
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
SPSTP. Hồ Chí MinhCông lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 17 – 29,83
- điểm, thang 30
- Chỉ tiêu 2026
- 4.524
- Chương trình
- 48
- Tổ hợp xét tuyển
- 40
- Phương thức xét tuyển
- 6
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
48 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 4.524.
- Phương thức A
- PT sử dụng KQ thi TN THPT 2026/KQ thi TN THPT 2026 kết hợp thi NK
- Phương thức B
- PT sử dụng KQ học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB/kết quả thi NK kết hợp thi ĐGNLCB
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
Giáo dục họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ quản lý giáo dục, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý | 7140101 | A00, C03, D01, X01 | 80 |
|
Công nghệ giáo dụcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ giáo dục, Chuyên viên đào tạo doanh nghiệp, Thủ thư – lưu trữ viên | 7140103 | A01, B08, D07, X26 | 50 |
|
Quản lý giáo dụcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ quản lý giáo dục, Cán bộ quản lý giáo dục đại học, Quản lý trường mầm non | 7140114 | A00, C03, D01, X01 | 80 |
|
Giáo dục Mầm non (đào tạo tại trụ sở chính)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên mầm non, Giáo viên tiểu học | 7140201 | M02, M03 | 440 |
|
Giáo dục Tiểu học (đào tạo tại trụ sở chính)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên tiểu học | 7140202 | A00, A01, D01 | 265 |
|
Giáo dục Tiểu học (dạy bằng song ngữ Việt - Anh)Mã ngành 7140202Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên tiểu học | 7140202SN | A00, A01, D01 | 35 |
|
Giáo dục Đặc biệtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên giáo dục đặc biệt | 7140203 | C00, C03, D01, X70, C19 | 50 |
|
Giáo dục Công dânNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Giáo dục công dân – Chính trị – Quốc phòng | 7140204 | X01, X70, X78, C14, C19, D66 | 40 |
|
Giáo dục Chính trịNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Giáo dục công dân – Chính trị – Quốc phòng | 7140205 | X01, X70, X78, C14, C19, D66 | 20 |
|
Giáo dục Thể chất (đào tạo tại trụ sở chính)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên thể chất – huấn luyện viên, Huấn luyện viên thể hình – fitness | 7140206 | M08, T01 | 80 |
|
Giáo dục Quốc phòng - An ninh (đào tạo tại trụ sở chính)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Giáo dục công dân – Chính trị – Quốc phòng | 7140208 | Q01, Q02 | 40 |
|
Sư phạm Toán học (đào tạo tại trụ sở chính)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học | 7140209 | A00, A01, X06 | 140 |
|
Sư phạm Tin họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học | 7140210 | A01, B08, D07, X26 | 100 |
|
Sư phạm Vật lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140211 | A00, A01 | 32 |
|
Sư phạm Hoá họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140212 | A00, B00, D07 | 40 |
|
Sư phạm Sinh họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140213 | B00, D08 | 45 |
|
Sư phạm Ngữ văn (đào tạo tại trụ sở chính)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý | 7140217 | C00, D01, D14 | 90 |
|
Sư phạm Lịch sửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý | 7140218 | C00, X70, C19 | 45 |
|
Sư phạm Địa lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý | 7140219 | C00, C04, D15, X74, C20 | 50 |
|
Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo tại trụ sở chính)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên mầm non, Giáo viên ngoại ngữ, Giáo viên tiếng Anh – giáo dục thường xuyên, Giáo viên tiểu học | 7140231 | D01, X79 | 165 |
|
Sư phạm Tiếng NgaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên ngoại ngữ | 7140232 | D01, D02, D14, X78, D66 | 20 |
|
Sư phạm Tiếng PhápNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên ngoại ngữ | 7140233 | D01, D03 | 20 |
|
Sư phạm Tiếng Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên ngoại ngữ | 7140234 | D01, D04 | 20 |
|
Sư phạm công nghệNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140246 | A01, A02 | 50 |
|
Sư phạm khoa học tự nhiên (đào tạo tại trụ sở chính)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, A02, B00 | 100 |
|
Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo tại trụ sở chính)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý | 7140249 | C00, X70, X74, C19, C20 | 100 |
|
Tiếng Việt và văn hoá Việt NamNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo quản – tu sửa hiện vật, Lưu trữ viên, Người phụ trách sưu tập bảo tàng (curator), Thẩm định viên giá tài sản | 7210101 | không có | 10 | không có |
| 7220201 | D01, X79 | 220 |
| |
Ngôn ngữ NgaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220202 | D01, D02, D14, X78, D66 | 100 |
|
Ngôn ngữ PhápNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220203 | D01, D03 | 100 |
|
Ngôn ngữ Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220204 | D01, D04 | 220 |
|
Ngôn ngữ NhậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220209 | D01, D06 | 160 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc (đào tạo tại trụ sở chính)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220210 | D01, D14 | 100 |
|
Văn họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên tập viên xuất bản, Nhà văn – biên kịch – người viết nội dung | 7229030 | C00, D01, D14 | 130 |
|
Chính trị họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế | 7310201 | X01, X70, X78, C14, C19, D66 | 40 |
|
Tâm lý họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia tâm lý tổ chức – nhân sự, Chuyên viên tâm lý – tham vấn | 7310401 | C00, C03, C04, D01 | 124 |
|
Tâm lý học giáo dụcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên tâm lý – tham vấn, Chuyên viên tâm lý học đường, Chuyên viên tư vấn học đường – hướng nghiệp | 7310403 | C00, C03, C04, D01 | 104 |
|
| 7310501 | C00, C04, D15, X74, C20 | 50 |
| |
Quốc tế họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế | 7310601 | D09, D14 | 100 |
|
Việt Nam họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch | 7310630 | C00, D01, D14 | 100 |
|
Sinh học ứng dụngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Kỹ thuật viên giám định hình sự, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm, Kỹ thuật viên nông nghiệp, Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm sinh học, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7420203 | B00, D08, X14, X16, A02 | 50 |
|
Vật lý họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Nhà vật lý, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7440102 | A00, A01, X07, X08 | 110 |
|
| 7440112 | A00, B00, D07, X10 | 110 |
| |
Toán ứng dụngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên định phí bảo hiểm (actuary), Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Chuyên viên thống kê – toán ứng dụng, Chuyên viên thống kê sinh học – y học, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà toán học, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7460112 | A00, A01, X06 | 100 |
|
Công nghệ thông tinNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 7480201 | A01, B08, D07, X26 | 160 |
|
Công tác xã hộiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên trị liệu hôn nhân – gia đình, Nhân viên công tác xã hội, Nhân viên công tác xã hội bệnh viện, Nhân viên công tác xã hội sức khỏe tâm thần, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng | 7760101 | C00, D14, X70, C19 | 109 |
|
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên giáo dục đặc biệt | 7760103 | C00, C03, D01, X70, C19 | 30 |
|
Du lịch (đào tạo tại trụ sở chính)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch | 7810101 | C00, D01, D14, D15 | 100 |
|
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 03/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- Xét tuyển thẳng
- Ưu tiên xét tuyển
- Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB
- Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét tuyển sử dụng kết quả thi ĐGNLCB kết hợp thi tuyển năng khiếu
- Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp thi tuyển năng khiếu
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh là trường đại học sư phạm trọng điểm Quốc gia, đào tạo đại học, sau đại học, tổ chức nghiên cứu về giáo dục và các ngành khoa học khác để phục vụ tốt nhu cầu đào tạo giáo viên chất lượng cao, nhu cầu nghiên cứu đạt trình độ tiên tiến, phục vụ cho sự nghiệp giáo dục và phát triển kinh tế - xã hội của các tỉnh thành phía Nam và cả nước.
Websitehcmue.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- 280 An Dương Vương, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh Bản đồ (mở trong tab mới)
- 222 Lê Văn Sỹ, Phường Nhiêu Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 03/10/2026
Vị trí trong văn bản
'Số lượng tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học, ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng chính [quy] năm 2026 — Địa điểm đào tạo: trụ sở chính — Mã tuyển sinh: SPS' (PDF 39 trang, không ghi số/ngày văn bản), file đính kèm bài 'Chỉ tiêu tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển chính thức đối với từng ngành' đăng 01/6/2026 trên trang tuyển sinh chính thức của trường: https://tuyensinh.hcmue.edu.vn/index.php?option=com_content&view=article&id=27820&lang=vi&site=183 (mục 8 của 'Thông tin tuyển sinh … chính quy năm 2026', id=27803); bảng TT 1–48, PDF tr. 1–39.
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
File 'diemTT-2026-dangweb-100.pdf' (5 trang) 'Điểm trúng tuyển các ngành đào tạo trình độ đại học; ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng chính quy năm 2026' — các phương thức trừ Ưu tiên xét tuyển, đính kèm 'Thông báo kết quả xét tuyển … hệ chính quy năm 2026' đăng 11/8/2026 (thông báo không ghi 'đợt 1'; đợt 2 là bài riêng ngày 16/9/2026, không lưu) trên https://tuyensinh.hcmue.edu.vn/index.php?option=com_content&view=article&id=27828&lang=vi&site=183. Bảng 'TRỤ SỞ CHÍNH' TT 1–47, tr.1–4. Hai cột điểm theo nhãn in: 'PT sử dụng KQ thi TN THPT 2026/KQ thi TN THPT 2026 kết hợp thi NK' (kèm cột 'Tổ hợp gốc') và 'PT sử dụng KQ học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB/kết quả thi NK kết hợp thi ĐGNLCB'; cả hai in '(thang điểm 30)'. Điểm công bố theo tổ hợp gốc (ghi chú in 'Điểm trúng tuyển công bố theo tổ hợp gốc'). Cột 'Tổ hợp gốc' của phương thức thứ hai in mã riêng dạng A00TO, D01TA, C00VA (không phải mã tổ hợp chuẩn) nên không lưu vào combination. Không lưu: cột 'Điều kiện bổ sung (*)' (NV<=n, thứ tự nguyện vọng áp dụng với thí sinh ở mốc xét cuối cùng), hai phân hiệu SPT và SPG (mã trường riêng), phương thức Ưu tiên xét tuyển (file riêng, chỉ in tiêu chí, không có điểm). Ngành 7210101 không có trong thông báo.
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
File 'Số lượng tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học, ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng chính [quy] năm 2026 — trụ sở chính' (PDF 39 trang), cột 'Phương thức tuyển sinh' của bảng TT 1–48, PDF tr.1–39. Mỗi ngành in các phương thức đánh số 1–4 (số thứ tự, không phải mã phương thức): 1 Xét tuyển thẳng; 2 Ưu tiên xét tuyển; 3 'học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB' (ba ngành năng khiếu — Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất, Giáo dục Quốc phòng - An ninh — in 'thi ĐGNLCB kết hợp thi tuyển năng khiếu'); 4 'thi tốt nghiệp THPT' (ba ngành năng khiếu in 'thi tốt nghiệp THPT kết hợp thi tuyển năng khiếu'). TT 27 (Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam) chỉ in 'Ưu tiên xét tuyển'. Sáu tên phương thức khác nhau được liệt kê một lần, theo thứ tự in.
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang 'Giới thiệu > Tầm nhìn và sứ mạng' của hcmue.edu.vn: introduction là đoạn 'Sứ mạng' nguyên văn; hai địa chỉ in ở chân trang của mọi trang (trụ sở 280 An Dương Vương trước, rồi 222 Lê Văn Sỹ). Phân hiệu Long An (SPT) và Gia Lai (SPG) có mã trường riêng và không có địa chỉ in trên trang này nên không lưu.
