Bỏ qua đến nội dung

Mã Holland S

Giáo viên tiểu học

Dạy các môn học ở bậc tiểu học và giáo dục kỹ năng cho học sinh nhỏ tuổi.

Mã Holland:
Xã hội (S)
Môn học thế mạnh:
Ngữ vănToánTiếng Anh

Ngành đào tạo cho nghề này

Độ phù hợp ngành – nghề theo 3 mức quy ước, xem cách tính ở trang Nguồn dữ liệu.

Đào tạo trực tiếp (100%)

  • Giáo dục Mầm non7140201
  • Giáo dục Tiểu học7140202
  • Sư phạm Tiếng Anh7140231

Liên quan gần (70%)

  • Giáo dục Công dân7140204
  • Giáo dục Chính trị7140205
  • Giáo dục Thể chất7140206
  • Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208
  • Sư phạm Toán học7140209
  • Sư phạm Tin học7140210
  • Sư phạm Vật lý7140211
  • Sư phạm Hóa học7140212
  • Sư phạm Sinh học7140213
  • Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp7140214
  • Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215
  • Sư phạm Ngữ văn7140217
  • Sư phạm Lịch sử7140218
  • Sư phạm Địa lý7140219
  • Sư phạm Âm nhạc7140221
  • Sư phạm Mỹ thuật7140222
  • Sư phạm Tiếng Nga7140232
  • Sư phạm Tiếng Pháp7140233
  • Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234
  • Sư phạm Tiếng Đức7140235
  • Sư phạm Tiếng Nhật7140236
  • Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237
  • Sư phạm công nghệ7140246
  • Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247
  • Giáo dục pháp luật7140248
  • Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249
  • Huấn luyện thể thao7810302

Có thể chuyển sang (40%)

  • Quản lý giáo dục7140114
  • Hán Nôm7220104
  • Ngôn ngữ Anh7220201
  • Ngôn ngữ Nga7220202
  • Ngôn ngữ Pháp7220203
  • Ngôn ngữ Trung Quốc7220204
  • Ngôn ngữ Đức7220205
  • Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206
  • Ngôn ngữ Italia7220208
  • Ngôn ngữ Nhật7220209
  • Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210
  • Ngôn ngữ Ảrập7220211
  • Chủ nghĩa xã hội khoa học7229008
  • Lịch sử7229010
  • Kinh tế7310101
  • Kinh tế đầu tư7310104
  • Kinh tế số7310109
  • Chính trị học7310201
  • Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202
  • Sinh học7420101
  • Sinh học ứng dụng7420203
  • Vật lý học7440102
  • Hóa học7440112
  • Toán học7460101
  • Kinh tế gia đình7810501

Trường đào tạo

Đang hiển thị 30 trường, 343 chương trình

Đại học Cần Thơ (TCT)

Cần Thơ · 16 chương trình · chỉ tiêu 1.242 · điểm chuẩn 23,54–28,12/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Giáo dục Mầm nonM01, M05, M06, M11Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Tiểu họcA00, C01, C04, D01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Tiếng AnhD01, D14, D15, D66, X78Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Công dânC00, C19, D14, D15, X70Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Thể chấtT00, T01, T06, T10Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Toán họcA00, A01, B08, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Tin họcA00, A01, D01, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Vật lýA00, A01, A02, X06Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Hóa họcA00, B00, D07, X10Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Sinh họcA02, B00, B03, B08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Ngữ vănC00, D01, D14, D15Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Lịch sửC00, C03, C19, D14, X70Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Địa lýA07, C00, C04, D15Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Tiếng PhápD01, D03, D14, D64Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Khoa học tự nhiênA00, A01, A02, B00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00, C19, C20, D14, X70, X74Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học An Giang, ĐHQG-HCM (QSA)

An Giang · 13 chương trình · chỉ tiêu 509 · điểm chuẩn 78,9–87,98/100Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Giáo dục Mầm nonM00, M01, M26, M27, M30Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Tiểu họcB03, C01, C02, C03, C04, D01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Tiếng AnhA01, D01, D09, D10, D14, X26, X27, X28Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Chính trịC00, D01, X01, X70, X74Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Toán họcA00, A01, C01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Vật lýA00, A01, A03, A04, C01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Hóa họcA00, A06, B00, C02, D07, X10Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Ngữ vănC00, C03, D14, D15, X70, X74Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Lịch sửA07, C00, C03, D14, X17, X70Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Địa lýA07, C00, C04, D10, D15, X74Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Sinh họcA02, B00, B02, B03, B08, X14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Khoa học tự nhiênA01, B03, B08, C01, C02, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00, C03, D14, D15, X70, X74Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh (UTE)

TP. Hồ Chí Minh · 2 chương trình · chỉ tiêu 90 · điểm chuẩn 23,59–26,42/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Sư phạm Tiếng AnhD09, X26, D01, D10Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm công nghệA00, A01, C01, X07, X08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Đà Lạt (TDL)

Lâm Đồng · 9 chương trình · chỉ tiêu 570 · điểm chuẩn 20,8–24,8/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Giáo dục Tiểu họcB03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Tiếng AnhD01, D09, D10, D14, D15, X25, X26, X79Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Toán họcA00, A01, A02, D07, X06, X10, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Tin họcA00, A01, X02, X06, X10, X26, X56Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Vật lýA00, A01, A02, C01, X06, X08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Hoá họcA00, B00, C02, D07, X10, X11, X12Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Sinh họcA02, B00, B02, B03, B08, X14, X15Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Ngữ vănC00, C19, C20, D01, D14, D15, X70, X74Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Lịch sửC00, C03, C19, D14, X70, X71, X72, X73Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Đồng Nai (DNU)

Đồng Nai · 10 chương trình · chỉ tiêu 797 · điểm chuẩn 21,85–26,04/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Giáo dục Mầm non (Đại học)M07, M08, M10, M13Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Tiểu họcA00, A01, C03, C04, D01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Tiếng AnhA01, D01, D11, D12, D14, D15Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Toán họcA00, A01, D01, D07, C01, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Vật lýA00, A01, A02, X06, C01, A04Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Hoá họcA00, B00, D07, C02, A05, X11Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Sinh họcA02, B00, B02, B03, B08, X15, X16Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Ngữ vănC00, D14, D15, C03, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Lịch sửC00, D09, D14, C03, X70Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Khoa học tự nhiênA00, B00, A02, A01, D07, B03, C02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Đồng Tháp (SPD)

Đồng Tháp · 21 chương trình · chỉ tiêu 3.009 · điểm chuẩn 21,25–26,24/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Giáo dục Mầm nonX70, X74, X01, M00Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Tiểu họcC03, C01, C04, B03, D01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Tiếng AnhD14, D01, D15, D13Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Công dânC00, X70, D01, X01, X74, D14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Chính trịC00, X70, X01, X74Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Thể chấtT00, T03, T01, T15, T02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Toán học (Chuyên ngành: Chương trình đại trà; Chương trình toán tiếng Anh)A00, A01, A02, C02, D01, C01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Tin họcX06, A00, X02, A01, C01, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Vật lýX06, A02, A00, X07, A01, C01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Hóa họcX10, A00, B00, D07, X11, C02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Sinh họcX14, B00, X16, A02, D08, B03Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Ngữ vănC00, C03, X70, X74, C04, D14, D15Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Lịch sửA07, C00, C03, D09, X70, D14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Địa lýA07, C00, X74, C04, D10, D15Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Âm nhạcN00, N01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Mỹ thuậtH00, H07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Tiếng Trung QuốcD14, D01, D15, D45, D04, D65Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Công nghệX07, A00, X08, X27, A02, X03, X28, X04, A01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm khoa học tự nhiênA00, B00, A02, D07, A01, B08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Lịch sử và Địa lýC00, X70, D15, X74, D14, C03, C04Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Huấn luyện Thể thaoT03, T15, T00, T01, T02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Giáo dục (Đại học Quốc gia Hà Nội) (QHS)

Hà Nội · 10 chương trình · chỉ tiêu 918 · điểm chuẩn 25,28–27,55/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Giáo dục Mầm nonA00, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D04Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Tiểu họcA00, B00, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D04Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Toán họcA00, A01, B00, B03, C01, C02, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Vật líA00, A01, A02, C01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Hoá họcA00, B00, C02, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Sinh họcA02, B00, B03, B08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Khoa học Tự nhiênA00, A02, B00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Ngữ vănC00, C03, C04, D01, D14, D15Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Lịch sửA07, C00, C03, D09, D14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Lịch sử-Địa líA07, C00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Hồng Đức (HDT)

Thanh Hóa · 15 chương trình · chỉ tiêu 980 · điểm chuẩn 15–27,92/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Sư phạm Tiếng AnhA01, D01, D09, D10, X25, D84Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Tiểu họcB03, C02, C04, D01, M00Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Mầm nonM00, M05, M07, M11, M30Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Toán họcA00, A01, A04, C01, X06Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Vật lýA00, A01, A02, A04, C01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Hóa họcA00, B00, C02, D07, X11Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Sinh họcA02, B00, B03, X13, B04, B08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Khoa học Tự nhiênA00, A01, A02, C01, X07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Tin họcC01, C02, D01, X02, X10Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Ngữ vănC00, C03, C12, X70, C19, D14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Lịch sửC00, C03, C12, X70, C19, D14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Địa lýC00, C04, C13, X74, C20, D15Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00, C03, C12, X70, C19, D14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Thể chấtT02, T07, T10, T11, T12Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Huấn luyện thể thaoT02, T07, T10, T11, T12Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Hùng Vương (THV)

Phú Thọ · 10 chương trình · chỉ tiêu 445Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Giáo dục Tiểu họcD01, X01, C01, C03Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Tiếng AnhD01, D14, D15, X78Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Mầm nonM00, M07, M09Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Toán họcA00, D01, X06, X25Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Ngữ vănC00, D14, X70, X74Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Khoa học tự nhiênA00, A01, B00, X14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Lịch sử - Địa líC00, D14, X70, X74Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Thể chấtT00, T03, T05, T08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Âm nhạcN10, N11, N12, N13Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Mỹ thuậtV10, V11, V12, V13Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Kiên Giang (TKG)

An Giang · 4 chương trình · chỉ tiêu 291 · điểm chuẩn 21,55–28,88/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Giáo dục tiểu họcB03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Mầm nonB03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Tiếng AnhD01, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X78Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Toán họcA00, A01, A02, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng (DDF)

Đà Nẵng · 4 chương trình · chỉ tiêu 189 · điểm chuẩn 22,37–26,15/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Sư phạm tiếng AnhD01, D09, D10, D14, D15Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm tiếng PhápD01, D03, D09, D39, D10, D19, D14, D64, D15, D44Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm tiếng Trung QuốcD01, D04, D09, D40, D10, D20, D14, D65, D15, D45Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm tiếng Hàn QuốcD01, DD2, D09, D10, D14, DH5, D15Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế (DHF)

Huế · 3 chương trình · chỉ tiêu 243 · điểm chuẩn 23,7–28,26/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Sư phạm Tiếng AnhD01, D14, D15Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Tiếng PhápD03, D01, D44, D15Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Tiếng Trung QuốcD04, D01, D45, D15Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội (QHF)

Hà Nội · 5 chương trình · chỉ tiêu 250 · điểm chuẩn 26,1–28,12/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Sư phạm Tiếng AnhD15, D14, D07, D01, D08, A01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Tiếng Trung QuốcD15, D14, D07, D01, D08, A01, D45, D65, D04Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Tiếng ĐứcD15, D14, D07, D01, D08, A01, D41, D61, D05Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Tiếng NhậtD15, D14, D07, D01, D08, A01, D43, D63, D06Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Tiếng Hàn QuốcD15, D14, D07, D01, D08, A01, DH1, DH5, DD2Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh (NLS)

TP. Hồ Chí Minh · 2 chương trình · chỉ tiêu 70 · điểm chuẩn 20–27,86/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Giáo dục mầm non (Đại học)M00Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệpA01, B00, D08, X12, X16, X28Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Quy Nhơn (DQN)

Gia Lai · 15 chương trình · chỉ tiêu 1.491 · điểm chuẩn 20,55–25,5/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Giáo dục Mầm nonĐào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Tiểu họcĐào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Tiếng AnhĐào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Chính trịLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Thể chấtLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Toán họcLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Tin họcLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Vật lýLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Hóa họcLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Sinh họcLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Ngữ VănLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Lịch sửLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Địa lýLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Khoa học tự nhiênLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Lịch sử - Địa lýLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Sài Gòn (SGD)

TP. Hồ Chí Minh · 15 chương trình · chỉ tiêu 1.123 · điểm chuẩn 20,75–28,89/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Giáo dục Mầm nonM01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Tiểu họcC01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Tiếng AnhD01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục chính trịC01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Toán họcA00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Vật lýA00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Hoá họcA00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Sinh họcB00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Ngữ vănC01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Lịch sửC00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Địa lýC00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Âm nhạcN01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Mỹ thuậtH00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)A00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Lịch sử - Địa lí (đào tạo giáo viên THCS)C00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng (DDS)

Đà Nẵng · 18 chương trình · chỉ tiêu 1.650 · điểm chuẩn 21,49–26,93/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Giáo dục Tiểu họcD01, C03, C04, X02, X03Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Mầm nonM09, M01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Mỹ thuậtH00, H07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Chính trịC00, C19, X70, C03Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Toán họcA00, A01, X06Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Tin họcA00, X06, A01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Vật lýA01, A00, X06, C01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Hóa họcA00, B00, D07, C02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Sinh họcB00, B03, B08, X16, X14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Ngữ vănC00, D14, C03Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Lịch sửC00, D14, C19, X70Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Địa lýC00, D15, C04Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Âm nhạcN00, N01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Khoa học tự nhiênA00, B00, D07, C02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00, D14, C19, X70Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Công dânC00, C19, X70, C03Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Pháp luậtC03, C14, X01, C04Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục thể chấtT01, T08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên (DTS)

Thái Nguyên · 20 chương trình · chỉ tiêu 2.419 · điểm chuẩn 24,22–27,13/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Giáo dục Mầm nonD01, C03, X01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Tiểu họcD01, C01, C03Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Tiếng AnhD01, D15Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Chính trịX74, X01, X70Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Công dânX74, X01, X70Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Thể chấtT01, T00, T03, T08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Toán họcA00, A01, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Tin họcA00, A01, D01, X06Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Vật lýA00, A01, C01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Hoá họcA00, B00, C02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Sinh họcB00, B03, B08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Ngữ vănC00, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Lịch sửC00, X70Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Địa lýC00, X74Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Khoa học tự nhiênB00, A00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00, X74Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Âm nhạcN01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Công nghệC01, B03, X02, X03, X04Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Quốc phòng - An ninhX01, X70, X74Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Huấn luyện thể thaoT11, T12Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPH)

Hà Nội · 28 chương trình · chỉ tiêu 2.808 · điểm chuẩn 20,6–29/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • GD Mầm nonĐào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • GD Mầm non - SP Tiếng AnhĐào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • GD Tiểu họcĐào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • GD Tiểu học - SP Tiếng AnhĐào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • SP Tiếng AnhĐào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • GD công dânLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • GD chính trịLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • GD thể chấtLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • GD Quốc phòng và An ninhLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • SP Toán họcLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • SP Tin họcLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • SP Tin học (dạy Tin học bằng tiếng Anh)Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • SP Vật líLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • SP Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh)Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • SP Hoá họcLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • SP Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh)Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • SP Sinh họcLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • SP Ngữ vănLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • SP Lịch sửLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • SP Địa líLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • SP Âm nhạcLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • SP Mỹ thuậtLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • SP Tiếng PhápLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • SP Công nghệLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • SP Khoa học tự nhiênLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • SP Lịch sử - Địa líLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Huấn luyện thể thaoLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)

Phú Thọ · 15 chương trình · chỉ tiêu 2.384 · điểm chuẩn 24,6–27,51/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Giáo dục Mầm nonĐào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Tiểu họcĐào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Tiếng AnhĐào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Công dânLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Thể chấtLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Quốc phòng - An ninhLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Toán họcLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Tin họcLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Vật lýLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Hóa họcLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Sinh họcLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Ngữ vănLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Lịch sửLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Khoa học tự nhiênLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Lịch sử - Địa líLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)

Hưng Yên · 2 chương trình · chỉ tiêu 70 · điểm chuẩn 16,77–28,5/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Sư phạm Tiếng AnhĐào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm công nghệLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh (SPS)

TP. Hồ Chí Minh · 22 chương trình · chỉ tiêu 1.937 · điểm chuẩn 21,76–29,83/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Giáo dục Mầm non (đào tạo tại trụ sở chính)M02, M03Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Tiểu học (đào tạo tại trụ sở chính)A00, A01, D01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Tiểu học (dạy bằng song ngữ Việt - Anh)A00, A01, D01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo tại trụ sở chính)D01, X79Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Công dânX01, X70, X78, C14, C19, D66Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Chính trịX01, X70, X78, C14, C19, D66Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Thể chất (đào tạo tại trụ sở chính)M08, T01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Quốc phòng - An ninh (đào tạo tại trụ sở chính)Q01, Q02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Toán học (đào tạo tại trụ sở chính)A00, A01, X06Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Tin họcA01, B08, D07, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Vật lýA00, A01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Hoá họcA00, B00, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Sinh họcB00, D08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Ngữ văn (đào tạo tại trụ sở chính)C00, D01, D14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Lịch sửC00, X70, C19Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Địa lýC00, C04, D15, X74, C20Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Tiếng NgaD01, D02, D14, X78, D66Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Tiếng PhápD01, D03Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Tiếng Trung QuốcD01, D04Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm công nghệA01, A02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm khoa học tự nhiên (đào tạo tại trụ sở chính)A00, A02, B00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo tại trụ sở chính)C00, X70, X74, C19, C20Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế (DHS)

Huế · 18 chương trình · chỉ tiêu 3.390 · điểm chuẩn 20,5–25,86/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Giáo dục Mầm nonM01, M09Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Tiểu học (2 CTĐT: Giáo dục Tiểu học; Giáo dục Tiểu học đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh)D01, C03, C04, B03Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Công dânX01, X70, X74, X78Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Chính trịX01, X70, X74, X78Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Quốc phòng - An ninhX01, X70, X74, X78Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Toán học (2 CTĐT: SP Toán học; SP Toán học đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh)A00, A01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Tin học (2 CTĐT: SP Tin học; SP Tin học đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh)A00, X02, D01, C01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Vật lý (2 CTĐT: SP Vật lý; SP Vật lý đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh)A00, A01, X06, X07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Hoá học (2 CTĐT: SP Hoá học; SP Hoá học đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh)A00, B00, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Sinh học (2 CTĐT: SP Sinh học; SP Sinh học đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh)B00, A02, B03, B08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Ngữ vănC00, X70, C03, D14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Lịch sửC00, X70, D14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Địa lýC00, X74, D15, C04Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Âm nhạcN00, N01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Công nghệA00, A01, X07, X06Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Khoa học tự nhiênA00, B00, D07, C02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục pháp luậtX01, X70, X74, X78Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00, X70, D14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Tây Bắc (TTB)

Sơn La · 15 chương trình · chỉ tiêu 1.270 · điểm chuẩn 22,1–26/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Giáo dục Mầm nonC00, D01, D14, D15, X01, X70, X74, X21Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Tiểu họcA00, A01, A02, A04, C00, C03, D01, X70Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Tiếng AnhA01, D01, D14, D15, X25, X26, X78, X79Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Chính trịC00, D01, X78, X70, X74, X17, X21, X01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Thể chấtT00, T02, T03, T04, T05, T08, T09, T10Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Toán họcA00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X06Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Tin họcA00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Vật líA00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Hóa họcA00, B00, C02, D07, X09, X10, X11, A01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Sinh họcA02, B00, B03, B02, B08, X13, X14, X16Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Ngữ vănC00, D01, D14, D15, X70, X74, X78, C03Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Lịch sửA07, C00, C03, D09, D14, X17, X70, X71Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Địa líA07, C00, C04, D10, D15, X21, X74, X75Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Khoa học tự nhiênA00, A02, B00, A01, D07, B08, X06, X10Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Lịch sử-Địa líC03, D09, X70, C04, D10, X74, C00, A07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Tây Nguyên (TTN)

Đắk Lắk · 12 chương trình · chỉ tiêu 980 · điểm chuẩn 21,01–25,95/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Giáo dục Mầm nonM01, M09Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Tiểu họcD01, C03, C04, B03, X01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Tiểu học - Tiếng JraiD01, C03, C04, B03, X01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Tiếng AnhD01, D14, D15, D11, D12Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Chính trịC00, X70, D14, C03, X71Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Thể chấtT01, T20Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Toán họcA00, A01, A02, A04, X06Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Vật lýA00, A01, A02, C01, X06Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Hóa họcA00, B00, D07, C02, X10Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Sinh họcB00, A02, B08, X14, B03Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Ngữ vănC00, D14, C03, X70, X71Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Khoa học tự nhiênA00, A01, A02, X06Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDM)

TP. Hồ Chí Minh · 6 chương trình · chỉ tiêu 509 · điểm chuẩn 15–25,89/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Giáo dục Tiểu họcA00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Mầm nonM00, M02, M03, M04Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Ngữ vănC00, C03, C04, C07, C10, D01, D14, D15, X70, X74Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Lịch sửC00, C03, C07, C10, C12, D14, X71, X70, X72, X73Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm ToánA00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X16Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Huấn luyện thể thaoT00, T01, T02, T03, T04, T05, T07, T08, T09Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Thủ đô Hà Nội (HNM)

Hà Nội · 13 chương trình · chỉ tiêu 940 · điểm chuẩn 21,25–27,25/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Giáo dục Mầm nonD01, C03, C04, X01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Tiểu họcD01, C03, C04, X01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Tiếng AnhD01, D14, D15, X78Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục công dânX01, X70, X74, X78Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục thể chấtT00, T01, T04, T08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Toán họcA00, A01, A02, C01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Tin họcA00, A01, A02, C01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Vật líA00, A01, A02, C01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Ngữ vănC00, D01, C03, C04Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Lịch sửC00, C03, X70, D14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Huấn luyện thể thaoT00, T01, T04, T08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm khoa học tự nhiênA01, B00, D07, D08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Lịch sử - Địa líC03, C04, D14, D15Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Vinh (TDV)

Nghệ An · 18 chương trình · chỉ tiêu 1.517 · điểm chuẩn 21–26,5/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Giáo dục Mầm nonM00, M01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Tiểu họcD01, C03Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Tiếng AnhD01, D14Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Tiếng Anh (Chương trình tài năng)D01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Chính trịX70, X74Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Thể chấtT01, T05Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Toán họcA00, A01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng)A00, A01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Tin họcA01, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Vật lýA00, A01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Hoá họcA00, B00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Sinh họcB00, B03Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Ngữ vănC00, D14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Lịch sửC00, D14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Địa lýC00, D15Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm khoa học tự nhiênA00, B00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00, D14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Giáo dục Quốc phòng - An ninhX01, X70Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Vĩnh Long (VLU)

Vĩnh Long · 1 chương trình · chỉ tiêu 25 · điểm chuẩn 23,85/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Sư phạm công nghệC03, C04, D01, C14, A09, X01, X02, X21, X72, X76, X78, Y08, Y10Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng (DSK)

Đà Nẵng · 1 chương trình · chỉ tiêu 20 · điểm chuẩn 22,68/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)A00, A01, C01, X10, X06, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Làm lại trắc nghiệm