Bỏ qua đến nội dung

Mã Holland SEI

Chuyên viên công nghệ giáo dục

Thiết kế bài giảng số, khóa học trực tuyến và ứng dụng công nghệ vào dạy học, đào tạo.

Mã Holland:
Xã hội (S)Quản lý – kinh doanh (E)Nghiên cứu (I)
Môn học thế mạnh:
Tin họcNgữ vănTiếng Anh

Ngành đào tạo cho nghề này

Độ phù hợp ngành – nghề theo 3 mức quy ước, xem cách tính ở trang Nguồn dữ liệu.

Đào tạo trực tiếp (100%)

  • Công nghệ giáo dục7140103

Có thể chuyển sang (40%)

  • Giáo dục học7140101
  • Giáo dục Mầm non7140201
  • Giáo dục Tiểu học7140202
  • Giáo dục Thể chất7140206
  • Sư phạm Toán học7140209
  • Sư phạm Tin học7140210
  • Sư phạm Vật lý7140211
  • Sư phạm Hóa học7140212
  • Sư phạm Sinh học7140213
  • Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp7140214
  • Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215
  • Sư phạm Ngữ văn7140217
  • Sư phạm Lịch sử7140218
  • Sư phạm Địa lý7140219
  • Sư phạm Âm nhạc7140221
  • Sư phạm Mỹ thuật7140222
  • Sư phạm Tiếng Anh7140231
  • Sư phạm Tiếng Nga7140232
  • Sư phạm Tiếng Pháp7140233
  • Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234
  • Sư phạm Tiếng Đức7140235
  • Sư phạm Tiếng Nhật7140236
  • Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237
  • Sư phạm công nghệ7140246
  • Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247
  • Tâm lý học giáo dục7310403
  • Thông tin - Thư viện7320201
  • Quản trị kinh doanh7340101
  • Quản trị nhân lực7340404
  • Huấn luyện thể thao7810302

Trường đào tạo

Đang hiển thị 11 trường, 11 chương trình

Đại học Bách khoa Hà Nội (BKA)

Hà Nội · 1 chương trình · chỉ tiêu 120 · điểm chuẩn 55–56,6/100Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ giáo dụcA00, A01, D01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Đồng Tháp (SPD)

Đồng Tháp · 1 chương trình · chỉ tiêu 100 · điểm chuẩn 19,05–23,26/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ Giáo dụcX26, A00, C01, X03, X27, D01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Giáo dục (Đại học Quốc gia Hà Nội) (QHS)

Hà Nội · 1 chương trình · chỉ tiêu 150 · điểm chuẩn 19,5/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị công nghệ giáo dục (ngành Công nghệ Giáo dục)A00, A01, B00, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D04Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Khoa học tự nhiên, ĐHQG-HCM (QST)

TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · chỉ tiêu 100 · điểm chuẩn 23,89/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ giáo dụcA00, A01, B00, C01, D01, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh (MBS)

TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · chỉ tiêu 40 · điểm chuẩn 20,5/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ giáo dụcĐào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT)

TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · điểm chuẩn 15–18/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ giáo dụcA00, A01, D01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng (DDS)

Đà Nẵng · 1 chương trình · chỉ tiêu 44 · điểm chuẩn 18,96–20,61/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ giáo dụcD01, C01, C02, X02, X03Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)

Hưng Yên · 1 chương trình · chỉ tiêu 20 · điểm chuẩn 10,9–21,25/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ giáo dụcĐào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh (SPS)

TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · chỉ tiêu 50 · điểm chuẩn 18,75–20,25/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ giáo dụcA01, B08, D07, X26Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDM)

TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · chỉ tiêu 32 · điểm chuẩn 15,75–17,25/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ giáo dụcA00, A01, D01, C01, X02, X03, X06, X10, X08, X26Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn (SIU)

TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · chỉ tiêu 50Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ giáo dụcA00, A01, X06, X10, X02, D07, C01, X26, C03, X79Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Làm lại trắc nghiệm