Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế
DHLHuếCông lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 15 – 21,75
- điểm, thang 30
- Học phí
- 504.100 – 601.400 đồng/tín chỉ
- Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
- Chỉ tiêu 2026
- 2.030
- Chương trình
- 19
- Tổ hợp xét tuyển
- 22
- Phương thức xét tuyển
- 4
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
19 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 2.030.
- Phương thức A
- THI THPT
- Phương thức B
- HỌC BẠ
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
Bất động sảnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh doanh bất động sản, Môi giới bất động sản, Thẩm định viên giá bất động sản, Thẩm định viên giá tài sản | 7340116 | A01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01 | 80 |
|
Quản lý đất đaiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường | 7850103 | A01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01 | 150 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khíNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô | 7510201 | A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02 | 150 |
|
Kỹ thuật cơ – điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7520114 | A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02 | 100 |
|
Kỹ thuật cơ sở hạ tầngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7580210 | A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02 | 50 |
|
Công nghệ thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm | 7540101 | A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02 | 200 |
|
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm | 7540106 | A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02 | 50 |
|
Khuyến nôngNghề có thể chuyển sang (40%): Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý | 7620102 | A07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01 | 50 |
|
Phát triển nông thônNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ sư nông nghiệp, Kỹ thuật viên nông nghiệp, Nhà khoa học chăn nuôi, Nhà nghiên cứu xã hội học | 7620116 | A07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01 | 100 |
|
Chăn nuôiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản, Kỹ thuật viên nông nghiệp, Nhà khoa học chăn nuôi | 7620105 | A00, B00, C04, D01, X04, X12, D07, B08 | 150 |
|
Thú yNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ thú y | 7640101 | A00, B00, C04, D01, X04, X12, D07, B08 | 250 |
|
Khoa học cây trồngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản, Kỹ sư nông nghiệp, Kỹ thuật viên nông nghiệp | 7620110 | C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04 | 80 |
|
Bảo vệ thực vậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản, Kỹ sư nông nghiệp | 7620112 | C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04 | 80 |
|
Nông nghiệp công nghệ caoMã ngành 7620118 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7620118 | C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04 | 80 |
|
Lâm nghiệpMã ngành 7620210 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7620210 | A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12 | 50 |
|
Quản lý tài nguyên rừngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Kỹ sư lâm nghiệp | 7620211 | A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12 | 50 |
|
Nuôi trồng thủy sảnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21 | 200 |
|
Bệnh học thủy sảnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản, Nhà khoa học y sinh, Nhà vi sinh vật học, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7620302 | A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21 | 80 |
|
Quản lý thủy sảnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản | 7620305 | A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21 | 80 |
|
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
- 504.100 – 601.400 đồng/tín chỉ
Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.
Xem học phí từng nhóm (19)
- Bất động sản (mã 7340116), đại học chính quy, chương trình đào tạo ban hành năm 2025 (khóa tuyển sinh 2025 – K59 – trở về sau)504.100 đồng/tín chỉ
- Quản lý đất đai (mã 7850103), đại học chính quy, chương trình đào tạo ban hành năm 2025 (khóa tuyển sinh 2025 – K59 – trở về sau)525.800 đồng/tín chỉ
- Công nghệ kỹ thuật cơ khí (mã 7510201), đại học chính quy, chương trình đào tạo ban hành năm 2025 (khóa tuyển sinh 2025 – K59 – trở về sau)579.800 đồng/tín chỉ
- Kỹ thuật cơ – điện tử (mã 7520114), đại học chính quy, chương trình đào tạo ban hành năm 2025 (khóa tuyển sinh 2025 – K59 – trở về sau)579.800 đồng/tín chỉ
- Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (mã 7580210), đại học chính quy, chương trình đào tạo ban hành năm 2025 (khóa tuyển sinh 2025 – K59 – trở về sau)579.800 đồng/tín chỉ
- Công nghệ thực phẩm (mã 7540101), đại học chính quy, chương trình đào tạo ban hành năm 2025 (khóa tuyển sinh 2025 – K59 – trở về sau)579.800 đồng/tín chỉ
- Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (mã 7540106), đại học chính quy, chương trình đào tạo ban hành năm 2025 (khóa tuyển sinh 2025 – K59 – trở về sau)579.800 đồng/tín chỉ
- Khuyến nông (mã 7620102), đại học chính quy, chương trình đào tạo ban hành năm 2025 (khóa tuyển sinh 2025 – K59 – trở về sau)597.800 đồng/tín chỉ
- Phát triển nông thôn (mã 7620116), đại học chính quy, chương trình đào tạo ban hành năm 2025 (khóa tuyển sinh 2025 – K59 – trở về sau)597.800 đồng/tín chỉ
- Chăn nuôi (mã 7620105), đại học chính quy, chương trình đào tạo ban hành năm 2025 (khóa tuyển sinh 2025 – K59 – trở về sau)579.800 đồng/tín chỉ
- Thú y (mã 7640101), đại học chính quy, chương trình đào tạo ban hành năm 2025 (khóa tuyển sinh 2025 – K59 – trở về sau)601.400 đồng/tín chỉ
- Khoa học cây trồng (mã 7620110), đại học chính quy, chương trình đào tạo ban hành năm 2025 (khóa tuyển sinh 2025 – K59 – trở về sau)579.800 đồng/tín chỉ
- Bảo vệ thực vật (mã 7620112), đại học chính quy, chương trình đào tạo ban hành năm 2025 (khóa tuyển sinh 2025 – K59 – trở về sau)579.800 đồng/tín chỉ
- Nông nghiệp công nghệ cao (mã 7620118), đại học chính quy, chương trình đào tạo ban hành năm 2025 (khóa tuyển sinh 2025 – K59 – trở về sau)579.800 đồng/tín chỉ
- Lâm nghiệp (mã 7620210), đại học chính quy, chương trình đào tạo ban hành năm 2025 (khóa tuyển sinh 2025 – K59 – trở về sau)579.800 đồng/tín chỉ
- Quản lý tài nguyên rừng (mã 7620211), đại học chính quy, chương trình đào tạo ban hành năm 2025 (khóa tuyển sinh 2025 – K59 – trở về sau)579.800 đồng/tín chỉ
- Nuôi trồng thủy sản (mã 7620301), đại học chính quy, chương trình đào tạo ban hành năm 2025 (khóa tuyển sinh 2025 – K59 – trở về sau)579.800 đồng/tín chỉ
- Bệnh học thủy sản (mã 7620302), đại học chính quy, chương trình đào tạo ban hành năm 2025 (khóa tuyển sinh 2025 – K59 – trở về sau)579.800 đồng/tín chỉ
- Quản lý thủy sản (mã 7620305), đại học chính quy, chương trình đào tạo ban hành năm 2025 (khóa tuyển sinh 2025 – K59 – trở về sau)579.800 đồng/tín chỉ
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học bổng
- Học bổng Thủ khoa toàn trường và Thủ khoa các ngànhThủ khoa toàn trường và Thủ khoa các ngành được trao học bổng từ 5–10 triệu đồng.
- Chương trình học bổng khuyến khích học tậpTổng kinh phí lên đến 5 tỷ đồng mỗi năm.
- Học bổng do doanh nghiệp và các tổ chức tài trợGiá trị có thể đạt tới 20 triệu đồng/suất.
- Khoa Nông học: học bổng của Tập đoàn Hồ Vy EpnonDành cho sinh viên có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, không giới hạn số lượng; từ năm 2024 đến nay đã trao 05 suất với tổng giá trị hơn 100 triệu đồng.
- Khoa Nông học: học bổng thủ khoa các ngành03 suất học bổng cho thủ khoa các ngành, mỗi suất trị giá 1 triệu đồng.
- Khoa Nông học: học bổng của Công ty TNHH TMDV XNK Phong VũTài trợ tối đa 05 suất mỗi năm học, mức hỗ trợ 1 triệu đồng/tháng cho đến khi sinh viên hoàn thành khóa học.
- Khoa Nông học: học bổng từ cựu giảng viên và cựu sinh viên15 suất học bổng, mỗi suất trị giá 1 triệu đồng cho sinh viên từ năm nhất đến năm cuối.
- Khoa Phát triển nông thôn: học bổng thủ khoaThủ khoa 2 ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn, giá trị 5 triệu đồng/suất.
- Khoa Lâm nghiệp: học bổng tân sinh viênHơn 20 suất học bổng trị giá 5 triệu đồng/suất cho tân sinh viên ngành Lâm nghiệp và Quản lý tài nguyên rừng.
- Khoa Thủy sản: học bổng thủ khoaThủ khoa 3 ngành Nuôi trồng thủy sản, Bệnh học thủy sản và Quản lý thủy sản, giá trị 2 triệu đồng/suất.
- Khoa Tài nguyên đất và Môi trường nông nghiệp: học bổng từ cựu sinh viênGần 50 suất học bổng trị giá 1 triệu đồng/suất cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn, nỗ lực vươn lên trong học tập ở hai ngành Quản lý đất đai và Bất động sản.
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (XTT)
- Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT)
- Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông (HB)
- Xét tuyển kết hợp (KH)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế tiền thân là Trường Đại học Nông nghiệp 2 trực thuộc Bộ Nông nghiệp được thành lập vào ngày 14 tháng 8 năm 1967 tại tỉnh Hà Bắc (nay là tỉnh Bắc Ninh) theo Quyết định số 124/CP của Hội đồng Chính phủ “căn cứ nhu cầu của Nhà nước về đào tạo cán bộ ngành Nông nghiệp có trình độ đại học”. Lúc mới thành lập, Trường có 2 khoa Trồng trọt và Chăn nuôi – Thú y. Sau khi vận hành ổn định, vào năm 1969 Trường lập thêm Khoa Chung (gồm giáo dục đại cương và giáo dục chính trị-xã hội) và vào 1971 thành lập thêm Kinh tế Nông nghiệp nhằm đáp ứng yêu cầu phát triển nông thôn.
Websitehuaf.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- 102 Phùng Hưng, Phường Phú Xuân, Thành phố Huế Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Bài '[CHÍNH THỨC] Thông tin tuyển sinh Đại học 2026 của Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế (DHL)' đăng 07/7/2026 trên tuyensinh.huaf.edu.vn (văn bản HTML trên trang của Trường; không in số quyết định, không in ngày ký; mã trường DHL in trong bài). Mục 2 'Chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển', bảng TT 1–19, dòng TỔNG 2030. Mã tổ hợp in trong ngoặc sau tên môn; ô tổ hợp gộp dòng (rowspan) áp dụng cho từng ngành trong nhóm: TT 1–2, 3–7, 8–9, 10–11, 12–14, 15–16, 17–19. Trường tuyển theo mã ngành, không in mã xét tuyển riêng; mỗi dòng có chỉ tiêu riêng. Bài đăng 13/01/2026 trên tuyensinh.huaf.edu.vn (…-chinh-thuc-2) và thông báo đăng ký xét tuyển 23/5/2026 in cùng bảng.
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo 'Điểm trúng tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026' của Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế, đăng 09/8/2026 trên tuyensinh.huaf.edu.vn (ảnh bảng TIMELINE-NHVL-3.png, 3535×5000, 19 dòng; không in số văn bản); cột 'MÃ NGÀNH', 'THI THPT', 'HỌC BẠ'. Thang điểm không in trên bảng: 30 theo Thông tin tuyển sinh 2026 (mục 3.2 'thang điểm 30' cho phương thức thi THPT; lưu ý điểm cộng 'tối đa là 3 điểm theo thang điểm 30 (tương ứng 10% của thang điểm xét tuyển)' áp dụng cho phương thức 2, 3, 4). Thông báo in cả 19 dòng dưới tiêu đề 'điểm trúng tuyển'; nhiều dòng trùng điểm sàn do Trường công bố ngày 10/7/2026 (15 / 18) – lưu đúng như in
Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
'Quy định về mức thu học phí năm học 2026-2027' ban hành kèm Quyết định 473/QĐ-ĐHNL ngày 26/5/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Nông Lâm (file Google Drive, 6 tr., bản quét); liên kết từ https://huaf.edu.vn/thong-bao-ve-viec-thu-hoc-phi-hoc-ky-i-nam-hoc-2026-2027-cua-truong-dai-hoc-nong-lam-dai-hoc-hue/ (TB 143/TB-ĐHNL 22/8/2026, nút 'Xem mức thu học phí năm học 2026 – 2027'). Mục 1.1 'Học phí hệ Đại học chính quy', nhóm 'Chương trình đào tạo đại học ban hành năm 2025: Khóa tuyển sinh năm 2025 (K59) trở về sau', PDF tr. 3–4; đơn vị in: đồng/1 tín chỉ/1 sinh viên. Chỉ lấy các dòng trùng tên ngành với 19 ngành trong chỉ tiêu 2026; bỏ các dòng chuyên ngành/ngành không có trong bảng chỉ tiêu 2026 và các hệ liên thông, văn bằng 2, cao học, nghiên cứu sinh
Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Bài 'Nhiều học bổng giá trị cho Tân sinh viên 2026' trên tuyensinh.huaf.edu.vn (đăng 08/02/2026, cập nhật 22/6/2026): mục 'Học bổng cho tất cả các ngành' và '2. Học bổng theo từng ngành/ Khoa' (trích gần nguyên văn; bỏ mục Khoa Cơ khí và Công nghệ vì là chính sách hỗ trợ của Nhà nước theo Nghị định 179/2026/NĐ-CP, 'dự kiến áp dụng', và mục Khoa Chăn nuôi Thú y vì không in mức học bổng)
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Cùng bài Thông tin tuyển sinh 2026 (07/7/2026), mục 1 'Các phương thức tuyển sinh' (Phương thức 1–4; văn bản không in mã phương thức, ký hiệu XTT/THPT/HB/KH in trong ngoặc)
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang 'Sơ lược lịch sử' trên huaf.edu.vn: đoạn đầu (trích nguyên văn) và chân trang (Địa chỉ, Website)
