
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Vĩnh Long
VLUVĩnh LongCông lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 15 – 23,85
- điểm, thang 30
- Học phí
- 583 – 913 nghìn đồng/tín chỉ
- 21,12 triệu đồng/khóa học
- Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
- Chỉ tiêu 2026
- 3.825
- Chương trình
- 55
- Tổ hợp xét tuyển
- 79
- Phương thức xét tuyển
- 3
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
55 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 3.825.
- Phương thức A
- Điểm xét tuyển (TN THPT)
- Phương thức B
- Điểm xét tuyển (Học bạ)
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
Ngôn ngữ AnhMã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính | 7220201TC | D01, D14, D15, D09, D10, D66, D84, D07, X25, X78, X26, X27, X79, X80, X81 | 100 |
|
Khoa học dữ liệuMã ngành 7460108Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Chuyên viên thống kê – toán ứng dụng, Chuyên viên thống kê sinh học – y học, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7460108TC | A00, A01, D15, C03, D07, C14, C04, X01, X06, X26, X19, X22, X07, X21 | 40 |
|
Chính trị họcMã ngành 7310201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế | 7310201TC | C00, C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X25, X70, X74, X78, Y08 | 50 |
|
Kỹ thuật RobotMã ngành 7520107 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7520107TC | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X02, X06, X07, X19, X22, X23 | 40 |
|
Kinh tếMã ngành 7310101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát | 7310101TC | A01, A09, D01, C03, A04, A08, C04, D10, X17, X21, X01, X02, X25, X53, X79 | 230 |
|
Thương mại điện tửMã ngành 7340122Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng | 7340122TC | A01, A09, D01, A08, C04, D10, X17, X21, X26, X01, X02, X22, X25, X53, X79 | 33 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửMã ngành 7510203Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot | 7510203TC | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X02, X06, X07, X19, X22, X23 | 70 |
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaMã ngành 7510303Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử | 7510303TC | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X07, X02, X05, X06, X08, X10 | 100 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khíMã ngành 7510201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô | 7510201TC | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X02, X06, X07, X19, X22, X23 | 170 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửMã ngành 7510301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử | 7510301TC | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23, X02, X05, X06, X08, X10 | 220 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngMã ngành 7510605Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên phân tích logistics, Kỹ sư logistics, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý sản xuất, Quản lý vận tải – kho vận | 7510605TC | A01, A09, D01, A08, C04, D10, X17, X21, X22, X01, X02, X23, X24, X25, X75 | 77 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tôMã ngành 7510205Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư ô tô, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên sửa chữa ô tô, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô | 7510205TC | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X02, X06, X07, X19, X22, X23 | 450 |
|
Kỹ thuật ô tôMã ngành 7520130Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư ô tô, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên sửa chữa ô tô, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7520130TC | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X02, X06, X07, X19, X22, X23 | 112 |
|
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)Mã ngành 7510206Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí | 7510206TC | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X07, X02, X05, X06, X08, X10 | 120 |
|
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựngMã ngành 7510102Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư xây dựng, Kỹ thuật viên xây dựng, Quản lý dự án xây dựng | 7510102TC | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X02, X06, X07, X19, X22, X23 | 60 |
|
Truyền thông đa phương tiệnMã ngành 7320104Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên truyền thông đa phương tiện, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | 7320104TC | A01, C03, C14, C04, C01, D01, X01, X02, X06, D96, C07, C09, D11, X71 | 150 |
|
Công nghệ thông tinMã ngành 7480201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 7480201TC | A00, C01, D01, D07, A01, C03, C04, X02, X06, X26, C15, A15, D10, X07 | 350 |
|
Công nghệ thực phẩmMã ngành 7540101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm | 7540101TC | A00, A01, A02, A04, A06, B00, B03, C02, C04, D01, D08, X08, X12, X16 | 140 |
|
Thú yMã ngành 7640101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ thú y | 7640101TC | A01, A02, B00, B02, B04, B08, C04, D01, X09, X10, X12, X13, X14, X15, X16 | 180 |
|
Công nghệ sinh họcMã ngành 7420201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7420201TC | A00, A02, B00, B01, B03, B08, C08, C12, C13, D07, D08, X13, X16, X67, X69 | 40 |
|
Kỹ thuật hóa họcMã ngành 7520301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7520301TC | A00, A01, A02, A04, A06, B00, B03, C02, C04, D01, D08, X08, X12, X16 | 43 |
|
Giáo dục họcMã ngành 7140101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ quản lý giáo dục, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý | 7140101TC | C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70, X72, X76, X78, Y08, Y10 | 33 |
|
Công tác xã hộiMã ngành 7760101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên trị liệu hôn nhân – gia đình, Nhân viên công tác xã hội, Nhân viên công tác xã hội bệnh viện, Nhân viên công tác xã hội sức khỏe tâm thần, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng | 7760101TC | C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70, X72, X76, X78, Y08, Y10 | 32 |
|
Du lịchMã ngành 7810101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch | 7810101TC | C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70, X72, X76, X78, Y08, Y10 | 75 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã ngành 7810103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch | 7810103TC | C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70, X72, X76, X78, Y08, Y10 | 55 |
|
LuậtMã ngành 7380101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên | 7380101TC | C00, C03, D01, C14, X01, X17, X18, X23, X53, X54, X70, X72, X74, X78 | 125 |
|
Sư phạm công nghệMã ngành 7140246Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140246TC | C03, C04, D01, C14, A09, X01, X02, X21, X72, X76, X78, Y08, Y10 | 25 |
|
Bảo vệ thực vậtMã ngành 7620112Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản, Kỹ sư nông nghiệp | 7620112TC | A00, A02, B00, B01, B03, B08, C08, C12, C13, D07, D08, D14, X13, X16, X69 | 50 |
|
Nuôi trồng thủy sảnMã ngành 7620301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản | 7620301TC | A00, A02, B00, B01, B03, B08, C08, C12, C13, D07, D08, D14, X13, X16, X69 | 50 |
|
Chăn nuôiMã ngành 7620105Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản, Kỹ thuật viên nông nghiệp, Nhà khoa học chăn nuôi | 7620105TC | A00, A01, A02, B00, B02, B08, C04, D01, X02, X10, X12, X13, X14, X16 | 50 |
|
Toán tinMã ngành 7460117Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Chuyên viên thống kê – toán ứng dụng, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà toán học, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7460117TC | A00, C01, D01, X01, X02, X06, X25, X26, X27, C14, X18, X07, X17, X21 | 60 |
|
Triết họcMã ngành 7229001Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giảng viên triết học – lý luận chính trị | 7229001TC | C00, C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X25, X70, X74, X78, Y08 | 50 |
|
MarketingMã ngành 7340115Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên gây quỹ, Chuyên viên marketing, Chuyên viên thương mại điện tử, Giám đốc – trưởng phòng marketing, Quản lý gây quỹ – tài trợ, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý quảng cáo – khuyến mại | 7340115TC | A01, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21, X79, X01, X02, X25, X26, X74, X78 | 60 |
|
Năng lượng tái tạoMã ngành 7510208 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7510208TC | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X02, X06, X07, X19, X22, X23 | 60 |
|
Đông phương họcMã ngành 7310608Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Chuyên viên quan hệ quốc tế | 7310608TC | C00, C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, D10, D14, X70, X74, X78, X79 | 70 |
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa (chương trình kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)Mã ngành 7510303Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử | 7510303NB | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X07, X02, X05, X06, X08, X10 | 20 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chương trình kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)Mã ngành 7510201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô | 7510201NB | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X02, X06, X07, X19, X22, X23 | 20 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chương trình kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)Mã ngành 7510301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử | 7510301NB | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23, X02, X05, X06, X08, X10 | 20 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô (chương trình kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)Mã ngành 7510205Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư ô tô, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên sửa chữa ô tô, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô | 7510205NB | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X02, X06, X07, X19, X22, X23 | 50 |
|
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (chương trình kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)Mã ngành 7510102Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư xây dựng, Kỹ thuật viên xây dựng, Quản lý dự án xây dựng | 7510102NB | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X02, X06, X07, X19, X22, X23 | 10 |
|
Công nghệ thực phẩm (chương trình kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)Mã ngành 7540101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm | 7540101NB | A00, A01, A02, A04, A06, B00, B03, C02, C04, D01, D08, X08, X12, X16 | 20 |
|
Công nghệ sinh học (chương trình kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)Mã ngành 7420201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7420201NB | A00, A02, B00, B01, B03, B08, C08, C12, C13, D07, D08, X13, X16, X67, X69 | 10 |
|
Kinh tế (chương trình kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)Mã ngành 7310101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát | 7310101NB | A01, A09, D01, C03, A04, A08, C04, D10, X17, X21, X01, X02, X25, X53, X79 | 20 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)Mã ngành 7810103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch | 7810103NB | C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70, X72, X76, X78, Y08, Y10 | 20 |
|
Công tác xã hội (chương trình kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)Mã ngành 7760101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên trị liệu hôn nhân – gia đình, Nhân viên công tác xã hội, Nhân viên công tác xã hội bệnh viện, Nhân viên công tác xã hội sức khỏe tâm thần, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng | 7760101NB | C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70, X72, X76, X78, Y08, Y10 | 10 |
|
Kinh tế (chương trình chất lượng cao liên kết Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc)Mã ngành 7310101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát | 7310101HQ | A01, A09, D01, C03, A04, A08, C04, D10, X17, X21, X01, X02, X25, X53, X79 | 5 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (chương trình chất lượng cao liên kết Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc)Mã ngành 7510203Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot | 7510203HQ | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X02, X06, X07, X19, X22, X23 | 5 |
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa (chương trình chất lượng cao liên kết Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc)Mã ngành 7510303Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử | 7510303HQ | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X07, X02, X05, X06, X08, X10 | 5 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chương trình chất lượng cao liên kết Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc)Mã ngành 7510201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô | 7510201HQ | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X02, X06, X07, X19, X22, X23 | 5 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chương trình chất lượng cao liên kết Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc)Mã ngành 7510301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử | 7510301HQ | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23, X02, X05, X06, X08, X10 | 5 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (chương trình chất lượng cao liên kết Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc)Mã ngành 7510605Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên phân tích logistics, Kỹ sư logistics, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý sản xuất, Quản lý vận tải – kho vận | 7510605HQ | A01, A09, D01, A08, C04, D10, X17, X21, X22, X01, X02, X23, X24, X25, X75 | 5 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô (chương trình chất lượng cao liên kết Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc)Mã ngành 7510205Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư ô tô, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên sửa chữa ô tô, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô | 7510205HQ | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X02, X06, X07, X19, X22, X23 | 10 |
|
Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao liên kết Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc)Mã ngành 7480201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 7480201HQ | A00, C01, D01, D07, A01, C03, C04, X02, X06, X26, C15, A15, D10, X07 | 5 |
|
Công nghệ thực phẩm (chương trình chất lượng cao liên kết Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc)Mã ngành 7540101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm | 7540101HQ | A00, A01, A02, A04, A06, B00, B03, C02, C04, D01, D08, X08, X12, X16 | 5 |
|
Du lịch (chương trình chất lượng cao liên kết Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc)Mã ngành 7810101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch | 7810101HQ | C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70, X72, X76, X78, Y08, Y10 | 5 |
|
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
- 583 – 913 nghìn đồng/tín chỉ
- 21,12 triệu đồng/khóa học
Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.
Xem học phí từng nhóm (18)
- Liên kết đào tạo quốc tế (2+2), học tại Trường Đại học SPKT Vĩnh Long - Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên (trừ các ngành sư phạm)785 nghìn đồng/tín chỉ
- Liên kết đào tạo quốc tế (2+2), học tại Trường Đại học SPKT Vĩnh Long - Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật785 nghìn đồng/tín chỉ
- Liên kết đào tạo quốc tế (2+2), học tại Trường Đại học SPKT Vĩnh Long - Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên885 nghìn đồng/tín chỉ
- Liên kết đào tạo quốc tế (2+2), học tại Trường Đại học SPKT Vĩnh Long - Khối ngành V: Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y885 nghìn đồng/tín chỉ
- Liên kết đào tạo quốc tế (2+2), học tại Trường Đại học SPKT Vĩnh Long - Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường830 nghìn đồng/tín chỉ
- Đại học chính quy chương trình kỹ sư làm việc Nhật Bản - Học tiếng Nhật21,12 triệu đồng/khóa học
- Đại học chính quy chương trình kỹ sư làm việc Nhật Bản - Các học phần còn lại - Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên (trừ các ngành sư phạm)786 nghìn đồng/tín chỉ
- Đại học chính quy chương trình kỹ sư làm việc Nhật Bản - Các học phần còn lại - Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật786 nghìn đồng/tín chỉ
- Đại học chính quy chương trình kỹ sư làm việc Nhật Bản - Các học phần còn lại - Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên803 nghìn đồng/tín chỉ
- Đại học chính quy chương trình kỹ sư làm việc Nhật Bản - Các học phần còn lại - Khối ngành V: Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y913 nghìn đồng/tín chỉ
- Đại học chính quy chương trình kỹ sư làm việc Nhật Bản - Các học phần còn lại - Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường830 nghìn đồng/tín chỉ
- Đại học chính quy - Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên (trừ các ngành sư phạm)583 nghìn đồng/tín chỉ
- Đại học chính quy - Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật583 nghìn đồng/tín chỉ
- Đại học chính quy - Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên594 nghìn đồng/tín chỉ
- Đại học chính quy - Khối ngành V (Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y): ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô676 nghìn đồng/tín chỉ
- Đại học chính quy - Khối ngành V (Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y): ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng605 nghìn đồng/tín chỉ
- Đại học chính quy - Khối ngành V (Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y): các ngành còn lại của khối ngành V643 nghìn đồng/tín chỉ
- Đại học chính quy - Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường616 nghìn đồng/tín chỉ
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học bổng
- Học bổng khuyến khích học tập (KKHT)Cấp cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc; xét cấp theo từng học kỳ chính của năm học, căn cứ vào kết quả học tập và rèn luyện của học kỳ liền trước đó.
- Học bổng do doanh nghiệp tài trợKhoản hỗ trợ tài chính dành cho sinh viên do các doanh nghiệp, tổ chức bên ngoài trường cấp nhằm khuyến khích học tập, nghiên cứu hoặc hỗ trợ sinh viên có hoàn cảnh gia đình khó khăn.
- Học bổng vượt khóKhoản hỗ trợ tài chính cấp cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn nhưng có ý chí vươn lên trong học tập và rèn luyện.
- Học bổng theo Nghị định 179 năm 2026 của Chính phủMức học bổng: chương trình đào tạo tài năng 5.500.000 đồng/tháng; ngành vi mạch bán dẫn, các ngành khoa học cơ bản 4.200.000 đồng/tháng; các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược 3.700.000 đồng/tháng. Điều kiện và danh sách 15 nhóm ngành được cấp học bổng theo văn bản.
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- 100 — Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- 200 — Xét dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT (xét học bạ)
- 301 — Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long (ĐH CNKT Vĩnh Long) là trường đại học công lập, thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, tọa lạc tại trung tâm Tỉnh Vĩnh Long, được mệnh danh là vùng đất học của khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. Trải qua hơn 65 năm xây dựng và phát triển, với nội lực, khát vọng và ý chí quyết tâm, Trường ĐH CNKT Vĩnh Long đã từng bước vươn lên khẳng định vị thế của mình, là trường đại học đa ngành, đa cấp trình độ và đa hệ đào tạo trong lĩnh vực kỹ thuật công nghệ, kinh tế - xã hội; là trung tâm đánh giá kỹ năng nghề, trung tâm nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ góp phần đắc lực vào sự phát triển bền vững của đồng bằng sông Cửu Long và của cả nước. Với tinh thần đoàn kết, quyết tâm của đội ngũ giảng viên, nhân viên và sinh viên, đến nay Nhà trường đã xây dựng vững chắc uy tín và chất lượng trong đào tạo nguồn nhân lực đa ngành có trình độ cao; ngang tầm với các trường đại học lớn trong nước, khu vực ASEAN và tiệm cận trình độ thế giới.
Websitevlute.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- Số 73 Nguyễn Huệ, Phường Long Châu, Tỉnh Vĩnh Long Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 (hình thức đào tạo: chính quy, vừa làm vừa học, đào tạo từ xa) của Trường Đại học SPKT Vĩnh Long, mã cơ sở đào tạo VLU (mục I.2, PDF tr.1); văn bản không in số quyết định; tệp Google Drive liên kết từ bài 'Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026' (đăng 15/06/2026) tại https://vlute.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-nam-2026. Mục II.4.1 'Đại học chính quy': 4.1.1 chương trình tiêu chuẩn (35 mã TC, TT 1-35, PDF tr.5-20, tổng cộng 3.570), 4.1.2 chương trình kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản (10 mã NB, tr.20-24, tổng cộng 200), 4.1.3 chương trình chất lượng cao liên kết Đại học Tongmyong - Hàn Quốc (10 mã HQ, tr.24-28, tổng cộng 55). Không lấy mục 4.2 liên thông (ghi 'Không'), 4.3 vừa làm vừa học (563) và 4.4 đào tạo từ xa (300). Mã tổ hợp theo đúng mã in trong bảng; bảng 'Tổ hợp môn xét tuyển và mã tổ hợp' của văn bản ở tr.36-37 (số trang in = số trang PDF). Văn bản tuyển sinh in tên cũ “Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long”; Trường được đổi tên thành Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Vĩnh Long theo QĐ 2636/QĐ-BGDĐT ngày 07/9/2026 (mã trường VLU giữ nguyên).
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo số 02/TB-ĐHSPKTVL-HĐTS (tháng 8/2026) của Hội đồng tuyển sinh về điểm chuẩn trúng tuyển đại học hệ chính quy các phương thức xét tuyển - đợt 1 năm 2026, Phụ lục 1 (3 bảng: chương trình tiêu chuẩn, kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản, liên kết 2+2 Tongmyong), PDF tr.2-6; tệp Google Drive liên kết từ bài 'Công bố điểm chuẩn trúng tuyển hệ đại học chính quy đợt 1, năm 2026' (đăng 10/08/2026) tại https://vlute.edu.vn/cong-bo-diem-chuan-trung-tuyen-he-dai-hoc-chinh-quy-dot-1-nam-2026. Mỗi mã một điểm cho cột 'Điểm xét tuyển (TN THPT)' và một điểm cho cột 'Điểm xét tuyển (Học bạ)', không tách theo tổ hợp; phương thức lấy theo tên cột in. Thang 30 theo 'Điểm xét tuyển theo thang điểm 30' (Thông tin tuyển sinh 2026, mục 5.d, tr.41). Mã 7140246TC (Sư phạm công nghệ): cột Học bạ in '-', không có mục học bạ. Mã 7380101TC (Luật): cột Học bạ in '18.00 + Học lực lớp 12 giỏi hoặc điểm xét TN 8.50', lưu 18 và ghi điều kiện ở đây. Thông báo gọi các giá trị này là điểm chuẩn trúng tuyển nên giữ nguyên; lưu ý phần lớn trùng đúng mức ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào đã công bố trong Thông báo số 01/TB-ĐHSPKTVL-HĐTS ngày 10/7/2026 (15.00 TN THPT, 18.00 học bạ; Luật 20.00 là mức sàn khu vực 3), chỉ Sư phạm công nghệ (23.85) cao hơn mức sàn (19.25-20.00 tùy khu vực).
Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục 10.1.1 'Đại học chính quy', bảng 'Mức học phí năm học 2026 - 2027', PDF tr.43-45: lấy cột 'Mức học phí năm học 2026 – 2027' (đơn giá đồng/tín chỉ; riêng 'Học tiếng Nhật' là đồng/toàn khóa học). Không lưu cột 'Học phí học kỳ 1 năm học 2026-2027'; không lưu dòng 'Học tại trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc (dự kiến)' (3.099.360 won/học kỳ và 4.255.500 won/học kỳ, tùy khối ngành, ghi bằng won, dự kiến); không lấy mục 10.1.2 vừa làm vừa học và 10.1.3 đào tạo từ xa.
Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục 10.2 'Thông tin về học bổng', mục 10.2.1 (các loại học bổng của trường và học bổng theo Nghị định 179 năm 2026 của Chính phủ), PDF tr.45-46; chỉ lấy các học bổng có tên; không lấy chính sách miễn, giảm học phí (mục 10.2.3, 10.2.4).
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục 2.1 'Tuyển sinh đại học chính quy' (bảng 3 phương thức), PDF tr.3; tên phương thức và mã phương thức như in; không lấy phương thức của đại học vừa làm vừa học và đào tạo từ xa (mục 2.2, 2.3).
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang giới thiệu 'Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Vĩnh Long' (tiền thân Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long) trên vlute.edu.vn: khối thông tin 'Địa chỉ', 'Website' và ba đoạn đầu của phần giới thiệu (trích nguyên văn). Trang này chỉ nêu trụ sở 73 Nguyễn Huệ; Thông tin tuyển sinh 2026 (mục I.3, tr.1) còn in 'Trụ sở 2: 69 Phó Cơ Điều - phường Phước Hậu - Tỉnh Vĩnh Long' (không đưa vào vì khác tài liệu nguồn). Trang này nêu trường chính thức đổi tên từ Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long thành Đại học Công nghệ Kỹ thuật Vĩnh Long ngày 7/9/2026; phần giới thiệu dùng tên mới.
