Bỏ qua đến nội dung

Mã Holland IRC

Nhà hóa học

Phân tích, tổng hợp và nghiên cứu chất, quy trình hóa học.

Mã Holland:
Nghiên cứu (I)Kỹ thuật (R)Nghiệp vụ (C)
Môn học thế mạnh:
Hóa họcToánVật lý

Ngành đào tạo cho nghề này

Độ phù hợp ngành – nghề theo 3 mức quy ước, xem cách tính ở trang Nguồn dữ liệu.

Đào tạo trực tiếp (100%)

  • Hóa học7440112
  • Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401
  • Hóa dược7720203

Liên quan gần (70%)

  • Khoa học vật liệu7440122
  • Công nghệ vật liệu7510402

Có thể chuyển sang (40%)

  • Công nghệ thực phẩm7540101
  • Kỹ thuật thực phẩm7540102
  • Công nghệ chế biến thủy sản7540105
  • Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106
  • Nông nghiệp7620101
  • Phát triển nông thôn7620116

Trường đào tạo

Đang hiển thị 33 trường, 75 chương trình

Đại học Bách khoa Hà Nội (BKA)

Hà Nội · 4 chương trình · chỉ tiêu 460 · điểm chuẩn 50,78–86,4/100Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Hoá họcA00, B00, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Hóa học mỹ phẩmA00, B00, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoA00, A01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitA00, A01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Đại học Cần Thơ (TCT)

Cần Thơ · 4 chương trình · chỉ tiêu 380 · điểm chuẩn 17–24,63/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Hóa họcA00, B00, C02, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, B00, D07, X11Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)A00, A01, D07, X27Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Hóa dượcA00, B00, C02, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Đại học Trà Vinh (DVT)

Vĩnh Long · 2 chương trình · chỉ tiêu 140 · điểm chuẩn 15–15,56/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, B00, C02, D07, X09, X10, X11Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Hóa dượcA00, B00, D07, A11, X09, X10, X11Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh (YDS)

TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · chỉ tiêu 60 · điểm chuẩn 23,5–24,8/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Hóa dượcA00, B00, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học An Giang, ĐHQG-HCM (QSA)

An Giang · 1 chương trình · chỉ tiêu 40 · điểm chuẩn 63/100Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00, A05, A06, B00, C02, D07, X10, X12Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Bình Dương (DBD)

TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · chỉ tiêu 50 · điểm chuẩn 15–16/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Hoá dượcA00, A02, A11, B00, B03, C02, C08, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh (UTE)

TP. Hồ Chí Minh · 4 chương trình · chỉ tiêu 420 · điểm chuẩn 21,3–25,25/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, D07, B00, C02Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ Kỹ thuật hóa học (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)A00, D07, B00, C02Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ vật liệuA00, B00, A02, A01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ vật liệu (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)A00, B00, A02, A01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (DCN)

Hà Nội · 3 chương trình · chỉ tiêu 280 · điểm chuẩn 20,85–22,25/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, B00, C02, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Hóa dượcA00, B00, C02, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ vật liệuA00, B00, C02, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh (IUH)

TP. Hồ Chí Minh · 2 chương trình · chỉ tiêu 350 · điểm chuẩn 20,06–24/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Công nghệ hóa dược.A00, B00, C02, X11, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ hóa học chương trình tăng cường tiếng anh gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Công nghệ hóa dược.A00, B00, C02, X11, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh (DCT)

TP. Hồ Chí Minh · 2 chương trình · chỉ tiêu 480 · điểm chuẩn 19–23,56/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật hóa họcB00, B08, A00, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ vật liệuB00, B08, A00, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Dược Hà Nội (DKH)

Hà Nội · 2 chương trình · chỉ tiêu 150 · điểm chuẩn 22,1–26,37/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Hóa dượcA00Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Hoá họcA00, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Đà Lạt (TDL)

Lâm Đồng · 2 chương trình · chỉ tiêu 65 · điểm chuẩn 17–21/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Hoá họcA00, B00, D07, X10, X11Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Hoá dượcA00, B00, D07, X10, X11Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)

Hải Phòng · 1 chương trình · chỉ tiêu 30 · điểm chuẩn 20,4/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Kỹ thuật công nghệ hóa họcA00, A01, C01, C02, D01, X02Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)

Thái Nguyên · 5 chương trình · chỉ tiêu 150Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Hóa dượcA00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệuA00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ kỹ thuật Hoá họcA00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)A00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Khoa học Tự nhiên tích hợp STEMA00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Khoa học tự nhiên, ĐHQG-HCM (QST)

TP. Hồ Chí Minh · 7 chương trình · chỉ tiêu 965 · điểm chuẩn 24,25–26,15/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Hoá họcA00, B00, C02, D07, X11, X12Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00, B00, C02, D07, X11, X12Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00, B00, C02, D07, X11, X12Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Khoa học Vật liệuA00, A01, B00, C01, C02, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00, A01, B00, C01, C02, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ Vật liệuA00, A01, B00, C01, C02, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00, A01, B00, C01, C02, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (KCN)

Hà Nội · 3 chương trình · chỉ tiêu 81Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Hóa họcA00, B00, X10, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Hóa học (Song bằng)A00, B00, X10, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ NanoX06, A01, A00, X10Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế (DHT)

Huế · 2 chương trình · chỉ tiêu 66 · điểm chuẩn 19–21,75/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Hóa họcA00, B00, D07, C02Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, B00, D07, C02Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Mỏ - Địa chất (MDA)

Hà Nội · 3 chương trình · chỉ tiêu 100 · điểm chuẩn 17,5–22/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, A05, A06, C02, B00, A11, D07, X10Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Hóa dượcA00, D07, X10, X11, B00, C02, A06, A11Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ vật liệuA01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Nam Cần Thơ (DNC)

Cần Thơ · 1 chương trình · điểm chuẩn 15–17/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, A02, B00, D01, D07, D08, X01, A01, X06Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT)

TP. Hồ Chí Minh · 3 chương trình · điểm chuẩn 15–18/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, B00, C02, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Hóa dượcA00, A01, B00, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Khoa học vật liệuA00, A01, D07, B00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh (NLS)

TP. Hồ Chí Minh · 2 chương trình · chỉ tiêu 139 · điểm chuẩn 24,3–28,05/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00, A01, A02, B00, D08, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)A00, A01, A02, B00, D08, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (QSQ)

TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · chỉ tiêu 35 · điểm chuẩn 58/100Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Hóa học (Hóa sinh)A00, B00, B08, C08, D07, D12, D13Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Quy Nhơn (DQN)

Gia Lai · 2 chương trình · chỉ tiêu 112 · điểm chuẩn 21,05–22,65/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Hóa học (Hóa dược, Hóa mỹ phẩm)Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ kỹ thuật hoá họcĐào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng (DDS)

Đà Nẵng · 2 chương trình · chỉ tiêu 59 · điểm chuẩn 21,38–23,37/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Hóa Dược/Hóa họcA00, B00, D07, C02, X11Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Hóa phân tích - Ứng dụng/Hóa họcA00, B00, D07, C02, X11Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPH)

Hà Nội · 2 chương trình · chỉ tiêu 164 · điểm chuẩn 22,35–24,49/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Hóa họcĐào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Hóa học (Hóa dược)Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)

Hưng Yên · 2 chương trình · chỉ tiêu 50 · điểm chuẩn 10,9–25,17/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật hóa học (02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường)Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ vật liệuLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng (DSK)

Đà Nẵng · 3 chương trình · chỉ tiêu 120 · điểm chuẩn 19,75–22,05/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00, A01, B00, D01, C02, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)A00, A01, B00, D01, C02, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Vật liệu bán dẫn)A00, A01, B00, D01, C02, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh (SPS)

TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · chỉ tiêu 110 · điểm chuẩn 25,46–25,89/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Hoá họcA00, B00, D07, X10Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh (DTM)

TP. Hồ Chí Minh · 2 chương trình · chỉ tiêu 125 · điểm chuẩn 16–23,5/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật hóa họcĐào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ vật liệuLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDM)

TP. Hồ Chí Minh · 2 chương trình · chỉ tiêu 164 · điểm chuẩn 15–20,5/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Hoá họcA00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ vật liệuA00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X10, X11Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Điện lực (DDL)

Hà Nội · 1 chương trình · chỉ tiêu 80 · điểm chuẩn 21,25/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ vật liệu bán dẫn và vi mạchA00, A01, A02, B00, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Hồng Đức (HDT)

Thanh Hóa · 1 chương trình · chỉ tiêu 50 · điểm chuẩn 15/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Khoa học vật liệu (CTĐT Kỹ thuật vi điện tử và công nghệ bán dẫn)A00, A01, A02, C01, X07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)

Phú Thọ · 1 chương trình · chỉ tiêu 27 · điểm chuẩn 23,23/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Khoa học Vật liệuLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Làm lại trắc nghiệm