Trường Đại học Văn Hiến
DVHTP. Hồ Chí MinhNgoài công lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 15 – 20
- điểm, thang 30
- Học phí
- 12.265 – 23.206 nghìn đồng/học kỳ
- Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
- Chỉ tiêu 2026
- 12.300
- Chương trình
- 44
- Tổ hợp xét tuyển
- 40
- Phương thức xét tuyển
- 5
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
44 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 12.300.
- Phương thức A
- Theo KQ Thi TN THPT
- Phương thức B
- Theo KQ học bạ
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
Công nghệ điện ảnh, truyền hìnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên tập viên dựng phim – video, Đạo diễn – nhà sản xuất phim, chương trình, Kỹ thuật viên thiết bị nghe nhìn, Quay phim | 7210302 | C00, D01, X01, X70, X74, X78, V00, H01 | 19 |
|
Đạo diễn điện ảnh, truyền hìnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên tập viên dựng phim – video, Đạo diễn – nhà sản xuất phim, chương trình, Quay phim | 7210235 | C00, D01, X01, X70, X74, X78, M20, M21 | 19 |
|
PianoNghề đào tạo trực tiếp (100%): Ca sĩ, nhạc công | 7210208 | N00 | 48 |
|
| 7210205 | N00 | 27 |
| |
Công nghệ sinh họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7420201 | A00, A01, A02, B00, B01, D01, X18, X26 | 30 |
|
Công nghệ tài chínhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 7340205 | A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09 | 116 |
|
Tài chính - Ngân hàngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 7340201 | A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09 | 589 |
|
Kế toánNghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ thuế, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính, Thẩm định viên giá tài sản | 7340301 | A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09 | 400 |
|
Kiểm toánNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính | 7340302 | A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09 | 33 |
|
Kinh doanh thương mạiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên mua hàng – cung ứng, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên thu mua hàng bán lẻ, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Nhân viên kinh doanh bán buôn (B2B), Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Thẩm định viên giá tài sản | 7340121 | A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09 | 135 |
|
MarketingNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên gây quỹ, Chuyên viên marketing, Chuyên viên thương mại điện tử, Giám đốc – trưởng phòng marketing, Quản lý gây quỹ – tài trợ, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý quảng cáo – khuyến mại | 7340115 | A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09 | 1.079 |
|
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự | 7340101 | A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09 | 1.059 |
|
Thương mại điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng | 7340122 | A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09 | 585 |
|
Quản trị nhân lựcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên đào tạo doanh nghiệp, Chuyên viên đăng ký – pháp lý sản phẩm, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên pháp chế doanh nghiệp, Chuyên viên quan hệ lao động, Nhân viên khai báo hải quan, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Thanh tra môi trường, Trưởng phòng nhân sự | 7340404 | A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09 | 40 |
|
Công nghệ thông tinNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 7480201 | A01, A03, C01, C02, C03, C04, D15, X25 | 762 |
|
Khoa học máy tínhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư phần mềm, Kỹ thuật viên hỗ trợ mạng, Lập trình viên, Lập trình viên web, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | 7480101 | A01, A03, C01, C02, C03, C04, D15, X25 | 131 |
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ thuật viên hỗ trợ mạng, Quản trị hệ thống – mạng | 7480102 | A01, A03, C01, C02, C03, C04, D15, X25 | 78 |
|
Công nghệ thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm | 7540101 | A00, A01, A02, B00, B01, D01, X18, X26 | 137 |
|
| 7720301 | B01, B03, C00, C02, D01, D07, X13, X66 | 252 |
| |
| 7310608 | A01, C00, D01, D15, D78, D90, X70, X74 | 200 |
| |
| 7310612 | A01, C00, C07, D01, D10, D15, X70, X74 | 95 |
| |
Việt Nam họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch | 7310630 | C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78 | 95 |
|
Kinh tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát | 7310101 | A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09 | 280 |
|
Quan hệ quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế | 7310206 | A01, C00, D01, D11, D14, D15, X70, X74 | 42 |
|
Tâm lý họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia tâm lý tổ chức – nhân sự, Chuyên viên tâm lý – tham vấn | 7310401 | C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78 | 195 |
|
Xã hội họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà nghiên cứu xã hội học | 7310301 | C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78 | 65 |
|
Du lịchNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch | 7810101 | C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78 | 348 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch | 7810103 | C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78 | 315 |
|
Quản trị khách sạnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Quản lý khách sạn, Quản lý nhà hàng – dịch vụ ăn uống, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất | 7810201 | C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78 | 445 |
|
Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Quản lý khách sạn, Quản lý nhà hàng – dịch vụ ăn uống | 7810202 | C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78 | 104 |
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7520207 | A00, A01, A02, A04, B02, D01, X18, X26 | 115 |
|
Kỹ thuật môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư an toàn lao động, Kỹ sư môi trường, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7520320 | A00, A01, A02, A04, B02, D01, X18, X26 | 30 |
|
Kỹ thuật xây dựngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7580201 | A00, A01, A02, A04, B02, D01, X18, X26 | 32 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên phân tích logistics, Kỹ sư logistics, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý sản xuất, Quản lý vận tải – kho vận | 7510605 | A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09 | 798 |
|
LuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên | 7380101 | A00, A01, A03, C03, C04, C07, X17, X70 | 350 |
|
Luật kinh tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên pháp chế doanh nghiệp, Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên | 7380107 | A00, A01, A03, C03, C04, C07, X17, X70 | 164 |
|
| 7220201 | A01, C00, D01, D11, D14, D15, X70, X74 | 607 |
| |
Ngôn ngữ NhậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220209 | A01, C00, D01, D11, D14, D15, X70, X74 | 130 |
|
Ngôn ngữ PhápNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220203 | A01, C00, D01, D11, D14, D15, X70, X74, A00, C01 | 30 |
|
Ngôn ngữ Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220204 | A01, C00, D01, D11, D14, D15, X70, X74 | 406 |
|
Ngôn ngữ Trung QuốcMã ngành 7220204Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220204LK | A01, C00, D01, D11, D14, D15, X70, X74 | 60 | không có |
Văn họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên tập viên xuất bản, Nhà văn – biên kịch – người viết nội dung | 7229030 | C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78 | 147 |
|
Quan hệ công chúngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên gây quỹ, Chuyên viên quan hệ công chúng, Quản lý gây quỹ – tài trợ, Quản lý quan hệ công chúng, Quản lý quảng cáo – khuyến mại | 7320108 | C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78 | 869 |
|
Truyền thông đa phương tiệnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên truyền thông đa phương tiện, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | 7320104 | C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78 | 839 |
|
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
- 12.265 – 23.206 nghìn đồng/học kỳ
Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.
Xem học phí từng nhóm (44)
- Ngôn ngữ Pháp – 7220203 (Nhóm 1, 136 tín chỉ)12.265 nghìn đồng/học kỳ
- Việt Nam học – 7310630 (Nhóm 1, 136 tín chỉ)12.265 nghìn đồng/học kỳ
- Xã hội học – 7310301 (Nhóm 1, 136 tín chỉ)12.265 nghìn đồng/học kỳ
- Văn học – 7229030 (Nhóm 1, 136 tín chỉ)12.265 nghìn đồng/học kỳ
- Công nghệ thực phẩm – 7540101 (Nhóm 2, 136 tín chỉ)15.088 nghìn đồng/học kỳ
- Đạo diễn điện ảnh, truyền hình – 7210235 (Nhóm 2, 136 tín chỉ)15.088 nghìn đồng/học kỳ
- Công nghệ sinh học – 7420201 (Nhóm 3, 136 tín chỉ)15.441 nghìn đồng/học kỳ
- Kỹ thuật môi trường – 7520320 (Nhóm 4, 136 tín chỉ)15.794 nghìn đồng/học kỳ
- Kỹ thuật xây dựng – 7580201 (Nhóm 4, 150 tín chỉ)14,32 triệu đồng/học kỳ
- Thanh nhạc – 7210205 (Nhóm 4, 136 tín chỉ)15.794 nghìn đồng/học kỳ
- Piano – 7210208 (Nhóm 4, 136 tín chỉ)15.794 nghìn đồng/học kỳ
- Ngôn ngữ Anh – 7220201 (Nhóm 5, 136 tín chỉ)15.882 nghìn đồng/học kỳ
- Kinh tế – 7310101 (Nhóm 5, 136 tín chỉ)15.882 nghìn đồng/học kỳ
- Quản trị nhân lực – 7340404 (Nhóm 6, 136 tín chỉ)16.324 nghìn đồng/học kỳ
- Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu – 7480102 (Nhóm 6, 136 tín chỉ)16.324 nghìn đồng/học kỳ
- Kế toán – 7340301 (Nhóm 6, 136 tín chỉ)16.324 nghìn đồng/học kỳ
- Kỹ thuật điện tử - viễn thông – 7520207 (Nhóm 6, 150 tín chỉ)14,8 triệu đồng/học kỳ
- Ngôn ngữ Nhật – 7220209 (Nhóm 6, 136 tín chỉ)16.324 nghìn đồng/học kỳ
- Trung quốc học – 7310612 (Nhóm 6, 136 tín chỉ)16.324 nghìn đồng/học kỳ
- Đông phương học – 7310608 (Nhóm 6, 136 tín chỉ)16.324 nghìn đồng/học kỳ
- Quan hệ quốc tế – 7310206 (Nhóm 7, 136 tín chỉ)16.765 nghìn đồng/học kỳ
- Khoa học máy tính – 7480101 (Nhóm 7, 136 tín chỉ)16.765 nghìn đồng/học kỳ
- Quản trị khách sạn – 7810201 (Nhóm 7, 136 tín chỉ)16.765 nghìn đồng/học kỳ
- Du lịch – 7810101 (Nhóm 7, 136 tín chỉ)16.765 nghìn đồng/học kỳ
- Tâm lý học – 7310401 (Nhóm 7, 136 tín chỉ)16.765 nghìn đồng/học kỳ
- Quản trị kinh doanh – 7340101 (Nhóm 7, 136 tín chỉ)16.765 nghìn đồng/học kỳ
- Tài chính - Ngân hàng – 7340201 (Nhóm 7, 136 tín chỉ)16.765 nghìn đồng/học kỳ
- Marketing – 7340115 (Nhóm 7, 136 tín chỉ)16.765 nghìn đồng/học kỳ
- Kinh doanh thương mại – 7340121 (Nhóm 7, 136 tín chỉ)16.765 nghìn đồng/học kỳ
- Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống – 7810202 (Nhóm 7, 136 tín chỉ)16.765 nghìn đồng/học kỳ
- Công nghệ thông tin – 7480201 (Nhóm 7, 136 tín chỉ)16.765 nghìn đồng/học kỳ
- Thương mại điện tử – 7340122 (Nhóm 7, 136 tín chỉ)16.765 nghìn đồng/học kỳ
- Công nghệ tài chính – 7340205 (Nhóm 8, 136 tín chỉ)17.206 nghìn đồng/học kỳ
- Công nghệ điện ảnh, truyền hình – 7210302 (Nhóm 8, 136 tín chỉ)17.206 nghìn đồng/học kỳ
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – 7810103 (Nhóm 8, 136 tín chỉ)17.206 nghìn đồng/học kỳ
- Ngôn ngữ Trung Quốc – 7220204 (Nhóm 8, 136 tín chỉ)17.206 nghìn đồng/học kỳ
- Quan hệ công chúng – 7320108 (Nhóm 8, 136 tín chỉ)17.206 nghìn đồng/học kỳ
- Truyền thông đa phương tiện – 7320104 (Nhóm 8, 136 tín chỉ)17.206 nghìn đồng/học kỳ
- Điều dưỡng – 7720301 (Nhóm 8, 150 tín chỉ)15,6 triệu đồng/học kỳ
- Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – 7510605 (Nhóm 8, 136 tín chỉ)17.206 nghìn đồng/học kỳ
- Luật – 7380101 (Nhóm 9, 136 tín chỉ)18.088 nghìn đồng/học kỳ
- Luật Kinh tế – 7380107 (Nhóm 9, 136 tín chỉ)18.088 nghìn đồng/học kỳ
- Kiểm toán – 7340302 (Nhóm 10, 136 tín chỉ)23.206 nghìn đồng/học kỳ
- Ngôn ngữ Trung Quốc - LKQT – 7220204LK20.652 nghìn đồng/học kỳ
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- 100 — Xét theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
- 200 — Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- 402 — Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển
- 405 — Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển
- 406 — Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Trường Đại học Văn Hiến được thành lập theo Quyết định số 517/TTg ngày 11/7/1997 và được chuyển đổi sang tư thục theo Quyết định số 58/QĐ-TTg ngày 08/01/2016 của Thủ tướng Chính phủ. Với mong muốn vươn tới văn hóa, tri thức, lưu giữ truyền thống hiếu học và đào tạo nhân tài cho xã hội, Trường Đại học Văn Hiến chọn biểu tượng Khuê Văn Các thuộc quần thể di tích Văn Miếu – Quốc Tử Giám làm logo và biểu trưng của Nhà trường. Ngày 08/11/1999, Bộ GD - ĐT đã ra Quyết định số 4833/QĐ-BGD&ĐT/ĐH cho phép Trường Đại học Văn Hiến mở 10 ngành trình độ đại học. Khóa tuyển sinh đầu tiên của Trường (khóa 1999 - 2003) có hơn 900 sinh viên nhập học vào các ngành Ngữ Văn, Tiếng Anh, Kinh tế, Du lịch, Tin học, Xã hội học và Tâm lý học.
Websitevhu.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- Trụ sở chính: HungHau House, 613 Âu Cơ, phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh Bản đồ (mở trong tab mới)
- Harmony Campus: 624 Âu Cơ, phường Bảy Hiền, TP. Hồ Chí Minh Bản đồ (mở trong tab mới)
- HungHau Campus: Khu chức năng 13E, Đại lộ Nguyễn Văn Linh, xã Bình Hưng, TP. Hồ Chí Minh Bản đồ (mở trong tab mới)
- myU Campus: 665 - 667 - 669 Điện Biên Phủ, phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh Bản đồ (mở trong tab mới)
- Plus Campus: 45 Bùi Văn Thêm, phường Đức Nhuận, TP. Hồ Chí Minh Bản đồ (mở trong tab mới)
- 8-14 Nguyễn Bá Tuyển, phường Bảy Hiền, TP. Hồ Chí Minh Bản đồ (mở trong tab mới)
- 2A2 Quốc lộ 1A, phường Thới An, TP. Hồ Chí Minh Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 (hình thức đào tạo: chính quy đại học, cao đẳng ngành giáo dục mầm non) của Trường Đại học Văn Hiến, mã cơ sở đào tạo DVH (mục I.2), ký ngày 05/6/2026 (KT. Thủ trưởng đơn vị, Trần Huy Hoàng; văn bản không in số quyết định), đăng ngày 11/6/2026 tại https://vhu.edu.vn/vi/de-an-tuyen-sinh-2190/de-sinh-tuyen-sinh-nam-2026 (file '2 Đề án tuyển sinh_Đại học_Cao đẳng.pdf', 100 tr., bản scan, số trang in = số trang PDF). Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh', bảng TT 1–14.1.2, PDF tr. 5–56 (mã xét tuyển, tên ngành, số lượng, phương thức kèm tổ hợp in bằng mã); các dòng lĩnh vực/nhóm ngành in tổng chỉ tiêu và khớp với tổng các ngành, văn bản không in tổng toàn trường
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo 'Điểm trúng tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026 theo kết quả thi tốt nghiệp năm 2026, kết quả học tập cấp THPT (học bạ) và điểm thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Tp. HCM' (Trường Đại học Văn Hiến, TM. Hội đồng tuyển sinh, TP. Hồ Chí Minh, ngày 09/8/2026; không in số văn bản; PDF 11 trang, đăng tại vhu.edu.vn, mục Thông báo): bảng TT 1–43, cột 'Mã ngành' và các cột 'Theo KQ Thi TN THPT', 'Theo KQ học bạ' (tên phương thức như in ở tiêu đề cột). Thang 30: trang 11 in 'đạt từ 15,00 điểm theo thang điểm 30' cho tổng 3 môn của tổ hợp; điểm theo kết quả thi tốt nghiệp áp dụng cho khu vực 3, không hưởng ưu tiên đối tượng, chưa gồm điểm cộng (trang 11). Mỗi mã ngành một mức điểm chung cho các tổ hợp in trong ô gộp, nên không ghi tổ hợp; TT 3 là một dòng duy nhất mã 7220204 gồm 'Ngôn ngữ Trung Quốc' và 'Liên kết quốc tế, Trường ĐH Dân tộc Quảng Tây cấp bằng' (lưu một lần cho mã dùng chung, 7220204LK không có điểm riêng). TT 40 (7210205) và TT 41 (7210208): tổ hợp N00, 17,0 ở cả hai cột (in là một số; thông báo điểm sàn tháng 7 in từng thành phần). Không lưu: các dòng tổ hợp năng khiếu M20, M21 của 7210235 và H01, V00 của 7210302 (17,0 / 17,0); hai mã ngành này chỉ lưu mức 15,0 / 18,0 của các tổ hợp văn hóa; cột 'Theo KQ ĐGNL ĐH QG TP. HCM' (600) không lưu vì không văn bản 2026 nào của Trường in thang điểm của cột này (chỉ in 'Xét từ 600 điểm'). Lưu ý: các mức đã lưu bằng mức điểm sàn xét tuyển trong thông báo tháng 7/2026 (bản 11/7) nhưng thông báo 09/8 in là 'điểm trúng tuyển' nên được giữ (chính sách b7).
Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Cổng tuyển sinh của Trường https://tuyensinh.vhu.edu.vn/ (trang chủ, mục 'Thông tin Học Phí'; dữ liệu JSON tải từ /api/tuition ngày 10/10/2026): cột 'HỌC PHÍ HỌC KỲ 1' (đồng, học kỳ 1), 44 dòng = 43 ngành + 7220204LK 'Ngôn ngữ Trung Quốc - LKQT'; 'Nhóm ngành' và 'Số tín chỉ' như in. Cột 'HỌC PHÍ HK1 SAU HỖ TRỢ 50%' (mức sau chương trình hỗ trợ học kỳ 1) không lưu. Nguồn không in học phí các học kỳ sau; Thông tin tuyển sinh 2026 tr. 58 cam kết không tăng học phí suốt khóa học
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Văn Hiến (đăng 11/6/2026 tại https://vhu.edu.vn/vi/de-an-tuyen-sinh-2190/de-sinh-tuyen-sinh-nam-2026), mục II.4 'Số lượng tuyển sinh', cột (7) 'Phương thức tuyển sinh' của bảng, PDF tr. 5–56 (các mã 100, 200, 402, 405, 406 in trong bảng); mục II.2–II.3 'Phương thức 1–5', tr. 3
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang 'Lịch sử hình thành và phát triển của trường Đại học Văn Hiến' (đăng 05/01/2026) trên vhu.edu.vn: hai đoạn đầu của bài (trích nguyên văn); địa chỉ và website lấy từ chân trang (Trụ sở chính, Các cơ sở đào tạo, Website: www.vhu.edu.vn) của cùng trang
