Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Đại học Bách khoa Hà Nội
Ảnh: Daderot (mở trong tab mới), CC0 (mở trong tab mới), qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
20,06 – 29,54
điểm, thang 30
45,07 – 96,75 điểm (thang 100)
Học phí
28 – 68 triệu đồng/năm học
17 – 33 triệu đồng/học kỳ
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
9.700
Chương trình
68
Tổ hợp xét tuyển
7
Phương thức xét tuyển
4

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

68 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 9.700.

Phương thức A
Điểm chuẩn THPT
Phương thức B
Điểm chuẩn tương đương XTTN 1.2
Phương thức C
Điểm chuẩn tương đương XTTN 1.3
Phương thức D
Điểm chuẩn tương đương TSA
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Đại học Bách khoa Hà Nội
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Kỹ thuật Sinh họcMã ngành 7420202Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Kỹ sư y sinh, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
BF1A00, B00, D07140
  • 24,56 / 30Phương thức A · A00
  • 55 / 100Phương thức B
  • 55 / 100Phương thức C
  • 55,56 / 100Phương thức D
Kỹ thuật Thực phẩmMã ngành 7540102Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
BF2A00, B00, D07340
  • 24,4 / 30Phương thức A · A00
  • 55 / 100Phương thức B
  • 55 / 100Phương thức C
  • 55,01 / 100Phương thức D
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)Mã ngành 7540102Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
BF-E12A00, B00, D0780
  • 20,3 / 30Phương thức A · A00
  • 55 / 100Phương thức B
  • 55 / 100Phương thức C
  • 45,62 / 100Phương thức D
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)Mã ngành 7420202Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Kỹ sư y sinh, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
BF-E19A00, B00, D0780
  • 20,06 / 30Phương thức A · A00
  • 55 / 100Phương thức B
  • 55 / 100Phương thức C
  • 45,07 / 100Phương thức D
Kỹ thuật Hoá họcMã ngành 7520301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
CH1A00, B00, D07680
  • 25,5 / 30Phương thức A · A00
  • 55 / 100Phương thức B
  • 55 / 100Phương thức C
  • 58,81 / 100Phương thức D
CH2A00, B00, D07160
  • 24,94 / 30Phương thức A · A00
  • 55 / 100Phương thức B
  • 55 / 100Phương thức C
  • 56,88 / 100Phương thức D
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)Mã ngành 7520301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
CH-E11A00, B00, D07100
  • 20,69 / 30Phương thức A · A00
  • 55 / 100Phương thức B
  • 55 / 100Phương thức C
  • 46,51 / 100Phương thức D
CH-E20A00, B00, D0740
  • 22,56 / 30Phương thức A · A00
  • 55 / 100Phương thức B
  • 55 / 100Phương thức C
  • 50,78 / 100Phương thức D
Công nghệ giáo dụcMã ngành 7140103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ giáo dục, Chuyên viên đào tạo doanh nghiệp, Thủ thư – lưu trữ viên
ED2A00, A01, D01120
  • 23,75 / 30Phương thức A · D01
  • 55 / 100Phương thức B
  • 55 / 100Phương thức C
  • 56,6 / 100Phương thức D
Quản lý giáo dụcMã ngành 7140114Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ quản lý giáo dục, Cán bộ quản lý giáo dục đại học, Quản lý trường mầm non
ED3A00, A01, D0160
  • 23,2 / 30Phương thức A · D01
  • 55 / 100Phương thức B
  • 55 / 100Phương thức C
  • 54,56 / 100Phương thức D
Tâm lý học công nghiệp và tổ chứcMã ngành 7310401Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia tâm lý tổ chức – nhân sự, Chuyên viên tâm lý – tham vấn
ED5A00, A01, D0140
  • 23,25 / 30Phương thức A · D01
  • 55 / 100Phương thức B
  • 55 / 100Phương thức C
  • 54,73 / 100Phương thức D
EE1A00, A01240
  • 28,24 / 30Phương thức A · A00
  • 82,02 / 100Phương thức B
  • 80,63 / 100Phương thức C
  • 70,95 / 100Phương thức D
EE2A00, A01500
  • 28,98 / 30Phương thức A · A00
  • 89,5 / 100Phương thức B
  • 90,35 / 100Phương thức C
  • 76,5 / 100Phương thức D
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)Mã ngành 7520201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
EE-E18A00, A0160
  • 27,29 / 30Phương thức A · A00
  • 70,56 / 100Phương thức B
  • 68,05 / 100Phương thức C
  • 65,89 / 100Phương thức D
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)Mã ngành 7520216Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
EE-E8A00, A01140
  • 28,75 / 30Phương thức A · A00
  • 86,5 / 100Phương thức B
  • 87,98 / 100Phương thức C
  • 74,31 / 100Phương thức D
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)Mã ngành 7520216Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
EE-EPA00, A0140
  • 28,13 / 30Phương thức A · A00
  • 81,06 / 100Phương thức B
  • 79,04 / 100Phương thức C
  • 70,22 / 100Phương thức D
EM1A00, A01, D0180
  • 24,56 / 30Phương thức A · D01
  • 55 / 100Phương thức B
  • 55 / 100Phương thức C
  • 59,64 / 100Phương thức D
EM2A00, A01, D01100
  • 25,07 / 30Phương thức A · D01
  • 56,66 / 100Phương thức B
  • 56,39 / 100Phương thức C
  • 61,63 / 100Phương thức D
Quản trị kinh doanhMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
EM3A00, A01, D01120
  • 24,12 / 30Phương thức A · D01
  • 55 / 100Phương thức B
  • 55 / 100Phương thức C
  • 57,99 / 100Phương thức D
EM5A00, A01, D0180
  • 24,48 / 30Phương thức A · D01
  • 55 / 100Phương thức B
  • 55 / 100Phương thức C
  • 59,34 / 100Phương thức D
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
EM-E13A01, D01, D07140
  • 23,38 / 30Phương thức A · D01
  • 55 / 100Phương thức B
  • 55 / 100Phương thức C
  • 55,21 / 100Phương thức D
EM-E14A01, D01, D07140
  • 24,56 / 30Phương thức A · D01
  • 55 / 100Phương thức B
  • 55 / 100Phương thức C
  • 59,64 / 100Phương thức D
EM-E17A00, A01, D0180
  • 20,06 / 30Phương thức A · D01
  • 55 / 100Phương thức B
  • 55 / 100Phương thức C
  • 45,5 / 100Phương thức D
ET1A00, A01480
  • 28,57 / 30Phương thức A · A00
  • 84,92 / 100Phương thức B
  • 85,39 / 100Phương thức C
  • 73,13 / 100Phương thức D
Kỹ thuật Y sinhMã ngành 7520212Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư y sinh, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
ET2A00, A01, B0080
  • 27,15 / 30Phương thức A · A00
  • 68,5 / 100Phương thức B
  • 66,33 / 100Phương thức C
  • 65,29 / 100Phương thức D
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)Mã ngành 7520207Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
ET-E16A00, A0160
  • 27,48 / 30Phương thức A · A00
  • 73,35 / 100Phương thức B
  • 70,39 / 100Phương thức C
  • 66,71 / 100Phương thức D
ET-E4A00, A01120
  • 28,13 / 30Phương thức A · A00
  • 81,06 / 100Phương thức B
  • 79,04 / 100Phương thức C
  • 70,22 / 100Phương thức D
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)Mã ngành 7520212Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư y sinh, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
ET-E5A00, A0140
  • 26,74 / 30Phương thức A · A00
  • 62,49 / 100Phương thức B
  • 61,28 / 100Phương thức C
  • 63,53 / 100Phương thức D
ET-E9A00, A0180
  • 28,4 / 30Phương thức A · A00
  • 83,43 / 100Phương thức B
  • 82,94 / 100Phương thức C
  • 72 / 100Phương thức D
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)Mã ngành 7520207Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
ET-LUHA00, A0140
  • 27,45 / 30Phương thức A · A00
  • 72,91 / 100Phương thức B
  • 70,02 / 100Phương thức C
  • 66,58 / 100Phương thức D
Kỹ thuật Môi trườngMã ngành 7520320Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư an toàn lao động, Kỹ sư môi trường, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
EV1A00, B00, D07160
  • 23,72 / 30Phương thức A · A00
  • 55 / 100Phương thức B
  • 55 / 100Phương thức C
  • 53,42 / 100Phương thức D
Quản lý Tài nguyên và Môi trườngMã ngành 7850101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường, Kỹ sư lâm nghiệp
EV2A00, B00, D07120
  • 22,63 / 30Phương thức A · A00
  • 55 / 100Phương thức B
  • 55 / 100Phương thức C
  • 50,94 / 100Phương thức D
Tiếng Anh KHKT và Công nghệMã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
FL1D01210
  • 23 / 30Phương thức A · D01
  • 55 / 100Phương thức B
  • 55 / 100Phương thức C
  • 53,98 / 100Phương thức D
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếMã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
FL2D0190
  • 20,75 / 30Phương thức A · D01
  • 55 / 100Phương thức B
  • 55 / 100Phương thức C
  • 47,49 / 100Phương thức D
Tiếng Trung Khoa học và Công nghệMã ngành 7220204Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
FL3D01, D0480
  • 25,5 / 30Phương thức A · D01
  • 63,13 / 100Phương thức B
  • 61,82 / 100Phương thức C
  • 63,55 / 100Phương thức D
Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệMã ngành 7220210Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
FL4D01, DD240
  • 22,98 / 30Phương thức A · D01
  • 55 / 100Phương thức B
  • 55 / 100Phương thức C
  • 53,92 / 100Phương thức D
HE1A00, A01250
  • 26,85 / 30Phương thức A · A00
  • 64,1 / 100Phương thức B
  • 62,64 / 100Phương thức C
  • 64 / 100Phương thức D
IT1A00, A01300
  • 29,27 / 30Phương thức A · A00
  • 93,28 / 100Phương thức B
  • 93,33 / 100Phương thức C
  • 79,26 / 100Phương thức D
IT2A00, A01200
  • 28,91 / 30Phương thức A · A00
  • 88,59 / 100Phương thức B
  • 89,63 / 100Phương thức C
  • 75,84 / 100Phương thức D
IT-E10A00, A01160
  • 29,54 / 30Phương thức A · A00
  • 96,75 / 100Phương thức B
  • 96,09 / 100Phương thức C
  • 82,12 / 100Phương thức D
IT-E15A00, A0140
  • 29,01 / 30Phương thức A · A00
  • 89,89 / 100Phương thức B
  • 90,66 / 100Phương thức C
  • 76,79 / 100Phương thức D
IT-E6A00, A01150
  • 27,74 / 30Phương thức A · A00
  • 77,16 / 100Phương thức B
  • 73,59 / 100Phương thức C
  • 67,83 / 100Phương thức D
IT-E7A00, A01160
  • 28,75 / 30Phương thức A · A00
  • 86,5 / 100Phương thức B
  • 87,98 / 100Phương thức C
  • 74,31 / 100Phương thức D
IT-EPA00, A0140
  • 27,75 / 30Phương thức A · A00
  • 77,31 / 100Phương thức B
  • 73,71 / 100Phương thức C
  • 67,87 / 100Phương thức D
Kỹ thuật Cơ điện tửMã ngành 7520114Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
ME1A00, A01280
  • 28,47 / 30Phương thức A · A00
  • 84,05 / 100Phương thức B
  • 83,95 / 100Phương thức C
  • 72,47 / 100Phương thức D
ME2A00, A01540
  • 27,57 / 30Phương thức A · A00
  • 74,67 / 100Phương thức B
  • 71,5 / 100Phương thức C
  • 67,1 / 100Phương thức D
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)Mã ngành 7520114Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
ME-E1A00, A01180
  • 27,83 / 30Phương thức A · A00
  • 78,42 / 100Phương thức B
  • 74,72 / 100Phương thức C
  • 68,24 / 100Phương thức D
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)Mã ngành 7520103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
ME-GUA00, A0140
  • 26,52 / 30Phương thức A · A00
  • 59,26 / 100Phương thức B
  • 58,57 / 100Phương thức C
  • 62,58 / 100Phương thức D
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)Mã ngành 7520114Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
ME-LUHA00, A0140
  • 27,33 / 30Phương thức A · A00
  • 71,15 / 100Phương thức B
  • 68,54 / 100Phương thức C
  • 66,07 / 100Phương thức D
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)Mã ngành 7520114Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
ME-NUTA00, A01100
  • 26,97 / 30Phương thức A · A00
  • 65,86 / 100Phương thức B
  • 64,11 / 100Phương thức C
  • 64,52 / 100Phương thức D
MI1A00, A01160
  • 27,97 / 30Phương thức A · A00
  • 79,65 / 100Phương thức B
  • 76,74 / 100Phương thức C
  • 69,17 / 100Phương thức D
Hệ thống thông tin quản lýMã ngành 7340405Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Lập trình viên
MI2A00, A0180
  • 27,83 / 30Phương thức A · A00
  • 78,42 / 100Phương thức B
  • 74,72 / 100Phương thức C
  • 68,24 / 100Phương thức D
MI-E22A00, A0140
  • 27,97 / 30Phương thức A · A00
  • 79,65 / 100Phương thức B
  • 76,74 / 100Phương thức C
  • 69,17 / 100Phương thức D
Kỹ thuật Vật liệuMã ngành 7520309Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư vật liệu, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
MS1A00, A01, D07260
  • 26,63 / 30Phương thức A · A00
  • 60,87 / 100Phương thức B
  • 59,93 / 100Phương thức C
  • 63,06 / 100Phương thức D
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoMã ngành 7440122Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư vật liệu, Nhà khoa học vật liệu, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
MS2A00, A01, D07180
  • 28,64 / 30Phương thức A · A00
  • 85,54 / 100Phương thức B
  • 86,4 / 100Phương thức C
  • 73,59 / 100Phương thức D
Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitMã ngành 7510402Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư vật liệu, Nhà khoa học vật liệu, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
MS3A00, A01, D0780
  • 26,31 / 30Phương thức A · A00
  • 56,18 / 100Phương thức B
  • 55,99 / 100Phương thức C
  • 61,68 / 100Phương thức D
Kỹ thuật inMã ngành 7520137
MS5A00, A01, D0760
  • 25,45 / 30Phương thức A · A00
  • 55 / 100Phương thức B
  • 55 / 100Phương thức C
  • 58,64 / 100Phương thức D
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)Mã ngành 7520309Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư vật liệu, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
MS-E3A00, A01, D0780
  • 25,69 / 30Phương thức A · A00
  • 55 / 100Phương thức B
  • 55 / 100Phương thức C
  • 59,47 / 100Phương thức D
PH1A00, A01200
  • 27,03 / 30Phương thức A · A00
  • 66,74 / 100Phương thức B
  • 64,85 / 100Phương thức C
  • 64,78 / 100Phương thức D
Kỹ thuật hạt nhânMã ngành 7520402Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hạt nhân, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
PH2A00, A0150
  • 26,54 / 30Phương thức A · A00
  • 59,55 / 100Phương thức B
  • 58,82 / 100Phương thức C
  • 62,67 / 100Phương thức D
Vật lý Y khoaMã ngành 7520402Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hạt nhân, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
PH3A00, A0150
  • 26,26 / 30Phương thức A · A00
  • 55,45 / 100Phương thức B
  • 55,37 / 100Phương thức C
  • 61,46 / 100Phương thức D
TE1A00, A01180
  • 27,34 / 30Phương thức A · A00
  • 71,29 / 100Phương thức B
  • 68,67 / 100Phương thức C
  • 66,11 / 100Phương thức D
TE2A00, A01120
  • 27,08 / 30Phương thức A · A00
  • 67,48 / 100Phương thức B
  • 65,47 / 100Phương thức C
  • 64,99 / 100Phương thức D
Kỹ thuật Hàng khôngMã ngành 7520120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
TE3A00, A0180
  • 27,36 / 30Phương thức A · A00
  • 71,59 / 100Phương thức B
  • 68,91 / 100Phương thức C
  • 66,2 / 100Phương thức D
TE-E2A00, A01120
  • 26,38 / 30Phương thức A · A00
  • 57,21 / 100Phương thức B
  • 56,85 / 100Phương thức C
  • 61,98 / 100Phương thức D
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)Mã ngành 7520120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
TE-EPA00, A0140
  • 26,74 / 30Phương thức A · A00
  • 62,49 / 100Phương thức B
  • 61,28 / 100Phương thức C
  • 63,53 / 100Phương thức D
TROY-ITA00, A01, D0140
  • 24,44 / 30Phương thức A · D01
  • 55 / 100Phương thức B
  • 55 / 100Phương thức C
  • 59,19 / 100Phương thức D
TX1A00, A01, D07240
  • 23,36 / 30Phương thức A · A00
  • 55 / 100Phương thức B
  • 55 / 100Phương thức C
  • 52,6 / 100Phương thức D

Học phí & học bổng

  • 28 – 68 triệu đồng/năm học
  • 17 – 33 triệu đồng/học kỳ

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (11)
  • Các chương trình chuẩn (Bảng 3, 38 chương trình từ Kỹ thuật Cơ điện tử đến Tâm lý học công nghiệp và tổ chức)28 – 40 triệu đồng/năm học
  • Chương trình Elitech giảng dạy bằng tiếng Anh: Công nghệ thông tin Global ICT; An toàn không gian số; Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu; Kỹ thuật thực phẩm; Kỹ thuật sinh học; Kỹ thuật hóa dược; Hệ thống điện và năng lượng tái tạo; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Phân tích kinh doanh; Kỹ thuật Cơ điện tử; Kỹ thuật Điện tử Viễn thông; Kỹ thuật Y sinh; Truyền thông số và KT đa phương tiện; Kỹ thuật Ô tô35 – 50 triệu đồng/năm học
  • Chương trình Elitech giảng dạy bằng tiếng Anh: Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh; Hóa học mỹ phẩm; Kế toán (ghi chú in: Chương trình mới)35 – 45 triệu đồng/năm học
  • Chương trình Elitech giảng dạy bằng tiếng Anh: Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo68 triệu đồng/năm học
  • Chương trình Elitech giảng dạy bằng tiếng Anh: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng65 triệu đồng/năm học
  • Chương trình Elitech có tăng cường ngoại ngữ: Hệ thống nhúng thông minh và IoT; Công nghệ thông tin Việt Nhật; Công nghệ thông tin Việt Pháp40 – 50 triệu đồng/năm học
  • Chương trình Elitech PFIEV: Tin học công nghiệp và TĐH; Cơ khí hàng không40 – 45 triệu đồng/năm học
  • Chương trình liên kết đào tạo quốc tế song bằng: Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon-Vương quốc Anh cấp bằng)55 triệu đồng/năm học
  • Chương trình hợp tác quốc tế và liên kết đào tạo quốc tế: Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản); Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức); Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức); Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Australia)24 – 30 triệu đồng/học kỳ
  • Chương trình hợp tác quốc tế và liên kết đào tạo quốc tế: Khoa học Máy tính - ĐH Troy, Hoa Kỳ (do ĐH Troy cấp bằng)33 triệu đồng/học kỳ
  • Chương trình tài năng (CTTN; chương trình tích hợp Cử nhân – Thạc sĩ, xét tuyển sau khi trúng tuyển và nhập học): Khoa học máy tính (Định hướng: Khoa học dữ liệu - trí tuệ nhân tạo); Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Kỹ thuật cơ điện tử (Hệ thống cơ điện tử thông minh và Robot); Kỹ thuật cơ khí (Định hướng Smart Manufacturing - Gia công thông minh); Kỹ thuật hóa học17 – 21 triệu đồng/học kỳ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Học bổng khuyến khích học tập (KKHT)Học bổng KKHT có 3 mức: Học bổng loại khá (loại C): Tương đương với mức học phí sinh viên phải đóng; Học bổng loại giỏi (loại B): Bằng 1,2 lần học bổng loại khá; Học bổng loại xuất sắc (loại A): Bằng 1,5 lần học bổng loại khá.
  • Học bổng Trần Đại NghĩaHọc bổng của ĐHBK Hà Nội xét cấp cho sinh viên có hoàn cảnh kinh tế gia đình đặc biệt khó khăn (hộ nghèo, hộ cận nghèo hoặc hộ có hoàn cảnh kinh tế đặc biệt khó khăn khác), có ý chí và nghị lực vươn lên trong cuộc sống. Xét theo học kỳ và có 2 mức tương ứng với 50% và 100% học phí.
  • Học bổng tài trợ từ các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhânHàng năm sinh viên ĐHBK Hà Nội nhận được khoảng từ 5-7 tỷ đồng học bổng tài trợ từ các cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp trong và ngoài nước như: học bổng Sumitomo, Toyota, Toshiba, Nitori, LG Innotek, Lotte, Posco, Merali, Goertek, EVN, Petrolimex, CC Foundation, MB Bank, PTSC,...
  • Học bổng gắn kết quê hươngHọc bổng cấp cho sinh viên, học viên chương trình kỹ sư chuyên sâu đặc thù có đồ án/khóa luận tốt nghiệp (ĐATN) góp phần cải tiến, nâng cao chất lượng, hiệu quả kinh doanh, sản xuất hoặc chất lượng các dịch vụ an sinh xã hội tại quê hương của sinh viên/học viên. Học bổng có trị giá 5 triệu đồng/ĐATN.
  • Học bổng trao đổi sinh viên quốc tếHọc bổng từ nguồn kinh phí của ĐHBK Hà Nội: mức học bổng trị giá tối đa 30 triệu đồng/sinh viên, được cấp bằng vé máy bay khứ hồi, phí visa và bảo hiểm du lịch quốc tế Flexi mức vàng của Công ty Bảo hiểm Bảo Việt. Kinh phí học bổng hàng năm là 5 tỷ đồng.

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. Phương thức xét tuyển tài năng (XTTN)
  2. Phương thức xét tuyển dựa theo kết quả bài thi đánh giá tư duy (ĐGTD) năm 2025 và năm 2026
  3. Phương thức xét tuyển dựa theo kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) năm 2026
  4. Phương thức xét tuyển khác dành cho các trường hợp diện cử tuyển; lưu học sinh hiệp định và các học sinh học tập các trường THPT ở nước ngoài và các diện đặc biệt khác

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Đại học Bách khoa Hà Nội (tên tiếng Anh Hanoi University of Science and Technology – viết tắt HUST) được thành lập theo Nghị định số 147/NĐ ngày 6-3-1956 do Bộ trưởng Bộ Giáo dục Nguyễn Văn Huyên ký. Đây là trường đại học kỹ thuật đầu tiên của nước ta có nhiệm vụ đào tạo kỹ sư công nghiệp cho công cuộc xây dựng CNXH ở miền Bắc và đấu tranh giải phóng miền Nam; là trung tâm đào tạo, nghiên cứu khoa học và công nghệ đa ngành, đa lĩnh vực; kết hợp chặt chẽ giữa đào tạo với nghiên cứu khoa học nhằm tạo nguồn nhân lực chất lượng cao và bồi dưỡng nhân tài khoa học, công nghệ; định hướng phát triển thành đại học nghiên cứu ngang tầm với các đại học có uy tín trong khu vực và trên thế giới.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitehust.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 03/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 cập nhật, kèm theo QĐ 6888/QĐ-ĐHBK ngày 25/6/2026 — Bảng chỉ tiêu tuyển sinh cập nhật (trang PDF 2–8)

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Bài 'Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2026' đăng 09/08/2026 13:40 trên hust.edu.vn (điểm chuẩn xét tuyển đại học chính quy, 68 chương trình; không in số quyết định, không ghi 'đợt 1'); bảng 'Điểm chuẩn xét tuyển đại học chính quy Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2026' là hai ảnh (STT 1-47 và 48-68), các cột lưu theo nhãn in: 'Điểm chuẩn THPT (thang 30)' tính theo 'Tổ hợp gốc' in ở từng hàng (A00 hoặc D01, lưu ở combination); 'Điểm chuẩn tương đương' XTTN 1.2, XTTN 1.3 và TSA (thang 100, giá trị 55,00 là giá trị in). Quy tắc độ lệch giữa các tổ hợp in trong bài ('không có độ lệch giữa A00, A01, B00, D07, K01 khi xét vào khối ngành kỹ thuật, và giữa D01, D04, DD2 khi xét vào khối kinh tế, giáo dục, ngoại ngữ; với một số chương trình dùng tổ hợp của cả hai nhóm, điểm chuẩn A00, A01, B00, D07, K01 cao hơn D01, D04, DD2 là 0,5 điểm') không được dùng để tính điểm các tổ hợp khác. Mã xét tuyển TEEP và TEE2 in không có dấu gạch ngang, lưu theo mã chương trình TE-EP và TE-E2 của bản ghi (cùng tên chương trình).

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội (bản gốc, QĐ 5788/QĐ-ĐHBK ngày 03/6/2026 theo phần căn cứ của QĐ 6888/QĐ-ĐHBK; tệp đăng không in số và ngày quyết định), liên kết từ https://hust.edu.vn/vi/tuyen-sinh/dai-hoc/de-an-tuyen-sinh-nam-2025-567354.html (cùng trang với QĐ 6888 là nguồn của bản ghi); mục II.10 'Học phí dự kiến với sinh viên chính quy' (khóa nhập học 2026 - K71, năm học 2026-2027; HỌC PHÍ DỰ KIẾN, 'mức học phí trung bình', có thể điều chỉnh các năm sau, mức tăng trung bình không quá 10% mỗi năm), Bảng 3-7, PDF tr. 20-24 (số trang in 19-23). Đơn vị in: Bảng 3 'triệu đồng/năm học'; Bảng 4 và 5 'triệu đồng/năm' (lưu per = 'năm học' vì lược đồ không có 'năm'); Bảng 6 và 7 'triệu đồng/học kỳ'. Khoảng 'a - b' lưu minVnd/maxVnd; giá trị in '~' (xấp xỉ) chỉ lưu minVnd. Mỗi ô học phí gộp trong bảng là một mục.

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội (bản gốc, QĐ 5788/QĐ-ĐHBK ngày 03/6/2026 theo phần căn cứ của QĐ 6888/QĐ-ĐHBK; tệp đăng không in số và ngày quyết định), liên kết từ https://hust.edu.vn/vi/tuyen-sinh/dai-hoc/de-an-tuyen-sinh-nam-2025-567354.html (cùng trang với QĐ 6888 là nguồn của bản ghi); mục 12.4 'Học bổng' (1)-(5), PDF tr. 25-26 (số trang in 24-25); chi tiết in kèm địa chỉ https://ctsv.hust.edu.vn/#/so-tay-sv/61/hoc-bong.

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội (bản gốc, QĐ 5788/QĐ-ĐHBK ngày 03/6/2026 theo phần căn cứ của QĐ 6888/QĐ-ĐHBK; tệp đăng không in số và ngày quyết định), liên kết từ https://hust.edu.vn/vi/tuyen-sinh/dai-hoc/de-an-tuyen-sinh-nam-2025-567354.html (cùng trang với QĐ 6888 là nguồn của bản ghi); mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh', PDF tr. 2 (bốn phương thức in dạng gạch đầu dòng, không đánh mã; số 1/2/3 trong bảng chỉ tiêu chỉ là số thứ tự nên không lưu làm mã).

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'Tổng quan' của hust.edu.vn: đoạn mở đầu trích nguyên văn làm phần giới thiệu; địa chỉ in ở chân trang ('Số 1 Đại Cồ Việt, phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội', mục I.3 của QĐ 6888/QĐ-ĐHBK 'Địa chỉ các trụ sở' cũng chỉ in địa chỉ này); website là địa chỉ trang chủ in ở mục I.4 của QĐ 6888/QĐ-ĐHBK.