Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Trường Đại học Văn Lang
Ảnh: Vano111ru (mở trong tab mới), CC BY-SA 4.0 (mở trong tab mới), qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
18 – 23
điểm, thang 30
50 – 65 điểm (thang 100)
70 – 90 điểm (thang 150)
600 – 750 điểm (thang 1.200)
1.000 – 1.200 điểm (thang 1.600)
Học phí
65 – 135 triệu đồng/năm học
450 triệu đồng/khóa học
2 – 3 triệu đồng/tín chỉ
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
16.440
Chương trình
61
Tổ hợp xét tuyển
34
Phương thức xét tuyển
6

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

61 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 16.440.

Phương thức A
Điểm thi tốt nghiệp THPT
Phương thức B
Học bạ THPT
Phương thức C
V-ACT (Kỳ thi Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM)
Phương thức D
HSA (Kỳ thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội)
Phương thức E
TSA (Kỳ thi Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội)
Phương thức F
SAT
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Văn Lang
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Thanh nhạcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Ca sĩ, nhạc công, Nhạc sĩ – chỉ huy dàn nhạc
7210205N0050
  • 18 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 600 / 1.200Phương thức C
  • 70 / 150Phương thức D
  • 50 / 100Phương thức E
  • 1.000 / 1.600Phương thức F
PianoNghề đào tạo trực tiếp (100%): Ca sĩ, nhạc công
7210208N0020
  • 18 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 600 / 1.200Phương thức C
  • 70 / 150Phương thức D
  • 50 / 100Phương thức E
  • 1.000 / 1.600Phương thức F
7210234S0020
  • 18 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 600 / 1.200Phương thức C
  • 70 / 150Phương thức D
  • 50 / 100Phương thức E
  • 1.000 / 1.600Phương thức F
Đạo diễn điện ảnh, truyền hìnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên tập viên dựng phim – video, Đạo diễn – nhà sản xuất phim, chương trình, Quay phim
7210235S0020
  • 18 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 600 / 1.200Phương thức C
  • 70 / 150Phương thức D
  • 50 / 100Phương thức E
  • 1.000 / 1.600Phương thức F
7210302A00, A01, C00, D01, C01, X78120không có
Thiết kế công nghiệpNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà thiết kế công nghiệp – sản phẩm, Nhà thiết kế đồ họa
7210402H01, H04, H06, H07, H08160không có
7210403H01, H04, H06, H07, H081.050không có
Thiết kế thời trangNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà thiết kế thời trang
7210404H01, H04, H06, H07, H08350không có
Thiết kế Mỹ thuật sốMã ngành 7210409 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7210409H01, H04, H06, H07, H08650không có
Ngôn ngữ AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201D01, D14, X78, D15280không có
Ngôn ngữ Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220204D01, D04, D14, X78, D15170không có
Ngôn ngữ Hàn QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220210D01, D14, D15, DD2, X7880không có
7229030D01, C03, C04, C00, D14, D15, X78100không có
7310106A00, A01, C01, D01, X25, D10, D07180không có
Tâm lý họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia tâm lý tổ chức – nhân sự, Chuyên viên tâm lý – tham vấn
7310401D01, B03, C02, B08320không có
Đông phương họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310608D01, C03, C04, C00, D14, D15, X7880không có
7320104A00, A01, C00, D01, C01, X782.550không có
7320105A00, A01, C00, D01, C01, X78500không có
7320106A00, A01, C00, D01, C01, X78200không có
7320108A00, A01, C00, D01, C01, X781.240không có
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101A00, A01, C01, D01, X25, D10, D07900không có
7340115A00, A01, C01, D01, X25, D10, D071.150không có
7340116A00, A01, C01, D01, X25, D10, D07100không có
Kinh doanh quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
7340120A00, A01, C01, D01, X25, D10, D07200không có
Kinh doanh thương mạiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên mua hàng – cung ứng, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên thu mua hàng bán lẻ, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Nhân viên kinh doanh bán buôn (B2B), Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Thẩm định viên giá tài sản
7340121A00, A01, C01, D01, X25, D10, D07150không có
Thương mại điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng
7340122A00, A01, C01, D01, X25, D10, D07250không có
7340201A00, A01, C01, D01, X25, D10, D07250không có
7340205A00, A01, C01, D01, X25, D10, D07150không có
7340301A00, A01, C01, D01, X25, D10, D07180không có
LuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
7380101D01, D09, D10, X25, D14, D15, C00320
  • 20 / 30Phương thức A
  • 20 / 30Phương thức B
  • 700 / 1.200Phương thức C
  • 80 / 150Phương thức D
  • 60 / 100Phương thức E
  • 1.100 / 1.600Phương thức F
7380107D01, D09, D10, X25, D14, D15, C00350
  • 20 / 30Phương thức A
  • 20 / 30Phương thức B
  • 700 / 1.200Phương thức C
  • 80 / 150Phương thức D
  • 60 / 100Phương thức E
  • 1.100 / 1.600Phương thức F
7420201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D07100không có
Công nghệ thẩm mỹMã ngành 7420207 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7420207A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D07100không có
7460108A00, A01, C01, X06, D01, X26, X0250không có
7480102A00, A01, C01, X06, D01, X26, X0240không có
7480103A00, A01, C01, X06, D01, X26, X0270không có
7480104A00, A01, C01, X06, D01, X26, X0220không có
7480201A00, A01, C01, X06, D01, X26, X02380không có
7510205A00, A01, C01, X26, D01280không có
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510301A00, A01, C01, X26, D01100không có
Công nghệ kỹ thuật môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư môi trường, Kỹ thuật viên kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật viên quan trắc môi trường
7510406A00, A01, B00, D07, D0130không có
7510605A00, A01, D01, C01, X26, X02, X06440không có
Kỹ thuật cơ điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520114A00, A01, C01, X26, D0170không có
7520115A00, A01, C01, X26, D0130không có
Kỹ thuật hàng khôngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520120A00, A01, C01, X26, D01100không có
Công nghệ thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
7540101A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D0740không có
Kiến trúcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7580101V00, V01, H02560không có
Thiết kế nội thấtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà thiết kế nội thất
7580108H01, H04, H06, H07, H08280không có
7580201A00, A01, X06, X26, D0180không có
7580205A00, A01, X06, X26, D0150không có
7580302A00, A01, X06, X26, D0150không có
7720101A02, B00, B03, B08100
  • 22 / 30Phương thức A
  • 23 / 30Phương thức B
  • 750 / 1.200Phương thức C
  • 90 / 150Phương thức D
  • 65 / 100Phương thức E
  • 1.200 / 1.600Phương thức F
Dược họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Dược sĩ, Quản lý bệnh viện – cơ sở y tế
7720201A02, B00, B03, B0890
  • 20 / 30Phương thức A
  • 22 / 30Phương thức B
  • 700 / 1.200Phương thức C
  • 85 / 150Phương thức D
  • 65 / 100Phương thức E
  • 1.180 / 1.600Phương thức F
Điều dưỡngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều dưỡng hồi sức – cấp cứu, Điều dưỡng viên
7720301A02, B00, B03, B08100
  • 18 / 30Phương thức A
  • 19 / 30Phương thức B
  • 650 / 1.200Phương thức C
  • 75 / 150Phương thức D
  • 55 / 100Phương thức E
  • 1.050 / 1.600Phương thức F
Răng - Hàm - MặtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ răng – hàm – mặt
7720501A02, B00, B03, B0880
  • 22 / 30Phương thức A
  • 23 / 30Phương thức B
  • 750 / 1.200Phương thức C
  • 90 / 150Phương thức D
  • 65 / 100Phương thức E
  • 1.200 / 1.600Phương thức F
Kỹ thuật xét nghiệm y họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên xét nghiệm y học
7720601A02, B00, B03, B08100
  • 18 / 30Phương thức A
  • 19 / 30Phương thức B
  • 650 / 1.200Phương thức C
  • 75 / 150Phương thức D
  • 55 / 100Phương thức E
  • 1.050 / 1.600Phương thức F
Du lịchNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810101D01, D14, D15, D09, D10, X26200không có
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103D01, D14, D15, D09, D10, X26230không có
7810201D01, D14, D15, D09, D10, X26300không có
Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Quản lý khách sạn, Quản lý nhà hàng – dịch vụ ăn uống
7810202D01, D14, D15, D09, D10, X26200không có
Quản lý Tài nguyên & Môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường, Kỹ sư lâm nghiệp
7850101A00, A01, B00, D0730không có

Học phí & học bổng

  • 65 – 135 triệu đồng/năm học
  • 450 triệu đồng/khóa học
  • 2 – 3 triệu đồng/tín chỉ

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (5)
  • Chương trình Tiêu chuẩn, tân sinh viên khóa 32 (học phí dự kiến, bình quân)65 – 72 triệu đồng/năm học
  • Chương trình VGS Global Standard (học phí bình quân)72 – 101 triệu đồng/năm học
  • Chương trình VGS Global Elite (học phí toàn khóa học dự kiến)450 triệu đồng/khóa học
  • Chương trình liên kết VGS Global Partnership (học phí dự kiến, bình quân)135 triệu đồng/năm học
  • Đơn giá tín chỉ năm thứ nhất các chương trình thuộc VGS2 – 3 triệu đồng/tín chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Học bổng Tài năng (VLU Talent)Áp dụng cho tân sinh viên các chương trình Tiêu chuẩn năm 2026. Mức 1: 100.000.000 đồng/suất cho 100 tân sinh viên; Mức 2: 25.000.000 đồng/suất cho 120 tân sinh viên có điểm đầu vào cao nhất lĩnh vực Kỹ thuật – Công nghệ và Luật – Kinh doanh & Quản lý; Mức 3: 20.000.000 đồng/suất cho Top 300 tân sinh viên có điểm đầu vào cao nhất thuộc các ngành khác
  • Học bổng Phát triển Năng lực5.000 suất, 10.000.000 đồng/suất, cho thí sinh đăng ký Trường Đại học Văn Lang là Nguyện vọng 1 và xác nhận nhập học theo quy định của Trường
  • Học bổng đồng hành cùng ngành giáo dụcGiảm 20% học phí toàn khóa (không cần điều kiện duy trì) cho con của cán bộ, giáo viên đang công tác tại các trường THPT đối tác của Trường hoặc công tác tại các Sở, ban ngành giáo dục của các địa phương
  • Học bổng đồng hành cùng ngành y tếGiảm 20% học phí toàn khóa (không cần điều kiện duy trì) cho sinh viên nhập học Khóa 31 ngành Điều dưỡng và ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
  • Học bổng Đồng hành (sinh viên nữ ngành Kỹ thuật - Công nghệ)Giảm 05% học phí toàn khóa cho tất cả sinh viên nữ học ngành Kỹ thuật - Công nghệ
  • Chính sách hỗ trợ tài chính khácCác mức giảm học phí từ 10% - 50%, tùy theo đối tượng thụ hưởng

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 100 — Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  2. 200 — Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
  3. 405 — Kết hợp kết quả thi TN THPT với điểm thi năng khiếu
  4. 406 — Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu
  5. 500 — Xét tuyển kết hợp: Kết hợp kết quả học tập THPT với kết quả thi đánh giá năng lực ĐHQG Tp.HCM hoặc ĐHQG Hà Nội hoặc đánh giá tư duy trường ĐH Bách Khoa Hà Nội năm 2026 hoặc đánh giá năng lực đầu vào đại học (V-SAT), hoặc điểm thi chứng chỉ quốc tế (SAT).
  6. 301 — Xét tuyển thẳng theo quy định Quy chế TS của Bộ GD&ĐT

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Websitevlu.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Đại học chính quy) kèm Quyết định số 314/QĐ-ĐHVL ngày 26/02/2026 của Hiệu trưởng về việc ban hành Đề án tuyển sinh năm 2026 (file SharePoint 'DVL_ DE AN TUYEN SINH 2026.pdf', 14 trang dạng ảnh quét), liên kết từ trang https://www.vlu.edu.vn/dynamic/de-an-tuyen-sinh (mục 'Đề án tuyển sinh 2026'); mục II.4 'Số lượng tuyển sinh', bảng STT 1-61, PDF pp.8-11 (trang in 7-10), tổng chỉ tiêu in 16.440; mã xét tuyển in trong bảng là mã ngành 7 chữ số. Ba ngành 7210303, 7480107, 7520118 không có trong bảng chỉ tiêu của đề án; lấy từ bảng ngành 'cập nhật 11/5/2026' (ảnh BANG_NGANH_cap_nhat_11_5_2026_6f52ef1150.jpg) trên trang https://www.vlu.edu.vn/news/truong-dai-hoc-van-lang-cong-bo-thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-2026, mục 'Danh mục ngành và tổ hợp môn xét tuyển', STT 21, 40, 48, không in chỉ tiêu

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Bản tin 'Trường Đại học Văn Lang công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026' (Hội đồng Tuyển sinh công bố ngày 10/8/2026), bảng ảnh 'Điểm chuẩn trúng tuyển Trường Đại học Văn Lang năm 2026' (Bang_diem_chuan_1_ce6f50ad9f.png), các cột Điểm thi tốt nghiệp THPT, Học bạ THPT, V-ACT, HSA, TSA, SAT (tên cột và chú thích V-ACT/HSA/TSA như in). Thông báo in điểm theo nhóm ngành, không in mã ngành: điểm của mỗi hàng chỉ được ghi cho từng ngành nêu tên trong hàng đó (11 ngành). Hàng ‘Các ngành đào tạo còn lại (Standard Program; Global Standard Program)’ (15/18/600/70/50/1000) là quy tắc chung, không ghi cho từng mã. Thang 30 theo mục II.2-II.3 Thông tin tuyển sinh 2026 (PDF pp.5-6); thang V-ACT 1200, HSA 150, TSA 100, SAT 1600 theo mục II.2 phương thức 500 (PDF pp.5-6: 'từ 500/1200', '70/150', '50/100', '1000/1600'). Không lưu: cột V-SAT (không văn bản nào của trường in thang điểm V-SAT) và hàng 'Global Elite Program (10 ngành tuyển sinh)' (20/23/750/90/65/265/1.200, không có mã xét tuyển riêng)

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'Học phí Chương trình Đại học' của trường (mục Chương trình Tiêu chuẩn, VGS Global Standard, VGS Global Elite, VGS Global Partnership); các mức đều là mức dự kiến/bình quân cho tân sinh viên khóa 32 (năm 2026); đơn giá tín chỉ từ năm thứ hai có thể tăng không quá 8%. Không lưu mức riêng ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt (đề án mục 8.2 in 85-110 triệu đồng/đợt, đơn vị 'đợt' không có trong danh sách đơn vị của hệ thống)

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'Học bổng tuyển sinh 2026 Trường Đại học Văn Lang' của trường: các mục Học bổng Tài năng (VLU Talent), Học bổng Phát triển Năng lực, Học bổng Đồng hành, Chính sách hỗ trợ tài chính khác

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Đại học chính quy) kèm Quyết định số 314/QĐ-ĐHVL ngày 26/02/2026 của Hiệu trưởng về việc ban hành Đề án tuyển sinh năm 2026 (file SharePoint 'DVL_ DE AN TUYEN SINH 2026.pdf', 14 trang dạng ảnh quét), mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh', bảng 6 phương thức (STT, Mã PT, Tên phương thức xét tuyển), PDF p.3 (trang in 2); mô tả chi tiết PDF pp.5-7

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (QĐ 314/QĐ-ĐHVL), mục I.3–I.4, PDF tr.2 (trang in 1)