Bỏ qua đến nội dung

Mã Holland RIC

Kỹ sư hóa học

Thiết kế và vận hành quy trình sản xuất hóa chất, phân bón, lọc hóa dầu, dược phẩm, vật liệu.

Mã Holland:
Kỹ thuật (R)Nghiên cứu (I)Nghiệp vụ (C)
Môn học thế mạnh:
ToánHóa họcVật lý

Ngành đào tạo cho nghề này

Độ phù hợp ngành – nghề theo 3 mức quy ước, xem cách tính ở trang Nguồn dữ liệu.

Đào tạo trực tiếp (100%)

  • Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401
  • Kỹ thuật hoá học7520301

Có thể chuyển sang (40%)

  • Kỹ thuật sinh học7420202
  • Hóa học7440112
  • Khoa học vật liệu7440122
  • Kỹ thuật phần mềm7480103
  • Kỹ thuật máy tính7480106
  • Công nghệ kỹ thuật kiến trúc7510101
  • Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104
  • Công nghệ vật liệu7510402
  • Quản lý công nghiệp7510601
  • Cơ kỹ thuật7520101
  • Kỹ thuật cơ khí7520103
  • Kỹ thuật cơ điện tử7520114
  • Kỹ thuật nhiệt7520115
  • Kỹ thuật cơ khí động lực7520116
  • Kỹ thuật công nghiệp7520117
  • Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118
  • Kỹ thuật tàu thủy7520122
  • Kỹ thuật ô tô7520130
  • Kỹ thuật điện7520201
  • Kỹ thuật biển7520206
  • Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207
  • Kỹ thuật y sinh7520212
  • Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216
  • Kỹ thuật vật liệu7520309
  • Kỹ thuật dệt7520312
  • Kỹ thuật môi trường7520320
  • Vật lý kỹ thuật7520401
  • Kỹ thuật hạt nhân7520402
  • Kỹ thuật địa chất7520501
  • Kỹ thuật địa vật lý7520502
  • Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503
  • Kỹ thuật mỏ7520601
  • Kỹ thuật dầu khí7520604
  • Kỹ thuật tuyển khoáng7520607
  • Công nghệ vật liệu dệt, may7540203
  • Công nghệ dệt, may7540204
  • Kiến trúc7580101
  • Kiến trúc cảnh quan7580102
  • Kiến trúc nội thất7580103
  • Kiến trúc đô thị7580104
  • Quy hoạch vùng và đô thị7580105
  • Quản lý đô thị và công trình7580106
  • Kỹ thuật xây dựng7580201
  • Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202
  • Kỹ thuật xây dựng công trình biển7580203
  • Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205
  • Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210
  • Địa kỹ thuật xây dựng7580211
  • Kỹ thuật tài nguyên nước7580212
  • Kỹ thuật cấp thoát nước7580213
  • Quản lý xây dựng7580302
  • Hóa dược7720203

Trường đào tạo

Đang hiển thị 28 trường, 37 chương trình

Đại học Bách khoa Hà Nội (BKA)

Hà Nội · 2 chương trình · chỉ tiêu 780 · điểm chuẩn 46,51–58,81/100Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Kỹ thuật Hoá họcA00, B00, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)A00, B00, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Đại học Cần Thơ (TCT)

Cần Thơ · 2 chương trình · chỉ tiêu 160 · điểm chuẩn 17–24,61/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, B00, D07, X11Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)A00, A01, D07, X27Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Đại học Trà Vinh (DVT)

Vĩnh Long · 1 chương trình · chỉ tiêu 80 · điểm chuẩn 15–15,56/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, B00, C02, D07, X09, X10, X11Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học An Giang, ĐHQG-HCM (QSA)

An Giang · 1 chương trình · chỉ tiêu 40 · điểm chuẩn 63/100Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00, A05, A06, B00, C02, D07, X10, X12Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG-HCM (QSB)

TP. Hồ Chí Minh · 3 chương trình · chỉ tiêu 660 · điểm chuẩn 69,22–79,08/100Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Kỹ thuật Hóa họcA00, B08, D07, B00, X11, X10Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Ngành Kỹ thuật Hóa học (Chuyên ngành: Kỹ thuật Hóa học, Công nghệ Hóa dược, Công nghệ Mỹ phẩm)A00, B08, D07, B00, X11, X10Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Ngành Kỹ thuật Hóa học | Úc, Anh QuốcA00, B08, D07, B00, X11, X10Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng (DDK)

Đà Nẵng · 1 chương trình · chỉ tiêu 90 · điểm chuẩn 16,89–24,4/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Kỹ thuật hóa họcA00, A01, D07, B00, C02Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh (UTE)

TP. Hồ Chí Minh · 2 chương trình · chỉ tiêu 280 · điểm chuẩn 23,46–25,25/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, D07, B00, C02Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ Kỹ thuật hóa học (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)A00, D07, B00, C02Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Vĩnh Long (VLU)

Vĩnh Long · 1 chương trình · chỉ tiêu 43 · điểm chuẩn 15–18/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Kỹ thuật hóa họcA00, A01, A02, A04, A06, B00, B03, C02, C04, D01, D08, X08, X12, X16Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (DCN)

Hà Nội · 1 chương trình · chỉ tiêu 180 · điểm chuẩn 22,25/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, B00, C02, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh (IUH)

TP. Hồ Chí Minh · 2 chương trình · chỉ tiêu 350 · điểm chuẩn 20,06–24/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Công nghệ hóa dược.A00, B00, C02, X11, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ hóa học chương trình tăng cường tiếng anh gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Công nghệ hóa dược.A00, B00, C02, X11, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh (DCT)

TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · chỉ tiêu 400 · điểm chuẩn 20,25–23,56/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật hóa họcB00, B08, A00, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)

Hải Phòng · 1 chương trình · chỉ tiêu 30 · điểm chuẩn 20,4/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Kỹ thuật công nghệ hóa họcA00, A01, C01, C02, D01, X02Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)

Thái Nguyên · 1 chương trình · chỉ tiêu 30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật Hoá họcA00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Khoa học tự nhiên, ĐHQG-HCM (QST)

TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · chỉ tiêu 150 · điểm chuẩn 24,9/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00, B00, C02, D07, X11, X12Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế (DHT)

Huế · 1 chương trình · chỉ tiêu 38 · điểm chuẩn 19–21/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, B00, D07, C02Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Mỏ - Địa chất (MDA)

Hà Nội · 2 chương trình · chỉ tiêu 50 · điểm chuẩn 22/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, A05, A06, C02, B00, A11, D07, X10Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến)A00, C02, A06, A05, D07, B00, X10, A11Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Nam Cần Thơ (DNC)

Cần Thơ · 1 chương trình · điểm chuẩn 15–17/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, A02, B00, D01, D07, D08, X01, A01, X06Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT)

TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · điểm chuẩn 15–18/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, B00, C02, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Nha Trang (TSN)

Khánh Hòa · 1 chương trình · điểm chuẩn 20–22,12/40Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Kỹ thuật hoá họcĐào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh (NLS)

TP. Hồ Chí Minh · 2 chương trình · chỉ tiêu 139 · điểm chuẩn 24,3–28,05/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00, A01, A02, B00, D08, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)A00, A01, A02, B00, D08, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (QSQ)

TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · chỉ tiêu 65 · điểm chuẩn 58/100Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Kỹ thuật hóa họcA00, B00, B08, C08, D07, D12, D13Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Quy Nhơn (DQN)

Gia Lai · 1 chương trình · chỉ tiêu 56 · điểm chuẩn 21,05/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật hoá họcĐào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)

Phú Thọ · 1 chương trình · chỉ tiêu 168 · điểm chuẩn 15,6/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Kỹ thuật hóa họcĐào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)

Hưng Yên · 1 chương trình · chỉ tiêu 30 · điểm chuẩn 10,9–21,25/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật hóa học (02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường)Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng (DSK)

Đà Nẵng · 1 chương trình · chỉ tiêu 50 · điểm chuẩn 22,05/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00, A01, B00, D01, C02, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh (DTM)

TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · chỉ tiêu 100 · điểm chuẩn 18–23,5/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật hóa họcĐào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Thủy lợi (TLA)

Hà Nội · 1 chương trình · chỉ tiêu 110 · điểm chuẩn 22,01–27,79/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Kỹ thuật hóa họcA00, D07, C02, C05, B00, X09, X10Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Tôn Đức Thắng (DTT)

TP. Hồ Chí Minh · 2 chương trình · chỉ tiêu 220 · điểm chuẩn 66–70/100Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Kỹ thuật hóa họcĐào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnĐào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Làm lại trắc nghiệm