Bỏ qua đến nội dung

Mã Holland IR

Nhà khoa học chăn nuôi

Nghiên cứu di truyền, dinh dưỡng, sinh sản và tăng trưởng của vật nuôi.

Mã Holland:
Nghiên cứu (I)Kỹ thuật (R)
Môn học thế mạnh:
Sinh họcToánNgữ văn

Ngành đào tạo cho nghề này

Độ phù hợp ngành – nghề theo 3 mức quy ước, xem cách tính ở trang Nguồn dữ liệu.

Đào tạo trực tiếp (100%)

  • Nông nghiệp7620101
  • Chăn nuôi7620105
  • Phát triển nông thôn7620116

Liên quan gần (70%)

  • Nông học7620109
  • Khoa học cây trồng7620110
  • Bảo vệ thực vật7620112
  • Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113
  • Bệnh học thủy sản7620302

Có thể chuyển sang (40%)

  • Công nghệ thực phẩm7540101
  • Kỹ thuật thực phẩm7540102
  • Công nghệ chế biến thủy sản7540105
  • Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106

Trường đào tạo

Đang hiển thị 19 trường, 53 chương trình

Đại học Cần Thơ (TCT)

Cần Thơ · 7 chương trình · chỉ tiêu 640 · điểm chuẩn 15/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Chăn nuôiA00, A02, B00, B08Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Nông họcA00, B00, B08, X12Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Khoa học cây trồng (2 chuyên ngành: Khoa học cây trồng, Nông nghiệp công nghệ cao)A02, B00, B08, X12Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Bảo vệ thực vậtA00, B00, B08, X12Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Bảo vệ thực vật (CTCLC)A00, A01, B00, B08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanA00, B00, B08, X12Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Bệnh học thủy sảnA00, B00, B08, X12Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Đại học Trà Vinh (DVT)

Vĩnh Long · 2 chương trình · chỉ tiêu 220 · điểm chuẩn 15–15,56/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Nông nghiệpA02, B00, B08, X12, X14, X16, X28Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Bảo vệ thực vậtA02, B00, B08, X12, X14, X16, X28Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học An Giang, ĐHQG-HCM (QSA)

An Giang · 4 chương trình · chỉ tiêu 235 · điểm chuẩn 50–64/100Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Chăn nuôiA00, B00, B03, B08, C02, X12, X28, X65Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Phát triển nông thônA07, B02, C04, D01, D07, X17, X24, X28Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Khoa học cây trồngA01, B00, C02, C03, C04, D01, D07, X28Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Bảo vệ thực vậtA01, B00, C02, C03, C04, D01, D07, X28Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Vĩnh Long (VLU)

Vĩnh Long · 2 chương trình · chỉ tiêu 100 · điểm chuẩn 15–18/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Chăn nuôiA00, A01, A02, B00, B02, B08, C04, D01, X02, X10, X12, X13, X14, X16Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Bảo vệ thực vậtA00, A02, B00, B01, B03, B08, C08, C12, C13, D07, D08, D14, X13, X16, X69Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Hùng Vương (THV)

Phú Thọ · 2 chương trình · chỉ tiêu 30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Chăn nuôiB00, D01, X14, X55Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Khoa học cây trồngB00, D01, X14, X55Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Kiên Giang (TKG)

An Giang · 2 chương trình · chỉ tiêu 50 · điểm chuẩn 15–16/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Chăn nuôi (chuyên ngành chăn nuôi thú cưng)A02, B00, B02, B03, B04, B08, X13, C08, D01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Khoa học cây trồng (chuyên ngành Khoa học cây trồng công nghệ cao)A02, B00, B02, B03, B04, B08, X13, C04, C08, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Lâm nghiệp (LNH)

Hà Nội · 2 chương trình · chỉ tiêu 50 · điểm chuẩn 15–18/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Chăn nuôiĐào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Khoa học cây trồngLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên (DTN)

Thái Nguyên · 3 chương trình · chỉ tiêu 210Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Chăn nuôiA00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X74Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Nông nghiệp công nghệ caoA00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X74Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Khoa học cây trồngA00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X74Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh (NLS)

TP. Hồ Chí Minh · 5 chương trình · chỉ tiêu 606 · điểm chuẩn 20–26,11/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Chăn nuôiA00, B00, B03, C02, D07, D08Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Phát triển nông thônA00, A01, D01, X01, X02, X25Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)A00, B00, B03, C02, D07, D08Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Nông họcA00, B00, B03, A02, D07, D08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Bảo vệ thực vậtA00, B00, B03, A02, D07, D08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế (DHL)

Huế · 5 chương trình · chỉ tiêu 490 · điểm chuẩn 15–18,75/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Phát triển nông thônA07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Chăn nuôiA00, B00, C04, D01, X04, X12, D07, B08Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Khoa học cây trồngC01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Bảo vệ thực vậtC01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Bệnh học thủy sảnA00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng (DDS)

Đà Nẵng · 1 chương trình · chỉ tiêu 40 · điểm chuẩn 17,81–19,37/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Nông nghiệp thông minh/Nông nghiệpB03, C04, X04, D01, C01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Tây Bắc (TTB)

Sơn La · 6 chương trình · chỉ tiêu 160 · điểm chuẩn 15/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Chăn nuôiB00, B03, X13, D01, X04, X21, C03, C04Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Chăn nuôi – Thú yB00, B03, X13, D01, X04, X21, C03, C04Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Bảo vệ thực vậtB00, B03, X13, D01, X04, X21, C03, C04Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản lý sức khỏe cây trồng và nông sảnB00, B03, X13, D01, X04, X21, C03, C04Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Nông họcB00, B03, X13, D01, X04, X21, C03, C04Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Nông nghiệp công nghệ caoB00, B03, X13, D01, X04, X21, C03, C04Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Tây Nguyên (TTN)

Đắk Lắk · 3 chương trình · chỉ tiêu 260 · điểm chuẩn 15–18/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Chăn nuôiB00, B02, B03, B08, X16Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Khoa học cây trồngB00, B02, B03, B08, X16Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Bảo vệ thực vậtB00, B02, B03, B08, X16Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Vinh (TDV)

Nghệ An · 3 chương trình · chỉ tiêu 45 · điểm chuẩn 15–18/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Chăn nuôiB03, C03Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)B03, C03Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Khoa học cây trồngB03, C03Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Đà Lạt (TDL)

Lâm Đồng · 1 chương trình · chỉ tiêu 50 · điểm chuẩn 17,5–20,5/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Nông họcA00, A02, B00, B02, B04, B08, C02, X09, X10, X57Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Đồng Tháp (SPD)

Đồng Tháp · 2 chương trình · chỉ tiêu 101 · điểm chuẩn 15–18/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)B03, A00, C02, B00, D08, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Bệnh học thủy sảnB03, A00, C02, B00, D08, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Hồng Đức (HDT)

Thanh Hóa · 1 chương trình · chỉ tiêu 40 · điểm chuẩn 15/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Khoa học cây trồngB03, C01, C02, C04, X01, C14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Quy Nhơn (DQN)

Gia Lai · 1 chương trình · chỉ tiêu 43 · điểm chuẩn 15,45/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Nông họcLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Tiền Giang (TTG)

Đồng Tháp · 1 chương trình · chỉ tiêu 45 · điểm chuẩn 15/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Bảo vệ thực vậtB00, B03, A00, C02, D07, A01, C01, X04, B08, C04, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Làm lại trắc nghiệm