Mã Holland CSI
Thủ thư – lưu trữ viên
Tổ chức, bảo quản và cung cấp tài liệu, thông tin, hồ sơ lưu trữ.
- Mã Holland:
- Nghiệp vụ (C)Xã hội (S)Nghiên cứu (I)
- Môn học thế mạnh:
- Ngữ vănTin họcLịch sử
Ngành đào tạo cho nghề này
Độ phù hợp ngành – nghề theo 3 mức quy ước, xem cách tính ở trang Nguồn dữ liệu.
Đào tạo trực tiếp (100%)
- Công nghệ giáo dục7140103
- Thông tin - Thư viện7320201
- Quản lý thông tin7320205
- Lưu trữ học7320303
Liên quan gần (70%)
- Giáo dục Công dân7140204
- Giáo dục Chính trị7140205
- Giáo dục Thể chất7140206
- Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208
- Sư phạm Toán học7140209
- Sư phạm Tin học7140210
- Sư phạm Vật lý7140211
- Sư phạm Hóa học7140212
- Sư phạm Sinh học7140213
- Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp7140214
- Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215
- Sư phạm Ngữ văn7140217
- Sư phạm Lịch sử7140218
- Sư phạm Địa lý7140219
- Sư phạm Âm nhạc7140221
- Sư phạm Mỹ thuật7140222
- Sư phạm Tiếng Anh7140231
- Sư phạm Tiếng Nga7140232
- Sư phạm Tiếng Pháp7140233
- Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234
- Sư phạm Tiếng Đức7140235
- Sư phạm Tiếng Nhật7140236
- Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237
- Sư phạm công nghệ7140246
- Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247
- Giáo dục pháp luật7140248
- Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249
- Huấn luyện thể thao7810302
Có thể chuyển sang (40%)
- Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật7210101
- Bảo tàng học7320305
Trường đào tạo
Đang hiển thị 41 trường, 320 chương trình
Đại học Bách khoa Hà Nội (BKA)
Hà Nội · 1 chương trình · chỉ tiêu 120 · điểm chuẩn 55–56,6/100Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ giáo dụcA00, A01, D01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Đại học Cần Thơ (TCT)
Cần Thơ · 15 chương trình · chỉ tiêu 1.067 · điểm chuẩn 19,65–28,12/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Thông tin - thư việnA01, C01, D01, X26Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Giáo dục Công dânC00, C19, D14, D15, X70Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Giáo dục Thể chấtT00, T01, T06, T10Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Toán họcA00, A01, B08, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tin họcA00, A01, D01, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Vật lýA00, A01, A02, X06Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Hóa họcA00, B00, D07, X10Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Sinh họcA02, B00, B03, B08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Ngữ vănC00, D01, D14, D15Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Lịch sửC00, C03, C19, D14, X70Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Địa lýA07, C00, C04, D15Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tiếng AnhD01, D14, D15, D66, X78Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tiếng PhápD01, D03, D14, D64Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Khoa học tự nhiênA00, A01, A02, B00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00, C19, C20, D14, X70, X74Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Đồng Tháp (SPD)
Đồng Tháp · 20 chương trình · chỉ tiêu 1.999 · điểm chuẩn 19,05–26,24/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ Giáo dụcX26, A00, C01, X03, X27, D01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Giáo dục Công dânC00, X70, D01, X01, X74, D14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Giáo dục Chính trịC00, X70, X01, X74Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Giáo dục Thể chấtT00, T03, T01, T15, T02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Toán học (Chuyên ngành: Chương trình đại trà; Chương trình toán tiếng Anh)A00, A01, A02, C02, D01, C01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tin họcX06, A00, X02, A01, C01, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Vật lýX06, A02, A00, X07, A01, C01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Hóa họcX10, A00, B00, D07, X11, C02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Sinh họcX14, B00, X16, A02, D08, B03Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Ngữ vănC00, C03, X70, X74, C04, D14, D15Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Lịch sửA07, C00, C03, D09, X70, D14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Địa lýA07, C00, X74, C04, D10, D15Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Âm nhạcN00, N01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Mỹ thuậtH00, H07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tiếng AnhD14, D01, D15, D13Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tiếng Trung QuốcD14, D01, D15, D45, D04, D65Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Công nghệX07, A00, X08, X27, A02, X03, X28, X04, A01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm khoa học tự nhiênA00, B00, A02, D07, A01, B08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Lịch sử và Địa lýC00, X70, D15, X74, D14, C03, C04Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Huấn luyện Thể thaoT03, T15, T00, T01, T02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Giáo dục (Đại học Quốc gia Hà Nội) (QHS)
Hà Nội · 9 chương trình · chỉ tiêu 768 · điểm chuẩn 19,5–27,55/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Quản trị công nghệ giáo dục (ngành Công nghệ Giáo dục)A00, A01, B00, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D04Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Toán họcA00, A01, B00, B03, C01, C02, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Vật líA00, A01, A02, C01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Hoá họcA00, B00, C02, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Sinh họcA02, B00, B03, B08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Khoa học Tự nhiênA00, A02, B00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Ngữ vănC00, C03, C04, D01, D14, D15Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Lịch sửA07, C00, C03, D09, D14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Lịch sử-Địa líA07, C00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
Thái Nguyên · 1 chương trình · chỉ tiêu 40Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Thư viện - Thiết bị trường họcA07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Khoa học tự nhiên, ĐHQG-HCM (QST)
TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · chỉ tiêu 100 · điểm chuẩn 23,89/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ giáo dụcA00, A01, B00, C01, D01, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội (QHX)
Hà Nội · 3 chương trình · chỉ tiêu 210 · điểm chuẩn 19,27–23,57/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Lưu trữ họcD01, D09, D10, D11, D14, D15, C00, A01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Quản lý thông tinD01, D09, D10, D11, D14, D15, A01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Thông tin - Thư việnD01, D09, D10, D11, D14, D15, C00, A01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (QSX)
TP. Hồ Chí Minh · 3 chương trình · chỉ tiêu 190 · điểm chuẩn 74–79,5/100Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Thông tin - thư việnA01, C00, D01, D14Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Quản lý thông tinA01, C00, D01, D14Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Lưu trữ họcC00, D01, D14, D15Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh (MBS)
TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · chỉ tiêu 40 · điểm chuẩn 20,5/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ giáo dụcĐào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT)
TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · điểm chuẩn 15–18/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ giáo dụcA00, A01, D01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên (DTN)
Thái Nguyên · 1 chương trình · chỉ tiêu 40Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Quản lý thông tinA00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X74Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Sài Gòn (SGD)
TP. Hồ Chí Minh · 14 chương trình · chỉ tiêu 753 · điểm chuẩn 20,75–28,89/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Thông tin - Thư việnC00Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Giáo dục chính trịC01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Toán họcA00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Vật lýA00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Hoá họcA00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Sinh họcB00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Ngữ vănC01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Lịch sửC00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Địa lýC00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Âm nhạcN01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Mỹ thuậtH00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tiếng AnhD01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)A00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Lịch sử - Địa lí (đào tạo giáo viên THCS)C00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng (DDS)
Đà Nẵng · 17 chương trình · chỉ tiêu 1.094 · điểm chuẩn 18,96–26,93/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ giáo dụcD01, C01, C02, X02, X03Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Mỹ thuậtH00, H07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Giáo dục Chính trịC00, C19, X70, C03Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Toán họcA00, A01, X06Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tin họcA00, X06, A01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Vật lýA01, A00, X06, C01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Hóa họcA00, B00, D07, C02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Sinh họcB00, B03, B08, X16, X14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Ngữ vănC00, D14, C03Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Lịch sửC00, D14, C19, X70Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Địa lýC00, D15, C04Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Âm nhạcN00, N01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Khoa học tự nhiênA00, B00, D07, C02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00, D14, C19, X70Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Giáo dục Công dânC00, C19, X70, C03Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Giáo dục Pháp luậtC03, C14, X01, C04Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Giáo dục thể chấtT01, T08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
Hưng Yên · 3 chương trình · chỉ tiêu 90 · điểm chuẩn 10,9–28,5/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ giáo dụcĐào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tiếng AnhLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm công nghệLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh (SPS)
TP. Hồ Chí Minh · 20 chương trình · chỉ tiêu 1.247 · điểm chuẩn 18,75–29,83/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ giáo dụcA01, B08, D07, X26Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Giáo dục Công dânX01, X70, X78, C14, C19, D66Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Giáo dục Chính trịX01, X70, X78, C14, C19, D66Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Giáo dục Thể chất (đào tạo tại trụ sở chính)M08, T01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Giáo dục Quốc phòng - An ninh (đào tạo tại trụ sở chính)Q01, Q02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Toán học (đào tạo tại trụ sở chính)A00, A01, X06Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tin họcA01, B08, D07, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Vật lýA00, A01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Hoá họcA00, B00, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Sinh họcB00, D08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Ngữ văn (đào tạo tại trụ sở chính)C00, D01, D14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Lịch sửC00, X70, C19Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Địa lýC00, C04, D15, X74, C20Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo tại trụ sở chính)D01, X79Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tiếng NgaD01, D02, D14, X78, D66Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tiếng PhápD01, D03Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tiếng Trung QuốcD01, D04Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm công nghệA01, A02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm khoa học tự nhiên (đào tạo tại trụ sở chính)A00, A02, B00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo tại trụ sở chính)C00, X70, X74, C19, C20Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDM)
TP. Hồ Chí Minh · 5 chương trình · chỉ tiêu 318 · điểm chuẩn 15–25,89/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ giáo dụcA00, A01, D01, C01, X02, X03, X06, X10, X08, X26Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Ngữ vănC00, C03, C04, C07, C10, D01, D14, D15, X70, X74Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Lịch sửC00, C03, C07, C10, C12, D14, X71, X70, X72, X73Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm ToánA00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X16Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Huấn luyện thể thaoT00, T01, T02, T03, T04, T05, T07, T08, T09Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn (SIU)
TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · chỉ tiêu 50Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ giáo dụcA00, A01, X06, X10, X02, D07, C01, X26, C03, X79Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Văn hóa Hà Nội (VHH)
Hà Nội · 3 chương trình · chỉ tiêu 190 · điểm chuẩn 22,58–24,28/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Quản trị thư việnC00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Thư viện và thiết bị trường họcC00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Quản lý thông tinC00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh (VHS)
TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · chỉ tiêu 80 · điểm chuẩn 21,6–25,8/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Thông tin - Thư việnA07, C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học An Giang, ĐHQG-HCM (QSA)
An Giang · 11 chương trình · chỉ tiêu 315 · điểm chuẩn 82,06–87,98/100Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Giáo dục Chính trịC00, D01, X01, X70, X74Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Toán họcA00, A01, C01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Vật lýA00, A01, A03, A04, C01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Hóa họcA00, A06, B00, C02, D07, X10Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Ngữ vănC00, C03, D14, D15, X70, X74Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Lịch sửA07, C00, C03, D14, X17, X70Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Địa lýA07, C00, C04, D10, D15, X74Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tiếng AnhA01, D01, D09, D10, D14, X26, X27, X28Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Sinh họcA02, B00, B02, B03, B08, X14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Khoa học tự nhiênA01, B03, B08, C01, C02, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00, C03, D14, D15, X70, X74Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh (UTE)
TP. Hồ Chí Minh · 2 chương trình · chỉ tiêu 90 · điểm chuẩn 23,59–26,42/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm công nghệA00, A01, C01, X07, X08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tiếng AnhD09, X26, D01, D10Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Vĩnh Long (VLU)
Vĩnh Long · 1 chương trình · chỉ tiêu 25 · điểm chuẩn 23,85/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm công nghệC03, C04, D01, C14, A09, X01, X02, X21, X72, X76, X78, Y08, Y10Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Đà Lạt (TDL)
Lâm Đồng · 8 chương trình · chỉ tiêu 350 · điểm chuẩn 20,8–24,8/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Toán họcA00, A01, A02, D07, X06, X10, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tin họcA00, A01, X02, X06, X10, X26, X56Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Vật lýA00, A01, A02, C01, X06, X08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Hoá họcA00, B00, C02, D07, X10, X11, X12Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Sinh họcA02, B00, B02, B03, B08, X14, X15Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Ngữ vănC00, C19, C20, D01, D14, D15, X70, X74Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Lịch sửC00, C03, C19, D14, X70, X71, X72, X73Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tiếng AnhD01, D09, D10, D14, D15, X25, X26, X79Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Đồng Nai (DNU)
Đồng Nai · 8 chương trình · chỉ tiêu 396 · điểm chuẩn 21,85–26,04/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Toán họcA00, A01, D01, D07, C01, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Vật lýA00, A01, A02, X06, C01, A04Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Hoá họcA00, B00, D07, C02, A05, X11Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Sinh họcA02, B00, B02, B03, B08, X15, X16Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Ngữ vănC00, D14, D15, C03, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Lịch sửC00, D09, D14, C03, X70Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Khoa học tự nhiênA00, B00, A02, A01, D07, B03, C02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tiếng AnhA01, D01, D11, D12, D14, D15Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Hồng Đức (HDT)
Thanh Hóa · 13 chương trình · chỉ tiêu 530 · điểm chuẩn 15–27,92/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Toán họcA00, A01, A04, C01, X06Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Vật lýA00, A01, A02, A04, C01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Hóa họcA00, B00, C02, D07, X11Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Sinh họcA02, B00, B03, X13, B04, B08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Khoa học Tự nhiênA00, A01, A02, C01, X07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tin họcC01, C02, D01, X02, X10Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Ngữ vănC00, C03, C12, X70, C19, D14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Lịch sửC00, C03, C12, X70, C19, D14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Địa lýC00, C04, C13, X74, C20, D15Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00, C03, C12, X70, C19, D14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tiếng AnhA01, D01, D09, D10, X25, D84Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Giáo dục Thể chấtT02, T07, T10, T11, T12Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Huấn luyện thể thaoT02, T07, T10, T11, T12Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Hùng Vương (THV)
Phú Thọ · 8 chương trình · chỉ tiêu 255Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Toán họcA00, D01, X06, X25Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Ngữ vănC00, D14, X70, X74Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tiếng AnhD01, D14, D15, X78Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Khoa học tự nhiênA00, A01, B00, X14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Lịch sử - Địa líC00, D14, X70, X74Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Giáo dục Thể chấtT00, T03, T05, T08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Âm nhạcN10, N11, N12, N13Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Mỹ thuậtV10, V11, V12, V13Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Kiên Giang (TKG)
An Giang · 2 chương trình · chỉ tiêu 107 · điểm chuẩn 26,1–28,88/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Toán họcA00, A01, A02, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tiếng AnhD01, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X78Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng (DDF)
Đà Nẵng · 4 chương trình · chỉ tiêu 189 · điểm chuẩn 22,37–26,15/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm tiếng AnhD01, D09, D10, D14, D15Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm tiếng PhápD01, D03, D09, D39, D10, D19, D14, D64, D15, D44Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm tiếng Trung QuốcD01, D04, D09, D40, D10, D20, D14, D65, D15, D45Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm tiếng Hàn QuốcD01, DD2, D09, D10, D14, DH5, D15Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế (DHF)
Huế · 3 chương trình · chỉ tiêu 243 · điểm chuẩn 23,7–28,26/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tiếng AnhD01, D14, D15Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tiếng PhápD03, D01, D44, D15Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tiếng Trung QuốcD04, D01, D45, D15Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội (QHF)
Hà Nội · 5 chương trình · chỉ tiêu 250 · điểm chuẩn 26,1–28,12/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tiếng AnhD15, D14, D07, D01, D08, A01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tiếng Trung QuốcD15, D14, D07, D01, D08, A01, D45, D65, D04Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tiếng ĐứcD15, D14, D07, D01, D08, A01, D41, D61, D05Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tiếng NhậtD15, D14, D07, D01, D08, A01, D43, D63, D06Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tiếng Hàn QuốcD15, D14, D07, D01, D08, A01, DH1, DH5, DD2Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh (NLS)
TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · chỉ tiêu 30 · điểm chuẩn 24–27,86/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệpA01, B00, D08, X12, X16, X28Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Quy Nhơn (DQN)
Gia Lai · 13 chương trình · chỉ tiêu 1.061 · điểm chuẩn 21,8–25,5/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Giáo dục Chính trịLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Giáo dục Thể chấtLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Toán họcLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tin họcLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Vật lýLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Hóa họcLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Sinh họcLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Ngữ VănLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Lịch sửLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Địa lýLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tiếng AnhLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Khoa học tự nhiênLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Lịch sử - Địa lýLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên (DTS)
Thái Nguyên · 18 chương trình · chỉ tiêu 1.689 · điểm chuẩn 24,22–27,13/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Giáo dục Chính trịX74, X01, X70Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Giáo dục Công dânX74, X01, X70Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Giáo dục Thể chấtT01, T00, T03, T08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Toán họcA00, A01, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tin họcA00, A01, D01, X06Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Vật lýA00, A01, C01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Hoá họcA00, B00, C02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Sinh họcB00, B03, B08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Ngữ vănC00, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Lịch sửC00, X70Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Địa lýC00, X74Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tiếng AnhD01, D15Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Khoa học tự nhiênB00, A00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00, X74Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Âm nhạcN01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Công nghệC01, B03, X02, X03, X04Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Giáo dục Quốc phòng - An ninhX01, X70, X74Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Huấn luyện thể thaoT11, T12Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPH)
Hà Nội · 24 chương trình · chỉ tiêu 2.243 · điểm chuẩn 20,6–29/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- GD công dânLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- GD chính trịLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- GD thể chấtLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- GD Quốc phòng và An ninhLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- SP Toán họcLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- SP Tin họcLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- SP Tin học (dạy Tin học bằng tiếng Anh)Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- SP Vật líLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- SP Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh)Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- SP Hoá họcLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- SP Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh)Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- SP Sinh họcLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- SP Ngữ vănLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- SP Lịch sửLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- SP Địa líLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- SP Âm nhạcLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- SP Mỹ thuậtLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- SP Tiếng AnhLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- SP Tiếng PhápLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- SP Công nghệLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- SP Khoa học tự nhiênLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- SP Lịch sử - Địa líLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Huấn luyện thể thaoLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
Phú Thọ · 13 chương trình · chỉ tiêu 1.747 · điểm chuẩn 24,6–27,51/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Giáo dục Công dânLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Giáo dục Thể chấtLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Giáo dục Quốc phòng - An ninhLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Toán họcLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tin họcLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Vật lýLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Hóa họcLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Sinh họcLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Ngữ vănLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Lịch sửLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tiếng AnhLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Khoa học tự nhiênLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Lịch sử - Địa líLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng (DSK)
Đà Nẵng · 1 chương trình · chỉ tiêu 20 · điểm chuẩn 22,68/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)A00, A01, C01, X10, X06, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế (DHS)
Huế · 16 chương trình · chỉ tiêu 2.569 · điểm chuẩn 20,5–25,86/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Giáo dục Công dânX01, X70, X74, X78Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Giáo dục Chính trịX01, X70, X74, X78Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Giáo dục Quốc phòng - An ninhX01, X70, X74, X78Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Toán học (2 CTĐT: SP Toán học; SP Toán học đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh)A00, A01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tin học (2 CTĐT: SP Tin học; SP Tin học đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh)A00, X02, D01, C01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Vật lý (2 CTĐT: SP Vật lý; SP Vật lý đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh)A00, A01, X06, X07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Hoá học (2 CTĐT: SP Hoá học; SP Hoá học đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh)A00, B00, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Sinh học (2 CTĐT: SP Sinh học; SP Sinh học đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh)B00, A02, B03, B08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Ngữ vănC00, X70, C03, D14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Lịch sửC00, X70, D14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Địa lýC00, X74, D15, C04Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Âm nhạcN00, N01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Công nghệA00, A01, X07, X06Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Khoa học tự nhiênA00, B00, D07, C02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Giáo dục pháp luậtX01, X70, X74, X78Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00, X70, D14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Tây Bắc (TTB)
Sơn La · 13 chương trình · chỉ tiêu 810 · điểm chuẩn 22,1–26/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Giáo dục Chính trịC00, D01, X78, X70, X74, X17, X21, X01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Giáo dục Thể chấtT00, T02, T03, T04, T05, T08, T09, T10Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Toán họcA00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X06Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tin họcA00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Vật líA00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Hóa họcA00, B00, C02, D07, X09, X10, X11, A01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Sinh họcA02, B00, B03, B02, B08, X13, X14, X16Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Ngữ vănC00, D01, D14, D15, X70, X74, X78, C03Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Lịch sửA07, C00, C03, D09, D14, X17, X70, X71Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Địa líA07, C00, C04, D10, D15, X21, X74, X75Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tiếng AnhA01, D01, D14, D15, X25, X26, X78, X79Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Khoa học tự nhiênA00, A02, B00, A01, D07, B08, X06, X10Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Lịch sử-Địa líC03, D09, X70, C04, D10, X74, C00, A07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Tây Nguyên (TTN)
Đắk Lắk · 9 chương trình · chỉ tiêu 500 · điểm chuẩn 21,5–25,95/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Giáo dục Chính trịC00, X70, D14, C03, X71Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Giáo dục Thể chấtT01, T20Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Toán họcA00, A01, A02, A04, X06Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Vật lýA00, A01, A02, C01, X06Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Hóa họcA00, B00, D07, C02, X10Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Sinh họcB00, A02, B08, X14, B03Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Ngữ vănC00, D14, C03, X70, X71Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tiếng AnhD01, D14, D15, D11, D12Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Khoa học tự nhiênA00, A01, A02, X06Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Thủ đô Hà Nội (HNM)
Hà Nội · 11 chương trình · chỉ tiêu 430 · điểm chuẩn 21,25–27,25/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Giáo dục công dânX01, X70, X74, X78Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Giáo dục thể chấtT00, T01, T04, T08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Toán họcA00, A01, A02, C01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tin họcA00, A01, A02, C01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Vật líA00, A01, A02, C01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Ngữ vănC00, D01, C03, C04Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Lịch sửC00, C03, X70, D14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tiếng AnhD01, D14, D15, X78Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Huấn luyện thể thaoT00, T01, T04, T08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm khoa học tự nhiênA01, B00, D07, D08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Lịch sử - Địa líC03, C04, D14, D15Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Vinh (TDV)
Nghệ An · 16 chương trình · chỉ tiêu 1.076 · điểm chuẩn 21–26,5/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Giáo dục Chính trịX70, X74Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Giáo dục Thể chấtT01, T05Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Toán họcA00, A01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng)A00, A01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tin họcA01, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Vật lýA00, A01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Hoá họcA00, B00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Sinh họcB00, B03Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Ngữ vănC00, D14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Lịch sửC00, D14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Địa lýC00, D15Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm khoa học tự nhiênA00, B00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00, D14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Giáo dục Quốc phòng - An ninhX01, X70Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tiếng AnhD01, D14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Sư phạm Tiếng Anh (Chương trình tài năng)D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn