
Trường Đại học Vinh
TDVNghệ AnCông lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 15 – 26,5
- điểm, thang 30
- Học phí
- 523 – 714 nghìn đồng/tín chỉ
- Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
- Chỉ tiêu 2026
- 5.158
- Chương trình
- 68
- Tổ hợp xét tuyển
- 23
- Phương thức xét tuyển
- 4
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
68 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 5.158.
- Phương thức A
- 405
- Phương thức B
- 100
- Phương thức C
- 200
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế Quốc tế; Kinh tế chính trị và Ngoại giao)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát | 7310101 | A01, D01 | 120 |
|
Kinh tế đầu tưNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên môi giới chứng khoán, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính | 7310104 | A01, C01 | 100 |
|
Quản lý kinh tếMã ngành 7310110 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7310110 | A01, C01 | 80 |
|
Kinh tế sốNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu | 7310109 | A01, D01 | 60 |
|
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự | 7340101 | D01, C01 | 130 |
|
Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự | 7340101TA | D01, C01 | 30 |
|
MarketingNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên gây quỹ, Chuyên viên marketing, Chuyên viên thương mại điện tử, Giám đốc – trưởng phòng marketing, Quản lý gây quỹ – tài trợ, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý quảng cáo – khuyến mại | 7340115 | D01, C01 | 60 |
|
Thương mại điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng | 7340122 | D01, C01 | 80 |
|
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 7340201 | D01, C01 | 90 |
|
Công nghệ tài chínhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 7340205 | D01, C01 | 40 |
|
Kế toánNghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ thuế, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính, Thẩm định viên giá tài sản | 7340301 | D01, C01 | 217 |
|
Kiểm toánNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính | 7340302 | D01, C01 | 60 |
|
Quản lý văn hoáNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên tổ chức sự kiện – quản lý văn hóa, Quản lý nghệ sĩ – vận động viên | 7229042 | C00, D14 | 35 |
|
Chính trị họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế | 7310201 | C00, X70 | 25 |
|
Quản lý nhà nướcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý vận tải – kho vận | 7310205 | C00, X70 | 35 |
|
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch | 7310630 | C00, D14 | 110 |
|
LuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên | 7380101 | D01, C00 | 200 |
|
Luật hiến pháp và luật hành chínhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên | 7380102 | C00, X70 | 100 |
|
Luật dân sự và tố tụng dân sựNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên | 7380103 | C00, D14 | 100 |
|
Luật kinh tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên pháp chế doanh nghiệp, Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên | 7380107 | D01, C03 | 200 |
|
Công tác xã hộiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên trị liệu hôn nhân – gia đình, Nhân viên công tác xã hội, Nhân viên công tác xã hội bệnh viện, Nhân viên công tác xã hội sức khỏe tâm thần, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng | 7760101 | C00, D14 | 35 |
|
Khoa học máy tínhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư phần mềm, Kỹ thuật viên hỗ trợ mạng, Lập trình viên, Lập trình viên web, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | 7480101 | X26, A01 | 30 |
|
Công nghệ thông tinNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 7480201 | A00, A01 | 200 |
|
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo)Mã ngành 7480201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 7480201CN | A00, A01 | 33 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tôNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư ô tô, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên sửa chữa ô tô, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô | 7510205 | A00, C01 | 120 |
|
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí | 7510206 | C01, A00 | 30 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử | 7510301 | C01, A00 | 90 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử | 7510302 | D01, A01 | 45 |
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử | 7510303 | A00, C01 | 85 |
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7520207 | D01, A01 | 55 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7520216 | A00, C01 | 130 |
|
Quản lý giáo dụcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ quản lý giáo dục, Cán bộ quản lý giáo dục đại học, Quản lý trường mầm non | 7140114 | C00, D14 | 50 |
|
| 7140201 | M00, M01 | 300 |
| |
Giáo dục Tiểu họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên tiểu học | 7140202 | D01, C03 | 141 |
|
Giáo dục Chính trịNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Giáo dục công dân – Chính trị – Quốc phòng | 7140205 | X70, X74 | 20 |
|
Giáo dục Thể chấtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên thể chất – huấn luyện viên, Huấn luyện viên thể hình – fitness | 7140206 | T01, T05 | 50 |
|
Sư phạm Toán họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học | 7140209 | A00, A01 | 150 |
|
Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng)Mã ngành 7140209Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học | 7140209TN | A00, A01 | 30 |
|
Sư phạm Tin họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học | 7140210 | A01, D01 | 50 |
|
Sư phạm Vật lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140211 | A00, A01 | 32 |
|
Sư phạm Hoá họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140212 | A00, B00 | 36 |
|
Sư phạm Sinh họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140213 | B00, B03 | 30 |
|
Sư phạm Ngữ vănNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý | 7140217 | C00, D14 | 180 |
|
Sư phạm Lịch sửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý | 7140218 | C00, D14 | 45 |
|
Sư phạm Địa lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý | 7140219 | C00, D15 | 50 |
|
Sư phạm khoa học tự nhiênNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, B00 | 70 |
|
Sư phạm Lịch sử - Địa lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý | 7140249 | C00, D14 | 83 |
|
Tâm lý học giáo dụcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên tâm lý – tham vấn, Chuyên viên tâm lý học đường, Chuyên viên tư vấn học đường – hướng nghiệp | 7310403 | C00, D14 | 65 |
|
Giáo dục Quốc phòng - An ninhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Giáo dục công dân – Chính trị – Quốc phòng | 7140208 | X01, X70 | 50 |
|
Sư phạm Tiếng AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên mầm non, Giáo viên ngoại ngữ, Giáo viên tiếng Anh – giáo dục thường xuyên, Giáo viên tiểu học | 7140231 | D01, D14 | 150 |
|
Sư phạm Tiếng Anh (Chương trình tài năng)Mã ngành 7140231Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên mầm non, Giáo viên ngoại ngữ, Giáo viên tiếng Anh – giáo dục thường xuyên, Giáo viên tiểu học | 7140231TN | D01 | 50 |
|
| 7220201 | D01, D14 | 218 |
| |
Ngôn ngữ Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220204 | D01, D04 | 100 |
|
Quốc tế họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế | 7310601 | D14, X78 | 35 |
|
| 7580101 | V01, D01 | 40 |
| |
Kỹ thuật xây dựngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7580201 | A01, D01 | 50 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7580205 | A01, D01 | 25 |
|
Kinh tế xây dựngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Quản lý dự án xây dựng | 7580301 | A01, D01 | 30 |
|
Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học; Kỹ thuật phân tích môi trường)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7420201 | A00, B00 | 16 |
|
Công nghệ thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm | 7540101 | A00, B00 | 45 |
|
| 7720301 | B00, B03 | 110 |
| |
Chăn nuôiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản, Kỹ thuật viên nông nghiệp, Nhà khoa học chăn nuôi | 7620105 | B03, C03 | 15 |
|
Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản, Kỹ sư nông nghiệp, Kỹ thuật viên nông nghiệp | 7620109 | B03, C03 | 15 |
|
Khoa học cây trồngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản, Kỹ sư nông nghiệp, Kỹ thuật viên nông nghiệp | 7620110 | B03, C03 | 15 |
|
Nuôi trồng thuỷ sảnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản | 7620301 | C02, D01 | 20 |
|
Thú yNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ thú y | 7640101 | B03, C03 | 33 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường, Kỹ sư lâm nghiệp | 7850101 | C03, X01 | 17 |
|
Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường | 7850103 | C04, X01 | 17 |
|
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 09/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
- 523 – 714 nghìn đồng/tín chỉ
Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.
Xem học phí từng nhóm (6)
- Khối ngành I: Khoa học Giáo dục và Đào tạo giáo viên568 nghìn đồng/tín chỉ
- Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật571 nghìn đồng/tín chỉ
- Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên579 – 612 nghìn đồng/tín chỉ
- Khối ngành V: Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y627 – 663 nghìn đồng/tín chỉ
- Khối ngành VI.1. Sức khỏe (Điều dưỡng)714 nghìn đồng/tín chỉ
- Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường523 – 571 nghìn đồng/tín chỉ
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học bổng
- 50 suất học bổng, phần thưởngTrường Đại học Vinh trao 50 suất học bổng, phần thưởng với tổng giá trị: 250 triệu đồng cho những thí sinh trúng tuyển vào trường có thành tích xuất sắc (tiêu chí xét tuyển học bổng được cụ thể hoá trong đề án tuyển sinh hằng năm).
- Học bổng khuyến khích học tậpNhà trường thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.
- Học bổng tài trợ từ các doanh nghiệpNhà trường luôn nhận được tài trợ của các doanh nghiệp để cấp học bổng cho các sinh viên có hoàn cảnh khó khăn, học giỏi.
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- 301 — Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)
- 100 — Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- 200 — Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- 405 — Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với điểm thi năng khiếu của Trường Đại học Vinh tổ chức thi năm 2026
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Trường Đại học Vinh được thành lập năm 1959 theo Nghị định số 375/NĐ của Bộ trưởng Bộ Giáo dục với tên gọi ban đầu là Phân hiệu Đại học Sư phạm Vinh. Ngày 29/02/1962, Bộ trưởng Bộ Giáo dục có Quyết định số 637/QĐ đổi tên Phân hiệu Đại học Sư phạm Vinh thành Trường Đại học Sư phạm Vinh. Ngày 25/4/2001, Thủ tướng Chính phủ có Quyết định số 62/2001/QĐ-TTg đổi tên Trường Đại học Sư phạm Vinh thành Trường Đại học Vinh. Ngày 11/07/2011, Thủ tướng Chính phủ có Công văn số 1136/TTg-KGVX đưa Trường Đại học Vinh vào danh sách xây dựng thành trường đại học trọng điểm quốc gia.
Websitevinhuni.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- Cơ sở 1: 182 Lê Duẩn, Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An Bản đồ (mở trong tab mới)
- Cơ sơ 2: Phường Vinh Phú và Phường Vinh Lộc, Tỉnh Nghệ An Bản đồ (mở trong tab mới)
- Cơ sở 3: Xã Đan Hải, Tỉnh Hà Tĩnh Bản đồ (mở trong tab mới)
- Cơ sở 4: Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An Bản đồ (mở trong tab mới)
- Cơ sở 5: Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 09/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo số 98/TB-ĐHV ngày 26/6/2026 của Trường Đại học Vinh 'Về việc điều chỉnh Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026' (điều chỉnh Thông báo 06/TB-ĐHV ngày 06/01/2026 và 67/TB-ĐHV ngày 06/05/2026); liên kết từ cổng tuyển sinh của trường https://tuyensinhchinhquy.vinhuni.edu.vn/ (mã tuyển sinh TDV theo văn bản 06 và 67, mục I.2, và mục 3 của văn bản 98); mục 1 'Điều chỉnh chỉ tiêu tuyển sinh năm 2026' (tổng 5.158 chỉ tiêu), bảng TT 1–68, PDF tr. 1–5; bảng mã tổ hợp tr. 7. Số/ngày văn bản đọc từ ảnh trang có dấu, chữ ký (lớp chữ để trống).
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo 124/TB-ĐHV ngày 10/8/2026 'Điểm trúng tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026 của Trường Đại học Vinh' (số/ngày đọc từ ảnh trang có dấu), liên kết từ cổng tuyển sinh https://tuyensinhchinhquy.vinhuni.edu.vn/; Phụ lục 1: mục 1 nhóm ngành đào tạo giáo viên (tr. 3, TT 1–18, cột Phương thức 100 / Phương thức 405) và mục 2 các ngành khác (tr. 4–5, TT 1–50, cột Phương thức 100 / 'Phương thức 200/405'), thang điểm 30; cột '200/405' ghi là phương thức 200 vì theo Thông báo 98/TB-ĐHV các ngành này xét PT3 (200), riêng Kiến trúc có thêm 405 với điểm 17,00 (tổ hợp V01) in ở Ghi chú tr. 5. Điểm ghi theo tổ hợp gốc; điểm của tổ hợp khác = gốc + chênh lệch theo Phụ lục 2 (tr. 6–8), không đưa vào đây. Điều kiện phụ (điểm tối thiểu môn năng khiếu/Tiếng Anh/Ngữ văn) không ghi.
Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo 06/TB-ĐHV ngày 06/01/2026 'Thông tin tuyển sinh năm 2026' (bản gốc), liên kết từ https://vinhuni.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-truong-dai-hoc-vinh-nam-2026-c06.01l0v0p0a151706.html; các bản điều chỉnh 67/TB-ĐHV (06/05/2026) và 98/TB-ĐHV (26/6/2026) không in lại mục này nên đây là văn bản duy nhất in nội dung; mục II.6.1 'Học phí', bảng 'Đơn giá tín chỉ (ĐVT: 1.000 VNĐ)' theo khối ngành (NĐ 238/2025/NĐ-CP), tr. 3. Văn bản ghi chú: 'Từ năm học 2026 - 2027 học phí tính theo giá dịch vụ đào tạo được Nhà trường xây dựng theo quy định hiện hành của Nhà nước'; sinh viên sư phạm hưởng NĐ 116/2020/NĐ-CP không phải đóng học phí.
Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo 06/TB-ĐHV ngày 06/01/2026 'Thông tin tuyển sinh năm 2026' (bản gốc), liên kết từ https://vinhuni.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-truong-dai-hoc-vinh-nam-2026-c06.01l0v0p0a151706.html; các bản điều chỉnh 67/TB-ĐHV (06/05/2026) và 98/TB-ĐHV (26/6/2026) không in lại mục này nên đây là văn bản duy nhất in nội dung; mục II.6.2 'Chính sách học bổng và hỗ trợ người học', tr. 3–4.
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo 06/TB-ĐHV ngày 06/01/2026 'Thông tin tuyển sinh năm 2026' (bản gốc), liên kết từ https://vinhuni.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-truong-dai-hoc-vinh-nam-2026-c06.01l0v0p0a151706.html; các bản điều chỉnh 67/TB-ĐHV (06/05/2026) và 98/TB-ĐHV (26/6/2026) không in lại mục này nên đây là văn bản duy nhất in nội dung; mục II.3 'Phương thức tuyển sinh', tr. 1–2. Bốn mã phương thức 301/100/200/405 trùng với cột PT1–PT4 trong bảng chỉ tiêu của Thông báo 98/TB-ĐHV (tr. 1–5); PT4 (405) chỉ có ở Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất, Kiến trúc như mục 3.4.
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang 'Trường Đại học Vinh giới thiệu' trên vinhuni.edu.vn (đăng 18/10/2022): website và địa chỉ ở chân trang mục 'CÁC CƠ SỞ' / 'LIÊN HỆ' (Homepage: https://vinhuni.edu.vn); giới thiệu trích nguyên văn đoạn đầu mục '1. Lịch sử hình thành và phát triển'. Trụ sở chính khớp mục I.3 của Thông báo 06 và 67/TB-ĐHV. Logo: ảnh logo ở đầu trang chủ https://vinhuni.edu.vn/.
