
- Khối ngành V – Các ngành Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y (Công nghệ thông tin, Nông học, Nông nghiệp công nghệ cao, Lâm sinh, Quản lý phát thải các bon và Lâm nghiệp bền vững, Chăn nuôi - Thú y, Bảo vệ thực vật, Quản lý sức khỏe cây trồng và nông sản, Quản lý tài nguyên rừng, Công nghệ số trong quản lý bảo vệ tài nguyên rừng)615 nghìn đồng/tín chỉ
- Khối ngành VI – Các ngành Sức khỏe (Điều dưỡng - hộ sinh, dinh dưỡng, răng - hàm - mặt (nha khoa), kỹ thuật y học, y tế công cộng, quản lý y tế, khác)2,66 triệu đồng/tháng
- Khối ngành VI – Các ngành Sức khỏe (Điều dưỡng - hộ sinh, dinh dưỡng, răng - hàm - mặt (nha khoa), kỹ thuật y học, y tế công cộng, quản lý y tế, khác)26,6 triệu đồng/năm học
- Khối ngành VI – Các ngành Sức khỏe (Điều dưỡng - hộ sinh, dinh dưỡng, răng - hàm - mặt (nha khoa), kỹ thuật y học, y tế công cộng, quản lý y tế, khác)782 nghìn đồng/tín chỉ
- Khối ngành VII – Các ngành Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường (Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành, Quản lý tài nguyên và Môi trường, Tiếng việt và văn hóa Việt Nam)1,91 triệu đồng/tháng
- Khối ngành VII – Các ngành Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường (Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành, Quản lý tài nguyên và Môi trường, Tiếng việt và văn hóa Việt Nam)19.100 nghìn đồng/năm học
- Khối ngành VII – Các ngành Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường (Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành, Quản lý tài nguyên và Môi trường, Tiếng việt và văn hóa Việt Nam)562 nghìn đồng/tín chỉ
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- 100 — Xét tuyển căn cứ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
- 200 — Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập cấp THPT
- 405 — Xét tuyển căn cứ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT kết hợp với điểm thi môn năng khiếu
- 406 — Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập cấp THPT kết hợp với điểm thi môn năng khiếu
- 402 — Xét tuyển căn cứ vào kết quả Kỳ thi độc lập, đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026; Đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2026
- 500 — Xét tuyển đối với học sinh dự bị đại học của các Trường dự bị đại học
- 500 — Xét tuyển đối với học sinh diện cử tuyển
- 301 — Tuyển thẳng
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Trường Đại học Tây Bắc được thành lập theo Quyết định số 39/2001/QĐ-TTg ngày 23/3/2001 của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở Trường Cao đẳng Sư phạm Tây Bắc, tiền thân là Trường Sư phạm cấp II Khu Tự trị Thái – Mèo thành lập năm 1960. Trường là cơ sở giáo dục đại học công lập trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, trụ sở tại phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La; có tư cách pháp nhân, con dấu và tài khoản riêng.
Websiteutb.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- Đường Đặng Thai Mai, phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 (cập nhật) (Hình thức đào tạo: Chính quy, Thường xuyên), ban hành kèm Quyết định số 781/QĐ-ĐHTB ngày 23/6/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Bắc (thay thế bản ban hành theo QĐ 672/QĐ-ĐHTB ngày 01/6/2026); mã trường TTB in tại mục I.2; liên kết từ bài 'Thông tin tuyển sinh năm 2026 (cập nhật)' ngày 23/6/2026 trên https://utb.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-cap-nhat/. Mục II.1.4 'Số lượng tuyển sinh' (bảng 34 dòng, cột 'Chỉ tiêu chính quy'; tổng chính quy in: 2110), PDF tr.9–14; tên ngành, mã tổ hợp lấy từ mục II.1.5.1 'Tên ngành, mã ngành và tổ hợp xét tuyển', PDF tr.15–21 (thứ tự dòng mục 5.1 khác mục 4 ở các dòng 15–16 và 20–25, ghép theo tên ngành); sourceRow theo số TT và trang PDF của bảng mục 4 (số trang in = trang PDF − 1). Cột chỉ tiêu VLVH không lưu.
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo số 1569/TB-ĐHTB ngày 11/8/2026 'Điểm trúng tuyển các ngành đào tạo đại học hệ chính quy năm 2026' (căn cứ QĐ 974/QĐ-ĐHTB ngày 11/8/2026), mục 1 'Phương thức sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026', bảng 34 dòng cột 'Điểm trúng tuyển', PDF tr.1–2; thang điểm 30 theo ghi chú in dưới bảng ('Điểm trúng tuyển tính theo thang điểm 30 dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026'), PDF tr.2. Sáu mã ngành in hai dòng cùng mã và cùng mức 15,00 (7620105, 7620109, 7620112, 7620205, 7620211, 7850101) được lưu một lần cho mỗi mã. Mục 2 (học bạ, ĐGNL ĐHSP Hà Nội, ĐGTD ĐHBK Hà Nội) chỉ nêu quy đổi về thang 30 để so với mục 1, không in điểm riêng nên không lưu. Liên kết từ https://utb.edu.vn/thong-bao-diem-trung-tuyen-cac-nganh-dao-tao-dai-hoc-he-chinh-quy-nam-2026/.
Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Quyết định số 953/QĐ-ĐHTB ngày 31/7/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Bắc 'Quy định mức thu học phí đào tạo trình độ đại học hệ chính quy năm học 2026-2027' (căn cứ NĐ 238/2025/NĐ-CP), bảng quy định mức học phí PDF tr.2 và biểu tính PDF tr.3–4; liên kết từ https://utb.edu.vn/tuyen-sinh/hoc-phi/. Chương trình 136 tín chỉ; đơn vị in là nghìn đồng, đổi sang đồng. Mỗi khối ngành lưu 3 dòng in: mức thu/sinh viên/tháng, tổng thu/sinh viên/năm học, học phí/tín chỉ (dòng 'dự kiến áp dụng' bằng mức trần); dòng 'tổng thu/khóa học (4 năm)' không lưu. Mức trên áp dụng cho đại học hệ chính quy năm học 2026-2027; không in miễn giảm riêng cho sinh viên sư phạm.
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 (cập nhật), QĐ 781/QĐ-ĐHTB ngày 23/6/2026, mục II.1.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh' (các mục 2.1–2.8), PDF tr.3–8 (trang in 2–7). Mã 500 được in cho cả mục 2.6 (dự bị đại học) và 2.7 (cử tuyển).
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang 'Giới thiệu Trường Đại học Tây Bắc' trên website của Trường, mục 'Tổng quan' (đoạn giới thiệu) và địa chỉ ở chân trang; logo: ảnh logo.png của website (tiêu đề trang và favicon)
