Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh

NLSTP. Hồ Chí MinhCông lập

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
16 – 28,39
điểm, thang 30
601 – 907 điểm (thang 1.200)
Chỉ tiêu 2026
4.440
Chương trình
55
Tổ hợp xét tuyển
30
Phương thức xét tuyển
5

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

55 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 4.440.

Lĩnh vực 1 in tổng 102 chỉ tiêu, gồm 32 chỉ tiêu Giáo dục mầm non trình độ cao đẳng (mã 51140201) không đưa vào vì không phải chương trình đại học; tổng các lĩnh vực in là 4 472, tổng các chương trình đại học ở đây là 4 440.

Phương thức A
THPT/THPT+HB/THPT+CC
Phương thức B
HB
Phương thức C
ĐGNL
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Giáo dục mầm non (Đại học)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên mầm non, Giáo viên tiểu học
7140201M0040
  • 20 / 30Phương thức A
  • 25,03 / 30Phương thức B
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệpNghề liên quan gần (70%): Giáo viên tiểu học, Thủ thư – lưu trữ viên
7140215A01, B00, D08, X12, X16, X2830
  • 24 / 30Phương thức A
  • 27,86 / 30Phương thức B
  • 836 / 1.200Phương thức C
Ngôn ngữ AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201A01, D01, D09, D10, D14, D15111
  • 23,1 / 30Phương thức A
  • 27,3 / 30Phương thức B
  • 907 / 1.200Phương thức C
Ngôn ngữ Anh (Đào tạo tại Phân hiệu Ninh Thuận)Mã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201NA01, D01, D09, D10, D14, D1530
  • 16 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 601 / 1.200Phương thức C
7310101A00, A01, D01, X01, X02, X25131
  • 22 / 30Phương thức A
  • 26,62 / 30Phương thức B
  • 720 / 1.200Phương thức C
Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp)Mã ngành 7310101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát
7310101CA00, A01, D01, X01, X02, X2530
  • 22 / 30Phương thức A
  • 26,62 / 30Phương thức B
  • 720 / 1.200Phương thức C
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101A00, A01, D01, X01, X02, X25255
  • 21,3 / 30Phương thức A
  • 26,18 / 30Phương thức B
  • 688 / 1.200Phương thức C
Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Phân hiệu Ninh Thuận)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101NA00, A01, D01, X01, X02, X2530
  • 16 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 601 / 1.200Phương thức C
7340116A00, A01, C01, C04, D01, X01126
  • 19,5 / 30Phương thức A
  • 24,59 / 30Phương thức B
  • 671 / 1.200Phương thức C
Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101CA00, A01, D01, X01, X02, X2530
  • 21,3 / 30Phương thức A
  • 26,18 / 30Phương thức B
  • 688 / 1.200Phương thức C
7340301A00, A01, D01, X01, X02, X25108
  • 23,5 / 30Phương thức A
  • 27,55 / 30Phương thức B
  • 792 / 1.200Phương thức C
7340301NA00, A01, D01, X01, X02, X2530
  • 16 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 601 / 1.200Phương thức C
7420201A02, B00, B03, D08, X14171
  • 23,5 / 30Phương thức A
  • 27,55 / 30Phương thức B
  • 809 / 1.200Phương thức C
Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)Mã ngành 7420201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Quản lý nghiên cứu khoa học
7420201CA02, B00, B03, D08, X1430
  • 23,5 / 30Phương thức A
  • 27,55 / 30Phương thức B
  • 809 / 1.200Phương thức C
7440301A00, A01, A02, B00, D07, D0857
  • 21,55 / 30Phương thức A
  • 26,34 / 30Phương thức B
  • 700 / 1.200Phương thức C
7480104A00, A01, A04, D01, D07, X2685
  • 21,5 / 30Phương thức A
  • 26,31 / 30Phương thức B
  • 697 / 1.200Phương thức C
7480201A00, A01, D07, X06, X07, X10196
  • 20,5 / 30Phương thức A
  • 25,48 / 30Phương thức B
  • 659 / 1.200Phương thức C
7480201NA00, A01, D07, X06, X07, X1030
  • 16 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 601 / 1.200Phương thức C
7480201CA00, A01, D07, X06, X07, X1030
  • 20,5 / 30Phương thức A
  • 25,48 / 30Phương thức B
  • 659 / 1.200Phương thức C
7510201A00, A01, A02, C01, X06, X07115
  • 23,65 / 30Phương thức A
  • 27,64 / 30Phương thức B
  • 801 / 1.200Phương thức C
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot
7510203A00, A01, A02, C01, X06, X0780
  • 24,15 / 30Phương thức A
  • 27,95 / 30Phương thức B
  • 829 / 1.200Phương thức C
7510205A00, A01, A02, C01, X06, X0775
  • 22,8 / 30Phương thức A
  • 27,11 / 30Phương thức B
  • 753 / 1.200Phương thức C
Công nghệ kỹ thuật nhiệtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí
7510206A00, A01, A02, C01, X06, X0760
  • 23,6 / 30Phương thức A
  • 27,61 / 30Phương thức B
  • 798 / 1.200Phương thức C
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)Mã ngành 7510201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô
7510201CA00, A01, A02, C01, X06, X0730
  • 23,65 / 30Phương thức A
  • 27,64 / 30Phương thức B
  • 801 / 1.200Phương thức C
Công nghệ kỹ thuật hoá họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Kỹ thuật viên phân tích hóa học, Nhà hóa học
7510401A00, A01, A02, B00, D08, D07109
  • 24,3 / 30Phương thức A
  • 28,05 / 30Phương thức B
  • 837 / 1.200Phương thức C
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)Mã ngành 7510401Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Kỹ thuật viên phân tích hóa học, Nhà hóa học
7510401CA00, A01, A02, B00, D08, D0730
  • 24,3 / 30Phương thức A
  • 28,05 / 30Phương thức B
  • 837 / 1.200Phương thức C
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạoMã ngành 7519007 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7519007A00, A01, A02, C01, X06, X0760
  • 22,5 / 30Phương thức A
  • 26,93 / 30Phương thức B
  • 736 / 1.200Phương thức C
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Đào tạo tại Phân hiệu Ninh Thuận)Mã ngành 7519007 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7519007NA00, A01, A02, C01, X06, X0730
  • 16 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 601 / 1.200Phương thức C
7520216A00, A01, A02, C01, X06, X0761
  • 24,85 / 30Phương thức A
  • 28,39 / 30Phương thức B
  • 868 / 1.200Phương thức C
7520320A00, A01, B00, D08, D07, X2878
  • 21,75 / 30Phương thức A
  • 26,46 / 30Phương thức B
  • 709 / 1.200Phương thức C
Công nghệ thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
7540101A00, A01, A02, B00, D07, D08155
  • 23,7 / 30Phương thức A
  • 27,67 / 30Phương thức B
  • 804 / 1.200Phương thức C
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)Mã ngành 7540101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
7540101TA00, A01, A02, B00, D07, D0830
  • 23,7 / 30Phương thức A
  • 27,67 / 30Phương thức B
  • 804 / 1.200Phương thức C
Công nghệ chế biến thuỷ sảnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
7540105A00, A01, B00, D01, B03, X0470
  • 20,9 / 30Phương thức A
  • 25,84 / 30Phương thức B
  • 672 / 1.200Phương thức C
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
7540106A00, A01, A02, B00, D07, D0850
  • 22,75 / 30Phương thức A
  • 27,08 / 30Phương thức B
  • 750 / 1.200Phương thức C
Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)Mã ngành 7540101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
7540101CA00, A01, A02, B00, D07, D0830
  • 23,7 / 30Phương thức A
  • 27,67 / 30Phương thức B
  • 804 / 1.200Phương thức C
Công nghệ chế biến lâm sảnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư lâm nghiệp
7549001A00, A01, B00, C04, D01, X04150
  • 19,2 / 30Phương thức A
  • 24,32 / 30Phương thức B
  • 619 / 1.200Phương thức C
7620105A00, B00, B03, C02, D07, D08176
  • 20,8 / 30Phương thức A
  • 25,75 / 30Phương thức B
  • 669 / 1.200Phương thức C
7620109A00, B00, B03, A02, D07, D08240
  • 20,5 / 30Phương thức A
  • 25,48 / 30Phương thức B
  • 659 / 1.200Phương thức C
Bảo vệ thực vậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản, Kỹ sư nông nghiệp
7620112A00, B00, B03, A02, D07, D08120
  • 21,2 / 30Phương thức A
  • 26,11 / 30Phương thức B
  • 684 / 1.200Phương thức C
Kinh doanh nông nghiệpNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản
7620114A00, A01, D01, X01, X02, X2560
  • 21,6 / 30Phương thức A
  • 26,37 / 30Phương thức B
  • 702 / 1.200Phương thức C
7620116A00, A01, D01, X01, X02, X2540
  • 20 / 30Phương thức A
  • 25,03 / 30Phương thức B
  • 644 / 1.200Phương thức C
Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)Mã ngành 7620105Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản, Kỹ thuật viên nông nghiệp, Nhà khoa học chăn nuôi
7620105CA00, B00, B03, C02, D07, D0830
  • 20,8 / 30Phương thức A
  • 25,75 / 30Phương thức B
  • 669 / 1.200Phương thức C
7620201A00, B00, C04, X01, D01, D0860
  • 19,7 / 30Phương thức A
  • 24,77 / 30Phương thức B
  • 635 / 1.200Phương thức C
Lâm nghiệp đô thịNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư lâm nghiệp
7620202A00, B00, C04, X01, D01, D0855
  • 19 / 30Phương thức A
  • 24,14 / 30Phương thức B
  • 613 / 1.200Phương thức C
Quản lý tài nguyên rừngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Kỹ sư lâm nghiệp
7620211A00, B00, C04, X01, D01, D0865
  • 19,7 / 30Phương thức A
  • 24,77 / 30Phương thức B
  • 635 / 1.200Phương thức C
Nuôi trồng thuỷ sảnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản
7620301B00, D07, D08, D01, B03, X04140
  • 20 / 30Phương thức A
  • 25,03 / 30Phương thức B
  • 654 / 1.200Phương thức C
Thú yNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ thú y
7640101A00, B00, B03, C02, D07, D08192
  • 24,6 / 30Phương thức A
  • 28,23 / 30Phương thức B
  • 855 / 1.200Phương thức C
Thú y (Đào tạo tại Phân hiệu Ninh Thuận)Mã ngành 7640101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ thú y
7640101NA00, B00, B03, C02, D07, D0830
  • 18 / 30Phương thức A
  • 23,25 / 30Phương thức B
  • 608 / 1.200Phương thức C
Thú y (Chương trình tiên tiến)Mã ngành 7640101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ thú y
7640101TA00, B00, B03, C02, D07, D0850
  • 24,6 / 30Phương thức A
  • 28,23 / 30Phương thức B
  • 855 / 1.200Phương thức C
Quản lý tài nguyên và môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường, Kỹ sư lâm nghiệp
7850101A00, A01, B00, D01, D07, D0897
  • 21,5 / 30Phương thức A
  • 26,31 / 30Phương thức B
  • 697 / 1.200Phương thức C
Quản lý đất đaiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường
7850103A00, A01, C01, C04, D01, X01192
  • 21,2 / 30Phương thức A
  • 26,11 / 30Phương thức B
  • 758 / 1.200Phương thức C
Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)Mã ngành 7850103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường
7850103CA00, A01, C01, C04, D01, X0130
  • 21,2 / 30Phương thức A
  • 26,11 / 30Phương thức B
  • 758 / 1.200Phương thức C
Tài nguyên và Du lịch sinh tháiMã ngành 7859002 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7859002A00, B00, B02, D01, D07, D0835
  • 20,5 / 30Phương thức A
  • 25,48 / 30Phương thức B
  • 659 / 1.200Phương thức C
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viênMã ngành 7859007 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7859007A00, A02, B00, D01, D07, D0835
  • 19 / 30Phương thức A
  • 24,14 / 30Phương thức B
  • 613 / 1.200Phương thức C
Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Đào tạo tại Phân hiệu Ninh Thuận)Mã ngành 7859002 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7859002NA00, B00, B02, D01, D07, D0830
  • 20,5 / 30Phương thức A
  • 25,48 / 30Phương thức B
  • 659 / 1.200Phương thức C

Phương thức xét tuyển 2026

  1. Phương thức 1: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
  2. Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026
  3. Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  4. Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, bổ sung hoặc thay thế một môn trong tổ hợp xét tuyển bằng kết quả học tập bậc THPT (học bạ)
  5. Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ)

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Websitehcmuaf.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

  • Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh (Cơ sở đào tạo chính): Khu phố 33, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh Bản đồ (mở trong tab mới)
  • Phân hiệu Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM tại Ninh Thuận: Số 08 đường Yên Ninh, Phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hoà Bản đồ (mở trong tab mới)

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 09/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    'Thông tin Tuyển sinh đại học chính quy và cao đẳng ngành Giáo dục mầm non năm 2026' (trang HTML trên trang tuyển sinh chính thức ts.hcmuaf.edu.vn, đăng 03-07-2026, 'Điều chỉnh lần cuối: 11-07-2026'; không in số/ngày quyết định). Mã trường NLS ghi ở mục I.2. Bảng mục II.4 'Số lượng tuyển sinh' là ảnh JPG nhúng: https://ts.hcmuaf.edu.vn/data/image/Tuyen%20sinh%202026/so%20luong%20tuyen%20sinh.jpg (1375×8155 px, Last-Modified 06-07-2026), STT 1–13.2.3; không có dòng tổng chung. Cột 'Tổ hợp xét tuyển' là một danh sách ngăn bằng dấu ';' trải liền qua các dòng chương trình liền kề trong cùng khối (vd. 8.1.1–8.1.5 chung A00/A01/A02/C01/X06/X07), mỗi danh sách kết thúc bằng '.' hoặc không dấu; mỗi chương trình trong khối được ghi đủ danh sách của khối.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo 'Điểm trúng tuyển (Điểm chuẩn) các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục mầm non trình độ cao đẳng, hình thức đào tạo chính quy năm 2026' (đăng 10-08-2026), mục 2 'Bảng điểm trúng tuyển', ảnh https://ts.hcmuaf.edu.vn/data/image/Tuyen%20sinh%202026/diem%20chuan%202026.png, TT 2–56. Điểm in theo 'Tổ hợp gốc' của từng mã; cột 'THPT/THPT+HB/THPT+CC' là một cột chung cho ba phương thức; ĐGNL thang 1200.

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    'Thông tin Tuyển sinh đại học chính quy và cao đẳng ngành Giáo dục mầm non năm 2026' (đăng 03-07-2026, điều chỉnh lần cuối 11-07-2026), mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh', Phương thức 1–5 (mục 2.1–2.5). Không in mã phương thức cho năm 2026.

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    'Thông tin Tuyển sinh … năm 2026', mục I.3 'Địa chỉ các trụ sở' (STT 1 Cơ sở đào tạo chính, STT 2 Phân hiệu) và mục I.4 'Địa chỉ trang thông tin điện tử: hcmuaf.edu.vn'.