Mã Holland IR
Kỹ sư nông nghiệp
Nghiên cứu cây trồng, đất và bảo vệ thực vật để nâng cao năng suất.
- Mã Holland:
- Nghiên cứu (I)Kỹ thuật (R)
- Môn học thế mạnh:
- Sinh họcHóa họcĐịa lý
Ngành đào tạo cho nghề này
Độ phù hợp ngành – nghề theo 3 mức quy ước, xem cách tính ở trang Nguồn dữ liệu.
Đào tạo trực tiếp (100%)
- Nông nghiệp7620101
- Khoa học đất7620103
- Nông học7620109
- Khoa học cây trồng7620110
- Bảo vệ thực vật7620112
- Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113
- Phát triển nông thôn7620116
Liên quan gần (70%)
- Công nghệ thực phẩm7540101
- Kỹ thuật thực phẩm7540102
- Công nghệ chế biến thủy sản7540105
- Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106
- Bệnh học thủy sản7620302
Có thể chuyển sang (40%)
- Sinh học7420101
- Sinh học ứng dụng7420203
- Chăn nuôi7620105
- Kinh doanh nông nghiệp7620114
- Nuôi trồng thủy sản7620301
Trường đào tạo
Đang hiển thị 45 trường, 109 chương trình
Đại học Cần Thơ (TCT)
Cần Thơ · 11 chương trình · chỉ tiêu 1.140 · điểm chuẩn 15–21,55/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón)A00, B00, X12, X16Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Nông họcA00, B00, B08, X12Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Khoa học cây trồng (2 chuyên ngành: Khoa học cây trồng, Nông nghiệp công nghệ cao)A02, B00, B08, X12Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Bảo vệ thực vậtA00, B00, B08, X12Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Bảo vệ thực vật (CTCLC)A00, A01, B00, B08Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanA00, B00, B08, X12Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ thực phẩmA00, A01, B00, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ thực phẩm (CTCLC)A01, B08, D07, X27Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ chế biến thủy sảnA00, A01, B00, X12Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00, A01, B00, X12Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Bệnh học thủy sảnA00, B00, B08, X12Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Đại học Trà Vinh (DVT)
Vĩnh Long · 3 chương trình · chỉ tiêu 320 · điểm chuẩn 15–15,56/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Bảo vệ thực vậtA02, B00, B08, X12, X14, X16, X28Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Nông nghiệpA02, B00, B08, X12, X14, X16, X28Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ thực phẩmA02, B00, B08, X12, X14, X16, X28Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học An Giang, ĐHQG-HCM (QSA)
An Giang · 5 chương trình · chỉ tiêu 305 · điểm chuẩn 50–66/100Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Khoa học cây trồngA01, B00, C02, C03, C04, D01, D07, X28Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Bảo vệ thực vậtA01, B00, C02, C03, C04, D01, D07, X28Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Phát triển nông thônA07, B02, C04, D01, D07, X17, X24, X28Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ thực phẩmA00, A01, B00, B04, C02, D07, X01, X11Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00, A01, B00, B04, C02, D07, X01, X11Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Vĩnh Long (VLU)
Vĩnh Long · 4 chương trình · chỉ tiêu 215 · điểm chuẩn 15–18/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Bảo vệ thực vậtA00, A02, B00, B01, B03, B08, C08, C12, C13, D07, D08, D14, X13, X16, X69Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ thực phẩmA00, A01, A02, A04, A06, B00, B03, C02, C04, D01, D08, X08, X12, X16Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ thực phẩm (chương trình kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)A00, A01, A02, A04, A06, B00, B03, C02, C04, D01, D08, X08, X12, X16Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ thực phẩm (chương trình chất lượng cao liên kết Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc)A00, A01, A02, A04, A06, B00, B03, C02, C04, D01, D08, X08, X12, X16Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Đà Lạt (TDL)
Lâm Đồng · 2 chương trình · chỉ tiêu 85 · điểm chuẩn 17,5–20,5/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Nông họcA00, A02, B00, B02, B04, B08, C02, X09, X10, X57Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ thực phẩmA00, A02, B00, B08, D07, X09, X10, X13, X14, X56Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Đồng Tháp (SPD)
Đồng Tháp · 4 chương trình · chỉ tiêu 206 · điểm chuẩn 15–24,87/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Khoa học đất (Công nghệ phân bón và sản xuất sạch)B03, C02, B00, A00, B08, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)B03, A00, C02, B00, D08, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ thực phẩmB00, A00, B03, C02, D08, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Bệnh học thủy sảnB03, A00, C02, B00, D08, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Hồng Đức (HDT)
Thanh Hóa · 1 chương trình · chỉ tiêu 40 · điểm chuẩn 15/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Khoa học cây trồngB03, C01, C02, C04, X01, C14Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Hùng Vương (THV)
Phú Thọ · 1 chương trình · chỉ tiêu 15Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Khoa học cây trồngB00, D01, X14, X55Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Kiên Giang (TKG)
An Giang · 2 chương trình · chỉ tiêu 85 · điểm chuẩn 15–16/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Khoa học cây trồng (chuyên ngành Khoa học cây trồng công nghệ cao)A02, B00, B02, B03, B04, B08, X13, C04, C08, D01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ thực phẩm (chuyên ngành Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm)A00, A05, A06, A11, X09, B00, C02, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Lâm nghiệp (LNH)
Hà Nội · 1 chương trình · chỉ tiêu 25 · điểm chuẩn 15–18/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Khoa học cây trồngĐào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên (DTN)
Thái Nguyên · 5 chương trình · chỉ tiêu 280Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Khoa học cây trồngA00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X74Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Nông nghiệp công nghệ caoA00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X74Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ thực phẩmA00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X74Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X74Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ thực phẩmA00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X74Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh (NLS)
TP. Hồ Chí Minh · 8 chương trình · chỉ tiêu 735 · điểm chuẩn 20–27,67/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Nông họcA00, B00, B03, A02, D07, D08Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Bảo vệ thực vậtA00, B00, B03, A02, D07, D08Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Phát triển nông thônA00, A01, D01, X01, X02, X25Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ thực phẩmA00, A01, A02, B00, D07, D08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)A00, A01, A02, B00, D07, D08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ chế biến thuỷ sảnA00, A01, B00, D01, B03, X04Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩmA00, A01, A02, B00, D07, D08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)A00, A01, A02, B00, D07, D08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế (DHL)
Huế · 6 chương trình · chỉ tiêu 590 · điểm chuẩn 15–20,25/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Phát triển nông thônA07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Khoa học cây trồngC01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Bảo vệ thực vậtC01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ thực phẩmA00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Bệnh học thủy sảnA00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Quy Nhơn (DQN)
Gia Lai · 2 chương trình · chỉ tiêu 186 · điểm chuẩn 15,45–18,8/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Nông họcĐào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ thực phẩmLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng (DDS)
Đà Nẵng · 1 chương trình · chỉ tiêu 40 · điểm chuẩn 17,81–19,37/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Nông nghiệp thông minh/Nông nghiệpB03, C04, X04, D01, C01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Tây Bắc (TTB)
Sơn La · 4 chương trình · chỉ tiêu 100 · điểm chuẩn 15/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Bảo vệ thực vậtB00, B03, X13, D01, X04, X21, C03, C04Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Quản lý sức khỏe cây trồng và nông sảnB00, B03, X13, D01, X04, X21, C03, C04Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Nông họcB00, B03, X13, D01, X04, X21, C03, C04Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Nông nghiệp công nghệ caoB00, B03, X13, D01, X04, X21, C03, C04Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Tây Nguyên (TTN)
Đắk Lắk · 3 chương trình · chỉ tiêu 280 · điểm chuẩn 15–20,49/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Khoa học cây trồngB00, B02, B03, B08, X16Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Bảo vệ thực vậtB00, B02, B03, B08, X16Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ thực phẩmA00, B00, D07, X11, X12Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Tiền Giang (TTG)
Đồng Tháp · 2 chương trình · chỉ tiêu 187 · điểm chuẩn 15/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Bảo vệ thực vậtB00, B03, A00, C02, D07, A01, C01, X04, B08, C04, D01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ thực phẩmB00, A00, D07, X04, B03, C02, A01, C01, D01, B08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Vinh (TDV)
Nghệ An · 3 chương trình · chỉ tiêu 75 · điểm chuẩn 15–20/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)B03, C03Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Khoa học cây trồngB03, C03Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ thực phẩmA00, B00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Đại học Bách khoa Hà Nội (BKA)
Hà Nội · 2 chương trình · chỉ tiêu 420 · điểm chuẩn 45,62–55,01/100Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Kỹ thuật Thực phẩmA00, B00, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)A00, B00, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Đại học Duy Tân (DDT)
Đà Nẵng · 1 chương trình · chỉ tiêu 60Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ Thực phẩmA00, B00, B03, C01, C02, A02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG-HCM (QSB)
TP. Hồ Chí Minh · 3 chương trình · chỉ tiêu 460 · điểm chuẩn 58,77–79,08/100Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ Thực phẩmA00, B08, D07, B00, X11, X10Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Ngành Công nghệ Thực phẩmA00, B08, D07, B00, X11, X10Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ Thực phẩm | New ZealandA00, B08, D07, B00, X11, X10Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng (DDK)
Đà Nẵng · 1 chương trình · chỉ tiêu 140 · điểm chuẩn 14,41–20,85/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ thực phẩmA00, A01, D07, B00, C02, D08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Bình Dương (DBD)
TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · chỉ tiêu 60 · điểm chuẩn 15–16/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ Thực phẩmA00, A01, B00, B03, C02, C03, C04, C14, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh (UTE)
TP. Hồ Chí Minh · 3 chương trình · chỉ tiêu 320 · điểm chuẩn 18,2–23,3/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ thực phẩmA00, D07, B00, C02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)A00, D07, B00, C02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ thực phẩm (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)A00, D07, B00, C02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn (DSG)
TP. Hồ Chí Minh · 2 chương trình · chỉ tiêu 250 · điểm chuẩn 15–17/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ thực phẩmA00, A01, A02, A10, B03, B08, C01, C02, C14, D01, D07, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X25, X26, X27, X28Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00, A01, A02, A10, B03, B08, C01, C02, C14, D01, D07, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X25, X26, X27, X28Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh (HUTECH) (DKC)
TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · chỉ tiêu 100 · điểm chuẩn 15–18/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ thực phẩmA00, B01, B02, B03, X13, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (DCN)
Hà Nội · 1 chương trình · chỉ tiêu 120 · điểm chuẩn 21,5/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ thực phẩmA00, B00, C02, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh (IUH)
TP. Hồ Chí Minh · 3 chương trình · chỉ tiêu 447 · điểm chuẩn 17–18,12/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ thực phẩmA00, B00, C02, X11, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ thực phẩm chương trình tăng cường tiếng anhA00, B00, C02, X11, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩmA00, B00, C02, X11, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh (DCT)
TP. Hồ Chí Minh · 3 chương trình · chỉ tiêu 770 · điểm chuẩn 16–24,88/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ thực phẩmB00, B08, A00, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ chế biến thủy sảnB00, B08, A00, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmB00, B08, A00, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (KCN)
Hà Nội · 1 chương trình · chỉ tiêu 25Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Khoa học và Công nghệ thực phẩmB00, A00, B08, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Lạc Hồng (DLH)
Đồng Nai · 1 chương trìnhCó ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ thực phẩmLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Mở Hà Nội (MHN)
Hà Nội · 1 chương trình · chỉ tiêu 180 · điểm chuẩn 17,8–21,3/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ thực phẩmB00, A00, D07, A01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh (MBS)
TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · chỉ tiêu 142 · điểm chuẩn 21/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ thực phẩmLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Nam Cần Thơ (DNC)
Cần Thơ · 1 chương trình · điểm chuẩn 15–17/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ thực phẩmA00, A02, B00, D01, D07, D08, X01, A01, X06Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT)
TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · điểm chuẩn 15–18/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ thực phẩmA00, A01, B00, C02, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Nha Trang (TSN)
Khánh Hòa · 5 chương trình · điểm chuẩn 20–22,56/40Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU)Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Minh Phú - NTU)Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực)Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ chế biến thuỷ sảnLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (QSQ)
TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · chỉ tiêu 45 · điểm chuẩn 52/100Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ thực phẩmA00, B00, B08, C08, D07, D12, D13Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng (DSK)
Đà Nẵng · 2 chương trình · chỉ tiêu 85 · điểm chuẩn 18,83–20,09/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Kỹ thuật thực phẩmA00, A01, B00, D01, C02, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)A00, A01, B00, D01, C02, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (DMT)
Hà Nội · 1 chương trình · chỉ tiêu 100 · điểm chuẩn 15–18/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Tây Đô (DTD)
Cần Thơ · 1 chương trình · chỉ tiêu 50 · điểm chuẩn 15–16,5/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ thực phẩmA00, A01, A02, D01, X06, C01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDM)
TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · chỉ tiêu 240 · điểm chuẩn 15–16,5/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ thực phẩmA00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Văn Hiến (DVH)
TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · chỉ tiêu 137 · điểm chuẩn 15–18/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ thực phẩmA00, A01, A02, B00, B01, D01, X18, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Văn Lang (DVL)
TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · chỉ tiêu 40Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ thực phẩmA00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Việt Nhật, Đại học Quốc gia Hà Nội (VJU)
Hà Nội · 1 chương trình · chỉ tiêu 55Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ thực phẩm và Sức khỏeA00, A01, D28, B00, C02, D01, D06, D07, D23, D08, D33Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn