Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

DMTHà NộiCông lập

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
15 – 25
điểm, thang 30
70 – 116,67 điểm (thang 150)
Chỉ tiêu 2026
4.850
Chương trình
22
Phương thức xét tuyển
4

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

22 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 4.850.

Phương thức A
Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Phương thức B
Xét tuyển kết quả học tập THPT (Học bạ)
Phương thức C
Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Ngôn ngữ AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201không có120
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101không có250
  • 22,85 / 30Phương thức A
  • 24,28 / 30Phương thức B
  • 111,87 / 150Phương thức C
7340115không có250
  • 23 / 30Phương thức A
  • 24,4 / 30Phương thức B
  • 112,67 / 150Phương thức C
7340116không có400
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 70 / 150Phương thức C
7340301không có380
  • 22,25 / 30Phương thức A
  • 23,8 / 30Phương thức B
  • 108,67 / 150Phương thức C
LuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
7380101không có330
  • 20 / 30Phương thức A
  • 22 / 30Phương thức B
7440222không có50
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 70 / 150Phương thức C
7440224không có50
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 70 / 150Phương thức C
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vữngMã ngành 7440298 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7440298không có120
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 70 / 150Phương thức C
7480201không có450
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 70 / 150Phương thức C
Công nghệ kỹ thuật môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư môi trường, Kỹ thuật viên kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật viên quan trắc môi trường
7510406không có200
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 70 / 150Phương thức C
7510605không có250
  • 23,75 / 30Phương thức A
  • 25 / 30Phương thức B
  • 116,67 / 150Phương thức C
7520501không có50
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 70 / 150Phương thức C
7520503không có100
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 70 / 150Phương thức C
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
7540106không có100
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 70 / 150Phương thức C
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103không có300
  • 22,5 / 30Phương thức A
  • 24 / 30Phương thức B
  • 110 / 150Phương thức C
7810201không có200
  • 21 / 30Phương thức A
  • 22,8 / 30Phương thức B
  • 102 / 150Phương thức C
Quản lý tài nguyên và môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường, Kỹ sư lâm nghiệp
7850101không có400
  • 20,95 / 30Phương thức A
  • 22,76 / 30Phương thức B
  • 101,73 / 150Phương thức C
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiênNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường
7850102không có200
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 70 / 150Phương thức C
Quản lý đất đaiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường
7850103không có550
  • 19,25 / 30Phương thức A
  • 21,4 / 30Phương thức B
  • 92,67 / 150Phương thức C
Quản lý tài nguyên nướcMã ngành 7850198 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7850198không có50
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 70 / 150Phương thức C
Quản lý biểnMã ngành 7850199 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7850199không có50
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 70 / 150Phương thức C

Phương thức xét tuyển 2026

  1. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo
  2. Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  3. Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (Học bạ) sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12
  4. Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội là cơ sở giáo dục đại học công lập trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường, chịu sự quản lý Nhà nước về giáo dục và đào tạo của Bộ Giáo dục và đào tạo, được thành lập theo Quyết định số 1583/2010/QĐ-TTg ngày 23 tháng 8 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở nâng cấp Trường Cao đẳng Tài nguyên và Môi trường Hà Nội. Trường là cơ sở đào tạo đa ngành với nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao phục vụ cho quản lý nhà nước về lĩnh vực tài nguyên môi trường và nhu cầu xã hội ở trình độ thạc sỹ, đại học; từ trung ương, địa phương, các doanh nghiệp đến cộng đồng.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitehunre.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, công văn số 2626/TĐHHN ngày 27/5/2026 của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (mã trường DMT, mục I; PDF 17 tr. 'Thông tin tuyển sinh 2026 (CHÍNH THỨC)', thay thế bản dự kiến số 1699/TĐHHN ngày 07/4/2026); liên kết từ bài 'Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026' (27/5/2026) trên https://hunre.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026.html. Mục II.5 'Số lượng tuyển sinh', bảng TT 1–22, PDF tr. 2–9: mã ngành, tên ngành, số lượng (một số lượng cho mỗi ngành, chung cho các phương thức). Văn bản chỉ in tên môn của tổ hợp, không in mã tổ hợp và không có bảng quy đổi mã nên danh sách tổ hợp để trống. Văn bản không in tổng chỉ tiêu.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Quyết định số 4242/QĐ-TĐHHN ngày 10/8/2026 'Về việc phê duyệt điểm trúng tuyển các ngành trình độ đại học hình thức chính quy năm 2026' (đợt 1; file 'Điểm chuẩn 2026.pdf', 7 tr.), liên kết từ https://hunre.edu.vn/tra-cuu-thong-tin-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026.html; bảng TT 1–22, PDF tr. 1–6, các cột 'Thi THPT' / 'Học bạ' / 'Đánh giá NL' (theo thứ tự ba phương thức nêu tại Điều 1: thi tốt nghiệp THPT 2026, học tập THPT (Học bạ), đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội 2026); điểm in một giá trị cho mỗi ngành, chung cho tất cả tổ hợp của ngành; thang điểm 30 cho Thi THPT và Học bạ, thang 150 cho ĐGNL (in tại tr. 7); ô '-' (Ngôn ngữ Anh, Luật không xét ĐGNL) bỏ qua; không gồm đợt bổ sung

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, số 2626/TĐHHN ngày 27/5/2026, liên kết từ https://hunre.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026.html; mục II.2 'Phương thức tuyển sinh năm 2026', PDF tr. 1–2 (văn bản không in mã phương thức, chỉ đánh số 'Phương thức 1–4')

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'Lịch sử hình thành và phát triển' (Giới thiệu) trên hunre.edu.vn: đoạn đầu bài (trích nguyên văn) và địa chỉ ở chân trang 'Số 41A đường Phú Diễn, P. Phú Diễn, TP. Hà Nội'; địa chỉ trùng mục I của Thông tin tuyển sinh 2026 (2626/TĐHHN). Phân hiệu tại tỉnh Thanh Hóa không có chương trình trong bảng chỉ tiêu 2026 nên không đưa vào