Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
15 – 27
điểm, thang 30
600 – 1.020 điểm (thang 1.200)
Học phí
855 – 1.045 nghìn đồng/tín chỉ
25,65 – 31,35 triệu đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
6.362
Chương trình
51
Tổ hợp xét tuyển
83
Phương thức xét tuyển
4

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

51 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 6.362.

Phương thức A
Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp 3 môn, thang điểm 30)
Phương thức B
Xét học bạ: Điểm trung bình các môn năm lớp 10, 11, 12 (Tổ hợp 3 môn, thang điểm 30)
Phương thức C
Xét kết quả thi đánh giá năng lực Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026 (Tổ hợp 3 môn, thang điểm 30)
Phương thức D
Xét kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2026 (Thang điểm 1200)
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Thủ Dầu Một
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
7320104C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74114
  • 23,75 / 30Phương thức A
  • 25,25 / 30Phương thức B
  • 25,25 / 30Phương thức C
  • 950 / 1.200Phương thức D
Âm nhạcMã ngành 7210405 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7210405N01, N02, N03, N04, N05, N06, N0754
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16,5 / 30Phương thức B
  • 16,5 / 30Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Du lịchNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74220
  • 21,5 / 30Phương thức A
  • 23 / 30Phương thức B
  • 23 / 30Phương thức C
  • 860 / 1.200Phương thức D
7210403A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02100
  • 21,5 / 30Phương thức A
  • 23 / 30Phương thức B
  • 23 / 30Phương thức C
  • 860 / 1.200Phương thức D
Sư phạm Ngữ vănNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140217C00, C03, C04, C07, C10, D01, D14, D15, X70, X74192
  • 23,96 / 30Phương thức A
Sư phạm Lịch sửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140218C00, C03, C07, C10, C12, D14, X71, X70, X72, X7320
  • 25,1 / 30Phương thức A
Giáo dục Tiểu họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên tiểu học
7140202A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01112
  • 24,83 / 30Phương thức A
Giáo dục Mầm nonNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên mầm non, Giáo viên tiểu học
7140201M00, M02, M03, M04111
  • 22,99 / 30Phương thức A
Giáo dục họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ quản lý giáo dục, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý
7140101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74150
  • 22,75 / 30Phương thức A
  • 24,25 / 30Phương thức B
  • 24,25 / 30Phương thức C
  • 910 / 1.200Phương thức D
7460101A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X1646
  • 25,5 / 30Phương thức A
  • 27 / 30Phương thức B
  • 27 / 30Phương thức C
  • 1.020 / 1.200Phương thức D
7510601A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09100
  • 21 / 30Phương thức A
  • 22,5 / 30Phương thức B
  • 22,5 / 30Phương thức C
  • 840 / 1.200Phương thức D
7510605A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09150
  • 22,75 / 30Phương thức A
  • 24,25 / 30Phương thức B
  • 24,25 / 30Phương thức C
  • 910 / 1.200Phương thức D
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09260
  • 21 / 30Phương thức A
  • 22,5 / 30Phương thức B
  • 22,5 / 30Phương thức C
  • 840 / 1.200Phương thức D
7340115A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09150
  • 21,5 / 30Phương thức A
  • 23 / 30Phương thức B
  • 23 / 30Phương thức C
  • 860 / 1.200Phương thức D
Thương mại điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng
7340122A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09110
  • 21,5 / 30Phương thức A
  • 23 / 30Phương thức B
  • 23 / 30Phương thức C
  • 860 / 1.200Phương thức D
7340201A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09110
  • 22,25 / 30Phương thức A
  • 23,75 / 30Phương thức B
  • 23,75 / 30Phương thức C
  • 890 / 1.200Phương thức D
7340301A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09150
  • 22,75 / 30Phương thức A
  • 24,25 / 30Phương thức B
  • 24,25 / 30Phương thức C
  • 910 / 1.200Phương thức D
Kiểm toánNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính
7340302A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0970
  • 21,5 / 30Phương thức A
  • 23 / 30Phương thức B
  • 23 / 30Phương thức C
  • 860 / 1.200Phương thức D
7520320A00, A02, B00, B02, B08, C02, D07, X09, X10, X1240
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16,5 / 30Phương thức B
  • 16,5 / 30Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Tâm lý họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia tâm lý tổ chức – nhân sự, Chuyên viên tâm lý – tham vấn
7310401C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74150
  • 22,5 / 30Phương thức A
  • 24 / 30Phương thức B
  • 24 / 30Phương thức C
  • 900 / 1.200Phương thức D
Quan hệ quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310206C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74160
  • 20,25 / 30Phương thức A
  • 21,75 / 30Phương thức B
  • 21,75 / 30Phương thức C
  • 810 / 1.200Phương thức D
7760101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7495
  • 22 / 30Phương thức A
  • 23,5 / 30Phương thức B
  • 23,5 / 30Phương thức C
  • 880 / 1.200Phương thức D
Quản lý tài nguyên và môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường, Kỹ sư lâm nghiệp
7850101A00, A01, A02, B00, B08, C02, D01, D07, X10, X12100
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16,5 / 30Phương thức B
  • 16,5 / 30Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7310205C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74190
  • 20,75 / 30Phương thức A
  • 22,25 / 30Phương thức B
  • 22,25 / 30Phương thức C
  • 830 / 1.200Phương thức D
LuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
7380101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74308
  • 22 / 30Phương thức A
  • 23,5 / 30Phương thức B
  • 23,5 / 30Phương thức C
  • 846 / 1.200Phương thức D
Quản lý đất đaiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường
7850103A00, A01, A02, B00, B02, B03, B08, D01, X10, X1290
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16,5 / 30Phương thức B
  • 16,5 / 30Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7480201A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26320
  • 18,25 / 30Phương thức A
  • 19,75 / 30Phương thức B
  • 19,75 / 30Phương thức C
  • 730 / 1.200Phương thức D
7480103A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X2664
  • 20,75 / 30Phương thức A
  • 22,25 / 30Phương thức B
  • 22,25 / 30Phương thức C
  • 830 / 1.200Phương thức D
Kiến trúcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7580101V00, V01, V02, V03, V04, V05, V07, V08, V09160
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16,5 / 30Phương thức B
  • 16,5 / 30Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7580201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12200
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16,5 / 30Phương thức B
  • 16,5 / 30Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Công nghệ chế biến lâm sảnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư lâm nghiệp
7549001A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X1270
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16,5 / 30Phương thức B
  • 16,5 / 30Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Ngôn ngữ AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81330
  • 22 / 30Phương thức A
  • 23,5 / 30Phương thức B
  • 23,5 / 30Phương thức C
  • 880 / 1.200Phương thức D
Ngôn ngữ Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220204D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X81240
  • 21,5 / 30Phương thức A
  • 23 / 30Phương thức B
  • 23 / 30Phương thức C
  • 860 / 1.200Phương thức D
Ngôn ngữ Hàn QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220210D01, D11, D12, D13, D14, D15, DD2, X78, X79, X8180
  • 16 / 30Phương thức A
  • 17,5 / 30Phương thức B
  • 17,5 / 30Phương thức C
  • 640 / 1.200Phương thức D
7420201A00, A02, B00, B03, B08, D01, D07, X14, X15, X16110
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16,5 / 30Phương thức B
  • 16,5 / 30Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7440112A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12100
  • 19 / 30Phương thức A
  • 20,5 / 30Phương thức B
  • 20,5 / 30Phương thức C
  • 760 / 1.200Phương thức D
Công nghệ thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
7540101A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12240
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16,5 / 30Phương thức B
  • 16,5 / 30Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7510205A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07200
  • 19,75 / 30Phương thức A
  • 21,25 / 30Phương thức B
  • 21,25 / 30Phương thức C
  • 790 / 1.200Phương thức D
7520201A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07170
  • 20 / 30Phương thức A
  • 21,5 / 30Phương thức B
  • 21,5 / 30Phương thức C
  • 800 / 1.200Phương thức D
7520216A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07160
  • 21,5 / 30Phương thức A
  • 23 / 30Phương thức B
  • 23 / 30Phương thức C
  • 860 / 1.200Phương thức D
Kỹ thuật cơ điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520114A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07140
  • 20,75 / 30Phương thức A
  • 22,25 / 30Phương thức B
  • 22,25 / 30Phương thức C
  • 830 / 1.200Phương thức D
Kinh doanh quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
7340120A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0946
  • 21 / 30Phương thức A
  • 22,5 / 30Phương thức B
  • 22,5 / 30Phương thức C
  • 840 / 1.200Phương thức D
7580205A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X1240
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16,5 / 30Phương thức B
  • 16,5 / 30Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7310403C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7450
  • 21,75 / 30Phương thức A
  • 23,25 / 30Phương thức B
  • 23,25 / 30Phương thức C
  • 870 / 1.200Phương thức D
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuMã ngành 7480205 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7480205A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X2640
  • 18,75 / 30Phương thức A
  • 20,25 / 30Phương thức B
  • 20,25 / 30Phương thức C
  • 750 / 1.200Phương thức D
7520103A00, A01, A02, A03, A04, C01, X02, X06, X07, X0840
  • 20,75 / 30Phương thức A
  • 22,25 / 30Phương thức B
  • 22,25 / 30Phương thức C
  • 830 / 1.200Phương thức D
Vật lý học (đào tạo theo hướng AI)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Nhà vật lý, Quản lý nghiên cứu khoa học
7440102A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06, X07, X0840
  • 22 / 30Phương thức A
  • 23,5 / 30Phương thức B
  • 23,5 / 30Phương thức C
  • 880 / 1.200Phương thức D
7510402A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X10, X1164
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16,5 / 30Phương thức B
  • 16,5 / 30Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Sư phạm ToánNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học
7140209A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X1640
  • 25,89 / 30Phương thức A
7140103A00, A01, D01, C01, X02, X03, X06, X10, X08, X2632
  • 15,75 / 30Phương thức A
  • 17,25 / 30Phương thức B
  • 17,25 / 30Phương thức C
  • 630 / 1.200Phương thức D
7810302T00, T01, T02, T03, T04, T05, T07, T08, T0934
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16,5 / 30Phương thức B
  • 16,5 / 30Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D

Học phí & học bổng

  • 855 – 1.045 nghìn đồng/tín chỉ
  • 25,65 – 31,35 triệu đồng/năm học

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (102)
  • Truyền thông đa phương tiện (7320104)955 nghìn đồng/tín chỉ
  • Âm nhạc (7210405)855 nghìn đồng/tín chỉ
  • Du lịch (7810101)955 nghìn đồng/tín chỉ
  • Thiết kế đồ họa (7210403)855 nghìn đồng/tín chỉ
  • Sư phạm Ngữ văn (7140217)895 nghìn đồng/tín chỉ
  • Sư phạm Lịch sử (7140218)895 nghìn đồng/tín chỉ
  • Giáo dục Tiểu học (7140202)895 nghìn đồng/tín chỉ
  • Giáo dục Mầm non (7140201)895 nghìn đồng/tín chỉ
  • Giáo dục học (7140101)895 nghìn đồng/tín chỉ
  • Toán học (7460101)1.045 nghìn đồng/tín chỉ
  • Quản lý công nghiệp (7510601)1.045 nghìn đồng/tín chỉ
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (7510605)1.045 nghìn đồng/tín chỉ
  • Quản trị kinh doanh (7340101)895 nghìn đồng/tín chỉ
  • Marketing (7340115)895 nghìn đồng/tín chỉ
  • Thương mại điện tử (7340122)895 nghìn đồng/tín chỉ
  • Tài chính - Ngân hàng (7340201)895 nghìn đồng/tín chỉ
  • Kế toán (7340301)895 nghìn đồng/tín chỉ
  • Kiểm toán (7340302)895 nghìn đồng/tín chỉ
  • Kỹ thuật môi trường (7520320)940.500 đồng/tín chỉ
  • Tâm lý học (7310401)955 nghìn đồng/tín chỉ
  • Quan hệ quốc tế (7310206)955 nghìn đồng/tín chỉ
  • Công tác xã hội (7760101)955 nghìn đồng/tín chỉ
  • Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101)955 nghìn đồng/tín chỉ
  • Quản lý nhà nước (7310205)955 nghìn đồng/tín chỉ
  • Luật (7380101)895 nghìn đồng/tín chỉ
  • Quản lý đất đai (7850103)955 nghìn đồng/tín chỉ
  • Công nghệ thông tin (7480201)979.688 đồng/tín chỉ
  • Kỹ thuật phần mềm (7480103)979.688 đồng/tín chỉ
  • Kiến trúc (7580101)940.500 đồng/tín chỉ
  • Kỹ thuật xây dựng (7580201)940.500 đồng/tín chỉ
  • Công nghệ chế biến lâm sản (7549001)1.045 nghìn đồng/tín chỉ
  • Ngôn ngữ Anh (7220201)955 nghìn đồng/tín chỉ
  • Ngôn ngữ Trung Quốc (7220204)955 nghìn đồng/tín chỉ
  • Ngôn ngữ Hàn Quốc (7220210)955 nghìn đồng/tín chỉ
  • Công nghệ sinh học (7420201)965 nghìn đồng/tín chỉ
  • Hoá học (7440112)965 nghìn đồng/tín chỉ
  • Công nghệ thực phẩm (7540101)1.045 nghìn đồng/tín chỉ
  • Công nghệ kỹ thuật ô tô (7510205)940.500 đồng/tín chỉ
  • Kỹ thuật điện (7520201)940.500 đồng/tín chỉ
  • Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (7520216)940.500 đồng/tín chỉ
  • Kỹ thuật cơ điện tử (7520114)940.500 đồng/tín chỉ
  • Kinh doanh quốc tế (7340120)895 nghìn đồng/tín chỉ
  • Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (7580205)940.500 đồng/tín chỉ
  • Tâm lý học giáo dục (7310403)955 nghìn đồng/tín chỉ
  • Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu (7480205)979.688 đồng/tín chỉ
  • Kỹ thuật cơ khí (7520103)940.500 đồng/tín chỉ
  • Vật lý học (7440102)965 nghìn đồng/tín chỉ
  • Công nghệ vật liệu (7510402)1.045 nghìn đồng/tín chỉ
  • Sư phạm Toán (7140209)895 nghìn đồng/tín chỉ
  • Công nghệ giáo dục (7140103)895 nghìn đồng/tín chỉ
  • Huấn luyện thể thao (7810302)955 nghìn đồng/tín chỉ
  • Truyền thông đa phương tiện (7320104), mức học phí bình quân/năm học dự kiến28,65 triệu đồng/năm học
  • Âm nhạc (7210405), mức học phí bình quân/năm học dự kiến25,65 triệu đồng/năm học
  • Du lịch (7810101), mức học phí bình quân/năm học dự kiến28,65 triệu đồng/năm học
  • Thiết kế đồ họa (7210403), mức học phí bình quân/năm học dự kiến25,65 triệu đồng/năm học
  • Sư phạm Ngữ văn (7140217), mức học phí bình quân/năm học dự kiến26,85 triệu đồng/năm học
  • Sư phạm Lịch sử (7140218), mức học phí bình quân/năm học dự kiến26,85 triệu đồng/năm học
  • Giáo dục Tiểu học (7140202), mức học phí bình quân/năm học dự kiến26,85 triệu đồng/năm học
  • Giáo dục Mầm non (7140201), mức học phí bình quân/năm học dự kiến26,85 triệu đồng/năm học
  • Giáo dục học (7140101), mức học phí bình quân/năm học dự kiến26,85 triệu đồng/năm học
  • Toán học (7460101), mức học phí bình quân/năm học dự kiến31,35 triệu đồng/năm học
  • Quản lý công nghiệp (7510601), mức học phí bình quân/năm học dự kiến31,35 triệu đồng/năm học
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (7510605), mức học phí bình quân/năm học dự kiến31,35 triệu đồng/năm học
  • Quản trị kinh doanh (7340101), mức học phí bình quân/năm học dự kiến26,85 triệu đồng/năm học
  • Marketing (7340115), mức học phí bình quân/năm học dự kiến26,85 triệu đồng/năm học
  • Thương mại điện tử (7340122), mức học phí bình quân/năm học dự kiến26,85 triệu đồng/năm học
  • Tài chính - Ngân hàng (7340201), mức học phí bình quân/năm học dự kiến26,85 triệu đồng/năm học
  • Kế toán (7340301), mức học phí bình quân/năm học dự kiến26,85 triệu đồng/năm học
  • Kiểm toán (7340302), mức học phí bình quân/năm học dự kiến26,85 triệu đồng/năm học
  • Kỹ thuật môi trường (7520320), mức học phí bình quân/năm học dự kiến31,35 triệu đồng/năm học
  • Tâm lý học (7310401), mức học phí bình quân/năm học dự kiến28,65 triệu đồng/năm học
  • Quan hệ quốc tế (7310206), mức học phí bình quân/năm học dự kiến28,65 triệu đồng/năm học
  • Công tác xã hội (7760101), mức học phí bình quân/năm học dự kiến28,65 triệu đồng/năm học
  • Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101), mức học phí bình quân/năm học dự kiến28,65 triệu đồng/năm học
  • Quản lý nhà nước (7310205), mức học phí bình quân/năm học dự kiến28,65 triệu đồng/năm học
  • Luật (7380101), mức học phí bình quân/năm học dự kiến26,85 triệu đồng/năm học
  • Quản lý đất đai (7850103), mức học phí bình quân/năm học dự kiến28,65 triệu đồng/năm học
  • Công nghệ thông tin (7480201), mức học phí bình quân/năm học dự kiến31,35 triệu đồng/năm học
  • Kỹ thuật phần mềm (7480103), mức học phí bình quân/năm học dự kiến31,35 triệu đồng/năm học
  • Kiến trúc (7580101), mức học phí bình quân/năm học dự kiến31,35 triệu đồng/năm học
  • Kỹ thuật xây dựng (7580201), mức học phí bình quân/năm học dự kiến31,35 triệu đồng/năm học
  • Công nghệ chế biến lâm sản (7549001), mức học phí bình quân/năm học dự kiến31,35 triệu đồng/năm học
  • Ngôn ngữ Anh (7220201), mức học phí bình quân/năm học dự kiến28,65 triệu đồng/năm học
  • Ngôn ngữ Trung Quốc (7220204), mức học phí bình quân/năm học dự kiến28,65 triệu đồng/năm học
  • Ngôn ngữ Hàn Quốc (7220210), mức học phí bình quân/năm học dự kiến28,65 triệu đồng/năm học
  • Công nghệ sinh học (7420201), mức học phí bình quân/năm học dự kiến28,95 triệu đồng/năm học
  • Hoá học (7440112), mức học phí bình quân/năm học dự kiến28,95 triệu đồng/năm học
  • Công nghệ thực phẩm (7540101), mức học phí bình quân/năm học dự kiến31,35 triệu đồng/năm học
  • Công nghệ kỹ thuật ô tô (7510205), mức học phí bình quân/năm học dự kiến31,35 triệu đồng/năm học
  • Kỹ thuật điện (7520201), mức học phí bình quân/năm học dự kiến31,35 triệu đồng/năm học
  • Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (7520216), mức học phí bình quân/năm học dự kiến31,35 triệu đồng/năm học
  • Kỹ thuật cơ điện tử (7520114), mức học phí bình quân/năm học dự kiến31,35 triệu đồng/năm học
  • Kinh doanh quốc tế (7340120), mức học phí bình quân/năm học dự kiến26,85 triệu đồng/năm học
  • Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (7580205), mức học phí bình quân/năm học dự kiến31,35 triệu đồng/năm học
  • Tâm lý học giáo dục (7310403), mức học phí bình quân/năm học dự kiến28,65 triệu đồng/năm học
  • Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu (7480205), mức học phí bình quân/năm học dự kiến31,35 triệu đồng/năm học
  • Kỹ thuật cơ khí (7520103), mức học phí bình quân/năm học dự kiến31,35 triệu đồng/năm học
  • Vật lý học (7440102), mức học phí bình quân/năm học dự kiến28,95 triệu đồng/năm học
  • Công nghệ vật liệu (7510402), mức học phí bình quân/năm học dự kiến31,35 triệu đồng/năm học
  • Sư phạm Toán (7140209), mức học phí bình quân/năm học dự kiến26,85 triệu đồng/năm học
  • Công nghệ giáo dục (7140103), mức học phí bình quân/năm học dự kiến26,85 triệu đồng/năm học
  • Huấn luyện thể thao (7810302), mức học phí bình quân/năm học dự kiến28,65 triệu đồng/năm học

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Học bổng khuyến khích học tậpHằng năm nhà trường dành 8% nguồn thu học phí hệ đại học chính quy để cấp học bổng, xét theo kết quả học tập và rèn luyện từng học kỳ: loại xuất sắc 150%, loại giỏi 120%, loại khá 100% học phí sinh viên đã nộp trong kỳ xét học bổng.
  • Học bổng hỗ trợNhà trường xét và cấp cho sinh viên có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, vươn lên trong học tập.
  • Học bổng tài trợ (quỹ "Chắp cánh ước mơ")Dành cho sinh viên có thành tích học tập, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn vươn lên trong học tập, hỗ trợ đột xuất cho trường hợp gặp khó khăn.
  • Học bổng theo Nghị định 179/2026/NĐ-CP (ngành khoa học cơ bản, kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược)Sinh viên đại học: ngành khoa học cơ bản 4.200.000 đồng/tháng; ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược 3.700.000 đồng/tháng.

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. PT 1 — Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo
  2. PT 2 — Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) năm 2026 theo tổ hợp môn
  3. PT 3 — Xét học bạ: Xét điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 theo tổ hợp môn
  4. PT 4 — Xét kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL): Hình thức 1: Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 (ĐHQG-HCM); Hình thức 2: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026 (ĐHSP Hà Nội)

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDMU) là cơ sở giáo dục đại học công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh. Trường được thành lập theo quyết định số 900/QĐ-TTg ngày 24/6/2009 của Thủ tướng Chính phủ. Trường Đại học Thủ Dầu Một phát triển theo định hướng ứng dụng, đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực từ trình độ đại học đến sau đại học. Trường hiện có 51 ngành đào tạo đại học chính quy, 12 ngành đào tạo thạc sĩ, 01 ngành đào tạo tiến sĩ. Bên cạnh đó, Trường đào tạo hệ vừa học vừa làm, văn bằng 2, liên thông từ trung cấp, cao đẳng lên đại học; bồi dưỡng, cấp chứng chỉ sư phạm, ngoại ngữ, tin học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; bồi dưỡng, cấp chứng nhận các nghiệp vụ kế toán, xây dựng, thiết kế vi mạch,… theo đặt hàng của doanh nghiệp và đáp ứng nhu cầu người học.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitetdmu.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo số 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 "Tuyển sinh đại học chính quy năm 2026" của Trường Đại học Thủ Dầu Một (mã trường TDM, trang 1), bản ký, đăng ngày 26/06/2026 tại https://tuyensinh.tdmu.edu.vn/News/Detail/6377 (liên kết từ https://tuyensinh.tdmu.edu.vn/News/ThongTinTuyenSinh/4 và https://tuyensinh.tdmu.edu.vn/News/Category/65); Phụ lục I "Các ngành tuyển sinh và tổ hợp xét tuyển", PDF tr.6–22 (bản quét, không có lớp chữ), 51 ngành, chú giải tổ hợp in ngay trong bảng; mã xét tuyển trùng mã ngành. Chỉ tiêu và tổ hợp trùng với Thông tin tuyển sinh ban hành kèm QĐ 938/QĐ-ĐHTDM ngày 12/5/2026 (https://tuyensinh.tdmu.edu.vn/News/Detail/7402). Tên ngành bỏ dấu * / ** (ghi chú kiểm định MOET / AUN-QA ở cuối Phụ lục I).

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo số 171/TB-ĐHTDM-HĐTSĐH ngày 09/8/2026 "Điểm chuẩn trúng tuyển vào đại học chính quy năm 2026" (Hội đồng tuyển sinh đại học), đăng ngày 09/08/2026 tại https://tuyensinh.tdmu.edu.vn/News/Detail/7421; mục 1, bảng 51 ngành, PDF tr.1–2; cột "Mã ngành (mã xét tuyển)"; 4 cột phương thức (THPT, học bạ, ĐGNL ĐHSP Hà Nội: thang điểm 30; ĐGNL ĐHQG TP. HCM: thang điểm 1200) in ở đầu cột; chú thích (1): không chênh lệch giữa các tổ hợp (một mức điểm chung); (2): điểm không nhân hệ số, chưa tính điểm cộng và điểm ưu tiên; 5 ngành sư phạm chỉ có điểm THPT, các cột còn lại in "Không xét" (không lưu). Không lưu đợt xét bổ sung (TB 187/TB-ĐHTDM ngày 03/9/2026)

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026, mục 8 và Phụ lục II "Học phí năm học 2026 – 2027", PDF tr.23–24, 51 ngành; cột "Mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến (đồng/tín chỉ)" (per tín chỉ) và cột "Mức học phí bình quân/năm học dự kiến" (per năm học); cả hai cột trường ghi là "dự kiến"; học phí thu theo tín chỉ theo quy định của Chính phủ đối với trường công lập. Đối với các ngành đào tạo giáo viên (Giáo dục Tiểu học, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Toán), học phí và sinh hoạt phí thực hiện theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 60/2025/NĐ-CP); mức in là mức theo bảng; tên ngành 7440102 trong Phụ lục II in là "Vật lý học" (Phụ lục I in "Vật lý học (đào tạo theo hướng AI)")

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Bài "Chính sách học bổng và ưu đãi học phí năm 2026" trên https://tuyensinh.tdmu.edu.vn (mục a, b, g; trang hiển thị ngày đăng 17/04/2025 11:35 nhưng nội dung nói về mùa tuyển sinh 2026 và Nghị định 179/2026/NĐ-CP); không lấy mục d (chế độ chính sách theo quy định Nhà nước, chỉ liệt kê tên) và mức học bổng của học viên cao học

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026, mục 3 "Phương thức tuyển sinh và nguồn tuyển", bảng mã phương thức PT 1–PT 4, PDF tr.1; PT 1 chiếm 3% và PT 2–4 chiếm 97% chỉ tiêu theo bảng; các ngành sư phạm (Giáo dục Tiểu học, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Toán) chỉ xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang "Giới thiệu" của https://tdmu.edu.vn (mục GIỚI THIỆU: hai đoạn đầu; "CƠ SỞ ĐÀO TẠO"; địa chỉ và website ở chân trang)