Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Trường Đại học Thủy lợi
Ảnh: Phan Minh Tuấn (mở trong tab mới), CC BY-SA 4.0 (mở trong tab mới), qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
19 – 29,67
điểm, thang 30
50,77 – 65,47 điểm (thang 100)
Chỉ tiêu 2026
5.050
Chương trình
46
Tổ hợp xét tuyển
32
Phương thức xét tuyển
4

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

46 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 5.050.

Bảng của 725/TB-ĐHTL không in dòng tổng; tổng 46 dòng là 5 050. Văn bản 232/TB-ĐHTL và 233/TB-ĐHTL (18/3/2026) in tổng 5 000; 725/TB-ĐHTL bỏ TLA129 (70, 'dự kiến mở'), thêm TLA414 Marketing (50), tăng TLA119 từ 70 lên 120 và TLA118 từ 90 lên 110.

Phương thức A
Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Phương thức B
Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT và các điều kiện ưu tiên
Phương thức C
Xét tuyển kết quả thi đánh giá tư duy
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Thủy lợi
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)Mã ngành 7580202Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư môi trường, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
TLA101A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06140
  • 19,75 / 30Phương thức A
  • 24,88 / 30Phương thức B
Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)Mã ngành 7580201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
TLA104A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06210
  • 20,76 / 30Phương thức A
  • 26,31 / 30Phương thức B
Công nghệ kỹ thuật xây dựngMã ngành 7510103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư xây dựng, Kỹ thuật viên xây dựng
TLA111A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06150
  • 20,96 / 30Phương thức A
  • 26,54 / 30Phương thức B
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)Mã ngành 7580205Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
TLA113A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06180
  • 20,17 / 30Phương thức A
  • 25,51 / 30Phương thức B
TLA114A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06210
  • 20,76 / 30Phương thức A
  • 26,32 / 30Phương thức B
TLA102A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06100
  • 19,42 / 30Phương thức A
  • 24,42 / 30Phương thức B
Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước)Mã ngành 7580213Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư môi trường, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
TLA107A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06100
  • 19,25 / 30Phương thức A
  • 24,25 / 30Phương thức B
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)Mã ngành 7580210Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
TLA110A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06120
  • 20,3 / 30Phương thức A
  • 25,7 / 30Phương thức B
Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)Mã ngành 7440224Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Chuyên viên thủy văn, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Quản lý nghiên cứu khoa học
TLA103A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06120
  • 19,23 / 30Phương thức A
  • 24,23 / 30Phương thức B
TLA105A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26120
  • 23,49 / 30Phương thức A
  • 29,49 / 30Phương thức B
  • 59,95 / 100Phương thức C
Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy)Mã ngành 7510202Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí
TLA122A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26120
  • 22,26 / 30Phương thức A
  • 28,14 / 30Phương thức B
  • 54,64 / 100Phương thức C
TLA123A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26140
  • 22,76 / 30Phương thức A
  • 28,67 / 30Phương thức B
  • 56,3 / 100Phương thức C
TLA130A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2670
  • 19,75 / 30Phương thức A
  • 24,88 / 30Phương thức B
  • 50,77 / 100Phương thức C
Kỹ thuật cơ điện tửMã ngành 7520114Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
TLA120A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26120
  • 24,18 / 30Phương thức A
  • 29,6 / 30Phương thức B
  • 63,4 / 100Phương thức C
TLA106A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26120
  • 23,01 / 30Phương thức A
  • 28,98 / 30Phương thức B
  • 57,55 / 100Phương thức C
TLA116A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2680
  • 22,51 / 30Phương thức A
  • 28,38 / 30Phương thức B
  • 55,06 / 100Phương thức C
TLA117A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2680
  • 22,26 / 30Phương thức A
  • 28,12 / 30Phương thức B
  • 54,64 / 100Phương thức C
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuMã ngành 7480205 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
TLA126A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2680
  • 22,76 / 30Phương thức A
  • 28,65 / 30Phương thức B
  • 56,3 / 100Phương thức C
TLA127A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2680
  • 22,76 / 30Phương thức A
  • 28,7 / 30Phương thức B
  • 56,3 / 100Phương thức C
TLA112A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26180
  • 23,26 / 30Phương thức A
  • 29,22 / 30Phương thức B
  • 55,8 / 100Phương thức C
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaMã ngành 7510303Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
TLA121A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26140
  • 24,64 / 30Phương thức A
  • 29,67 / 30Phương thức B
  • 65,47 / 100Phương thức C
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)Mã ngành 7520207Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
TLA124A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2670
  • 23,5 / 30Phương thức A
  • 29,5 / 30Phương thức B
  • 60 / 100Phương thức C
Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh
TLA128A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26120
  • 22,21 / 30Phương thức A
  • 28,02 / 30Phương thức B
  • 54,56 / 100Phương thức C
Kinh tếMã ngành 7310101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát
TLA401A00, A01, D01, D07, X02, X26130
  • 21,38 / 30Phương thức A
  • 27,03 / 30Phương thức B
TLA410A00, A01, D01, D07, X02, X2670
  • 22,11 / 30Phương thức A
  • 27,92 / 30Phương thức B
Kinh tế xây dựngMã ngành 7580301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Quản lý dự án xây dựng
TLA404A00, A01, D01, D07, X02, X26140
  • 21,12 / 30Phương thức A
  • 26,73 / 30Phương thức B
TLA407A00, A01, D01, D07, X02, X2670
  • 23,73 / 30Phương thức A
  • 29,54 / 30Phương thức B
Thương mại điện tửMã ngành 7340122Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng
TLA405A00, A01, D01, D07, X02, X26120
  • 22,76 / 30Phương thức A
  • 28,67 / 30Phương thức B
Kinh doanh thương mạiMã ngành 7340121Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên mua hàng – cung ứng, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên thu mua hàng bán lẻ, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Nhân viên kinh doanh bán buôn (B2B), Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Thẩm định viên giá tài sản
TLA413A00, A01, D01, D07, X02, X2670
  • 21,4 / 30Phương thức A
  • 27,05 / 30Phương thức B
TLA408A00, A01, D01, D07, X02, X2670
  • 22,26 / 30Phương thức A
  • 28,06 / 30Phương thức B
TLA412A00, A01, D01, D07, X02, X2670
  • 20,91 / 30Phương thức A
  • 26,48 / 30Phương thức B
Kiểm toánMã ngành 7340302Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính
TLA409A00, A01, D01, D07, X02, X26120
  • 21,57 / 30Phương thức A
  • 27,25 / 30Phương thức B
Quản trị kinh doanhMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
TLA402A00, A01, D01, D07, X02, X26140
  • 21,29 / 30Phương thức A
  • 26,93 / 30Phương thức B
Marketing
TLA414A00, A01, D01, D07, X02, X2650
  • 21,9 / 30Phương thức A
  • 27,65 / 30Phương thức B
TLA403A00, A01, D01, D07, X02, X26120
  • 22,12 / 30Phương thức A
  • 27,89 / 30Phương thức B
TLA411A00, A01, D01, D07, X02, X2670
  • 20,08 / 30Phương thức A
  • 25,37 / 30Phương thức B
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã ngành 7810103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
TLA406A01, D01, D07, D09, D1070
  • 21,14 / 30Phương thức A
  • 26,75 / 30Phương thức B
Kỹ thuật môi trườngMã ngành 7520320Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư an toàn lao động, Kỹ sư môi trường, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
TLA109A01, A00, D01, D07, C01, C02, X02, X10120
  • 19,75 / 30Phương thức A
  • 24,88 / 30Phương thức B
  • 50,77 / 100Phương thức C
TLA119A00, A02, B00, D08, B01, B02, B03, X14120
  • 20 / 30Phương thức A
  • 25,25 / 30Phương thức B
  • 51,16 / 100Phương thức C
Kỹ thuật hóa họcMã ngành 7520301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
TLA118A00, D07, C02, C05, B00, X09, X10110
  • 22,01 / 30Phương thức A
  • 27,79 / 30Phương thức B
  • 54,25 / 100Phương thức C
LuậtMã ngành 7380101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
TLA301C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01120
  • 22,25 / 30Phương thức A
  • 28,05 / 30Phương thức B
Luật kinh tếMã ngành 7380107Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên pháp chế doanh nghiệp, Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
TLA302C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01120
  • 23,24 / 30Phương thức A
  • 29,21 / 30Phương thức B
Ngôn ngữ Trung QuốcMã ngành 7220204Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
TLA204D01, D04, D45, D55, D65, X78100
  • 23,98 / 30Phương thức A
  • 29,56 / 30Phương thức B
Ngôn ngữ AnhMã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
TLA203A01, D01, D07, D08, D09, D10140
  • 21,34 / 30Phương thức A
  • 26,99 / 30Phương thức B
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựngMã ngành 7580201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
TLA201A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0630
  • 19 / 30Phương thức A
  • 24 / 30Phương thức B
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nướcMã ngành 7580212Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư môi trường, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
TLA202A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0630
  • 19 / 30Phương thức A
  • 24 / 30Phương thức B

Học phí & học bổng

Học bổng

  • Học bổng Tài năngSố lượng 02; 150 triệu đồng/suất; thí sinh trúng tuyển vào Trường theo phương thức Xét tuyển thẳng.
  • Học bổng Toàn phầnSố lượng 05; 90 triệu đồng/suất; 05 sinh viên thủ khoa của 5 ngành có điểm trúng tuyển cao nhất vào trường, đạt từ 25.00 điểm trở lên (tính theo điểm thi THPT 2026 thuộc tổ hợp xét tuyển, không bao gồm điểm ưu tiên).
  • Học bổng Bán phầnSố lượng 40; 45 triệu đồng/suất; 20 sinh viên thủ khoa của 20 ngành có điểm trúng tuyển cao nhất vào trường, đạt từ 24.00 điểm trở lên nhưng không được cấp Học bổng toàn phần; 20 sinh viên có điểm trúng tuyển cao nhất, đạt từ 22.00 trở lên thuộc các ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng công trình thủy, Kỹ thuật tài nguyên nước, Thủy văn học, Kỹ thuật cấp thoát nước, Kỹ thuật môi trường, Chương trình tiên tiến.
  • Học bổng khuyến học "Lê Văn Kiểm và gia đình"Số lượng 01; 15 triệu đồng/suất; sinh viên thủ khoa K68 (sinh viên có điểm thi THPT 2026 cao nhất trường thuộc tổ hợp xét tuyển, không bao gồm điểm ưu tiên).
  • Học bổng do cựu sinh viên và doanh nghiệp tài trợSố lượng 50; 3 triệu đến 10 triệu/suất; sinh viên K68 thủ khoa các ngành và sinh viên K68 có hoàn cảnh khó khăn.
  • Học bổng khuyến khích học tập theo Quy định của Bộ GD&ĐTKhông giới hạn số lượng; học bổng có giá trị bằng từ 100% học phí trở lên; sinh viên có kết quả học tập và rèn luyện từ khá trở lên (xét sau khi kết thúc học kỳ 1 năm thứ nhất).

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. Xét tuyển thẳng
  2. Xét tuyển kết hợp kết quả học THPT và các điều kiện ưu tiên
  3. Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  4. Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Trường Đại học Thủy lợi (TLU) là một cơ sở giáo dục công lập uy tín với hơn 65 năm phát triển và trưởng thành trong lĩnh vực đào tạo và nghiên cứu. Bắt nguồn từ thế mạnh về tài nguyên nước và thủy điện, Nhà trường đã không ngừng mở rộng và phát triển để trở thành một trường đại học đa ngành, đa lĩnh vực với 43 chương trình đại học, 17 chương trình thạc sĩ và 15 chương trình tiến sĩ ở các lĩnh vực như tài nguyên nước, môi trường, cơ khí, công nghệ thông tin, kinh tế, v.v. Với tầm nhìn hội nhập quốc tế sâu rộng, Nhà trường luôn nỗ lực đóng góp thiết thực vào sự phát triển bền vững và đổi mới sáng tạo của đất nước.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitetlu.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 09/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo số 725/TB-ĐHTL ngày 15/6/2026 'Kế hoạch, thời gian đăng ký xét tuyển đại học chính quy năm 2026 tại Hà Nội (TLA)' (căn cứ Thông báo 232/TB-ĐHTL ngày 18/3/2026), đăng tại https://ts.tlu.edu.vn/tuy%E1%BB%83n-sinh-%C4%91h/thong-bao-ke-hoach-thoi-gian-dang-ky-31500; mục 2 'Danh sách ngành tuyển sinh', PDF tr. 1–9 (mã tuyển sinh, tên, chỉ tiêu, tổ hợp; bảng mã tổ hợp tr. 9–10). Bảng này không có cột mã ngành: mã ngành lấy từ Thông tin tuyển sinh năm 2026 số 232/TB-ĐHTL ngày 18/3/2026, mục 4.1 'Danh sách các ngành/chương trình tuyển sinh tại Hà Nội', PDF tr. 6–16 (đăng tại https://ts.tlu.edu.vn/tuy%E1%BB%83n-sinh-%C4%91h/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-nam-2026-30888). Mã cơ sở đào tạo TLA (232/TB-ĐHTL mục I.2). Tổ hợp ghi theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT; không gồm K00 (xét kết quả thi đánh giá tư duy). PDF là bản scan (không có lớp chữ).

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Bài 'Điểm chuẩn Đại học chính quy năm 2026 – Trường Đại học Thủy lợi (mã trường TLA)' đăng trên tlu.edu.vn ngày 09/8/2026; bảng điểm chuẩn là ảnh https://tlu.edu.vn/wp-content/uploads/2026/08/diem-chuan1.webp (46 ngành/chương trình, STT 1–46; cột PT1 = xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, PT2 = xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT và các điều kiện ưu tiên, PT3 = xét tuyển kết quả thi đánh giá tư duy, '-' = không xét). Ảnh không in thang điểm: thang 30 cho PT1, PT2 theo Thông báo 232/TB-ĐHTL mục II.2.2 và II.3 (PDF tr. 3, 5); thang 100 cho PT3 theo Thông báo 233/TB-ĐHTL mục 2.4 (PDF tr. 14, 'theo thang điểm 100'). Thông báo không ghi 'đợt 1'; đây là điểm chuẩn chính thức công bố đầu tiên năm 2026.

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026, Thông báo số 232/TB-ĐHTL ngày 18/3/2026, mục II.10.1 'Chính sách học bổng', PDF tr. 24–25 (bảng 7 loại học bổng). Đăng tại https://ts.tlu.edu.vn/tuy%E1%BB%83n-sinh-%C4%91h/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-nam-2026-30888.

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026, Thông báo số 232/TB-ĐHTL ngày 18/3/2026, mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh' ('Trường Đại học Thủy lợi tổ chức xét tuyển theo 4 phương thức sau'), PDF tr. 1–5 (2.1 Phương thức 1 … 2.4 Phương thức 4). Đăng tại https://ts.tlu.edu.vn/tuy%E1%BB%83n-sinh-%C4%91h/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-nam-2026-30888. Bốn phương thức này cũng được ghi theo từng ngành trong Thông báo 725/TB-ĐHTL ngày 15/6/2026 (mục 2).

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'Giới thiệu' (tlu.edu.vn/gioi-thieu): đoạn giới thiệu trích nguyên văn từ phần 'Đại học Thủy lợi hiện tại'; địa chỉ in ở chân trang (mục 'Địa chỉ:'). Website: địa chỉ canonical của trang chủ tlu.edu.vn.