Mã Holland RIC
Kỹ sư vật liệu
Nghiên cứu, chế tạo và kiểm định vật liệu kim loại, polyme, bán dẫn.
- Mã Holland:
- Kỹ thuật (R)Nghiên cứu (I)Nghiệp vụ (C)
- Môn học thế mạnh:
- Hóa họcVật lýToán
Ngành đào tạo cho nghề này
Độ phù hợp ngành – nghề theo 3 mức quy ước, xem cách tính ở trang Nguồn dữ liệu.
Đào tạo trực tiếp (100%)
- Khoa học vật liệu7440122
- Công nghệ vật liệu7510402
- Kỹ thuật vật liệu7520309
- Kỹ thuật dệt7520312
- Công nghệ dệt, may7540204
Có thể chuyển sang (40%)
- Kỹ thuật hoá học7520301
- Công nghệ vật liệu dệt, may7540203
Trường đào tạo
Đang hiển thị 21 trường, 36 chương trình
Đại học Bách khoa Hà Nội (BKA)
Hà Nội · 5 chương trình · chỉ tiêu 840 · điểm chuẩn 52,6–86,4/100Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Kỹ thuật Vật liệuA00, A01, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoA00, A01, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitA00, A01, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)A00, A01, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ Dệt - MayA00, A01, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Đại học Cần Thơ (TCT)
Cần Thơ · 1 chương trình · chỉ tiêu 60 · điểm chuẩn 21,51/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Kỹ thuật vật liệuA00, B00, D07, X11Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG-HCM (QSB)
TP. Hồ Chí Minh · 4 chương trình · chỉ tiêu 340 · điểm chuẩn 67,15–78,88/100Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ Dệt, MayA00, A01, X06, X07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Kỹ thuật DệtA00, A01, X06, X07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Ngành Kỹ thuật Vật liệu (Chuyên ngành: Kỹ thuật Vật liệu, Kỹ thuật Vật liệu Kim Loại, Kỹ thuật Vật liệu Năng lượng, Kỹ thuật Vật liệu Polyme, Kỹ thuật Vật liệu Silicat)A00, A01, X06, X07, D07, B00, X11, X10Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Ngành Kỹ thuật Vật liệuA00, A01, X06, X07, D07, B00, X11, X10Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh (UTE)
TP. Hồ Chí Minh · 2 chương trình · chỉ tiêu 140 · điểm chuẩn 21,3–24,84/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ vật liệuA00, B00, A02, A01, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ vật liệu (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)A00, B00, A02, A01, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội (QHI)
Hà Nội · 1 chương trình · chỉ tiêu 120 · điểm chuẩn 25,67/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Kỹ thuật vật liệu (Chương trình Kỹ thuật vật liệu và vi điện tử)A00, A01, X06Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (DCN)
Hà Nội · 2 chương trình · chỉ tiêu 220 · điểm chuẩn 17–20,85/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ vật liệuA00, B00, C02, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ dệt, mayA00, A01, A02, X05Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh (IUH)
TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · chỉ tiêu 267 · điểm chuẩn 18,02/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ dệt, mayC01, C02, X02, D01, X03Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh (DCT)
TP. Hồ Chí Minh · 2 chương trình · chỉ tiêu 220 · điểm chuẩn 18–22,5/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ vật liệuB00, B08, A00, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ dệt, mayD01, A01, C01, A00Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Điện lực (DDL)
Hà Nội · 1 chương trình · chỉ tiêu 80 · điểm chuẩn 21,25/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ vật liệu bán dẫn và vi mạchA00, A01, A02, B00, D01, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Hồng Đức (HDT)
Thanh Hóa · 1 chương trình · chỉ tiêu 50 · điểm chuẩn 15/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Khoa học vật liệu (CTĐT Kỹ thuật vi điện tử và công nghệ bán dẫn)A00, A01, A02, C01, X07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Khoa học tự nhiên, ĐHQG-HCM (QST)
TP. Hồ Chí Minh · 4 chương trình · chỉ tiêu 435 · điểm chuẩn 24,25–25,58/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Khoa học Vật liệuA00, A01, B00, C01, C02, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00, A01, B00, C01, C02, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ Vật liệuA00, A01, B00, C01, C02, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00, A01, B00, C01, C02, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (KCN)
Hà Nội · 1 chương trình · chỉ tiêu 36Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ NanoX06, A01, A00, X10Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái Nguyên (DTK)
Thái Nguyên · 1 chương trình · chỉ tiêu 50 · điểm chuẩn 18,9/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Kỹ thuật vật liệuA00, A01, C01, C02, D01, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Mỏ - Địa chất (MDA)
Hà Nội · 2 chương trình · chỉ tiêu 65 · điểm chuẩn 17,5–21/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ vật liệuA01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Kỹ thuật vật liệuA00, A01, X06, X07, A02, C01, A04, A10Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT)
TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · điểm chuẩn 15–18/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Khoa học vật liệuA00, A01, D07, B00Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
Phú Thọ · 1 chương trình · chỉ tiêu 27 · điểm chuẩn 23,23/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Khoa học Vật liệuĐào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
Hưng Yên · 1 chương trình · chỉ tiêu 20 · điểm chuẩn 15,17–25,17/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ vật liệuĐào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng (DSK)
Đà Nẵng · 2 chương trình · chỉ tiêu 70 · điểm chuẩn 19,75–20,36/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)A00, A01, B00, D01, C02, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Vật liệu bán dẫn)A00, A01, B00, D01, C02, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh (DTM)
TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · chỉ tiêu 25 · điểm chuẩn 16–21,5/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ vật liệuĐào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDM)
TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · chỉ tiêu 64 · điểm chuẩn 15–16,5/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ vật liệuA00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X10, X11Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Xây dựng Hà Nội (XDA)
Hà Nội · 1 chương trình · chỉ tiêu 50 · điểm chuẩn 25,3/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Kỹ thuật vật liệuA00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn