Trường Đại học Nam Cần Thơ
DNCCần ThơNgoài công lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 15 – 23
- điểm, thang 30
- Chỉ tiêu 2026
- —
- Chương trình
- 57
- Tổ hợp xét tuyển
- 33
- Phương thức xét tuyển
- 6
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
57 chương trình. Chỉ tiêu 2026: Không ghi.
Thông tin tuyển sinh năm 2026 của Trường (14/01/2026) ghi ‘Chỉ tiêu … được quy định cụ thể dưới bảng sau đây’ nhưng bảng ngành không in chỉ tiêu; Trường không công bố chỉ tiêu theo ngành hay tổng chỉ tiêu trong văn bản nào khác, nên dữ liệu không có chỉ tiêu.
- Phương thức A
- Điểm thi tốt nghiệp
- Phương thức B
- Điểm xét học bạ
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
Y khoa (Bác sĩ đa khoa)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ cấp cứu, Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh, Bác sĩ chấn thương chỉnh hình, Bác sĩ da liễu, Bác sĩ đa khoa, Bác sĩ gây mê hồi sức, Bác sĩ giải phẫu bệnh, Bác sĩ nhãn khoa, Bác sĩ nhi khoa, Bác sĩ nội khoa, Bác sĩ sản phụ khoa, Bác sĩ tâm thần, Bác sĩ thần kinh, Bác sĩ tim mạch | 7720101 | A00, A02, B00, B03, D07, D08 | Không ghi |
|
Y khoa Quốc tếMã ngành 7720101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ cấp cứu, Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh, Bác sĩ chấn thương chỉnh hình, Bác sĩ da liễu, Bác sĩ đa khoa, Bác sĩ gây mê hồi sức, Bác sĩ giải phẫu bệnh, Bác sĩ nhãn khoa, Bác sĩ nhi khoa, Bác sĩ nội khoa, Bác sĩ sản phụ khoa, Bác sĩ tâm thần, Bác sĩ thần kinh, Bác sĩ tim mạch | 7720101-01 | A00, A02, B00, B03, D07, D08 | Không ghi | không có |
Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Nha khoa)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ răng – hàm – mặt | 7720501 | A00, A02, B00, B03, D07, D08 | Không ghi |
|
Y học dự phòng (Bác sĩ Y học dự phòng)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ đa khoa, Chuyên viên y tế công cộng, Nhân viên y tế cộng đồng, Quản lý bệnh viện – cơ sở y tế | 7720110 | A00, A02, B00, B03, D07, D08 | Không ghi |
|
| 7720201 | A00, A02, B00, B03, D07, D08 | Không ghi |
| |
| 7720301 | A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10 | Không ghi |
| |
Điều dưỡng gây mê hồi sứcMã ngành 7720301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều dưỡng hồi sức – cấp cứu, Điều dưỡng viên | 7720301-01 | A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10 | Không ghi | không có |
Điều dưỡng thẩm mỹMã ngành 7720301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều dưỡng hồi sức – cấp cứu, Điều dưỡng viên | 7720301-02 | A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10 | Không ghi | không có |
Điều dưỡng hộ sinhMã ngành 7720301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều dưỡng hồi sức – cấp cứu, Điều dưỡng viên | 7720301-03 | A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10 | Không ghi | không có |
Điều dưỡng Răng Hàm MặtMã ngành 7720301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều dưỡng hồi sức – cấp cứu, Điều dưỡng viên | 7720301-04 | A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10 | Không ghi | không có |
Kỹ thuật xét nghiệm y họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên xét nghiệm y học | 7720601 | A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10 | Không ghi |
|
Kỹ thuật hình ảnh y họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh, Kỹ thuật viên siêu âm y khoa | 7720602 | A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10 | Không ghi |
|
Quản lý bệnh việnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Quản lý bệnh viện – cơ sở y tế, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất | 7720802 | B00, B03, C01, C02, D01, X06, X09, X10 | Không ghi |
|
Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư y sinh, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7520212 | A00, A01, A02, B00, D01, X06, X08 | Không ghi |
|
Công nghệ thông tinNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 7480201 | A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | Không ghi |
|
Kỹ thuật phần mềmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư phần mềm, Kỹ thuật viên hỗ trợ mạng, Lập trình viên, Lập trình viên web, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7480103 | A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | Không ghi |
|
Khoa học máy tínhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư phần mềm, Kỹ thuật viên hỗ trợ mạng, Lập trình viên, Lập trình viên web, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | 7480101 | A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | Không ghi |
|
Thiết kế vi mạch bán dẫnMã ngành 7480101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư phần mềm, Kỹ thuật viên hỗ trợ mạng, Lập trình viên, Lập trình viên web, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | 7480101-01 | A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | Không ghi |
|
Mạng máy tính & truyền thông dữ liệuNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ thuật viên hỗ trợ mạng, Quản trị hệ thống – mạng | 7480102 | A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | Không ghi |
|
Trí tuệ nhân tạoNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI | 7480107 | A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | Không ghi |
|
Thiết kế đồ họaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên truyền thông đa phương tiện, Giám đốc nghệ thuật (Art Director), Nhà thiết kế đồ họa, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | 7210403 | A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | Không ghi |
|
An toàn thông tinNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ thuật viên hỗ trợ mạng, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 7480202 | A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | Không ghi |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử | 7510301 | A00, A01, A02, C01, D01, X01, X06, X26 | Không ghi |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot | 7510203 | A00, A01, A02, C01, D01, X01, X06, X26 | Không ghi |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tôNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư ô tô, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên sửa chữa ô tô, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô | 7510205 | A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X08, X26 | Không ghi |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô điệnMã ngành 7510205Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư ô tô, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên sửa chữa ô tô, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô | 7510205-01 | A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X08, X26 | Không ghi |
|
Kỹ thuật cơ khí động lựcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư ô tô, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên sửa chữa ô tô, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7520116 | A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X08, X26 | Không ghi |
|
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khíNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô | 7510201 | A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X08, X26 | Không ghi |
|
Công nghệ thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm | 7540101 | A00, A02, B00, D01, D07, D08, X01, A01, X06 | Không ghi |
|
Công nghệ kỹ thuật hóa họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Kỹ thuật viên phân tích hóa học, Nhà hóa học | 7510401 | A00, A02, B00, D01, D07, D08, X01, A01, X06 | Không ghi |
|
| 7580101 | A00, C01, D01, X06, X56, A01, V00, V01 | Không ghi |
| |
Kỹ thuật xây dựngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7580201 | A00, A01, A03, C03, D01, X05, X06, X02, X26 | Không ghi |
|
Quản lý xây dựngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư xây dựng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7580302 | A00, A01, A03, C03, D01, X05, X06, X02, X26 | Không ghi |
|
Đô thị thông minhMã ngành 7580302Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư xây dựng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7580302-01 | A00, A01, A03, C03, D01, X05, X06, X02, X26 | Không ghi |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7580205 | A00, A01, A03, C03, D01, X05, X06, X02, X26 | Không ghi |
|
Quản lý tài nguyên & môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường, Kỹ sư lâm nghiệp | 7850101 | A00, A01, B00, C03, C04, D01, X05, X06, X26 | Không ghi |
|
Quản lý Đất đaiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường | 7850103 | A00, A01, B00, C03, C04, D01, X05, X06, X26 | Không ghi |
|
LuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên | 7380101 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X17, X26, Y07 | Không ghi |
|
Luật Kinh tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên pháp chế doanh nghiệp, Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên | 7380107 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X17, X26, Y07 | Không ghi |
|
Luật Quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư | 7380108 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X17, X26, Y07 | Không ghi |
|
Quan hệ công chúng (PR)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên gây quỹ, Chuyên viên quan hệ công chúng, Quản lý gây quỹ – tài trợ, Quản lý quan hệ công chúng, Quản lý quảng cáo – khuyến mại | 7320108 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X17, X26, Y07 | Không ghi |
|
Truyền thông đa phương tiệnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên truyền thông đa phương tiện, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | 7320104 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X17, X26, Y07 | Không ghi |
|
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự | 7340101 | A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X26, D14 | Không ghi |
|
Tài chính - ngân hàngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 7340201 | A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X26, D14 | Không ghi |
|
Kế toánNghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ thuế, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính, Thẩm định viên giá tài sản | 7340301 | A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X26, D14 | Không ghi |
|
MarketingNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên gây quỹ, Chuyên viên marketing, Chuyên viên thương mại điện tử, Giám đốc – trưởng phòng marketing, Quản lý gây quỹ – tài trợ, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý quảng cáo – khuyến mại | 7340115 | A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X26, D14 | Không ghi |
|
Kinh doanh quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp | 7340120 | A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X26, D14 | Không ghi |
|
Kinh tế sốNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu | 7310109 | A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X26, D14 | Không ghi |
|
Thương mại điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng | 7340122 | A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X26, D14 | Không ghi |
|
Bất động sảnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh doanh bất động sản, Môi giới bất động sản, Thẩm định viên giá bất động sản, Thẩm định viên giá tài sản | 7340116 | A00, A01, B00, C03, C04, C05, D01, X25, X26 | Không ghi |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên phân tích logistics, Kỹ sư logistics, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý sản xuất, Quản lý vận tải – kho vận | 7510605 | A00, A01, C03, D01, D14, X17, X26, X56 | Không ghi |
|
Quản lý công nghiệpNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên phân tích logistics, Kỹ sư chế tạo – quy trình sản xuất, Kỹ sư công nghiệp – quản lý sản xuất, Kỹ sư công thái học (ergonomics), Kỹ sư logistics, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật, Quản lý sản xuất, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất | 7510601 | A00, A01, C03, D01, D14, X17, X26, X56 | Không ghi |
|
| 7220201 | A01, D01, D14, D15, X25, X26, X78 | Không ghi |
| |
Quản trị khách sạnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Quản lý khách sạn, Quản lý nhà hàng – dịch vụ ăn uống, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất | 7810201 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y07 | Không ghi |
|
QT nhà hàng và dịch vụ ăn uốngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Quản lý khách sạn, Quản lý nhà hàng – dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y07 | Không ghi |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch | 7810103 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y07 | Không ghi |
|
Công nghệ sinh họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7420201 | A00, A02, B00, B03, D08 | Không ghi |
|
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
Học bổng
- Học bổng Tân Thủ khoaTrị giá 15.000.000 đồng cho thí sinh có thành tích cao nhất đầu vào
- Học bổng DNC Tri ÂnGiảm 30% – 50% học phí/học kỳ dành cho sinh viên là con liệt sĩ, thương binh
- Học bổng DNC Tiếp SứcHỗ trợ 20% – 30% học phí/học kỳ cho sinh viên mồ côi, thuộc hộ nghèo, khuyết tật
- Học bổng Đồng Hành DNCGiảm 10% – 20% học phí/học kỳ cho sinh viên là cựu học viên, con em giảng viên hoặc đang học song song hai ngành
- Học bổng Đồng Hương Quảng Nam – Đại LộcGiảm 15% – 20% học phí/học kỳ và miễn phí ký túc xá cho sinh viên có hộ khẩu thường trú tại Đại Lộc - Quảng Nam
- Học bổng “Tự hào Sinh viên DNC”Giảm 50% – 80% học phí/học kỳ dành cho tân sinh viên đạt giải học sinh giỏi, khoa học kỹ thuật, hoặc có thành tích văn hóa – thể thao cấp tỉnh, quốc gia
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- 100 — Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- 200 — Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- 417 — Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực V-SAT do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển
- 407 — Kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp THPT
- 411 — Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài
- Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Websitenctu.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- 168 Nguyễn Văn Cừ (nối dài), Phường An Bình, Thành phố Cần Thơ. Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh trình độ Đại học năm 2026 (Hình thức đào tạo: Chính quy) của Trường Đại học Nam Cần Thơ, đăng ngày 14/01/2026 (thẻ Thông báo ĐH), liên kết từ danh sách https://tuyensinh.nctu.edu.vn/thong-bao; mục I (mã trường DNC) và mục II.4 "Các ngành đào tạo bằng tiếng Việt", bảng TT 1–49 (cột Mã ngành, Ngành đào tạo, Tổ hợp xét tuyển; mã tổ hợp theo tên môn in ngay trong bảng). Văn bản không in chỉ tiêu nên chương trình không có quota2026. Mã có hậu tố -01…-04 ghép với tên chuyên ngành theo thứ tự in trong ô.
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Bài "Trường Đại học Nam Cần Thơ công bố điểm chuẩn năm 2026" ngày 09/08/2026 (không có quyết định đính kèm; vòng 1 suy ra từ chính bài viết: nhắc xét tuyển bổ sung và hạn xác nhận nhập học 21/8/2026), mục "BẢNG ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN DNC 2026", 3 ảnh diemchuan2026-1/2/3.jpg, STT 1–49; nhãn cột in: "Điểm thi tốt nghiệp", "Điểm xét học bạ" (thang 30 theo quy chế; trường không in thang). Cột "Điểm thi V-SAT" bỏ qua vì không văn bản 2026 nào của trường in thang điểm. Dòng in hai mã (7480101; 7480101-01, 7580302; 7580302-01, 7510205; 7510205-01, 7580205; 7580205-01) dùng một điểm cho cả hai mã; mã 7580205-01 không có trong bảng ngành của kế hoạch nên bỏ.
Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Bài "Danh sách học bổng tuyển sinh đại học 2026 DNC" ngày 13/04/2026 trên tuyensinh.nctu.edu.vn (website chính thức của trường), các gạch đầu dòng học bổng có tên
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh trình độ Đại học năm 2026 (Chính quy), ngày 14/01/2026, mục II.2 "Phương thức tuyển sinh" (phương thức 1–5 và đoạn xét tuyển thẳng)
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh trình độ Đại học năm 2026 (Chính quy), ngày 14/01/2026, mục I "Thông tin chung" (địa chỉ, địa chỉ trang thông tin điện tử)
