Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
15 – 23
điểm, thang 30
Chỉ tiêu 2026
—
Chương trình
57
Tổ hợp xét tuyển
33
Phương thức xét tuyển
6

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

57 chương trình. Chỉ tiêu 2026: Không ghi.

Thông tin tuyển sinh năm 2026 của Trường (14/01/2026) ghi ‘Chỉ tiêu … được quy định cụ thể dưới bảng sau đây’ nhưng bảng ngành không in chỉ tiêu; Trường không công bố chỉ tiêu theo ngành hay tổng chỉ tiêu trong văn bản nào khác, nên dữ liệu không có chỉ tiêu.

Phương thức A
Điểm thi tốt nghiệp
Phương thức B
Điểm xét học bạ
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Nam Cần Thơ
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
7720101A00, A02, B00, B03, D07, D08Không ghi
  • 22 / 30Phương thức A
  • 23 / 30Phương thức B
7720101-01A00, A02, B00, B03, D07, D08Không ghikhông có
Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Nha khoa)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ răng – hàm – mặt
7720501A00, A02, B00, B03, D07, D08Không ghi
  • 22 / 30Phương thức A
  • 23 / 30Phương thức B
Y học dự phòng (Bác sĩ Y học dự phòng)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ đa khoa, Chuyên viên y tế công cộng, Nhân viên y tế cộng đồng, Quản lý bệnh viện – cơ sở y tế
7720110A00, A02, B00, B03, D07, D08Không ghi
  • 18 / 30Phương thức A
  • 19 / 30Phương thức B
Dược họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Dược sĩ, Quản lý bệnh viện – cơ sở y tế
7720201A00, A02, B00, B03, D07, D08Không ghi
  • 20 / 30Phương thức A
  • 21 / 30Phương thức B
Điều dưỡng đa khoaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều dưỡng hồi sức – cấp cứu, Điều dưỡng viên
7720301A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10Không ghi
  • 18 / 30Phương thức A
  • 19 / 30Phương thức B
Điều dưỡng gây mê hồi sứcMã ngành 7720301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều dưỡng hồi sức – cấp cứu, Điều dưỡng viên
7720301-01A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10Không ghikhông có
Điều dưỡng thẩm mỹMã ngành 7720301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều dưỡng hồi sức – cấp cứu, Điều dưỡng viên
7720301-02A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10Không ghikhông có
Điều dưỡng hộ sinhMã ngành 7720301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều dưỡng hồi sức – cấp cứu, Điều dưỡng viên
7720301-03A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10Không ghikhông có
Điều dưỡng Răng Hàm MặtMã ngành 7720301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều dưỡng hồi sức – cấp cứu, Điều dưỡng viên
7720301-04A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10Không ghikhông có
Kỹ thuật xét nghiệm y họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên xét nghiệm y học
7720601A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10Không ghi
  • 18 / 30Phương thức A
  • 19 / 30Phương thức B
Kỹ thuật hình ảnh y họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh, Kỹ thuật viên siêu âm y khoa
7720602A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10Không ghi
  • 18 / 30Phương thức A
  • 19 / 30Phương thức B
7720802B00, B03, C01, C02, D01, X06, X09, X10Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 17 / 30Phương thức B
Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư y sinh, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520212A00, A01, A02, B00, D01, X06, X08Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 17 / 30Phương thức B
7480201A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 17 / 30Phương thức B
7480103A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 17 / 30Phương thức B
7480101A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 17 / 30Phương thức B
7480101-01A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 17 / 30Phương thức B
7480102A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 17 / 30Phương thức B
7480107A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 17 / 30Phương thức B
7210403A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 17 / 30Phương thức B
7480202A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 17 / 30Phương thức B
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510301A00, A01, A02, C01, D01, X01, X06, X26Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 17 / 30Phương thức B
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot
7510203A00, A01, A02, C01, D01, X01, X06, X26Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 17 / 30Phương thức B
7510205A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X08, X26Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 17 / 30Phương thức B
Công nghệ kỹ thuật ô tô điệnMã ngành 7510205Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư ô tô, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên sửa chữa ô tô, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô
7510205-01A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X08, X26Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 17 / 30Phương thức B
7520116A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X08, X26Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 17 / 30Phương thức B
7510201A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X08, X26Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 17 / 30Phương thức B
Công nghệ thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
7540101A00, A02, B00, D01, D07, D08, X01, A01, X06Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 17 / 30Phương thức B
Công nghệ kỹ thuật hóa họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Kỹ thuật viên phân tích hóa học, Nhà hóa học
7510401A00, A02, B00, D01, D07, D08, X01, A01, X06Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 17 / 30Phương thức B
Kiến trúcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7580101A00, C01, D01, X06, X56, A01, V00, V01Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 17 / 30Phương thức B
7580201A00, A01, A03, C03, D01, X05, X06, X02, X26Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 17 / 30Phương thức B
7580302A00, A01, A03, C03, D01, X05, X06, X02, X26Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 17 / 30Phương thức B
7580302-01A00, A01, A03, C03, D01, X05, X06, X02, X26Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 17 / 30Phương thức B
7580205A00, A01, A03, C03, D01, X05, X06, X02, X26Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 17 / 30Phương thức B
Quản lý tài nguyên & môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường, Kỹ sư lâm nghiệp
7850101A00, A01, B00, C03, C04, D01, X05, X06, X26Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 17 / 30Phương thức B
Quản lý Đất đaiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường
7850103A00, A01, B00, C03, C04, D01, X05, X06, X26Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 17 / 30Phương thức B
LuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
7380101C00, C03, C04, D01, D14, D15, X17, X26, Y07Không ghi
  • 20 / 30Phương thức A
  • 20 / 30Phương thức B
7380107C00, C03, C04, D01, D14, D15, X17, X26, Y07Không ghi
  • 20 / 30Phương thức A
  • 20 / 30Phương thức B
Luật Quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư
7380108C00, C03, C04, D01, D14, D15, X17, X26, Y07Không ghi
  • 20 / 30Phương thức A
  • 20 / 30Phương thức B
7320108C00, C03, C04, D01, D14, D15, X17, X26, Y07Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 17 / 30Phương thức B
7320104C00, C03, C04, D01, D14, D15, X17, X26, Y07Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 17 / 30Phương thức B
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X26, D14Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 17 / 30Phương thức B
7340201A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X26, D14Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 17 / 30Phương thức B
7340301A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X26, D14Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 17 / 30Phương thức B
7340115A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X26, D14Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 17 / 30Phương thức B
Kinh doanh quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
7340120A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X26, D14Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 17 / 30Phương thức B
7310109A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X26, D14Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 17 / 30Phương thức B
Thương mại điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng
7340122A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X26, D14Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 17 / 30Phương thức B
7340116A00, A01, B00, C03, C04, C05, D01, X25, X26Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 17 / 30Phương thức B
7510605A00, A01, C03, D01, D14, X17, X26, X56Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 17 / 30Phương thức B
7510601A00, A01, C03, D01, D14, X17, X26, X56Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 17 / 30Phương thức B
Ngôn ngữ AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201A01, D01, D14, D15, X25, X26, X78Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 17 / 30Phương thức B
7810201A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y07Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 17 / 30Phương thức B
QT nhà hàng và dịch vụ ăn uốngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Quản lý khách sạn, Quản lý nhà hàng – dịch vụ ăn uống
7810202A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y07Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 17 / 30Phương thức B
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y07Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 17 / 30Phương thức B
7420201A00, A02, B00, B03, D08Không ghi
  • 15 / 30Phương thức A
  • 17 / 30Phương thức B

Học phí & học bổng

Học bổng

  • Học bổng Tân Thủ khoaTrị giá 15.000.000 đồng cho thí sinh có thành tích cao nhất đầu vào
  • Học bổng DNC Tri ÂnGiảm 30% – 50% học phí/học kỳ dành cho sinh viên là con liệt sĩ, thương binh
  • Học bổng DNC Tiếp SứcHỗ trợ 20% – 30% học phí/học kỳ cho sinh viên mồ côi, thuộc hộ nghèo, khuyết tật
  • Học bổng Đồng Hành DNCGiảm 10% – 20% học phí/học kỳ cho sinh viên là cựu học viên, con em giảng viên hoặc đang học song song hai ngành
  • Học bổng Đồng Hương Quảng Nam – Đại LộcGiảm 15% – 20% học phí/học kỳ và miễn phí ký túc xá cho sinh viên có hộ khẩu thường trú tại Đại Lộc - Quảng Nam
  • Học bổng “Tự hào Sinh viên DNC”Giảm 50% – 80% học phí/học kỳ dành cho tân sinh viên đạt giải học sinh giỏi, khoa học kỹ thuật, hoặc có thành tích văn hóa – thể thao cấp tỉnh, quốc gia

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 100 — Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
  2. 200 — Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
  3. 417 — Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực V-SAT do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển
  4. 407 — Kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp THPT
  5. 411 — Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài
  6. Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Websitenctu.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh trình độ Đại học năm 2026 (Hình thức đào tạo: Chính quy) của Trường Đại học Nam Cần Thơ, đăng ngày 14/01/2026 (thẻ Thông báo ĐH), liên kết từ danh sách https://tuyensinh.nctu.edu.vn/thong-bao; mục I (mã trường DNC) và mục II.4 "Các ngành đào tạo bằng tiếng Việt", bảng TT 1–49 (cột Mã ngành, Ngành đào tạo, Tổ hợp xét tuyển; mã tổ hợp theo tên môn in ngay trong bảng). Văn bản không in chỉ tiêu nên chương trình không có quota2026. Mã có hậu tố -01…-04 ghép với tên chuyên ngành theo thứ tự in trong ô.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Bài "Trường Đại học Nam Cần Thơ công bố điểm chuẩn năm 2026" ngày 09/08/2026 (không có quyết định đính kèm; vòng 1 suy ra từ chính bài viết: nhắc xét tuyển bổ sung và hạn xác nhận nhập học 21/8/2026), mục "BẢNG ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN DNC 2026", 3 ảnh diemchuan2026-1/2/3.jpg, STT 1–49; nhãn cột in: "Điểm thi tốt nghiệp", "Điểm xét học bạ" (thang 30 theo quy chế; trường không in thang). Cột "Điểm thi V-SAT" bỏ qua vì không văn bản 2026 nào của trường in thang điểm. Dòng in hai mã (7480101; 7480101-01, 7580302; 7580302-01, 7510205; 7510205-01, 7580205; 7580205-01) dùng một điểm cho cả hai mã; mã 7580205-01 không có trong bảng ngành của kế hoạch nên bỏ.

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Bài "Danh sách học bổng tuyển sinh đại học 2026 DNC" ngày 13/04/2026 trên tuyensinh.nctu.edu.vn (website chính thức của trường), các gạch đầu dòng học bổng có tên

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh trình độ Đại học năm 2026 (Chính quy), ngày 14/01/2026, mục II.2 "Phương thức tuyển sinh" (phương thức 1–5 và đoạn xét tuyển thẳng)

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh trình độ Đại học năm 2026 (Chính quy), ngày 14/01/2026, mục I "Thông tin chung" (địa chỉ, địa chỉ trang thông tin điện tử)