Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Ảnh: t-h-nam (mở trong tab mới), CC0 (mở trong tab mới), qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh

SPSTP. Hồ Chí MinhCông lập

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
17 – 29,83
điểm, thang 30
Chỉ tiêu 2026
4.524
Chương trình
48
Tổ hợp xét tuyển
40
Phương thức xét tuyển
6

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

48 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 4.524.

Phương thức A
PT sử dụng KQ thi TN THPT 2026/KQ thi TN THPT 2026 kết hợp thi NK
Phương thức B
PT sử dụng KQ học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB/kết quả thi NK kết hợp thi ĐGNLCB
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Giáo dục họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ quản lý giáo dục, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý
7140101A00, C03, D01, X0180
  • 24,25 / 30Phương thức A · A00
  • 22,75 / 30Phương thức B
7140103A01, B08, D07, X2650
  • 20,25 / 30Phương thức A · A01
  • 18,75 / 30Phương thức B
7140114A00, C03, D01, X0180
  • 24,73 / 30Phương thức A · A00
  • 23,71 / 30Phương thức B
Giáo dục Mầm non (đào tạo tại trụ sở chính)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên mầm non, Giáo viên tiểu học
7140201M02, M03440
  • 25,84 / 30Phương thức A · M03
  • 25,01 / 30Phương thức B
Giáo dục Tiểu học (đào tạo tại trụ sở chính)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên tiểu học
7140202A00, A01, D01265
  • 26,04 / 30Phương thức A · D01
  • 25,61 / 30Phương thức B
Giáo dục Tiểu học (dạy bằng song ngữ Việt - Anh)Mã ngành 7140202Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên tiểu học
7140202SNA00, A01, D0135
  • 26,63 / 30Phương thức A · D01
  • 26,16 / 30Phương thức B
Giáo dục Đặc biệtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên giáo dục đặc biệt
7140203C00, C03, D01, X70, C1950
  • 25,21 / 30Phương thức A · C00
  • 25,21 / 30Phương thức B
Giáo dục Công dânNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Giáo dục công dân – Chính trị – Quốc phòng
7140204X01, X70, X78, C14, C19, D6640
  • 24,76 / 30Phương thức A · X70
  • 24,76 / 30Phương thức B
Giáo dục Chính trịNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Giáo dục công dân – Chính trị – Quốc phòng
7140205X01, X70, X78, C14, C19, D6620
  • 25,79 / 30Phương thức A · X70
  • 25,79 / 30Phương thức B
Giáo dục Thể chất (đào tạo tại trụ sở chính)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên thể chất – huấn luyện viên, Huấn luyện viên thể hình – fitness
7140206M08, T0180
  • 26,67 / 30Phương thức A · T01
  • 26,24 / 30Phương thức B
Giáo dục Quốc phòng - An ninh (đào tạo tại trụ sở chính)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Giáo dục công dân – Chính trị – Quốc phòng
7140208Q01, Q0240
  • 25,8 / 30Phương thức A · Q02
  • 25,17 / 30Phương thức B
Sư phạm Toán học (đào tạo tại trụ sở chính)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học
7140209A00, A01, X06140
  • 29,49 / 30Phương thức A · A00
  • 27,99 / 30Phương thức B
Sư phạm Tin họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học
7140210A01, B08, D07, X26100
  • 25,3 / 30Phương thức A · A01
  • 23,8 / 30Phương thức B
Sư phạm Vật lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140211A00, A0132
  • 29,78 / 30Phương thức A · A00
  • 28,28 / 30Phương thức B
Sư phạm Hoá họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140212A00, B00, D0740
  • 29,83 / 30Phương thức A · A00
  • 28,33 / 30Phương thức B
Sư phạm Sinh họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140213B00, D0845
  • 27,66 / 30Phương thức A · B00
  • 26,16 / 30Phương thức B
Sư phạm Ngữ văn (đào tạo tại trụ sở chính)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140217C00, D01, D1490
  • 29,8 / 30Phương thức A · C00
  • 29,17 / 30Phương thức B
Sư phạm Lịch sửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140218C00, X70, C1945
  • 29,8 / 30Phương thức A · C00
  • 29,17 / 30Phương thức B
Sư phạm Địa lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140219C00, C04, D15, X74, C2050
  • 27,44 / 30Phương thức A · C00
  • 26,93 / 30Phương thức B
Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo tại trụ sở chính)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên mầm non, Giáo viên ngoại ngữ, Giáo viên tiếng Anh – giáo dục thường xuyên, Giáo viên tiểu học
7140231D01, X79165
  • 27,79 / 30Phương thức A · D01
  • 26,77 / 30Phương thức B
Sư phạm Tiếng NgaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên ngoại ngữ
7140232D01, D02, D14, X78, D6620
  • 23,26 / 30Phương thức A · D01
  • 21,76 / 30Phương thức B
Sư phạm Tiếng PhápNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên ngoại ngữ
7140233D01, D0320
  • 24,17 / 30Phương thức A · D01
  • 23,34 / 30Phương thức B
Sư phạm Tiếng Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên ngoại ngữ
7140234D01, D0420
  • 26,87 / 30Phương thức A · D01
  • 25,9 / 30Phương thức B
Sư phạm công nghệNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140246A01, A0250
  • 24,33 / 30Phương thức A · A01
  • 22,83 / 30Phương thức B
Sư phạm khoa học tự nhiên (đào tạo tại trụ sở chính)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140247A00, A02, B00100
  • 28,15 / 30Phương thức A · A00
  • 26,89 / 30Phương thức B
Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo tại trụ sở chính)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140249C00, X70, X74, C19, C20100
  • 25,88 / 30Phương thức A · C00
  • 25,88 / 30Phương thức B
7210101không có10không có
Ngôn ngữ AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201D01, X79220
  • 25,5 / 30Phương thức A · D01
  • 24,6 / 30Phương thức B
Ngôn ngữ NgaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220202D01, D02, D14, X78, D66100
  • 19 / 30Phương thức A · D01
  • 17,5 / 30Phương thức B
Ngôn ngữ PhápNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220203D01, D03100
  • 18,5 / 30Phương thức A · D01
  • 17,04 / 30Phương thức B
Ngôn ngữ Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220204D01, D04220
  • 23,5 / 30Phương thức A · D01
  • 22,18 / 30Phương thức B
Ngôn ngữ NhậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220209D01, D06160
  • 19,5 / 30Phương thức A · D01
  • 18 / 30Phương thức B
Ngôn ngữ Hàn Quốc (đào tạo tại trụ sở chính)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220210D01, D14100
  • 22 / 30Phương thức A · D01
  • 20,5 / 30Phương thức B
7229030C00, D01, D14130
  • 24,68 / 30Phương thức A · C00
  • 24,68 / 30Phương thức B
Chính trị họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310201X01, X70, X78, C14, C19, D6640
  • 22,35 / 30Phương thức A · X70
  • 22,35 / 30Phương thức B
Tâm lý họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia tâm lý tổ chức – nhân sự, Chuyên viên tâm lý – tham vấn
7310401C00, C03, C04, D01124
  • 24,2 / 30Phương thức A · D01
  • 23,37 / 30Phương thức B
7310403C00, C03, C04, D01104
  • 22 / 30Phương thức A · D01
  • 20,5 / 30Phương thức B
Địa lý họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên trắc địa – bản đồ, Nhà địa lý học
7310501C00, C04, D15, X74, C2050
  • 24,45 / 30Phương thức A · C00
  • 24,45 / 30Phương thức B
Quốc tế họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310601D09, D14100
  • 20,25 / 30Phương thức A · D14
  • 19,07 / 30Phương thức B
Việt Nam họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7310630C00, D01, D14100
  • 21,07 / 30Phương thức A · C00
  • 21,07 / 30Phương thức B
7420203B00, D08, X14, X16, A0250
  • 22,61 / 30Phương thức A · B00
  • 21,22 / 30Phương thức B
7440102A00, A01, X07, X08110
  • 25,05 / 30Phương thức A · A00
  • 23,83 / 30Phương thức B
7440112A00, B00, D07, X10110
  • 25,89 / 30Phương thức A · A00
  • 25,46 / 30Phương thức B
7460112A00, A01, X06100
  • 26,44 / 30Phương thức A · A00
  • 25,49 / 30Phương thức B
7480201A01, B08, D07, X26160
  • 18 / 30Phương thức A · A01
  • 17 / 30Phương thức B
7760101C00, D14, X70, C19109
  • 22,1 / 30Phương thức A · C00
  • 22,1 / 30Phương thức B
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên giáo dục đặc biệt
7760103C00, C03, D01, X70, C1930
  • 23,35 / 30Phương thức A · C00
  • 23,35 / 30Phương thức B
Du lịch (đào tạo tại trụ sở chính)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810101C00, D01, D14, D15100
  • 21,1 / 30Phương thức A · C00
  • 21,1 / 30Phương thức B

Phương thức xét tuyển 2026

  1. Xét tuyển thẳng
  2. Ưu tiên xét tuyển
  3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB
  4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT
  5. Xét tuyển sử dụng kết quả thi ĐGNLCB kết hợp thi tuyển năng khiếu
  6. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp thi tuyển năng khiếu

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh là trường đại học sư phạm trọng điểm Quốc gia, đào tạo đại học, sau đại học, tổ chức nghiên cứu về giáo dục và các ngành khoa học khác để phục vụ tốt nhu cầu đào tạo giáo viên chất lượng cao, nhu cầu nghiên cứu đạt trình độ tiên tiến, phục vụ cho sự nghiệp giáo dục và phát triển kinh tế - xã hội của các tỉnh thành phía Nam và cả nước.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitehcmue.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 03/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    'Số lượng tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học, ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng chính [quy] năm 2026 — Địa điểm đào tạo: trụ sở chính — Mã tuyển sinh: SPS' (PDF 39 trang, không ghi số/ngày văn bản), file đính kèm bài 'Chỉ tiêu tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển chính thức đối với từng ngành' đăng 01/6/2026 trên trang tuyển sinh chính thức của trường: https://tuyensinh.hcmue.edu.vn/index.php?option=com_content&view=article&id=27820&lang=vi&site=183 (mục 8 của 'Thông tin tuyển sinh … chính quy năm 2026', id=27803); bảng TT 1–48, PDF tr. 1–39.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    File 'diemTT-2026-dangweb-100.pdf' (5 trang) 'Điểm trúng tuyển các ngành đào tạo trình độ đại học; ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng chính quy năm 2026' — các phương thức trừ Ưu tiên xét tuyển, đính kèm 'Thông báo kết quả xét tuyển … hệ chính quy năm 2026' đăng 11/8/2026 (thông báo không ghi 'đợt 1'; đợt 2 là bài riêng ngày 16/9/2026, không lưu) trên https://tuyensinh.hcmue.edu.vn/index.php?option=com_content&view=article&id=27828&lang=vi&site=183. Bảng 'TRỤ SỞ CHÍNH' TT 1–47, tr.1–4. Hai cột điểm theo nhãn in: 'PT sử dụng KQ thi TN THPT 2026/KQ thi TN THPT 2026 kết hợp thi NK' (kèm cột 'Tổ hợp gốc') và 'PT sử dụng KQ học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB/kết quả thi NK kết hợp thi ĐGNLCB'; cả hai in '(thang điểm 30)'. Điểm công bố theo tổ hợp gốc (ghi chú in 'Điểm trúng tuyển công bố theo tổ hợp gốc'). Cột 'Tổ hợp gốc' của phương thức thứ hai in mã riêng dạng A00TO, D01TA, C00VA (không phải mã tổ hợp chuẩn) nên không lưu vào combination. Không lưu: cột 'Điều kiện bổ sung (*)' (NV<=n, thứ tự nguyện vọng áp dụng với thí sinh ở mốc xét cuối cùng), hai phân hiệu SPT và SPG (mã trường riêng), phương thức Ưu tiên xét tuyển (file riêng, chỉ in tiêu chí, không có điểm). Ngành 7210101 không có trong thông báo.

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    File 'Số lượng tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học, ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng chính [quy] năm 2026 — trụ sở chính' (PDF 39 trang), cột 'Phương thức tuyển sinh' của bảng TT 1–48, PDF tr.1–39. Mỗi ngành in các phương thức đánh số 1–4 (số thứ tự, không phải mã phương thức): 1 Xét tuyển thẳng; 2 Ưu tiên xét tuyển; 3 'học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB' (ba ngành năng khiếu — Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất, Giáo dục Quốc phòng - An ninh — in 'thi ĐGNLCB kết hợp thi tuyển năng khiếu'); 4 'thi tốt nghiệp THPT' (ba ngành năng khiếu in 'thi tốt nghiệp THPT kết hợp thi tuyển năng khiếu'). TT 27 (Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam) chỉ in 'Ưu tiên xét tuyển'. Sáu tên phương thức khác nhau được liệt kê một lần, theo thứ tự in.

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'Giới thiệu > Tầm nhìn và sứ mạng' của hcmue.edu.vn: introduction là đoạn 'Sứ mạng' nguyên văn; hai địa chỉ in ở chân trang của mọi trang (trụ sở 280 An Dương Vương trước, rồi 222 Lê Văn Sỹ). Phân hiệu Long An (SPT) và Gia Lai (SPG) có mã trường riêng và không có địa chỉ in trên trang này nên không lưu.