Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh (HUTECH)

DKCTP. Hồ Chí MinhNgoài công lập

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
15 – 23
điểm, thang 30
225 – 285 điểm (thang 450)
600 – 750 điểm (thang 1.200)
Học phí
238 – 960 triệu đồng/khóa học
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
10.230
Chương trình
78
Tổ hợp xét tuyển
62
Phương thức xét tuyển
6

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

78 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 10.230.

Phương thức A
Điểm THPT
Phương thức B
Điểm học bạ
Phương thức C
Điểm V-SAT
Phương thức D
Điểm ĐGNL
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh (HUTECH)
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
7480201A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03900
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7480202A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X0350
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
An ninh mạngMã ngành 7480208 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7480208A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X0350
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7480101A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X0350
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7460108A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X0350
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7480106A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X0350
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7480107A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X0350
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Robot và trí tuệ nhân tạoMã ngành 7510209 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7510209A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X0350
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7510205A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03600
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7520103A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03150
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Kỹ thuật cơ điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520114A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X0350
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7520216A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03100
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7520201A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03100
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7520207A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X0350
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Công nghệ ô tô điệnMã ngành 7520141 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7520141A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03150
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Công nghệ ô tô thông minhMã ngành 7520141 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7520141I1A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X0350
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7580201A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03150
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7580302A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X0350
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01350
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Quản trị và pháp chế doanh nghiệpMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101I1A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X0150
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7340404A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01100
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7510605A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01350
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7340116A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01100
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7310109A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X0150
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Kinh doanh quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
7340120A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X0150
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7340115A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01400
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7340115I1A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X0150
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Digital MarketingMã ngành 7340114 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7340114A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01250
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7340201A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01300
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7340301A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01200
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Thương mại điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng
7340122A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01100
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Kinh doanh thương mạiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên mua hàng – cung ứng, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên thu mua hàng bán lẻ, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Nhân viên kinh doanh bán buôn (B2B), Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Thẩm định viên giá tài sản
7340121A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01100
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7340205A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X0150
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7810201A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01100
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Quản lý khách sạn, Quản lý nhà hàng – dịch vụ ăn uống
7810202A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01100
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01150
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Quản trị sự kiệnMã ngành 7340412 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7340412A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01100
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Hệ thống thông tin quản lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Lập trình viên
7340405A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X0150
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7810301A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X0150
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7380107A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01200
  • 20 / 30Phương thức A
  • 20 / 30Phương thức B
  • 270 / 450Phương thức C
  • 720 / 1.200Phương thức D
LuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
7380101A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01100
  • 20 / 30Phương thức A
  • 20 / 30Phương thức B
  • 270 / 450Phương thức C
  • 720 / 1.200Phương thức D
Tâm lý họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia tâm lý tổ chức – nhân sự, Chuyên viên tâm lý – tham vấn
7310401A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01150
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7320108A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01250
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7320104A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01500
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7210302A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, X01, X2550
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Kiến trúcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7580101A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, X01, X25100
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Thiết kế nội thấtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà thiết kế nội thất
7580108A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, X01, X25100
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7210403A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, X01, X25200
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Thiết kế thời trangNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà thiết kế thời trang
7210404A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, X01, X2550
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Nghệ thuật số (Digital Art)Mã ngành 7210408 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7210408A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, X01, X2550
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Thanh nhạcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Ca sĩ, nhạc công, Nhạc sĩ – chỉ huy dàn nhạc
7210205C00, D01, D14, D15, X78, N0550
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Ngôn ngữ AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201A01, AH3, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D28, D29, D30, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, DD2, DH1, DH3, DH5, X25, X33, X37, X45, X49, X78, X79, X86, X87, X90, X91, X98, X99, Y03, Y04250
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Ngôn ngữ NhậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220209A01, AH3, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D28, D29, D30, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, DD2, DH1, DH3, DH5, X25, X33, X37, X45, X49, X78, X79, X86, X87, X90, X91, X98, X99, Y03, Y04100
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Ngôn ngữ Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220204A01, AH3, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D28, D29, D30, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, DD2, DH1, DH3, DH5, X25, X33, X37, X45, X49, X78, X79, X86, X87, X90, X91, X98, X99, Y03, Y04200
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Ngôn ngữ Hàn QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220210A01, AH3, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D28, D29, D30, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, DD2, DH1, DH3, DH5, X25, X33, X37, X45, X49, X78, X79, X86, X87, X90, X91, X98, X99, Y03, Y04100
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7720101A00, B00, B03, C02, D07, D08180
  • 22 / 30Phương thức A
  • 23 / 30Phương thức B
  • 285 / 450Phương thức C
  • 750 / 1.200Phương thức D
Dược họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Dược sĩ, Quản lý bệnh viện – cơ sở y tế
7720201A00, B00, B03, C02, D07, D08300
  • 20 / 30Phương thức A
  • 20 / 30Phương thức B
  • 270 / 450Phương thức C
  • 720 / 1.200Phương thức D
Điều dưỡngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều dưỡng hồi sức – cấp cứu, Điều dưỡng viên
7720301A00, B00, B03, C02, D07, D08100
  • 18 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 250 / 450Phương thức C
  • 650 / 1.200Phương thức D
Kỹ thuật xét nghiệm y họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên xét nghiệm y học
7720601A00, B00, B03, C02, D07, D08100
  • 18 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 250 / 450Phương thức C
  • 650 / 1.200Phương thức D
Công nghệ thẩm mỹMã ngành 7420207 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7420207A00, B01, B02, B03, X13, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X1450
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7420201A00, B01, B02, B03, X13, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X14100
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Công nghệ thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
7540101A00, B01, B02, B03, X13, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X14100
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Thú yNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ thú y
7640101A00, B01, B02, B03, X13, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X14250
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Thú y công nghệ sốMã ngành 7640101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ thú y
7640101I1A00, B01, B02, B03, X13, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X1450
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Quản trị kinh doanh (tiếng Anh)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101EA00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01100
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Digital Marketing (tiếng Anh)Mã ngành 7340114 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7340114EA00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X0150
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7340115EA00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X0150
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh)Mã ngành 7340120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
7340120EA00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X0150
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7510605EA00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X0150
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7320108EA00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X0150
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh)Mã ngành 7320104Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên truyền thông đa phương tiện, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử
7320104EA00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X0150
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh)Mã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201EA01, AH3, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D28, D29, D30, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, DD2, DH1, DH3, DH5, X25, X33, X37, X45, X49, X78, X79, X86, X87, X90, X91, X98, X99, Y03, Y0450
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7480201EA00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03100
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh)Mã ngành 7510205Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư ô tô, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên sửa chữa ô tô, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô
7510205EA00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03100
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh)Mã ngành 7520114Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520114EA00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X0330
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa KỳMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
LU7340101A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X0160
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Quản trị kinh doanh_ Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc AnhMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
WE7340101A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X0130
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
WE7340115A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X0130
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D

Học phí & học bổng

  • 238 – 960 triệu đồng/khóa học

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (8)
  • Nhóm 1 (khối ngành khoa học sức khỏe): Y khoa - 6 năm, 24 đợt đóng học phí960 triệu đồng/khóa học
  • Nhóm 2 (khối ngành khoa học sức khỏe): Dược học - 5 năm, 17 đợt đóng học phí306 triệu đồng/khóa học
  • Nhóm 2 (khối ngành khoa học sức khỏe): Kỹ thuật xét nghiệm y học - 3,5 năm, 14 đợt đóng học phí252 triệu đồng/khóa học
  • Nhóm 3 (khối ngành khoa học sức khỏe): Điều dưỡng - 3,5 năm, 14 đợt đóng học phí238 triệu đồng/khóa học
  • Nhóm 2 (cử nhân, kỹ sư và nhóm ngành khác): Truyền thông đa phương tiện; Thiết kế đồ họa; Công nghệ điện ảnh truyền hình; Thanh nhạc - 3,5 năm, 14 đợt đóng học phí252 triệu đồng/khóa học
  • Nhóm 3 (cử nhân, kỹ sư và nhóm ngành khác) - 3,5 năm, 14 đợt đóng học phí: Quản trị kinh doanh; Quản trị và pháp chế doanh nghiệp; Quản trị nhân lực; Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Bất động sản; Kinh doanh quốc tế; Marketing; Digital Marketing; Marketing và truyền thông sáng tạo; Kế toán; Tài chính - Ngân hàng; Thương mại điện tử; Kinh doanh thương mại; Công nghệ tài chính; Kinh tế số; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống; Quản trị khách sạn; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị sự kiện; Hệ thống thông tin quản lý; Quản lý thể dục thể thao; Luật; Luật kinh tế; Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Nhật; Ngôn ngữ Hàn; Ngôn ngữ Trung Quốc; Tâm lý học; Quan hệ công chúng; Thiết kế thời trang; Thiết kế nội thất; Digital Art; Khoa học dữ liệu; Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Công nghệ thẩm mỹ238 triệu đồng/khóa học
  • Nhóm 3 (cử nhân, kỹ sư và nhóm ngành khác): Kiến trúc; Thú y; Thú y công nghệ số - 4,5 năm, 17 đợt đóng học phí289 triệu đồng/khóa học
  • Nhóm 4 (cử nhân, kỹ sư và nhóm ngành khác) - 4 năm, 15 đợt đóng học phí: Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; An ninh mạng; Khoa học máy tính; Trí tuệ nhân tạo; Robot & trí tuệ nhân tạo; Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ ô tô điện; Công nghệ ô tô thông minh; Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật cơ điện tử; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Kỹ thuật điện; Kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng247,5 triệu đồng/khóa học

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Chính sách ưu đãi đặc biệt cho tân sinh viênĐăng ký HUTECH là NV1 trên cổng thông tin của Bộ GDĐT và hoàn tất thủ tục nhập học: 5.000.000 VNĐ (cấn trừ vào học phí học kỳ 1A năm học 2026-2027)
  • Tuyển sinh 2026Kết quả học bạ THPT từ 20 điểm trở lên theo 01 trong các tiêu chí: tổng điểm TB 3 môn lớp 11; tổng điểm TB 3 môn HK1 lớp 12; tổng điểm TB 3 môn lớp 12. Mức 25%, 50%, 100% học phí trong năm học đầu tiên, duy trì ở các năm sau nếu điểm trung bình tích lũy từ 2.0/4.0 (mức 25%), 2.5/4.0 (mức 50%), 3.2/4.0 (mức 100%)
  • Khối ngành sức khoẻ30% học phí toàn khóa học cho sinh viên chính quy đăng ký Y khoa, Dược học, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học; 35% học phí toàn khóa học cho con, anh/chị/em ruột của cán bộ, nhân viên y tế đang làm việc tại các Sở Y tế, Bệnh viện, Trường đào tạo lĩnh vực sức khoẻ và cơ sở y tế khác (cả hai mức không áp dụng điều kiện duy trì học bổng)
  • Tài năng Tân sinh viênĐạt giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích các kỳ thi quốc tế, học sinh giỏi cấp quốc gia, cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia; hoặc kỳ thi học sinh giỏi, olympic, văn hóa, nghệ thuật, thể thao từ cấp Tỉnh/Thành phố trở lên trong thời gian học THPT. Mức 50%, 75%, 100% học phí trong năm học đầu tiên, duy trì nếu điểm rèn luyện từ 80 trở lên và điểm trung bình học tập từ 2.5/4.0 (mức 50%), 3.2/4.0 (mức 75%, 100%)
  • Tiếp sứcHọc lực trung bình 03 năm THPT từ loại Khá trở lên và có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn (mồ côi, hộ nghèo/cận nghèo; khuyết tật có giấy xác nhận; dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo/cận nghèo). Mức 50%, 75%, 100% học phí trong năm học đầu tiên, duy trì nếu điểm rèn luyện từ 80 trở lên và điểm trung bình học tập từ 2.5/4.0
  • Giáo dụcCon, em ruột của cán bộ, giáo viên, nhân viên đang làm việc tại Sở Giáo dục - Đào tạo và Trường THPT trên cả nước. Mức 30% học phí trong năm học đầu tiên, duy trì nếu điểm rèn luyện từ 80 trở lên và điểm trung bình học tập từ 2.5/4.0
  • Gia đìnhSinh viên có người thân là bố, mẹ, anh, chị, em ruột trong gia đình đã và đang học tại HUTECH. Mức 5% học phí toàn khóa học

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 100 — Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026
  2. 405 — Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 kết hợp với điểm thi năng khiếu
  3. 204 — Xét kết quả học tập THPT (học bạ) - theo tổ hợp xét tuyển của 06 học kỳ
  4. 417 — Xét tuyển kết quả kỳ thi V-SAT 2026
  5. 402 — Xét tuyển kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực 2026 của ĐHQG TP.HCM
  6. Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo đúng quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Trường Đại học Công nghệ TP.HCM - HUTECH tiền thân là Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ TP.HCM, được thành lập ngày 26/4/1995 theo quyết định số 235/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và đi vào hoạt động theo quyết định của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT số 2128/QĐ-GDĐT. Sau 30 năm xây dựng và phát triển, hiện HUTECH sở hữu 05 khu học xá toạ lạc tại TP. Hồ Chí Minh. Các khu học xá được đầu tư xây dựng khang trang, hiện đại theo chuẩn quốc tế với tổng diện tích trên 100.000m2 tạo không gian học tập hiện đại, năng động, thoải mái.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitehutech.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 cập nhật (Hình thức đào tạo: Đại học chính quy) của Trường Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH), mã trường DKC (mục I.2), ký ngày 16/6/2026 (KT. Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng Nguyễn Trung Kiên); tệp 'THONG TIN TUYEN SINH DHCQ 2026_CAP NHAT.pdf' đính kèm bài 'HUTECH công bố phương án tuyển sinh Đại học chính quy năm 2026' trên www.hutech.edu.vn (https://www.hutech.edu.vn/tuyensinh/tin-tuyen-sinh/14630721-hutech-cong-bo-phuong-an-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-du-kien-nam-2026). Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh' (dự kiến), bảng PDF tr.3–6: 64 chương trình đại trà (TT 1–64), 11 chương trình quốc tế (TT 1–11), 3 chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài (TT 1–3); tổng in 10.230 bằng tổng các dòng. Tổ hợp lấy từ ô gộp cột 'Phương thức tuyển sinh' (phương thức 1, 2, 3); các dòng TT 31–44 dùng ô gộp bắt đầu từ TT 19 (tr.3). Phương thức 4 (ĐGNL) không có tổ hợp.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Bài 'HUTECH chính thức công bố điểm chuẩn năm 2026: Điểm thi THPT từ 15 - 22 điểm' đăng 09/08/2026 trên www.hutech.edu.vn (Hội đồng tuyển sinh công bố ngày 09/8/2026, đợt 1), bảng 'ĐIỂM CHUẨN' theo ngành/chương trình và mã xét tuyển, 78 dòng (số TT in 1–77, TT 64 in hai lần; mã xét tuyển không trùng), bốn cột in 'Điểm THPT', 'Điểm học bạ', 'Điểm V-SAT', 'Điểm ĐGNL' (tên phương thức lấy theo nhãn cột). Thang 30 cho điểm THPT và học bạ theo quy chế (thông báo không in thang). Thông báo không in thang cho V-SAT và ĐGNL: thang 450 và 1200 lấy từ Phụ lục 3 'Thông tin về tuyển sinh của 2 năm gần nhất' của chính Thông tin tuyển sinh 2026 cập nhật (PDF tr.16, các cột phương thức 417 in 'x/450' và 402 in 'x/1200').

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Bài 'HUTECH công bố chính sách học phí và học bổng khóa 2026' (TT. Truyền thông) đăng 25/06/2026 trên www.hutech.edu.vn, mục I 'Chính sách học phí' và hình 'Bảng học phí, học bổng khóa 2026 - Chương trình Đại học chính quy' (tệp 885656-bang-hp-tong-hop-2.jpg), cột 'Học phí toàn khoá (triệu đồng)'; học phí cố định cho toàn khóa, đã gồm học phí Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng - An ninh. Bảng cũng in học phí theo đợt (ví dụ Y khoa 40,0 triệu/đợt, 4 đợt mỗi năm học; trùng mục 10.1 của Thông tin tuyển sinh 2026 cập nhật, mục đó ghi 'dự kiến'); không lưu theo đợt vì lược đồ không có đơn vị 'đợt'. Chương trình quốc tế và chương trình liên kết chỉ có học phí theo đợt (mục 10.1 của Thông tin tuyển sinh) nên để ngoài mục này.

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 cập nhật (Đại học chính quy) ký 16/6/2026, mục II.10.2 'Học bổng', bảng 7 dòng, PDF tr.11–12; bỏ dòng 'sinh viên liên thông ngành Dược học và Điều dưỡng' (không phải hệ chính quy)

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 cập nhật (Đại học chính quy) ký 16/6/2026, mục II.2 'Phương thức tuyển sinh' và bảng mã phương thức, PDF tr.2; mục 'Lưu ý' về xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển, cùng trang

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'Tổng quan về Trường' trên www.hutech.edu.vn (danh sách năm khu học xá và hai đoạn mở đầu); địa chỉ trang web theo mục I.4 của Thông tin tuyển sinh 2026 cập nhật