Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
16 – 24,6
điểm, thang 30
Học phí
575 – 810 nghìn đồng/tín chỉ
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
8.720
Chương trình
38
Tổ hợp xét tuyển
18
Phương thức xét tuyển
4

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

38 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 8.720.

Phương thức A
Xét tuyển dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Điện lực
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
7340301A00, A01, D01, D07350
  • 21,5 / 30
Kiểm toánNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính
7340302A00, A01, D01, D07120
  • 21 / 30
Kỹ thuật RobotMã ngành 7520107 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7520107A00, A01, D01, D07180
  • 21,5 / 30
7520117A00, A01, D01, D07100
  • 20 / 30
7520118A00, A01, D01, D07100
  • 17,5 / 30
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot
7510203A00, A01, D01, D07300
  • 24,25 / 30
7510201A00, A01, D01, D07260
  • 23,5 / 30
7510205A00, A01, D01, D07270
  • 23,25 / 30
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510302A00, A01, D01, D07420
  • 23,15 / 30
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510301A00, A01, D01, D07700
  • 24,15 / 30
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510303A00, A01, D01, D07650
  • 24,6 / 30
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư xây dựng, Kỹ thuật viên xây dựng, Quản lý dự án xây dựng
7510102A00, A01, D01, D07150
  • 21,25 / 30
7480201A00, A01, D01, D07750
  • 21,35 / 30
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hànhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103A00, A01, D01, D07280
  • 20,75 / 30
7810201A00, A01, D01, D07150
  • 20,75 / 30
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101A00, A01, D01, D07320
  • 21,25 / 30
Thương mại Điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng
7340122A00, A01, D01, D07300
  • 22,75 / 30
7340115A00, A01, D01, D07200
  • 22 / 30
Kinh doanh quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
7340120A00, A01, D01, D07100
  • 16 / 30
7480106A00, A01, D01, D07200
  • 22 / 30
7480107A00, A01, D01, D07250
  • 21 / 30
7480102A00, A01, D01, D07100
  • 16 / 30
Quản lý năng lượngMã ngành 7510602 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7510602A00, A01, D01, D07100
  • 19,75 / 30
7510601A00, A01, D01, D07200
  • 21,5 / 30
7510605A00, A01, D01, D07400
  • 23,25 / 30
7340201A00, A01, D01, D07250
  • 21,25 / 30
7340205A00, A01, D01, D07130
  • 20,25 / 30
7460108A00, A01, D01, D07100
  • 20,25 / 30
7580302A00, A01, D01, D0780
  • 18 / 30
7380107D01, D09, D10, D84, D14, D66, X78, X25, C00200
  • 20,5 / 30
7520115A00, A01, A02, B00, D01, D07230
  • 22,75 / 30
Công nghệ kỹ thuật năng lượngMã ngành 7510403 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7510403A00, A01, A02, B00, D01, D07130
  • 21,5 / 30
Công nghệ kỹ thuật môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư môi trường, Kỹ thuật viên kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật viên quan trắc môi trường
7510406A00, A01, A02, B00, D01, D0790
  • 18,25 / 30
Công nghệ kỹ thuật hạt nhânNghề có thể chuyển sang (40%): Kỹ sư hạt nhân, Kỹ thuật viên quan trắc môi trường
7510407A00, A01, A02, B00, D01, D0750
  • 21,75 / 30
Công nghệ vật liệu bán dẫn và vi mạchNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư vật liệu, Nhà khoa học vật liệu, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7510402A00, A01, A02, B00, D01, D0780
  • 21,25 / 30
Ngôn ngữ AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201D01, D09, D10, D84, D14, D66, X78, X25230
  • 21 / 30
7460117A00, A01, D01, D07, X02, X56100
  • 19 / 30
7520401A00, A01, D01, D07, X06, C01100
  • 16,5 / 30

Học phí & học bổng

  • 575 – 810 nghìn đồng/tín chỉ

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (3)
  • Đại học chính quy – Giáo dục đại cương, học phần chứng chỉ (GDTC, GD QP-AN)575 nghìn đồng/tín chỉ
  • Đại học chính quy – Giáo dục chuyên nghiệp của Khối ngành III (lĩnh vực kinh doanh và quản lý, pháp luật) và Khối ngành VII (lĩnh vực du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân, nhân văn)730 nghìn đồng/tín chỉ
  • Đại học chính quy – Giáo dục chuyên nghiệp của Khối ngành V (lĩnh vực công nghệ kỹ thuật, máy tính và công nghệ thông tin, kỹ thuật, Toán và thống kê)810 nghìn đồng/tín chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT của thí sinh (học bạ THPT)
  2. Xét tuyển kết hợp dựa trên chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp với kết quả học tập (học bạ) 02 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển
  3. Xét tuyển dựa vào kết quả của thí sinh trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức
  4. Xét tuyển thẳng

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Trường Đại học Điện lực là một trường đại học công lập đa ngành có nhiệm vụ chủ yếu là đào tạo nguồn nhân lực có chất lượng cao cung cấp cho Ngành và phục vụ nhu cầu kinh tế xã hội đồng thời là một trung tâm nghiên cứu khoa học - công nghệ hàng đầu của Ngành.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websiteepu.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo số 466/TB-ĐHĐL ngày 26/02/2026 của Trường Đại học Điện lực "Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Chính quy)" (mã cơ sở đào tạo DDL, mục I.2); liên kết từ bài "Trường Đại học Điện lực thông tin tuyển sinh năm 2026" trên https://tuyensinh.epu.edu.vn/chi-tiet-tin/truong-dai-hoc-dien-luc-thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-12454.html (đăng 02/03/2026) và https://epu.edu.vn/post/truong-dai-hoc-dien-luc-thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-hfNBv.html (đăng 14/03/2026, trỏ tới cùng tệp PDF, trùng sha256). Mục II.4.1 "Số lượng tuyển sinh (dự kiến)", PDF tr.4–5 (số trang in = số trang PDF); mã tổ hợp lấy từ dòng THXT của từng khối dòng trong bảng 4.1 (dòng THXT nằm phía trên các dòng ngành thuộc khối đó, theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT); tên môn của tổ hợp theo bảng 4.2, PDF tr.6.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo số 3020/TB-ĐHĐL ngày 09/8/2026 của Hội đồng tuyển sinh "V/v điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2026" (căn cứ Biên bản họp số 3019/BB-ĐHĐL ngày 08/8/2026), mục 1 "Thông báo điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo phương thức xét tuyển dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026", bảng STT 1–38, PDF tr.1–2; liên kết từ bài "Điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2026" (09/8/2026) trên https://epu.edu.vn/post/diem-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-J1QaE.html. Thông báo chỉ nêu điểm theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT, không nêu tổ hợp; không có điểm trúng tuyển học bạ hoặc kết hợp trong thông báo này (cột Ghi chú để trống). Thang điểm 30 theo Thông báo 466/TB-ĐHĐL ("Điểm xét tuyển theo thang điểm 30"). Tên ngành 7510402 in trong thông báo là "Công nghệ vật liệu".

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Quyết định số 1563/QĐ-ĐHĐL ngày 15/6/2026 của Hiệu trưởng "Về việc ban hành mức thu học phí và các khoản thu khác đối với người học năm học 2026-2027", Phụ lục mục 2 "Mức thu học phí các hệ đào tạo của khóa tuyển sinh từ năm học 2025-2026 đến nay", cột "Đại học chính quy" (đơn giá đồng/01 tín chỉ), PDF tr.2. Chỉ lấy cột đại học chính quy; bỏ các cột đại học vừa làm vừa học, thạc sĩ, tiến sĩ và bảng mục 1 (khóa tuyển sinh năm học 2024-2025 về trước). Ghi chú in dưới bảng: "Đối với khóa đã tuyển sinh và thu học phí nhập học năm 2026 được áp dụng theo mức đã thu, kỳ tiếp theo sẽ áp dụng theo đơn giá của Quyết định này".

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo 466/TB-ĐHĐL ngày 26/02/2026, mục II.2 "Các phương thức tuyển sinh" (Trường có 04 phương thức xét tuyển), mục 2.1–2.4, PDF tr.1–3; tên phương thức in là "Phương thức 1" đến "Phương thức 4", không in mã phương thức

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang "Lịch sử - Truyền thống" (Giới thiệu > Tổng quan) trên cổng thông tin điện tử của Trường: đoạn giới thiệu thứ hai của trang; địa chỉ lấy từ phần "Thông tin liên hệ" ở chân trang (Cơ sở 1–4), trùng với Thông báo 466/TB-ĐHĐL mục I.3