Bỏ qua đến nội dung

Mã Holland RIC

Kỹ thuật viên xây dựng

Hỗ trợ kỹ sư lập bản vẽ, khảo sát hiện trường, giám sát thi công và bảo trì công trình.

Mã Holland:
Kỹ thuật (R)Nghiên cứu (I)Nghiệp vụ (C)
Môn học thế mạnh:
Công nghệToánTin học

Ngành đào tạo cho nghề này

Độ phù hợp ngành – nghề theo 3 mức quy ước, xem cách tính ở trang Nguồn dữ liệu.

Đào tạo trực tiếp (100%)

  • Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102
  • Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103
  • Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104
  • Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105

Có thể chuyển sang (40%)

  • Quản trị kinh doanh7340101
  • Kinh doanh thương mại7340121
  • Công nghệ kỹ thuật kiến trúc7510101
  • Quản lý công nghiệp7510601
  • Kỹ thuật cơ khí7520103
  • Kỹ thuật nhiệt7520115
  • Kỹ thuật cơ khí động lực7520116
  • Kỹ thuật ô tô7520130
  • Kỹ thuật vật liệu7520309
  • Quản lý đô thị và công trình7580106
  • Kỹ thuật xây dựng7580201
  • Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202
  • Kỹ thuật xây dựng công trình biển7580203
  • Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205
  • Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210
  • Địa kỹ thuật xây dựng7580211
  • Kỹ thuật tài nguyên nước7580212
  • Kỹ thuật cấp thoát nước7580213
  • Kinh tế xây dựng7580301
  • Quản lý xây dựng7580302

Trường đào tạo

Đang hiển thị 18 trường, 24 chương trình

Đại học Duy Tân (DDT)

Đà Nẵng · 1 chương trình · chỉ tiêu 200Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựngA00, D01, C01, A01, X06, X07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Đại học Trà Vinh (DVT)

Vĩnh Long · 1 chương trình · chỉ tiêu 100 · điểm chuẩn 15–15,56/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00, A01, A03, A04, X05, X06, X07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Học viện Hàng không Việt Nam (HHK)

TP. Hồ Chí Minh · 2 chương trình · chỉ tiêu 233 · điểm chuẩn 23–25,5/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngĐào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản lý và khai thác cảng hàng khôngĐào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG-HCM (QSB)

TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · chỉ tiêu 530 · điểm chuẩn 68,69/100Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựngA00, A01, X06, X07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng (DDK)

Đà Nẵng · 1 chương trình · chỉ tiêu 45 · điểm chuẩn 13,93–20/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00, A01, X06, C01, D07, C02Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Bình Dương (DBD)

TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · chỉ tiêu 60 · điểm chuẩn 15–16/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựngA00, A01, C01, C03, C04, C14, D01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh (UTE)

TP. Hồ Chí Minh · 2 chương trình · chỉ tiêu 280 · điểm chuẩn 20,93–23,32/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00, A01, C01, D01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)A00, A01, C01, D01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Vĩnh Long (VLU)

Vĩnh Long · 2 chương trình · chỉ tiêu 70 · điểm chuẩn 15–18/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựngA00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X02, X06, X07, X19, X22, X23Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (chương trình kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X02, X06, X07, X19, X22, X23Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Điện lực (DDL)

Hà Nội · 1 chương trình · chỉ tiêu 150 · điểm chuẩn 21,25/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00, A01, D01, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Kiên Giang (TKG)

An Giang · 1 chương trình · chỉ tiêu 70 · điểm chuẩn 15–16/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00, A01, A03, A04, A10, X05, C01, C04, D01, X06Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội (KTA)

Hà Nội · 1 chương trình · chỉ tiêu 50 · điểm chuẩn 20,5/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00, A01, C01, C02, D01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Lạc Hồng (DLH)

Đồng Nai · 1 chương trìnhCó ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngĐào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh (MBS)

TP. Hồ Chí Minh · 2 chương trình · chỉ tiêu 130 · điểm chuẩn 15–17/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngĐào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiếnĐào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng (DSK)

Đà Nẵng · 2 chương trình · chỉ tiêu 205 · điểm chuẩn 19,78–20,06/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)A00, A01, C01, D01, X02, C04Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)A00, A01, C01, D01, X02, C04Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Tây Đô (DTD)

Cần Thơ · 1 chương trình · chỉ tiêu 70 · điểm chuẩn 15–16,5/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00, A02, A01, C01, X06, X07, D01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Thủy lợi (TLA)

Hà Nội · 1 chương trình · chỉ tiêu 150 · điểm chuẩn 20,96–26,54/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Tiền Giang (TTG)

Đồng Tháp · 1 chương trình · chỉ tiêu 50 · điểm chuẩn 15/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00, A01, X06, X07, C01, C02, D01, X02, X03, X04Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Xây dựng Hà Nội (XDA)

Hà Nội · 2 chương trình · chỉ tiêu 150 · điểm chuẩn 23,72–24,42/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00, A01, C01, D07, X06, X26Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Làm lại trắc nghiệm