Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Trường Đại học Vinh
Ảnh: Phó Nháy (mở trong tab mới), Public domain (mở trong tab mới), qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
15 – 26,5
điểm, thang 30
Học phí
523 – 714 nghìn đồng/tín chỉ
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
5.158
Chương trình
68
Tổ hợp xét tuyển
23
Phương thức xét tuyển
4

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

68 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 5.158.

Phương thức A
405
Phương thức B
100
Phương thức C
200
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Vinh
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế Quốc tế; Kinh tế chính trị và Ngoại giao)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát
7310101A01, D01120
  • 18 / 30Phương thức B · D01
  • 21 / 30Phương thức C · D01
7310104A01, C01100
  • 18 / 30Phương thức B · A01
  • 21 / 30Phương thức C · A01
Quản lý kinh tếMã ngành 7310110 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7310110A01, C0180
  • 18 / 30Phương thức B · A01
  • 21 / 30Phương thức C · A01
7310109A01, D0160
  • 18 / 30Phương thức B · D01
  • 21 / 30Phương thức C · D01
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101D01, C01130
  • 20,75 / 30Phương thức B · D01
  • 23,75 / 30Phương thức C · D01
Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101TAD01, C0130
  • 19 / 30Phương thức B · D01
  • 22 / 30Phương thức C · D01
7340115D01, C0160
  • 21 / 30Phương thức B · D01
  • 24 / 30Phương thức C · D01
Thương mại điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng
7340122D01, C0180
  • 20,5 / 30Phương thức B · D01
  • 23,5 / 30Phương thức C · D01
7340201D01, C0190
  • 20 / 30Phương thức B · D01
  • 23 / 30Phương thức C · D01
7340205D01, C0140
  • 17,5 / 30Phương thức B · D01
  • 20,5 / 30Phương thức C · D01
7340301D01, C01217
  • 22 / 30Phương thức B · D01
  • 25 / 30Phương thức C · D01
Kiểm toánNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính
7340302D01, C0160
  • 18 / 30Phương thức B · D01
  • 21 / 30Phương thức C · D01
7229042C00, D1435
  • 20 / 30Phương thức B · C00
  • 23 / 30Phương thức C · C00
Chính trị họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310201C00, X7025
  • 18 / 30Phương thức B · X70
  • 21 / 30Phương thức C · X70
7310205C00, X7035
  • 21 / 30Phương thức B · X70
  • 24 / 30Phương thức C · X70
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7310630C00, D14110
  • 19,25 / 30Phương thức B · C00
  • 22,25 / 30Phương thức C · C00
LuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
7380101D01, C00200
  • 20 / 30Phương thức B · C00
  • 23 / 30Phương thức C · C00
Luật hiến pháp và luật hành chínhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
7380102C00, X70100
  • 20 / 30Phương thức B · C00
  • 23 / 30Phương thức C · C00
Luật dân sự và tố tụng dân sựNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
7380103C00, D14100
  • 20 / 30Phương thức B · C00
  • 23 / 30Phương thức C · C00
7380107D01, C03200
  • 20 / 30Phương thức B · D01
  • 23 / 30Phương thức C · D01
7760101C00, D1435
  • 21 / 30Phương thức B · C00
  • 24 / 30Phương thức C · C00
7480101X26, A0130
  • 19 / 30Phương thức B · X26
  • 22 / 30Phương thức C · X26
7480201A00, A01200
  • 19,5 / 30Phương thức B · A00
  • 22,5 / 30Phương thức C · A00
7480201CNA00, A0133
  • 19,5 / 30Phương thức B · A00
  • 22,5 / 30Phương thức C · A00
7510205A00, C01120
  • 20 / 30Phương thức B · A00
  • 23 / 30Phương thức C · A00
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí
7510206C01, A0030
  • 18,5 / 30Phương thức B · A00
  • 21,5 / 30Phương thức C · A00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510301C01, A0090
  • 20 / 30Phương thức B · A00
  • 23 / 30Phương thức C · A00
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510302D01, A0145
  • 19 / 30Phương thức B · A01
  • 22 / 30Phương thức C · A01
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510303A00, C0185
  • 21,5 / 30Phương thức B · A00
  • 24,5 / 30Phương thức C · A00
7520207D01, A0155
  • 19 / 30Phương thức B · A01
  • 22 / 30Phương thức C · A01
7520216A00, C01130
  • 20,5 / 30Phương thức B · A00
  • 23,5 / 30Phương thức C · A00
7140114C00, D1450
  • 20 / 30Phương thức B · C00
Giáo dục Mầm nonNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên mầm non, Giáo viên tiểu học
7140201M00, M01300
  • 23,85 / 30Phương thức A · M00
Giáo dục Tiểu họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên tiểu học
7140202D01, C03141
  • 24,55 / 30Phương thức B · D01
Giáo dục Chính trịNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Giáo dục công dân – Chính trị – Quốc phòng
7140205X70, X7420
  • 25,15 / 30Phương thức B · X70
Giáo dục Thể chấtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên thể chất – huấn luyện viên, Huấn luyện viên thể hình – fitness
7140206T01, T0550
  • 22,4 / 30Phương thức A · T01
Sư phạm Toán họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học
7140209A00, A01150
  • 25,5 / 30Phương thức B · A00
Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng)Mã ngành 7140209Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học
7140209TNA00, A0130
  • 26,5 / 30Phương thức B · A00
Sư phạm Tin họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học
7140210A01, D0150
  • 22 / 30Phương thức B · A01
Sư phạm Vật lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140211A00, A0132
  • 25,15 / 30Phương thức B · A00
Sư phạm Hoá họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140212A00, B0036
  • 24,75 / 30Phương thức B · A00
Sư phạm Sinh họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140213B00, B0330
  • 23,3 / 30Phương thức B · B00
Sư phạm Ngữ vănNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140217C00, D14180
  • 25,85 / 30Phương thức B · C00
Sư phạm Lịch sửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140218C00, D1445
  • 26,15 / 30Phương thức B · C00
Sư phạm Địa lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140219C00, D1550
  • 25,25 / 30Phương thức B · C00
Sư phạm khoa học tự nhiênNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140247A00, B0070
  • 24,5 / 30Phương thức B · A00
Sư phạm Lịch sử - Địa lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140249C00, D1483
  • 25,35 / 30Phương thức B · C00
7310403C00, D1465
  • 18,5 / 30Phương thức B · C00
Giáo dục Quốc phòng - An ninhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Giáo dục công dân – Chính trị – Quốc phòng
7140208X01, X7050
  • 21 / 30Phương thức B · X70
7140231D01, D14150
  • 24,5 / 30Phương thức B · D01
Sư phạm Tiếng Anh (Chương trình tài năng)Mã ngành 7140231Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên mầm non, Giáo viên ngoại ngữ, Giáo viên tiếng Anh – giáo dục thường xuyên, Giáo viên tiểu học
7140231TND0150
  • 25,65 / 30Phương thức B · D01
Ngôn ngữ AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201D01, D14218
  • 19,25 / 30Phương thức B · D01
  • 22,25 / 30Phương thức C · D01
Ngôn ngữ Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220204D01, D04100
  • 22 / 30Phương thức B · D01
  • 25 / 30Phương thức C · D01
Quốc tế họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310601D14, X7835
  • 17 / 30Phương thức B · D14
  • 20 / 30Phương thức C · D14
Kiến trúcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7580101V01, D0140
  • 17 / 30Phương thức B · D01
  • 20 / 30Phương thức C · D01
  • 17 / 30Phương thức A · V01
7580201A01, D0150
  • 17 / 30Phương thức B · A01
  • 20 / 30Phương thức C · A01
7580205A01, D0125
  • 17 / 30Phương thức B · A01
  • 20 / 30Phương thức C · A01
Kinh tế xây dựngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Quản lý dự án xây dựng
7580301A01, D0130
  • 17 / 30Phương thức B · A01
  • 20 / 30Phương thức C · A01
Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học; Kỹ thuật phân tích môi trường)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Quản lý nghiên cứu khoa học
7420201A00, B0016
  • 18 / 30Phương thức B · B00
  • 21 / 30Phương thức C · B00
Công nghệ thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
7540101A00, B0045
  • 17 / 30Phương thức B · A00
  • 20 / 30Phương thức C · A00
Điều dưỡngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều dưỡng hồi sức – cấp cứu, Điều dưỡng viên
7720301B00, B03110
  • 18,25 / 30Phương thức B · B00
  • 21,25 / 30Phương thức C · B00
7620105B03, C0315
  • 15 / 30Phương thức B · B03
  • 18 / 30Phương thức C · B03
Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản, Kỹ sư nông nghiệp, Kỹ thuật viên nông nghiệp
7620109B03, C0315
  • 15 / 30Phương thức B · B03
  • 18 / 30Phương thức C · B03
7620110B03, C0315
  • 15 / 30Phương thức B · B03
  • 18 / 30Phương thức C · B03
Nuôi trồng thuỷ sảnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản
7620301C02, D0120
  • 15 / 30Phương thức B · C02
  • 18 / 30Phương thức C · C02
Thú yNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ thú y
7640101B03, C0333
  • 16 / 30Phương thức B · B03
  • 19 / 30Phương thức C · B03
Quản lý tài nguyên và môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường, Kỹ sư lâm nghiệp
7850101C03, X0117
  • 16 / 30Phương thức B · C03
  • 19 / 30Phương thức C · C03
Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường
7850103C04, X0117
  • 16 / 30Phương thức B · C04
  • 19 / 30Phương thức C · C04

Học phí & học bổng

  • 523 – 714 nghìn đồng/tín chỉ

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (6)
  • Khối ngành I: Khoa học Giáo dục và Đào tạo giáo viên568 nghìn đồng/tín chỉ
  • Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật571 nghìn đồng/tín chỉ
  • Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên579 – 612 nghìn đồng/tín chỉ
  • Khối ngành V: Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y627 – 663 nghìn đồng/tín chỉ
  • Khối ngành VI.1. Sức khỏe (Điều dưỡng)714 nghìn đồng/tín chỉ
  • Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường523 – 571 nghìn đồng/tín chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • 50 suất học bổng, phần thưởngTrường Đại học Vinh trao 50 suất học bổng, phần thưởng với tổng giá trị: 250 triệu đồng cho những thí sinh trúng tuyển vào trường có thành tích xuất sắc (tiêu chí xét tuyển học bổng được cụ thể hoá trong đề án tuyển sinh hằng năm).
  • Học bổng khuyến khích học tậpNhà trường thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.
  • Học bổng tài trợ từ các doanh nghiệpNhà trường luôn nhận được tài trợ của các doanh nghiệp để cấp học bổng cho các sinh viên có hoàn cảnh khó khăn, học giỏi.

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 301 — Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)
  2. 100 — Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  3. 200 — Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
  4. 405 — Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với điểm thi năng khiếu của Trường Đại học Vinh tổ chức thi năm 2026

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Trường Đại học Vinh được thành lập năm 1959 theo Nghị định số 375/NĐ của Bộ trưởng Bộ Giáo dục với tên gọi ban đầu là Phân hiệu Đại học Sư phạm Vinh. Ngày 29/02/1962, Bộ trưởng Bộ Giáo dục có Quyết định số 637/QĐ đổi tên Phân hiệu Đại học Sư phạm Vinh thành Trường Đại học Sư phạm Vinh. Ngày 25/4/2001, Thủ tướng Chính phủ có Quyết định số 62/2001/QĐ-TTg đổi tên Trường Đại học Sư phạm Vinh thành Trường Đại học Vinh. Ngày 11/07/2011, Thủ tướng Chính phủ có Công văn số 1136/TTg-KGVX đưa Trường Đại học Vinh vào danh sách xây dựng thành trường đại học trọng điểm quốc gia.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitevinhuni.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 09/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo số 98/TB-ĐHV ngày 26/6/2026 của Trường Đại học Vinh 'Về việc điều chỉnh Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026' (điều chỉnh Thông báo 06/TB-ĐHV ngày 06/01/2026 và 67/TB-ĐHV ngày 06/05/2026); liên kết từ cổng tuyển sinh của trường https://tuyensinhchinhquy.vinhuni.edu.vn/ (mã tuyển sinh TDV theo văn bản 06 và 67, mục I.2, và mục 3 của văn bản 98); mục 1 'Điều chỉnh chỉ tiêu tuyển sinh năm 2026' (tổng 5.158 chỉ tiêu), bảng TT 1–68, PDF tr. 1–5; bảng mã tổ hợp tr. 7. Số/ngày văn bản đọc từ ảnh trang có dấu, chữ ký (lớp chữ để trống).

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo 124/TB-ĐHV ngày 10/8/2026 'Điểm trúng tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026 của Trường Đại học Vinh' (số/ngày đọc từ ảnh trang có dấu), liên kết từ cổng tuyển sinh https://tuyensinhchinhquy.vinhuni.edu.vn/; Phụ lục 1: mục 1 nhóm ngành đào tạo giáo viên (tr. 3, TT 1–18, cột Phương thức 100 / Phương thức 405) và mục 2 các ngành khác (tr. 4–5, TT 1–50, cột Phương thức 100 / 'Phương thức 200/405'), thang điểm 30; cột '200/405' ghi là phương thức 200 vì theo Thông báo 98/TB-ĐHV các ngành này xét PT3 (200), riêng Kiến trúc có thêm 405 với điểm 17,00 (tổ hợp V01) in ở Ghi chú tr. 5. Điểm ghi theo tổ hợp gốc; điểm của tổ hợp khác = gốc + chênh lệch theo Phụ lục 2 (tr. 6–8), không đưa vào đây. Điều kiện phụ (điểm tối thiểu môn năng khiếu/Tiếng Anh/Ngữ văn) không ghi.

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo 06/TB-ĐHV ngày 06/01/2026 'Thông tin tuyển sinh năm 2026' (bản gốc), liên kết từ https://vinhuni.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-truong-dai-hoc-vinh-nam-2026-c06.01l0v0p0a151706.html; các bản điều chỉnh 67/TB-ĐHV (06/05/2026) và 98/TB-ĐHV (26/6/2026) không in lại mục này nên đây là văn bản duy nhất in nội dung; mục II.6.1 'Học phí', bảng 'Đơn giá tín chỉ (ĐVT: 1.000 VNĐ)' theo khối ngành (NĐ 238/2025/NĐ-CP), tr. 3. Văn bản ghi chú: 'Từ năm học 2026 - 2027 học phí tính theo giá dịch vụ đào tạo được Nhà trường xây dựng theo quy định hiện hành của Nhà nước'; sinh viên sư phạm hưởng NĐ 116/2020/NĐ-CP không phải đóng học phí.

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo 06/TB-ĐHV ngày 06/01/2026 'Thông tin tuyển sinh năm 2026' (bản gốc), liên kết từ https://vinhuni.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-truong-dai-hoc-vinh-nam-2026-c06.01l0v0p0a151706.html; các bản điều chỉnh 67/TB-ĐHV (06/05/2026) và 98/TB-ĐHV (26/6/2026) không in lại mục này nên đây là văn bản duy nhất in nội dung; mục II.6.2 'Chính sách học bổng và hỗ trợ người học', tr. 3–4.

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo 06/TB-ĐHV ngày 06/01/2026 'Thông tin tuyển sinh năm 2026' (bản gốc), liên kết từ https://vinhuni.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-truong-dai-hoc-vinh-nam-2026-c06.01l0v0p0a151706.html; các bản điều chỉnh 67/TB-ĐHV (06/05/2026) và 98/TB-ĐHV (26/6/2026) không in lại mục này nên đây là văn bản duy nhất in nội dung; mục II.3 'Phương thức tuyển sinh', tr. 1–2. Bốn mã phương thức 301/100/200/405 trùng với cột PT1–PT4 trong bảng chỉ tiêu của Thông báo 98/TB-ĐHV (tr. 1–5); PT4 (405) chỉ có ở Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất, Kiến trúc như mục 3.4.

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'Trường Đại học Vinh giới thiệu' trên vinhuni.edu.vn (đăng 18/10/2022): website và địa chỉ ở chân trang mục 'CÁC CƠ SỞ' / 'LIÊN HỆ' (Homepage: https://vinhuni.edu.vn); giới thiệu trích nguyên văn đoạn đầu mục '1. Lịch sử hình thành và phát triển'. Trụ sở chính khớp mục I.3 của Thông báo 06 và 67/TB-ĐHV. Logo: ảnh logo ở đầu trang chủ https://vinhuni.edu.vn/.