Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

DDSĐà NẵngCông lập

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
15,87 – 26,93
điểm, thang 30
Học phí
17.900 – 24.035 nghìn đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
3.012
Chương trình
38
Tổ hợp xét tuyển
36
Phương thức xét tuyển
3

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

38 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 3.012.

Phương thức A
Xét tuyển kết hợp giữa điểm thi tốt nghiệp THPT và học bạ
Phương thức B
Xét tuyển kết hợp sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực Trường ĐHSP Hà Nội cùng với điểm thi TN THPT và học bạ
Phương thức C
Xét tuyển kết hợp sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực Trường ĐHSP TP Hồ Chí Minh cùng với điểm thi TN THPT và học bạ
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Sư phạm Mỹ thuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Âm nhạc – Mỹ thuật
7140222H00, H0750
  • 24,39 / 30Phương thức A
  • 23,18 / 30Phương thức B
  • 23,74 / 30Phương thức C
Giáo dục Tiểu họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên tiểu học
7140202D01, C03, C04, X02, X03350
  • 25,72 / 30Phương thức A
  • 24,61 / 30Phương thức B
  • 25,03 / 30Phương thức C
Giáo dục Chính trịNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Giáo dục công dân – Chính trị – Quốc phòng
7140205C00, C19, X70, C0320
  • 24,97 / 30Phương thức A
  • 23,83 / 30Phương thức B
  • 24,29 / 30Phương thức C
Sư phạm Toán họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học
7140209A00, A01, X06100
  • 26,93 / 30Phương thức A
  • 25,35 / 30Phương thức B
  • 25,81 / 30Phương thức C
Sư phạm Tin họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học
7140210A00, X06, A0150
  • 23,59 / 30Phương thức A
  • 21,49 / 30Phương thức B
  • 21,89 / 30Phương thức C
Sư phạm Vật lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140211A01, A00, X06, C0150
  • 26,48 / 30Phương thức A
  • 26,18 / 30Phương thức B
  • 25,82 / 30Phương thức C
Sư phạm Hóa họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140212A00, B00, D07, C0250
  • 26,47 / 30Phương thức A
  • 25,07 / 30Phương thức B
  • 26 / 30Phương thức C
Sư phạm Sinh họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140213B00, B03, B08, X16, X1450
  • 24,41 / 30Phương thức A
  • 23,53 / 30Phương thức B
  • 23,55 / 30Phương thức C
Sư phạm Ngữ vănNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140217C00, D14, C03100
  • 26,34 / 30Phương thức A
  • 25,28 / 30Phương thức B
  • 25,69 / 30Phương thức C
Sư phạm Lịch sửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140218C00, D14, C19, X7050
  • 26,08 / 30Phương thức A
  • 24,82 / 30Phương thức B
Sư phạm Địa lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140219C00, D15, C0450
  • 25,89 / 30Phương thức A
  • 25,54 / 30Phương thức B
Giáo dục Mầm nonNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên mầm non, Giáo viên tiểu học
7140201M09, M01250
  • 24,42 / 30Phương thức A
  • 23,22 / 30Phương thức B
  • 23,77 / 30Phương thức C
Sư phạm Âm nhạcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Âm nhạc – Mỹ thuật
7140221N00, N0190
  • 23,34 / 30Phương thức A
  • 22,14 / 30Phương thức B
  • 22,68 / 30Phương thức C
Sư phạm Khoa học tự nhiênNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140247A00, B00, D07, C02100
  • 25,46 / 30Phương thức A
  • 23,88 / 30Phương thức B
  • 24,89 / 30Phương thức C
Sư phạm Lịch sử - Địa lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140249C00, D14, C19, X70100
  • 25,29 / 30Phương thức A
  • 23,89 / 30Phương thức B
  • 25,29 / 30Phương thức C
Giáo dục Công dânNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Giáo dục công dân – Chính trị – Quốc phòng
7140204C00, C19, X70, C0350
  • 24,2 / 30Phương thức A
  • 22,97 / 30Phương thức B
  • 23,56 / 30Phương thức C
Giáo dục Pháp luậtNghề liên quan gần (70%): Giáo viên tiểu học, Thủ thư – lưu trữ viên
7140248C03, C14, X01, C0450
  • 22,93 / 30Phương thức A
  • 21,74 / 30Phương thức B
  • 22,25 / 30Phương thức C
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu họcMã ngành 7140250 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7140250D01, C01, C02, X02, X0390
  • 23,79 / 30Phương thức A
  • 21,69 / 30Phương thức B
  • 22,1 / 30Phương thức C
Giáo dục thể chấtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên thể chất – huấn luyện viên, Huấn luyện viên thể hình – fitness
7140206T01, T0890
  • 23,71 / 30Phương thức A
  • 22,48 / 30Phương thức B
  • 23,07 / 30Phương thức C
7140103D01, C01, C02, X02, X0344
  • 20,61 / 30Phương thức A
  • 18,96 / 30Phương thức B
  • 19,06 / 30Phương thức C
7420201B00, B03, B08, X14, A0264
  • 17,38 / 30Phương thức A
  • 16,73 / 30Phương thức B
  • 16,76 / 30Phương thức C
7440112AA00, B00, D07, C02, X1129
  • 22,92 / 30Phương thức A
  • 21,38 / 30Phương thức B
  • 22,13 / 30Phương thức C
7440112BA00, B00, D07, C02, X1130
  • 23,37 / 30Phương thức A
  • 21,91 / 30Phương thức B
  • 22,64 / 30Phương thức C
7480201A00, X06, A01130
  • 17,3 / 30Phương thức A
  • 15,87 / 30Phương thức B
  • 15,87 / 30Phương thức C
7229030C00, D14, C0370
  • 23,8 / 30Phương thức A
  • 22,74 / 30Phương thức B
  • 23,25 / 30Phương thức C
Quan hệ quốc tế/Lịch sửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà sử học
7229010C00, D14, C19, X7070
  • 22,22 / 30Phương thức A
  • 21,13 / 30Phương thức B
  • 22,22 / 30Phương thức C
Địa lý du lịch/Địa lý họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên trắc địa – bản đồ, Nhà địa lý học
7310501C00, C20, X74, C0470
  • 22,94 / 30Phương thức A
  • 22,49 / 30Phương thức B
  • 22,94 / 30Phương thức C
Văn hóa du lịch/Việt Nam họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7310630C00, D14, C19, X70118
  • 21,32 / 30Phương thức A
  • 20,25 / 30Phương thức B
  • 21,32 / 30Phương thức C
Văn hóa họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà nghiên cứu văn hóa
7229040C00, D14, C0367
  • 19,95 / 30Phương thức A
  • 18,91 / 30Phương thức B
  • 19,45 / 30Phương thức C
Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia tâm lý tổ chức – nhân sự, Chuyên viên tâm lý – tham vấn
7310401C02, D01, B03, C03, C04, C14, X01118
  • 23,77 / 30Phương thức A
  • 22,71 / 30Phương thức B
  • 23,22 / 30Phương thức C
7760101D01, B03, C03, C04, C02, C14, X0170
  • 22,93 / 30Phương thức A
  • 21,91 / 30Phương thức B
  • 22,35 / 30Phương thức C
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên giáo dục đặc biệt
7760103D01, B03, C03, C04, C02, C14, X0142
  • 22,37 / 30Phương thức A
  • 21,33 / 30Phương thức B
  • 21,78 / 30Phương thức C
7320101C00, D14, C0392
  • 22,42 / 30Phương thức A
  • 21,39 / 30Phương thức B
  • 21,82 / 30Phương thức C
Quản lý tài nguyên và môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường, Kỹ sư lâm nghiệp
7850101B03, C04, X04, D01, C0243
  • 21,43 / 30Phương thức A
  • 19,78 / 30Phương thức B
  • 19,95 / 30Phương thức C
Nông nghiệp thông minh/Nông nghiệpNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ sư nông nghiệp, Kỹ thuật viên nông nghiệp, Nhà khoa học chăn nuôi
7620101B03, C04, X04, D01, C0140
  • 19,37 / 30Phương thức A
  • 17,81 / 30Phương thức B
  • 17,82 / 30Phương thức C
7520401A00, A01, X06, C0138
  • 22,46 / 30Phương thức A
  • 22,07 / 30Phương thức B
  • 21,74 / 30Phương thức C
7460108A00, A01, A0245
  • 18,01 / 30Phương thức A
  • 16,51 / 30Phương thức B
  • 16,53 / 30Phương thức C
7320108D14, D15, D0192
  • 21,7 / 30Phương thức A
  • 20,6 / 30Phương thức B
  • 21,13 / 30Phương thức C

Học phí & học bổng

  • 17.900 – 24.035 nghìn đồng/năm học

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (20)
  • Các ngành sư phạm (Không đăng ký hưởng chính sách của Nghị định 116/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 và Nghị định 60/2025 NĐ-CP ngày 03/3/2025 của Chính phủ)17.900 nghìn đồng/năm học
  • Công nghệ Sinh học22.195 nghìn đồng/năm học
  • Hóa Dược/Hóa học22.195 nghìn đồng/năm học
  • Hóa phân tích - Ứng dụng/Hóa học22.195 nghìn đồng/năm học
  • Công nghệ thông tin24.035 nghìn đồng/năm học
  • Văn học19.100 nghìn đồng/năm học
  • Quan hệ quốc tế/Lịch sử19.100 nghìn đồng/năm học
  • Địa lý du lịch/Địa lý học21.965 nghìn đồng/năm học
  • Văn hóa du lịch/Việt Nam học21.965 nghìn đồng/năm học
  • Văn hóa học21.965 nghìn đồng/năm học
  • Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng21.965 nghìn đồng/năm học
  • Công tác xã hội21.965 nghìn đồng/năm học
  • Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật19.100 nghìn đồng/năm học
  • Báo chí21.965 nghìn đồng/năm học
  • Quản lý tài nguyên và môi trường21.965 nghìn đồng/năm học
  • Nông nghiệp thông minh/Nông nghiệp20,9 triệu đồng/năm học
  • Vật lý kỹ thuật20,9 triệu đồng/năm học
  • Khoa học dữ liệu20,9 triệu đồng/năm học
  • Quan hệ công chúng19.100 nghìn đồng/năm học
  • Công nghệ giáo dục17.900 nghìn đồng/năm học

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Học bổng Tài năngÁp dụng cho sinh viên trúng tuyển nhập học đại học chính quy năm 2026 vào các chương trình đào tạo chiến lược: Vật lý kỹ thuật; Công nghệ sinh học; Nông nghiệp thông minh (Nông nghiệp); Quản lí tài nguyên và môi trường; Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật; Công nghệ giáo dục. Điều kiện: điểm của mỗi môn trong tổ hợp xét tuyển từ 8,0 điểm/môn trở lên (điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026). Mỗi chương trình chọn 02 sinh viên có điểm xét tuyển cao nhất: học bổng toàn phần (100% học phí) năm học thứ nhất và miễn phí chỗ ở ký túc xá trong năm học thứ nhất.

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. Phương thức 1: Xét tuyển kết hợp giữa điểm thi tốt nghiệp THPT và kết quả học tập cấp THPT (Học bạ)
  2. Phương thức 2: Kết hợp mở rộng (Kết hợp sử dụng kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐHSP Hà Nội hoặc ĐHSP TP.HCM) cùng với điểm thi TN THPT và Học bạ)
  3. Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Websiteued.udn.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Chính quy – Cập nhật ngày 10/7/2026) của Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng, mã cơ sở đào tạo DDS (văn bản không in số quyết định; 93 tr.), bản mới nhất trong các bản cập nhật 14/2, 8/6 và 10/7/2026 đăng trên bài 'Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026' https://tuyensinh.ued.udn.vn/index.php/2026/02/15/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026/ (mục 'Cập nhật ngày 10.07.2026'). Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh (dự kiến)', 38 dòng TT 1–38, PDF tr. 8–11 (số trang in = số trang PDF): mã xét tuyển, tên chương trình, mã ngành, số lượng; mã tổ hợp lấy từ Phụ lục 1 'Bảng 1. Phương thức xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và học bạ', cột (6) 'Mã tổ hợp xét tuyển', PDF tr. 21–30 (mỗi tổ hợp được văn bản in kèm tên môn); đã đối chiếu từng dòng với bảng tính chính thức của Trường cùng ngày '1.DDS_Cac-phuong-thuc-xet-tuyen-2026-cap-nhat-10.7.2026.xlsx' liên kết trên cùng bài (trang tính 1 'Tổng hợp' và 3 'THPT+Học bạ'). Tổng chỉ tiêu 3012 in ở trang tính 1 của bảng tính; PDF không in tổng.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Bài 'Công bố điểm trúng tuyển vào các ngành tuyển sinh trình độ đại học, hình thức đào tạo chính quy năm 2026' đăng 10/8/2026 trên tuyensinh.ued.udn.vn: ảnh 'Công bố điểm chuẩn tuyển sinh đại học chính quy năm 2026' (mã trường DDS), ảnh 1 (STT 1–20) và ảnh 2 (STT 21–38); ba cột điểm theo tiêu đề in: THPT+học bạ, ĐGNL ĐHSP Hà Nội + THPT + học bạ, ĐGNL ĐHSP TP HCM + THPT + học bạ (ô '-' ở STT 8, 9 cột ĐHSP TP HCM bỏ qua). Thang điểm 30 theo Ghi chú (1) trên ảnh 2: 'Điểm trúng tuyển của tất cả các ngành, chuyên ngành quy về thang điểm 30'. Ảnh thứ 3 của bài là mã QR nhóm Zalo, không dùng

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Chính quy – cập nhật 10/7/2026), mục 10.1 'Học phí và lộ trình tăng học phí', bảng 'Học phí năm học 2026-2027 dự kiến' (ĐVT: nghìn đồng/SV; cột 'Mức học phí dự kiến năm học 2026 - 2027'), PDF tr. 17–19 (bảng ở tr. 18, 20 dòng). Giá trị là 'dự kiến'; số in dạng 17.900 (nghìn đồng) đổi thành 17.900.000 đồng/năm học. Dòng 1 'Các ngành sư phạm' là một mức chung cho mọi ngành sư phạm (điều kiện không hưởng Nghị định 116/2020/NĐ-CP và 60/2025 NĐ-CP in kèm trong tên dòng)

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Chính quy – cập nhật 10/7/2026), mục 10.2 'Chính sách học bổng', mục 10.2.1–10.2.3, PDF tr. 19–20

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Chính quy – cập nhật 10/7/2026), mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh', mục 2.1–2.3, PDF tr. 2–7; văn bản chỉ đánh số 'Phương thức 1/2/3', không in mã phương thức

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Chính quy – cập nhật 10/7/2026), mục I.3 'Địa chỉ các trụ sở' và I.4 'Địa chỉ trang thông tin điện tử', PDF tr. 1 (in: 'http://ued.udn.vn hoặc https://tuyensinh.ued.udn.vn/'; website ghi dạng https theo trang chủ https://ued.udn.vn/)