Mã Holland IRC
Kỹ sư y sinh
Thiết kế, vận hành và bảo trì thiết bị y tế.
- Mã Holland:
- Nghiên cứu (I)Kỹ thuật (R)Nghiệp vụ (C)
- Môn học thế mạnh:
- Vật lýSinh họcToán
Ngành đào tạo cho nghề này
Độ phù hợp ngành – nghề theo 3 mức quy ước, xem cách tính ở trang Nguồn dữ liệu.
Đào tạo trực tiếp (100%)
- Kỹ thuật sinh học7420202
- Kỹ thuật y sinh7520212
Liên quan gần (70%)
- Kỹ thuật hoá học7520301
Có thể chuyển sang (40%)
- Thống kê kinh tế7310107
- Toán kinh tế7310108
- Sinh học7420101
- Công nghệ sinh học7420201
- Sinh học ứng dụng7420203
- Vật lý học7440102
- Hóa học7440112
- Địa chất học7440201
- Khí tượng và khí hậu học7440222
- Thủy văn học7440224
- Hải dương học7440228
- Toán học7460101
- Khoa học tính toán7460107
- Khoa học dữ liệu7460108
- Toán ứng dụng7460112
- Toán tin7460117
- Thống kê7460201
- Quản lý công nghiệp7510601
- Kỹ thuật công nghiệp7520117
- Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118
- Vật lý kỹ thuật7520401
- Kỹ thuật địa vật lý7520502
- Bệnh học thủy sản7620302
Trường đào tạo
Đang hiển thị 17 trường, 27 chương trình
Đại học Bách khoa Hà Nội (BKA)
Hà Nội · 6 chương trình · chỉ tiêu 1.120 · điểm chuẩn 45,07–68,5/100Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Kỹ thuật Sinh họcA00, B00, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)A00, B00, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Kỹ thuật Y sinhA00, A01, B00Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)A00, A01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Kỹ thuật Hoá họcA00, B00, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)A00, B00, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Đại học Cần Thơ (TCT)
Cần Thơ · 1 chương trình · chỉ tiêu 80 · điểm chuẩn 22/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Kỹ thuật y sinhA00, A01, A02, B08Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Đại học Duy Tân (DDT)
Đà Nẵng · 1 chương trình · chỉ tiêu 150Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Kỹ thuật Y sinhA00, B00, B03, A02, D08, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh (UTE)
TP. Hồ Chí Minh · 2 chương trình · chỉ tiêu 80 · điểm chuẩn 22,65–24,88/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)A00, A01, C01, D01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)A00, A01, C01, D01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Nam Cần Thơ (DNC)
Cần Thơ · 1 chương trình · điểm chuẩn 15–17/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa)A00, A01, A02, B00, D01, X06, X08Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT)
TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · điểm chuẩn 15–18/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Kỹ thuật y sinhA00, A01, A02, A03, A04, B00, C01, X05, X06, X07, X08Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU)
TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · chỉ tiêu 50 · điểm chuẩn 15–18/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Kỹ thuật y sinhA00, A01, A02, A03, A04, B00, C01, D07, D08, X05, X06, X07, X10, X14Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (QSQ)
TP. Hồ Chí Minh · 2 chương trình · chỉ tiêu 151 · điểm chuẩn 58–68/100Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Kỹ thuật y sinhA00, A01, B00, B08, D01, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Kỹ thuật hóa họcA00, B00, B08, C08, D07, D12, D13Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Y Dược Cần Thơ (YCT)
Cần Thơ · 1 chương trình · chỉ tiêu 55 · điểm chuẩn 22,2/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Kỹ thuật Y sinhA00, B00, X06Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG-HCM (QSB)
TP. Hồ Chí Minh · 3 chương trình · chỉ tiêu 660 · điểm chuẩn 69,22–79,08/100Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Kỹ thuật Hóa họcA00, B08, D07, B00, X11, X10Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Ngành Kỹ thuật Hóa học (Chuyên ngành: Kỹ thuật Hóa học, Công nghệ Hóa dược, Công nghệ Mỹ phẩm)A00, B08, D07, B00, X11, X10Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Ngành Kỹ thuật Hóa học | Úc, Anh QuốcA00, B08, D07, B00, X11, X10Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng (DDK)
Đà Nẵng · 1 chương trình · chỉ tiêu 90 · điểm chuẩn 16,89–24,4/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Kỹ thuật hóa họcA00, A01, D07, B00, C02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Vĩnh Long (VLU)
Vĩnh Long · 1 chương trình · chỉ tiêu 43 · điểm chuẩn 15–18/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Kỹ thuật hóa họcA00, A01, A02, A04, A06, B00, B03, C02, C04, D01, D08, X08, X12, X16Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Mỏ - Địa chất (MDA)
Hà Nội · 1 chương trình · chỉ tiêu 20 · điểm chuẩn 22/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến)A00, C02, A06, A05, D07, B00, X10, A11Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Nha Trang (TSN)
Khánh Hòa · 1 chương trình · điểm chuẩn 20–22,12/40Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Kỹ thuật hoá họcLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
Phú Thọ · 1 chương trình · chỉ tiêu 168 · điểm chuẩn 15,6/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Kỹ thuật hóa họcLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Thủy lợi (TLA)
Hà Nội · 1 chương trình · chỉ tiêu 110 · điểm chuẩn 22,01–27,79/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Kỹ thuật hóa họcA00, D07, C02, C05, B00, X09, X10Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Tôn Đức Thắng (DTT)
TP. Hồ Chí Minh · 2 chương trình · chỉ tiêu 220 · điểm chuẩn 66–70/100Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Kỹ thuật hóa họcLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn