
Trường Đại học Văn Lang
DVLTP. Hồ Chí MinhNgoài công lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 18 – 23
- điểm, thang 30
- 50 – 65 điểm (thang 100)
- 70 – 90 điểm (thang 150)
- 600 – 750 điểm (thang 1.200)
- 1.000 – 1.200 điểm (thang 1.600)
- Học phí
- 65 – 135 triệu đồng/năm học
- 450 triệu đồng/khóa học
- 2 – 3 triệu đồng/tín chỉ
- Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
- Chỉ tiêu 2026
- 16.440
- Chương trình
- 61
- Tổ hợp xét tuyển
- 34
- Phương thức xét tuyển
- 6
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
61 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 16.440.
- Phương thức A
- Điểm thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức B
- Học bạ THPT
- Phương thức C
- V-ACT (Kỳ thi Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM)
- Phương thức D
- HSA (Kỳ thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội)
- Phương thức E
- TSA (Kỳ thi Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội)
- Phương thức F
- SAT
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
- 65 – 135 triệu đồng/năm học
- 450 triệu đồng/khóa học
- 2 – 3 triệu đồng/tín chỉ
Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.
Xem học phí từng nhóm (5)
- Chương trình Tiêu chuẩn, tân sinh viên khóa 32 (học phí dự kiến, bình quân)65 – 72 triệu đồng/năm học
- Chương trình VGS Global Standard (học phí bình quân)72 – 101 triệu đồng/năm học
- Chương trình VGS Global Elite (học phí toàn khóa học dự kiến)450 triệu đồng/khóa học
- Chương trình liên kết VGS Global Partnership (học phí dự kiến, bình quân)135 triệu đồng/năm học
- Đơn giá tín chỉ năm thứ nhất các chương trình thuộc VGS2 – 3 triệu đồng/tín chỉ
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học bổng
- Học bổng Tài năng (VLU Talent)Áp dụng cho tân sinh viên các chương trình Tiêu chuẩn năm 2026. Mức 1: 100.000.000 đồng/suất cho 100 tân sinh viên; Mức 2: 25.000.000 đồng/suất cho 120 tân sinh viên có điểm đầu vào cao nhất lĩnh vực Kỹ thuật – Công nghệ và Luật – Kinh doanh & Quản lý; Mức 3: 20.000.000 đồng/suất cho Top 300 tân sinh viên có điểm đầu vào cao nhất thuộc các ngành khác
- Học bổng Phát triển Năng lực5.000 suất, 10.000.000 đồng/suất, cho thí sinh đăng ký Trường Đại học Văn Lang là Nguyện vọng 1 và xác nhận nhập học theo quy định của Trường
- Học bổng đồng hành cùng ngành giáo dụcGiảm 20% học phí toàn khóa (không cần điều kiện duy trì) cho con của cán bộ, giáo viên đang công tác tại các trường THPT đối tác của Trường hoặc công tác tại các Sở, ban ngành giáo dục của các địa phương
- Học bổng đồng hành cùng ngành y tếGiảm 20% học phí toàn khóa (không cần điều kiện duy trì) cho sinh viên nhập học Khóa 31 ngành Điều dưỡng và ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
- Học bổng Đồng hành (sinh viên nữ ngành Kỹ thuật - Công nghệ)Giảm 05% học phí toàn khóa cho tất cả sinh viên nữ học ngành Kỹ thuật - Công nghệ
- Chính sách hỗ trợ tài chính khácCác mức giảm học phí từ 10% - 50%, tùy theo đối tượng thụ hưởng
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- 100 — Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- 200 — Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- 405 — Kết hợp kết quả thi TN THPT với điểm thi năng khiếu
- 406 — Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu
- 500 — Xét tuyển kết hợp: Kết hợp kết quả học tập THPT với kết quả thi đánh giá năng lực ĐHQG Tp.HCM hoặc ĐHQG Hà Nội hoặc đánh giá tư duy trường ĐH Bách Khoa Hà Nội năm 2026 hoặc đánh giá năng lực đầu vào đại học (V-SAT), hoặc điểm thi chứng chỉ quốc tế (SAT).
- 301 — Xét tuyển thẳng theo quy định Quy chế TS của Bộ GD&ĐT
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Websitevlu.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- Cơ sở chính: 69/68 Đặng Thùy Trâm, Phường Bình Lợi Trung, Tp. HCM Bản đồ (mở trong tab mới)
- Cơ sở 1: 45 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Cầu Ông Lãnh, Tp. HCM Bản đồ (mở trong tab mới)
- Cơ sở 2: 233A Phan Văn Trị, Phường Bình Lợi Trung, Tp. HCM Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Đại học chính quy) kèm Quyết định số 314/QĐ-ĐHVL ngày 26/02/2026 của Hiệu trưởng về việc ban hành Đề án tuyển sinh năm 2026 (file SharePoint 'DVL_ DE AN TUYEN SINH 2026.pdf', 14 trang dạng ảnh quét), liên kết từ trang https://www.vlu.edu.vn/dynamic/de-an-tuyen-sinh (mục 'Đề án tuyển sinh 2026'); mục II.4 'Số lượng tuyển sinh', bảng STT 1-61, PDF pp.8-11 (trang in 7-10), tổng chỉ tiêu in 16.440; mã xét tuyển in trong bảng là mã ngành 7 chữ số. Ba ngành 7210303, 7480107, 7520118 không có trong bảng chỉ tiêu của đề án; lấy từ bảng ngành 'cập nhật 11/5/2026' (ảnh BANG_NGANH_cap_nhat_11_5_2026_6f52ef1150.jpg) trên trang https://www.vlu.edu.vn/news/truong-dai-hoc-van-lang-cong-bo-thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-2026, mục 'Danh mục ngành và tổ hợp môn xét tuyển', STT 21, 40, 48, không in chỉ tiêu
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Bản tin 'Trường Đại học Văn Lang công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026' (Hội đồng Tuyển sinh công bố ngày 10/8/2026), bảng ảnh 'Điểm chuẩn trúng tuyển Trường Đại học Văn Lang năm 2026' (Bang_diem_chuan_1_ce6f50ad9f.png), các cột Điểm thi tốt nghiệp THPT, Học bạ THPT, V-ACT, HSA, TSA, SAT (tên cột và chú thích V-ACT/HSA/TSA như in). Thông báo in điểm theo nhóm ngành, không in mã ngành: điểm của mỗi hàng chỉ được ghi cho từng ngành nêu tên trong hàng đó (11 ngành). Hàng ‘Các ngành đào tạo còn lại (Standard Program; Global Standard Program)’ (15/18/600/70/50/1000) là quy tắc chung, không ghi cho từng mã. Thang 30 theo mục II.2-II.3 Thông tin tuyển sinh 2026 (PDF pp.5-6); thang V-ACT 1200, HSA 150, TSA 100, SAT 1600 theo mục II.2 phương thức 500 (PDF pp.5-6: 'từ 500/1200', '70/150', '50/100', '1000/1600'). Không lưu: cột V-SAT (không văn bản nào của trường in thang điểm V-SAT) và hàng 'Global Elite Program (10 ngành tuyển sinh)' (20/23/750/90/65/265/1.200, không có mã xét tuyển riêng)
Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang 'Học phí Chương trình Đại học' của trường (mục Chương trình Tiêu chuẩn, VGS Global Standard, VGS Global Elite, VGS Global Partnership); các mức đều là mức dự kiến/bình quân cho tân sinh viên khóa 32 (năm 2026); đơn giá tín chỉ từ năm thứ hai có thể tăng không quá 8%. Không lưu mức riêng ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt (đề án mục 8.2 in 85-110 triệu đồng/đợt, đơn vị 'đợt' không có trong danh sách đơn vị của hệ thống)
Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang 'Học bổng tuyển sinh 2026 Trường Đại học Văn Lang' của trường: các mục Học bổng Tài năng (VLU Talent), Học bổng Phát triển Năng lực, Học bổng Đồng hành, Chính sách hỗ trợ tài chính khác
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Đại học chính quy) kèm Quyết định số 314/QĐ-ĐHVL ngày 26/02/2026 của Hiệu trưởng về việc ban hành Đề án tuyển sinh năm 2026 (file SharePoint 'DVL_ DE AN TUYEN SINH 2026.pdf', 14 trang dạng ảnh quét), mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh', bảng 6 phương thức (STT, Mã PT, Tên phương thức xét tuyển), PDF p.3 (trang in 2); mô tả chi tiết PDF pp.5-7
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 (QĐ 314/QĐ-ĐHVL), mục I.3–I.4, PDF tr.2 (trang in 1)