Đại học Trà Vinh
DVTVĩnh LongCông lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 15 – 23,5
- điểm, thang 30
- Học phí
- 500 nghìn – 1,56 triệu đồng/tín chỉ
- 17,7 – 63,8 triệu đồng/năm học
- Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
- Chỉ tiêu 2026
- 7.490
- Chương trình
- 49
- Tổ hợp xét tuyển
- 60
- Phương thức xét tuyển
- 4
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
49 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 7.490.
Tổng chỉ tiêu 49 ngành theo thông báo tuyển sinh đợt 1 (TB 1076/TB-ĐHTV, 29/5/2026) là 7.490; văn bản không in dòng tổng, còn bản tin của Trường ngày 13/6/2026 ghi 7.415.
- Phương thức A
- PT100 – Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức B
- PT200 – Xét kết quả học tập các môn học cấp THPT (học bạ)
- Phương thức C
- PT416 – Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT (03 môn thi trong cùng 01 đợt thi V-SAT)
- Phương thức D
- PT417 – Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức (03 môn thi trong cùng 01 đợt thi V-SAT)
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
Quản lý thể dục thể thaoNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên thể chất – huấn luyện viên, Huấn luyện viên thể hình – fitness, Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | B03, C00, C14, B08, D14, X58, X01 | 100 |
|
Công tác xã hội (Công tác xã hội; Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên trị liệu hôn nhân – gia đình, Nhân viên công tác xã hội, Nhân viên công tác xã hội bệnh viện, Nhân viên công tác xã hội sức khỏe tâm thần, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng | 7760101 | C00, C20, C08, D66, X66, X74, X78 | 50 |
|
Tâm lý học (ngành mới)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia tâm lý tổ chức – nhân sự, Chuyên viên tâm lý – tham vấn | 7310401 | C00, C20, C08, D66, X66, X74, X78 | 50 |
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư xây dựng, Kỹ thuật viên xây dựng, Quản lý dự án xây dựng | 7510102 | A00, A01, A03, A04, X05, X06, X07 | 100 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7580205 | A00, A01, A03, A04, X05, X06, X07 | 80 |
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử | 7510303 | A00, A01, A03, C01, X05, X06, X07 | 80 |
|
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử | 7510301 | A00, A01, A03, C01, X05, X06, X07 | 150 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khíNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô | 7510201 | A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07 | 150 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot | 7510203 | A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07 | 50 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tôNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư ô tô, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên sửa chữa ô tô, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô | 7510205 | A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07 | 100 |
|
Công nghệ kỹ thuật hóa họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Kỹ thuật viên phân tích hóa học, Nhà hóa học | 7510401 | A00, B00, C02, D07, X09, X10, X11 | 80 |
|
Trí tuệ nhân tạoNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI | 7480107 | A00, A01, D01, D07, X06, X26, X27 | 50 |
|
Công nghệ thông tinNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 7480201 | A00, A01, D01, D07, X06, X26, X27 | 300 |
|
Chính trị họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế | 7310201 | C00, C20, D01, X74, Y07, Y08, Y09 | 80 |
|
Công nghệ thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm | 7540101 | A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | 100 |
|
Công nghệ sinh họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7420201 | A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | 80 |
|
Bảo vệ thực vậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản, Kỹ sư nông nghiệp | 7620112 | A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | 120 |
|
Nông nghiệpNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ sư nông nghiệp, Kỹ thuật viên nông nghiệp, Nhà khoa học chăn nuôi | 7620101 | A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | 100 |
|
Nuôi trồng thủy sảnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | 350 |
|
Thú yNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ thú y | 7640101 | A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | 300 |
|
Công nghệ nông nghiệp (ngành mới)Mã ngành 7519002 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7519002 | A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | 300 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên phân tích logistics, Kỹ sư logistics, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý sản xuất, Quản lý vận tải – kho vận | 7510605 | A00, C14, D01, D84, X03, X23, X26 | 50 |
|
LuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên | 7380101 | A00, A01, C00, D01, X70, X78, X25 | 400 |
|
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự | 7340101 | A00, A01, A08, D01, X02, X25, X27 | 400 |
|
Kế ToánNghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ thuế, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính, Thẩm định viên giá tài sản | 7340301 | A00, A01, C01, D01, X25, X26, X53 | 350 |
|
Kinh tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát | 7310101 | A00, A01, C01, D01, X25, X26, X53 | 350 |
|
Tài chính - Ngân hàngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 7340201 | A00, A01, C01, D01, X25, X53, X55 | 300 |
|
Quản trị văn phòngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Trưởng phòng hành chính – văn phòng | 7340406 | C00, C04, D01, X70, X71, X78, X79 | 300 |
|
Quản lý nhà nướcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý vận tải – kho vận | 7310205 | C00, C04, D01, X70, X71, X78, X79 | 100 |
|
Thương mại điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng | 7340122 | A00, A01, C14, X06, X07, X26, X56 | 200 |
|
| 7210201 | N00 | 30 |
| |
Biểu diễn nhạc cụ truyền thốngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Ca sĩ, nhạc công, Nhạc sĩ – chỉ huy dàn nhạc | 7210210 | N00 | 30 |
|
| 7220201 | D01, D09, D10, D14, D15, X26, X78 | 250 |
| |
Ngôn ngữ KhmerNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220106 | C00, D01, D14, X01, X70, X75, X79 | 150 |
|
Ngôn ngữ Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220204 | D01, D14, D15, D04, X78, X79, X91 | 40 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch | 7810103 | C00, C04, D01, D15, D14, X70, X74 | 200 |
|
Văn hóa họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà nghiên cứu văn hóa | 7229040 | C00, C04, D01, D15, D14, X70, X74 | 100 |
|
Y khoaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ cấp cứu, Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh, Bác sĩ chấn thương chỉnh hình, Bác sĩ da liễu, Bác sĩ đa khoa, Bác sĩ gây mê hồi sức, Bác sĩ giải phẫu bệnh, Bác sĩ nhãn khoa, Bác sĩ nhi khoa, Bác sĩ nội khoa, Bác sĩ sản phụ khoa, Bác sĩ tâm thần, Bác sĩ thần kinh, Bác sĩ tim mạch | 7720101 | B08, B00 | 250 |
|
Răng - Hàm - MặtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ răng – hàm – mặt | 7720501 | B08, B00 | 80 |
|
| 7720301 | B08, B00 | 300 |
| |
Y học dự phòngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ đa khoa, Chuyên viên y tế công cộng, Nhân viên y tế cộng đồng, Quản lý bệnh viện – cơ sở y tế | 7720110 | B08, B00 | 100 |
|
Kỹ thuật hình ảnh y họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh, Kỹ thuật viên siêu âm y khoa | 7720602 | A00, B00 | 60 |
|
Kỹ thuật phục hồi chức năngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên phục hồi chức năng | 7720603 | A00, B00 | 100 |
|
Kỹ thuật xét nghiệm y họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên xét nghiệm y học | 7720601 | A00, B00 | 100 |
|
Y tế Công cộngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên truyền thông – giáo dục sức khỏe, Chuyên viên y tế công cộng, Nhân viên y tế cộng đồng, Quản lý bệnh viện – cơ sở y tế | 7720701 | A00, B00 | 100 |
|
| 7720201 | A00, B00 | 150 |
| |
| 7720203 | A00, B00, D07, A11, X09, X10, X11 | 60 |
| |
Kỹ thuật môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư an toàn lao động, Kỹ sư môi trường, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7520320 | A01, A02, B00, B08, X06, X10, X14 | 100 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường, Kỹ sư lâm nghiệp | 7850101 | A00, B00, B02, B08, X06, X10, X14 | 70 |
|
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
- 500 nghìn – 1,56 triệu đồng/tín chỉ
- 17,7 – 63,8 triệu đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.
Xem học phí từng nhóm (40)
- Học phần chung khối đại cương – Bậc đại học (đơn giá chung)500 nghìn đồng/tín chỉ
- Khối ngành I (khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên), khối ngành III (kinh doanh và quản lý, pháp luật) – Bậc Đại học17,7 triệu đồng/năm học
- Khối ngành I (khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên), khối ngành III (kinh doanh và quản lý, pháp luật) – Bậc Đại học545 nghìn đồng/tín chỉ
- Ngành Quản trị kinh doanh (tích hợp tiếng Anh), không phân biệt môn học đại cương và chuyên ngành1.090 nghìn đồng/tín chỉ
- Ngành Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán19,5 triệu đồng/năm học
- Ngành Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán600 nghìn đồng/tín chỉ
- Ngành Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và Điều hành doanh nghiệp), không phân biệt môn học đại cương và chuyên ngành1,5 triệu đồng/tín chỉ
- Khối ngành II (nghệ thuật), khối ngành VII (nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường), khối ngành IV (khoa học sự sống, khoa học tự nhiên), khối ngành V (toán và thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y)20 triệu đồng/năm học
- Khối ngành II (nghệ thuật), khối ngành VII (nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường), khối ngành IV (khoa học sự sống, khoa học tự nhiên), khối ngành V (toán và thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y)595 nghìn đồng/tín chỉ
- Chuyên ngành Quản lý dịch vụ Logistics (mô hình Co-op)25 triệu đồng/năm học
- Chuyên ngành Quản lý dịch vụ Logistics (mô hình Co-op)735 nghìn đồng/tín chỉ
- Chuyên ngành Quản lý dịch vụ Logistics (mô hình Co-op tích hợp chứng chỉ Quốc tế)30 triệu đồng/năm học
- Chuyên ngành Quản lý dịch vụ Logistics (mô hình Co-op tích hợp chứng chỉ Quốc tế)890 nghìn đồng/tín chỉ
- Ngành Công nghệ thông tin (tích hợp tiếng Anh), không phân biệt môn học đại cương và chuyên ngành1,19 triệu đồng/tín chỉ
- Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Thú y21 triệu đồng/năm học
- Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Thú y625 nghìn đồng/tín chỉ
- Ngành Công nghệ thông tin21,5 triệu đồng/năm học
- Ngành Công nghệ thông tin640 nghìn đồng/tín chỉ
- Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô21,9 triệu đồng/năm học
- Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô648 nghìn đồng/tín chỉ
- Ngành Ngôn ngữ Anh22 triệu đồng/năm học
- Ngành Ngôn ngữ Anh655 nghìn đồng/tín chỉ
- Kỹ thuật hình ảnh Y học (khối ngành VI.1)36,5 triệu đồng/năm học
- Kỹ thuật hình ảnh Y học (khối ngành VI.1)950 nghìn đồng/tín chỉ
- Kỹ thuật phục hồi chức năng; Y tế Công cộng (khối ngành VI.1)34.200 nghìn đồng/năm học
- Kỹ thuật phục hồi chức năng; Y tế Công cộng (khối ngành VI.1)885 nghìn đồng/tín chỉ
- Kỹ thuật Xét nghiệm Y học (khối ngành VI.1)40,15 triệu đồng/năm học
- Kỹ thuật Xét nghiệm Y học (khối ngành VI.1)1.065 nghìn đồng/tín chỉ
- Điều dưỡng (khối ngành VI.1)37,6 triệu đồng/năm học
- Điều dưỡng (khối ngành VI.1)970 nghìn đồng/tín chỉ
- Ngành Răng – Hàm – Mặt (khối ngành VI.2)63,8 triệu đồng/năm học
- Ngành Răng – Hàm – Mặt (khối ngành VI.2)1,56 triệu đồng/tín chỉ
- Ngành Y khoa (khối ngành VI.2)63,8 triệu đồng/năm học
- Ngành Y khoa (khối ngành VI.2)1,56 triệu đồng/tín chỉ
- Ngành Y học dự phòng (khối ngành VI.2)40,6 triệu đồng/năm học
- Ngành Y học dự phòng (khối ngành VI.2)1.025 nghìn đồng/tín chỉ
- Ngành Dược học (khối ngành VI.2)40.425 nghìn đồng/năm học
- Ngành Dược học (khối ngành VI.2)1.065 nghìn đồng/tín chỉ
- Ngành Hóa dược (khối ngành VI.2)27 triệu đồng/năm học
- Ngành Hóa dược (khối ngành VI.2)680 nghìn đồng/tín chỉ
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học bổng
- Học bổng toàn khóa học 100% học phíGiá trị 100% học phí toàn khóa học và cấp sinh hoạt phí 450.000 đồng/tháng cho sinh viên ngành Biểu diễn nhạc cụ truyền thống.
- Học bổng toàn khóa học 30% học phíGiá trị 30% học phí trong toàn khóa học: sinh viên theo học các ngành Văn hoá học, Âm nhạc học, Ngôn ngữ Khmer.
- Học bổng 50% toàn khóa họcTân sinh viên các ngành Công nghệ thông tin (chương trình tích hợp bằng tiếng Anh) – Trường Kỹ thuật & Công nghệ; Quản trị kinh doanh (chương trình tích hợp bằng tiếng Anh) – Trường Kinh tế, Luật.
- Học bổng dành cho sinh viên nữ50% học phí khi sinh viên nữ theo học các ngành kỹ thuật công nghệ: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, Công nghệ kỹ thuật cơ khí, Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Công nghệ kỹ thuật hóa học; 30% học phí khi sinh viên nữ theo học ngành Hoá dược.
- Học bổng năm thứ nhất 100% học phí năm nhất (năm học 2026-2027)14 ngành: Bảo vệ thực vật; Công nghệ sinh học; Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử; Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật môi trường; Công nghệ nông nghiệp (tuyển sinh năm 2026); Hóa dược; Y tế công cộng; Chính trị học; Công tác xã hội; Tâm lý học (tuyển sinh năm 2026); Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và Điều hành doanh nghiệp) (tuyển sinh năm 2026).
- Học bổng năm thứ nhất 50% học phí năm nhấtTân sinh viên trúng tuyển ngành Kinh tế và chọn 02 chuyên ngành Kinh tế Ngoại thương và Kinh tế Du lịch trong kỳ tuyển sinh 2026, có chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1) trở lên hoặc chứng chỉ tiếng Anh được Bộ GDĐT công nhận tương đương.
- Học bổng thủ khoa đầu khóaTrúng tuyển đầu vào đạt thủ khoa: 10.000.000 đồng; đạt á khoa: 7.000.000 đồng.
- Học bổng cho thí sinh đạt giải cao các cuộc thi đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp (ngành Quản trị kinh doanh – chuyên ngành Khởi nghiệp và Điều hành doanh nghiệp)Cấp bộ và tương đương trở lên: giải nhất, nhì, ba, khuyến khích lần lượt 50.000.000, 30.000.000, 25.000.000, 20.000.000 đồng; cấp khu vực: 25.000.000, 20.000.000, 15.000.000, 10.000.000 đồng; cấp tỉnh: 10.000.000, 8.000.000, 6.000.000, 5.000.000 đồng; áp dụng cho tất cả thành viên đội thi đạt giải.
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- 100 — Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
- 200 — Xét kết quả học tập các môn học cấp THPT (học bạ)
- 416 — Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT do Đại học Trà Vinh tổ chức
- 417 — Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Đại học Trà Vinh được hình thành và phát triển từ Trường Cao đẳng Cộng đồng Trà Vinh. Sau 5 năm triển khai thành công Dự án Cao đẳng Cộng đồng Việt Nam – Canada do chính phủ Canada và Chính phủ Việt Nam đồng tài trợ, cùng với nhu cầu cấp thiết về phát triển giáo dục và đào tạo của tỉnh nhà cũng như nhu cầu về nguồn nhân lực thực hiện chiến lược phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội khu vực Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước, Đại học Trà Vinh được chính thức thành lập theo Quyết định 141/QĐ/2006-TTg ngày 19/6/2006 của Thủ tướng chính phủ và trở thành một trong những trường đại học CÔNG LẬP trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam.
Websitetvu.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- 126 Nguyễn Thiện Thành, Phường Hòa Thuận, tỉnh Vĩnh Long Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo số 1076/TB-ĐHTV ngày 29/5/2026 của Đại học Trà Vinh 'Tuyển sinh đại học hệ Chính quy, Đợt 1 năm 2026 (người có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông)' (PDF 22 trang, file Google Drive nhúng trong bài đăng 12/6/2026 trên https://tuyensinh.tvu.edu.vn/thong-bao-tuyen-sinh-dai-hoc-he-chinh-quy-dot-1-nam-2026-nguoi-co-bang-tot-nghiep-trung-hoc-pho-thong/). Mã trường in tại mục I: 'DVT'. Phụ lục I 'Danh mục ngành tuyển sinh' (Đợt 1 năm 2026), bảng TT 1–49, PDF tr. 7–13 (không in tổng chỉ tiêu; ghi 'Tổng số ngành trong danh sách là 49 ngành'); trường tuyển sinh theo mã ngành (không có mã xét tuyển riêng), mỗi ngành in một chỉ tiêu; ô tổ hợp môn gộp cho nhiều ngành liền nhau nên các ngành cùng ô dùng chung danh sách mã tổ hợp. Cột 'Phương thức xét tuyển' in từng dòng (100/200/416/417; Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Dược học không có 200) không lưu theo ngành vì schema không có trường này.
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo số 342/TB-HĐTS ngày 10/8/2026 của Hội đồng tuyển sinh Đại học Trà Vinh 'Về việc công bố điểm trúng tuyển Đại học chính quy đợt 1 năm 2026' (3 ảnh nhúng trong bài đăng 'Đại học Trà Vinh công bố điểm trúng tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026' trên www.tvu.edu.vn), bảng mục 2 TT 1–49, các cột PT100, PT 200, PT416, PT417 (cột PT200/416/417 ghi 'Điểm quy đổi'); ô '—' (Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Dược học ở PT200) không đưa vào. Thang điểm 30 in ở mục 1: 'Điểm xét tuyển và điểm trúng tuyển trong Thông báo này được thể hiện trên thang điểm 30 và đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có)'. Tên phương thức theo phần ghi chú dưới bảng; mã ngành in là mã ngành 7 chữ số. Cột 'Dự kiến xét đợt 2' không đưa vào
Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo số 1076/TB-ĐHTV ngày 29/5/2026 (Đợt 1 năm 2026), liên kết từ https://tuyensinh.tvu.edu.vn/thong-bao-tuyen-sinh-dai-hoc-he-chinh-quy-dot-1-nam-2026-nguoi-co-bang-tot-nghiep-trung-hoc-pho-thong/, Phụ lục IV 'Học phí và các khoản thu', bảng 'Năm học 2026-2027' (đơn vị 1.000 đồng; cột Học phí 01 năm học và Học phí 01 tín chỉ), PDF tr. 19–20; đơn giá đại cương 500.000 đồng/tín chỉ ở đầu Phụ lục IV. Học phí tính theo số tín chỉ thực học (mức năm học in kèm là mức tham chiếu của trường); bỏ dòng Bậc Cao đẳng. Chuyên ngành Khởi nghiệp và Điều hành doanh nghiệp: 1.500.000 đồng/tín chỉ cũng in ở Phụ lục III mục 8, tr. 18; chương trình tích hợp tiếng Anh (EIP) ở Phụ lục II tr. 15
Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo số 1076/TB-ĐHTV ngày 29/5/2026 (Đợt 1 năm 2026), liên kết từ https://tuyensinh.tvu.edu.vn/thong-bao-tuyen-sinh-dai-hoc-he-chinh-quy-dot-1-nam-2026-nguoi-co-bang-tot-nghiep-trung-hoc-pho-thong/, Phụ lục V 'Chính sách học bổng dành cho tân sinh viên khoá 2026', PDF tr. 21–22 (mục I–V; bỏ mục VI các chế độ khác); học bổng thi khởi nghiệp lấy từ Phụ lục III mục 9.1, PDF tr. 18
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo số 1076/TB-ĐHTV ngày 29/5/2026 (Đợt 1 năm 2026), liên kết từ https://tuyensinh.tvu.edu.vn/thong-bao-tuyen-sinh-dai-hoc-he-chinh-quy-dot-1-nam-2026-nguoi-co-bang-tot-nghiep-trung-hoc-pho-thong/, mục III 'Phương thức xét tuyển' 3.1–3.4, PDF tr. 1–2
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang 'Lịch sử phát triển' trên www.tvu.edu.vn: đoạn mở đầu của bài (trích nguyên văn) và địa chỉ ở chân trang '126 Nguyễn Thiện Thành, Phường Hòa Thuận, tỉnh Vĩnh Long' (trùng mục X của Thông báo 1076/TB-ĐHTV)
