Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Trường Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh

VHSTP. Hồ Chí MinhCông lập

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
21 – 28,1
điểm, thang 30
Học phí
549 nghìn đồng/tín chỉ
9.333 nghìn đồng/học kỳ
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
1.300
Chương trình
14
Tổ hợp xét tuyển
22
Phương thức xét tuyển
5

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

14 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 1.300.

Phương thức A
Mã phương thức xét tuyển 100
Phương thức B
Mã phương thức xét tuyển 200
Phương thức C
Mã phương thức xét tuyển 405
Phương thức D
Mã phương thức xét tuyển 406
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Thông tin - Thư việnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Thủ thư – lưu trữ viên
7320201A07, C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X7880
  • 21,6 / 30Phương thức A
  • 25,8 / 30Phương thức B
Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịchMã ngành 7229047 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7229047AA06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X7880
  • 22,1 / 30Phương thức A
  • 26 / 30Phương thức B
Di sản học, chuyên ngành Di sản và bảo tàngMã ngành 7229047 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7229047BA06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X7840
  • 21 / 30Phương thức A
  • 25 / 30Phương thức B
Du lịchNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810101C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X7890
  • 23,5 / 30Phương thức A
  • 27,5 / 30Phương thức B
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hànhMã ngành 7810103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103AC00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78140
  • 23,5 / 30Phương thức A
  • 27,1 / 30Phương thức B
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịchMã ngành 7810103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103BC00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78100
  • 23,5 / 30Phương thức A
  • 27 / 30Phương thức B
Kinh doanh xuất bản phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên tập viên xuất bản
7320402A07, C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X7890
  • 21,4 / 30Phương thức A
  • 25 / 30Phương thức B
Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hộiMã ngành 7229042Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên tổ chức sự kiện – quản lý văn hóa, Quản lý nghệ sĩ – vận động viên
7229042AA07, A08, A09, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X25, X7880
  • 23,3 / 30Phương thức A
  • 27 / 30Phương thức B
Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuậtMã ngành 7229042Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên tổ chức sự kiện – quản lý văn hóa, Quản lý nghệ sĩ – vận động viên
7229042CR01, R02, R0370
  • 21,8 / 30Phương thức C
  • 23,7 / 30Phương thức D
Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịchMã ngành 7229042Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên tổ chức sự kiện – quản lý văn hóa, Quản lý nghệ sĩ – vận động viên
7229042DA07, A08, A09, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X25, X78120
  • 24,4 / 30Phương thức A
  • 27,5 / 30Phương thức B
Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt NamMã ngành 7229040Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà nghiên cứu văn hóa
7229040AA07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X7860
  • 22,5 / 30Phương thức A
  • 26,9 / 30Phương thức B
Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp văn hóaMã ngành 7229040Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà nghiên cứu văn hóa
7229040BA07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78100
  • 23 / 30Phương thức A
  • 27,3 / 30Phương thức B
Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông văn hóaMã ngành 7229040Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà nghiên cứu văn hóa
7229040CA07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78170
  • 23,6 / 30Phương thức A
  • 28,1 / 30Phương thức B
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
7220112A06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X7880không có

Học phí & học bổng

  • 549 nghìn đồng/tín chỉ
  • 9.333 nghìn đồng/học kỳ

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (2)
  • Đại học chính quy năm học 2026-2027 — đơn giá mỗi tín chỉ549 nghìn đồng/tín chỉ
  • Học phí học kỳ I năm học 2026-2027 (17 tín chỉ x 549.000 đồng/tín chỉ)9.333 nghìn đồng/học kỳ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 100 — Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
  2. 200 — Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
  3. 405 — Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển
  4. 406 — Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển
  5. 301 — Xét tuyển thẳng

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Trường Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh là cơ sở giáo dục đại học công lập trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, đào tạo và nghiên cứu khoa học các lĩnh vực: văn hóa, nghệ thuật, thông tin và du lịch.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitehcmuc.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo số 34/TB-ĐHVHHCM "Thông tin tuyển sinh trình độ đại học chính quy năm 2026" của Trường Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh (ký tháng 02/2026); tệp Google Drive liên kết từ trang https://hcmuc.edu.vn/bolg/truong-dai-hoc-van-hoa-tp-ho-chi-minh-thong-bao-thong-tin-tuyen-sinh-trinh-do-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026.html (đăng 06/02/2026); mục II.4 "Số lượng tuyển sinh", bảng trang 3–8. Mỗi mã xét tuyển chiếm hai dòng TT (phương thức 100 và 200; 405 và 406 cho 7229042C) với một chỉ tiêu in chung; ô tổ hợp gộp theo khối dòng nên các chương trình trong cùng khối dùng chung danh sách tổ hợp in trong ô đó.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo số 207/TB-ĐHVHHCM ngày 10/8/2026 "Về việc công nhận điểm trúng tuyển trình độ đại học hệ chính quy Đợt 1 năm 2026" (tệp Google Drive liên kết từ https://hcmuc.edu.vn/bolg/truong-dai-hoc-van-hoa-tp-hcm-thong-bao-ve-viec-cong-nhan-diem-trung-tuyen-trinh-do-dai-hoc-he-chinh-quy-dot-1-nam-2026.html), bảng trang 1–2, cột "Mức điểm" (đã cộng điểm đối tượng và khu vực ưu tiên). Cột in "Mã Phương thức xét tuyển" (100, 200, 405, 406); tên các mã này in trong Thông tin tuyển sinh 2026 mục II.4 (100 xét kết quả thi tốt nghiệp THPT; 200 xét kết quả học tập THPT/học bạ; 405 và 406 kết hợp với điểm thi năng khiếu) và trong Thông báo số 169/TB-ĐHVHHCM ngày 02/7/2026 về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, nơi cả bốn mã ghi "Thang điểm 30". Bốn dòng của mã 7220112A và 7220112B (Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam) không đưa vào vì Thông tin tuyển sinh chỉ in mã 7220112.

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo số 211/TB-ĐHVHHCM ngày 11/8/2026 "Về thông tin nhập học trình độ đại học hệ chính quy năm 2026", mục II.1 (ảnh trang đăng tại https://hcmuc.edu.vn/bolg/truong-dai-hoc-van-hoa-tp-hcm-thong-bao-ve-thong-tin-nhap-hoc-trinh-do-dai-hoc-he-chinh-quy-nam-2026.html); đơn giá và học phí học kỳ I năm học 2026-2027 in là số cụ thể, không ghi "dự kiến". Mục 10 của Thông tin tuyển sinh 2026 chỉ in mức dự kiến 19.910.000 đồng/sinh viên năm học 2026-2027 (không dùng ở đây).

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo số 34/TB-ĐHVHHCM (2026), mục II.4 bảng "Số lượng tuyển sinh", cột mã và tên phương thức (trang 3–8), và mục 7.2 "Xét tuyển thẳng" (trang 11, mã phương thức 301)

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang "Quá trình hình thành và phát triển" của hcmuc.edu.vn: đoạn mở đầu (giới thiệu) và mục "Cơ sở đào tạo" (địa chỉ); website khớp mục I.4 của Thông tin tuyển sinh năm 2026 (số 34/TB-ĐHVHHCM)