
Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
IUHTP. Hồ Chí MinhCông lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 17 – 26
- điểm, thang 30
- Chỉ tiêu 2026
- 11.643
- Chương trình
- 63
- Tổ hợp xét tuyển
- 37
- Phương thức xét tuyển
- 2
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
63 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 11.643.
- Phương thức A
- Phương thức xét kết hợp
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhânNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử | 7510301 | C01, A01, A00, X07, X06, X05 | 320 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử chương trình tăng cường tiếng anh gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhânMã ngành 7510301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử | 7510301C | C01, A01, A00, X07, X06, X05 | 80 |
|
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử | 7510303 | C01, A01, A00, X07, X06, X05 | 331 |
|
Tự động hóa chương trình tăng cường tiếng anh gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minhMã ngành 7510303Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử | 7510303C | C01, A01, A00, X07, X06, X05 | 80 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 04 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng; Kỹ thuật Rada dẫn đườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử | 7510302 | C01, A01, A00, X07, X06, X05 | 360 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông chương trình tăng cường tiếng anh gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụngMã ngành 7510302Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử | 7510302C | C01, A01, A00, X07, X06, X05 | 40 |
|
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạchNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật viên điện – điện tử | 7480108 | C01, A01, A00, X07, X06, X05 | 324 |
|
Kỹ thuật máy tính chương trình tăng cường tiếng anh gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạchMã ngành 7480108Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật viên điện – điện tử | 7480108C | C01, A01, A00, X07, X06, X05 | 40 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khíNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô | 7510201 | C01, A01, A00, X07, X06, X05 | 313 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí chương trình tăng cường tiếng anhMã ngành 7510201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô | 7510201C | C01, A01, A00, X07, X06, X05 | 40 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot | 7510203 | C01, A01, A00, X07, X06, X05 | 167 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử chương trình tăng cường tiếng anhMã ngành 7510203Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot | 7510203C | C01, A01, A00, X07, X06, X05 | 40 |
|
Công nghệ chế tạo máyNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí | 7510202 | C01, A01, A00, X07, X06, X05 | 160 |
|
Công nghệ chế tạo máy chương trình tăng cường tiếng anhMã ngành 7510202Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí | 7510202C | C01, A01, A00, X07, X06, X05 | 40 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điệnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư ô tô, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên sửa chữa ô tô, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô | 7510205 | C01, A01, A00, X07, X06, X05 | 320 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô chương trình tăng cường tiếng anhMã ngành 7510205Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư ô tô, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên sửa chữa ô tô, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô | 7510205C | C01, A01, A00, X07, X06, X05 | 80 |
|
Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí | 7510206 | C01, A01, A00, X07, X06, X05 | 260 |
|
Công nghệ kỹ thuật nhiệt chương trình tăng cường tiếng anh gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượngMã ngành 7510206Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí | 7510206C | C01, A01, A00, X07, X06, X05 | 40 |
|
Kỹ thuật xây dựngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7580201 | C01, A01, A00, X07, X06, X05 | 229 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7580205 | C01, A01, A00, X07, X06, X05 | 100 |
|
Quản lý xây dựngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư xây dựng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7580302 | C01, A01, A00, X07, X06, X05 | 80 |
|
Công nghệ dệt, mayNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghiệp – quản lý sản xuất, Kỹ sư vật liệu, Nhà thiết kế thời trang, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7540204 | C01, C02, X02, D01, X03 | 267 |
|
Thiết kế thời trangNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà thiết kế thời trang | 7210404 | C01, C02, X02, D01, X03 | 85 |
|
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu.Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 7480201 | C01, A01, A00, X07, X06, X05, C02, X02, D01, X03, X01 | 656 |
|
Nhóm ngành Công nghệ thông tin chương trình tăng cường tiếng anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 01 chuyên ngành Khoa học dữ liệuMã ngành 7480201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 7480201C | C01, A01, A00, X07, X06, X05, C02, X02, D01, X03, X01 | 280 |
|
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Công nghệ hóa dược.Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Kỹ thuật viên phân tích hóa học, Nhà hóa học | 7510401 | A00, B00, C02, X11, D07 | 310 |
|
Công nghệ hóa học chương trình tăng cường tiếng anh gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Công nghệ hóa dược.Mã ngành 7510401Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Kỹ thuật viên phân tích hóa học, Nhà hóa học | 7510401C | A00, B00, C02, X11, D07 | 40 |
|
| 7720201 | A00, B00, C02, X11, D07 | 148 |
| |
Công nghệ thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm | 7540101 | A00, B00, C02, X11, D07 | 254 |
|
Công nghệ thực phẩm chương trình tăng cường tiếng anhMã ngành 7540101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm | 7540101C | A00, B00, C02, X11, D07 | 80 |
|
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩmMã ngành 7720402 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7720402 | A00, B00, C02, X11, D07, A02, B03, B08, X16, X13 | 85 |
|
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm | 7540106 | A00, B00, C02, X11, D07 | 113 |
|
Công nghệ sinh họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7420201 | A02, B00, B03, B08, X16, X13 | 153 |
|
Công nghệ sinh học chương trình tăng cường tiếng anhMã ngành 7420201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7420201C | A02, B00, B03, B08, X16, X13 | 40 |
|
Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường | 7850103 | C04, D10, A06, B02, X24, X21 | 120 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường, Kỹ sư lâm nghiệp | 7850101 | D01, X01, C01, C02, C04, X04, B03 | 224 |
|
Công nghệ kỹ thuật môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư môi trường, Kỹ thuật viên kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật viên quan trắc môi trường | 7510406 | A00, B00, C02, X11, D07 | 224 |
|
Kế toánNghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ thuế, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính, Thẩm định viên giá tài sản | 7340301 | D01, C01, C04, C03, X01, X02 | 433 |
|
Kế toán chương trình tăng cường tiếng anhMã ngành 7340301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ thuế, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính, Thẩm định viên giá tài sản | 7340301C | D01, C01, C04, C03, X01, X02 | 160 |
|
Kiểm toánNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính | 7340302 | D01, C01, C04, C03, X01, X02 | 205 |
|
Kiểm toán chương trình tăng cường tiếng anhMã ngành 7340302Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính | 7340302C | D01, C01, C04, C03, X01, X02 | 80 |
|
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)Mã ngành 7340301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ thuế, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính, Thẩm định viên giá tài sản | 7340301Q | D01, C01, C04, C03, X01, X02 | 20 |
|
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)Mã ngành 7340302Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính | 7340302Q | D01, C01, C04, C03, X01, X02 | 20 |
|
Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Tài chính.Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 7340201 | D01, C01, C04, C03, X01, X02 | 388 |
|
Tài chính ngân hàng chương trình tăng cường tiếng anh gồm 02 ngành: Ngân hàng; Tài chính.Mã ngành 7340201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 7340201C | D01, C01, C04, C03, X01, X02 | 120 |
|
Công nghệ tài chínhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 7340205 | D01, C01, C04, C03, X01, X02 | 35 |
|
Công nghệ tài chính tăng cường tiếng anhMã ngành 7340205Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 7340205C | D01, C01, C04, C03, X01, X02 | 40 |
|
Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực;Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự | 7340101 | D01, C01, C04, C03, X01, X02 | 560 |
|
Quản trị kinh doanh chương trình tăng cường tiếng anh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực;Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự | 7340101C | D01, C01, C04, C03, X01, X02 | 240 |
|
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital MarketingNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên gây quỹ, Chuyên viên marketing, Chuyên viên thương mại điện tử, Giám đốc – trưởng phòng marketing, Quản lý gây quỹ – tài trợ, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý quảng cáo – khuyến mại | 7340115 | D01, C01, C04, C03, X01, X02 | 298 |
|
Marketing chương trình tăng cường tiếng anh gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital MarketingMã ngành 7340115Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên gây quỹ, Chuyên viên marketing, Chuyên viên thương mại điện tử, Giám đốc – trưởng phòng marketing, Quản lý gây quỹ – tài trợ, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý quảng cáo – khuyến mại | 7340115C | D01, C01, C04, C03, X01, X02 | 160 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên phân tích logistics, Kỹ sư logistics, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý sản xuất, Quản lý vận tải – kho vận | 7510605 | D01, C01, C04, C03, X01, X02 | 32 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng chương trình tăng cường tiếng anhMã ngành 7510605Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên phân tích logistics, Kỹ sư logistics, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý sản xuất, Quản lý vận tải – kho vận | 7510605C | D01, C01, C04, C03, X01, X02 | 40 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch | 7810103 | D01, A01, D10, D09, X25, X26 | 490 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành chương trình tăng cường tiếng anh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngMã ngành 7810103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch | 7810103C | D01, A01, D10, D09, X25, X26 | 40 |
|
Kinh doanh quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp | 7340120 | D01, A01, D10, D09, X25, X26 | 274 |
|
Kinh doanh quốc tế chương trình tăng cường tiếng anhMã ngành 7340120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp | 7340120C | D01, A01, D10, D09, X25, X26 | 80 |
|
Thương mại điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng | 7340122 | D01, A01, D10, D09, X25, X26 | 388 |
|
Thương mại điện tử chương trình tăng cường tiếng anhMã ngành 7340122Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng | 7340122C | D01, A01, D10, D09, X25, X26 | 40 |
|
| 7220201 | D01, D14, D15, X78 | 600 |
| |
Ngôn ngữ Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220204 | D01, D14, D15, X78 | 68 |
|
Luật kinh tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên pháp chế doanh nghiệp, Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên | 7380107 | C03, C00, X70, C07, X71, D14, D01, D09, D10, X25, A01, X26 | 229 |
|
Luật kinh tế chương trình tăng cường tiếng anhMã ngành 7380107Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên pháp chế doanh nghiệp, Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên | 7380107C | C03, C00, X70, C07, X71, D14, D01, D09, D10, X25, A01, X26 | 80 |
|
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
Học bổng
- Học bổng khuyến khích học tậpHọc bổng dành cho người học thuộc Trường, đáp ứng các điều kiện quy định về học bổng của Nhà trường. Mức: lên đến 120% học phí.
- Học bổng tuyển sinhHọc bổng dành cho sinh viên mới trúng tuyển nhập học tại Trường, đáp ứng các điều kiện quy định về học bổng của Nhà trường. Lên đến 100% học phí đối với học sinh đạt giải quốc gia trở lên; lên đến 50% học phí với học sinh đạt giải cấp tỉnh/thành phố, học sinh các trường THPT chuyên; lên đến 40% học phí cho học sinh là con của giáo viên các trường THPT có ký kết hợp tác với IUH, con giảng viên IUH, nữ sinh ngành kỹ thuật, hoặc có anh/chị/em ruột đang học tại IUH.
- Học bổng Ươm mầmHọc bổng dành cho học sinh đang học tập tại các trường trung học phổ thông (THPT) có ký kết hợp tác với Trường và đáp ứng các điều kiện quy định về học bổng của Nhà trường.
- Học bổng Hỗ trợ học tậpHọc bổng dành cho người học thuộc Trường, thuộc diện chính sách hoặc có hoàn cảnh khó khăn ngoài đối tượng chính sách theo quy định.
- Học bổng Tài trợHọc bổng của các nhà tài trợ dành cho người học thuộc Trường theo yêu cầu của nhà tài trợ (nếu có).
- Học bổng doanh nghiệp, cựu sinh viênDành cho sinh viên tài năng, lên đến 100% học phí, tiêu chí xét cấp học bổng do đơn vị tài trợ quy định.
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- 301 — Phương thức Xét tuyển thẳng
- 500 — Phương thức Xét tuyển kết hợp
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Tiền thân của Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh là Trường Huấn nghiệp Gò Vấp do các tu sĩ dòng Don Bosco thành lập 11/11/1956 tại xã Hạnh Thông, Quận Gò Vấp, Tỉnh Gia Định. Năm 1968, Trường được đổi tên thành Trường tư thục Trung học Kỹ thuật đệ nhất cấp Don Bosco. Đến ngày 31/01/1970, Trường được cải biên thành Trường tư thục Trung học Kỹ thuật đệ nhị cấp Don Bosco, được gọi tắt là Trường Trung học Kỹ thuật Don Bosco. Sau ngày hòa bình, thống nhất đất nước, quân giải phóng miền Nam tiếp quản và ngày 19/12/1975 Trường được bàn giao cho Tổng cục Cơ khí Luyện kim và Điện tử. Năm 1978, Trường được đổi tên thành Trường Công nhân Kỹ thuật IV trực thuộc Bộ Cơ khí và Luyện kim. Đến năm 1994, Trường hợp nhất với Trường Trung học Hóa chất II tại thành phố Biên Hòa thành Trường Trung học Kỹ thuật Công nghiệp IV, trực thuộc Bộ Công Nghiệp.
Websiteiuh.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- Trụ sở: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường Hạnh Thông, Thành phố Hồ Chí Minh Bản đồ (mở trong tab mới)
- Phân hiệu Quảng Ngãi: Số 938 đường Quang Trung, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi Bản đồ (mở trong tab mới)
- Cơ sở Thanh Hóa: Phường Quảng Phú, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa Bản đồ (mở trong tab mới)
- Cơ sở Phạm Văn Chiêu: Đường số 53, Phạm Văn Chiêu, phường An Hội Tây, Thành phố Hồ Chí Minh Bản đồ (mở trong tab mới)
- Cơ sở Nguyễn Văn Dung: Số 10 Nguyễn Văn Dung, phường An Nhơn, Thành phố Hồ Chí Minh Bản đồ (mở trong tab mới)
- Cơ sở Nhơn Trạch: Hẻm 1640 đường Hùng Vương, ấp Vũng Gấm, xã Phước An, tỉnh Đồng Nai. Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 cập nhật (kèm Quyết định số 1549/QĐ-ĐHCN ngày 19/6/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp TP. HCM, 'Về việc cập nhật Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026'; mã tuyển sinh tại trụ sở chính: IUH); tệp 'IUH-de-an-tuyensinh-2026-dang-web.pdf' (44 trang) đăng ở mục 'Đề án tuyển sinh' https://tuyensinh.iuh.edu.vn/deAnTS. Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh dự kiến', bảng 'Tại Trụ sở chính Thành phố Hồ Chí Minh - Mã xét tuyển IUH', STT 1-63, PDF tr.7-15 (số trang in = trang PDF - 1); bảng cho Phân hiệu Quảng Ngãi (mã IUQ, PDF tr.16) không đưa vào bản ghi này. Cột 'Mã xét tuyển' lấy làm mã xét tuyển (programCode khi khác mã ngành), cột 'Mã chương trình, ngành, nhóm ngành' lấy làm mã ngành, cột 'Số lượng tuyển sinh dự kiến' lấy làm chỉ tiêu; tên chương trình theo cột 'Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển' (bỏ dấu * chú thích). Tổ hợp: văn bản in '02 môn bắt buộc + Nhóm môn TC1-TC12'; mỗi bộ ba môn được quy ra mã theo 'Bảng mã tổ hợp xét tuyển' (mục 5.4, PDF tr.21) và 'Bảng mã Nhóm môn tự chọn' (PDF tr.16-17) của cùng văn bản; cả 37 mã trong bảng 5.4 đều khớp đúng một bộ ba môn.
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo số 971/TB-ĐHCN ngày 10/8/2026 'Điểm trúng tuyển bậc Đại học hệ Chính quy năm 2026' (Trụ sở chính TP. HCM), mục 1 'Điểm trúng tuyển theo phương thức xét kết hợp', bảng STT 1-32, PDF tr.1-2; đăng tại https://iuh.edu.vn/vi/thong-bao/thong-bao-diem-trung-tuyen-bac-dai-hoc-he-chinh-quy-nam-2026-2236.html. Thông báo không in mã xét tuyển: mã được gán theo tên ngành khớp tên chương trình trong Đề án 2026 ('(TCTA) - Chương trình tăng cường tiếng Anh' theo chú thích của thông báo = mã có hậu tố C). Dòng 'Nhóm ngành' in một điểm chung cho các ngành liệt kê nên điểm đó được lưu cho từng mã trong nhóm (dòng 21 liệt kê cả 'Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế' và 'Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế' → 7340301Q, 7340302Q). Thang điểm 30 theo tệp 'Công thức tính điểm xét tuyển đại học chính quy năm 2026' (https://tuyensinh.iuh.edu.vn/HoSoTuyenSinh/cong-thuc-xet-tuyen-iuh-2026.pdf, mục a) 'Thang điểm: 30 điểm'). Không gồm Phân hiệu Quảng Ngãi (thông báo riêng số 972) và xét tuyển bổ sung.
Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 cập nhật (QĐ 1549/QĐ-ĐHCN ngày 19/6/2026), mục 10 'Các nội dung khác', 10.2 'Các chính sách học bổng' và 10.3 'Mức học bổng', PDF tr.25-26 (trang in 23-24); không có mục học phí 2026-2027 trong văn bản
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 cập nhật (QĐ 1549/QĐ-ĐHCN ngày 19/6/2026), mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh': 2.1 Xét tuyển thẳng (mã 301) PDF tr.3-4; 2.2 Xét tuyển kết hợp (mã 500) PDF tr.4
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang 'Về chúng tôi' của iuh.edu.vn: đoạn mở đầu 'Giới thiệu Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh' trích nguyên văn đến hết câu thứ sáu (introduction) và khối 'Trường có các phân hiệu và cơ sở đào tạo' (addresses, nguyên văn); địa chỉ trụ sở chính và Phân hiệu Quảng Ngãi trùng mục I.3, website trùng mục I.4 của Thông tin tuyển sinh 2026 cập nhật (QĐ 1549/QĐ-ĐHCN); logo lấy từ header trang chủ https://iuh.edu.vn/