
Trường Đại học An Giang, ĐHQG-HCM
QSAAn GiangCông lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 50 – 87,98
- điểm, thang 100
- Học phí
- 24,78 – 30,85 triệu đồng/năm học
- Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
- Chỉ tiêu 2026
- 2.826
- Chương trình
- 43
- Tổ hợp xét tuyển
- 49
- Phương thức xét tuyển
- 2
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
43 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 2.826.
- Phương thức A
- Điểm chuẩn trúng tuyển
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
| 7140201 | M00, M01, M26, M27, M30 | 50 |
| |
Giáo dục Tiểu họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên tiểu học | 7140202 | B03, C01, C02, C03, C04, D01 | 144 |
|
Giáo dục Chính trịNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Giáo dục công dân – Chính trị – Quốc phòng | 7140205 | C00, D01, X01, X70, X74 | 20 |
|
Sư phạm Toán họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học | 7140209 | A00, A01, C01, D01, D07 | 33 |
|
Sư phạm Vật lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140211 | A00, A01, A03, A04, C01 | 20 |
|
Sư phạm Hóa họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140212 | A00, A06, B00, C02, D07, X10 | 20 |
|
Sư phạm Ngữ vănNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý | 7140217 | C00, C03, D14, D15, X70, X74 | 35 |
|
Sư phạm Lịch sửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý | 7140218 | A07, C00, C03, D14, X17, X70 | 20 |
|
Sư phạm Địa lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý | 7140219 | A07, C00, C04, D10, D15, X74 | 20 |
|
Sư phạm Tiếng AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên mầm non, Giáo viên ngoại ngữ, Giáo viên tiếng Anh – giáo dục thường xuyên, Giáo viên tiểu học | 7140231 | A01, D01, D09, D10, D14, X26, X27, X28 | 77 |
|
Sư phạm Sinh họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140213 | A02, B00, B02, B03, B08, X14 | 20 |
|
Sư phạm Khoa học tự nhiênNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140247 | A01, B03, B08, C01, C02, D07 | 30 |
|
Sư phạm Lịch sử - Địa lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý | 7140249 | C00, C03, D14, D15, X70, X74 | 20 |
|
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự | 7340101 | A00, A01, D01, X01, X27, X28 | 150 |
|
MarketingNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên gây quỹ, Chuyên viên marketing, Chuyên viên thương mại điện tử, Giám đốc – trưởng phòng marketing, Quản lý gây quỹ – tài trợ, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý quảng cáo – khuyến mại | 7340115 | A00, A01, D01, X01, X27, X28 | 120 |
|
Tài chính - Ngân hàngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 7340201 | A00, A01, D01, X01, X27, X28 | 150 |
|
Kế toánNghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ thuế, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính, Thẩm định viên giá tài sản | 7340301 | A00, A01, D01, X01, X27, X28 | 120 |
|
LuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên | 7380101 | A01, D01, D07, X01, X25, X26 | 77 |
|
Công nghệ sinh họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7420201 | A00, B00, B01, B02, B04, C02, D07, X28 | 90 |
|
Kỹ thuật phần mềmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư phần mềm, Kỹ thuật viên hỗ trợ mạng, Lập trình viên, Lập trình viên web, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7480103 | A00, A01, C01, D01, X06, X26 | 100 |
|
Công nghệ thông tinNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 7480201 | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 220 |
|
Công nghệ kỹ thuật môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư môi trường, Kỹ thuật viên kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật viên quan trắc môi trường | 7510406 | A00, B03, C01, C04, D01, X06, X08, X10 | 40 |
|
Công nghệ kỹ thuật hoá họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Kỹ thuật viên phân tích hóa học, Nhà hóa học | 7510401 | A00, A05, A06, B00, C02, D07, X10, X12 | 40 |
|
Công nghệ thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm | 7540101 | A00, A01, B00, B04, C02, D07, X01, X11 | 70 |
|
Công nghệ sau thu hoạchNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm | 7540104 | A00, A01, B00, B04, C02, D07, X01, X11 | 30 |
|
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm | 7540106 | A00, A01, B00, B04, C02, D07, X01, X11 | 30 |
|
Chăn nuôiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản, Kỹ thuật viên nông nghiệp, Nhà khoa học chăn nuôi | 7620105 | A00, B00, B03, B08, C02, X12, X28, X65 | 30 |
|
Khoa học cây trồngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản, Kỹ sư nông nghiệp, Kỹ thuật viên nông nghiệp | 7620110 | A01, B00, C02, C03, C04, D01, D07, X28 | 60 |
|
Bảo vệ thực vậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản, Kỹ sư nông nghiệp | 7620112 | A01, B00, C02, C03, C04, D01, D07, X28 | 100 |
|
Phát triển nông thônNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ sư nông nghiệp, Kỹ thuật viên nông nghiệp, Nhà khoa học chăn nuôi, Nhà nghiên cứu xã hội học | 7620116 | A07, B02, C04, D01, D07, X17, X24, X28 | 45 |
|
Nuôi trồng thủy sảnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A00, B00, C03, C04, D01, D09, D10, X04 | 60 |
|
Kinh doanh nông nghiệp sốMã ngành 7620191 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7620191 | A07, C02, C04, D01, D07, X17, X26, X28 | 40 |
|
Công nghệ nông nghiệp sốMã ngành 7620190 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7620190 | A00, A01, B00, B08, D01, D07, X24, X26 | 40 |
|
Kinh tế quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp | 7310106 | A00, A01, D01, X01, X27, X28 | 100 |
|
Việt Nam họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch | 7310630 | C00, C03, D01, D14, D15 | 150 |
|
| 7220201 | A01, D01, D09, D10, D14, X26, X27, X28 | 180 |
| |
Văn họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên tập viên xuất bản, Nhà văn – biên kịch – người viết nội dung | 7229030 | C00, C03, D14, D15, X70, X74 | 30 |
|
Triết họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giảng viên triết học – lý luận chính trị | 7229001 | C00, D01, D14, D15, X70 | 20 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường, Kỹ sư lâm nghiệp | 7850101 | A06, B00, B02, B03, C02, C04, D01, X01 | 50 |
|
Thú yNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ thú y | 7640101 | A00, B00, B03, B08, D07, X12, X28, X65 | 55 |
|
Chính trị họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế | 7310201 | C00, C19, D01, D14, D15, X70 | 30 |
|
Khoa học dữ liệuNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Chuyên viên thống kê – toán ứng dụng, Chuyên viên thống kê sinh học – y học, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7460108 | A00, A01, D01, X02, X26 | 30 |
|
Thương mại điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng | 7340122 | A00, A01, D01, X01, X27, X28 | 60 |
|
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
- 24,78 – 30,85 triệu đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.
Xem học phí từng nhóm (8)
- Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên – các ngành chưa kiểm định (năm học 2026-2027)24,78 triệu đồng/năm học
- Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật – các ngành chưa kiểm định (năm học 2026-2027)24,78 triệu đồng/năm học
- Khối ngành V: Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y – các ngành chưa kiểm định (năm học 2026-2027)28,94 triệu đồng/năm học
- Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường – các ngành chưa kiểm định (năm học 2026-2027)26,44 triệu đồng/năm học
- Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên – các ngành đã kiểm định (năm học 2026-2027)26,69 triệu đồng/năm học
- Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên – các ngành đã kiểm định (năm học 2026-2027)28,78 triệu đồng/năm học
- Khối ngành V: Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y – các ngành đã kiểm định (năm học 2026-2027)30,85 triệu đồng/năm học
- Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường – các ngành đã kiểm định (năm học 2026-2027)28,48 triệu đồng/năm học
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học bổng
- Học bổng Thủ khoamiễn 100% học phí năm học đầu tiên, được Trường khen thưởng và cấp học bổng trị giá 24.000.000 đồng, ngoài ra còn được Trường giới thiệu nhận học bổng tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước, trị giá học bổng gần 50 triệu đồng trong suốt bốn năm học tại Trường nếu kết quả học tập của sinh viên đạt loại Giỏi trở lên
- Học bổng Á khoa 1giảm 75% học phí năm học đầu tiên cho Á khoa 1, được Trường khen thưởng và cấp học bổng trị giá 18 triệu đồng, còn được Trường giới thiệu nhận học bổng tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước, trị giá học bổng gần 30 triệu đồng trong suốt bốn năm học tại Trường nếu kết quả học tập của sinh viên đạt loại Giỏi trở lên
- Học bổng Á khoa 2giảm 50% học phí năm đầu tiên, được Trường khen thưởng và cấp học bổng trị giá 13 triệu đồng, còn được Trường giới thiệu nhận học bổng tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước, trị giá học bổng gần 15 triệu đồng trong suốt bốn năm học tại Trường nếu kết quả học tập của sinh viên đạt loại Giỏi trở lên
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
- Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Websiteagu.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- Khu trung tâm: Số 18 Ung Văn Khiêm, phường Long Xuyên, tỉnh An Giang Bản đồ (mở trong tab mới)
- Khu A: 25 Võ Thị Sáu, phường Long Xuyên, tỉnh An Giang Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Quyết định số 1632/QĐ-ĐHAG ngày 01/07/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học An Giang ban hành Thông tin tuyển sinh đại học hình thức đào tạo chính quy, hình thức đào tạo thường xuyên năm 2026 (cập nhật 03 ngành mở mới), mã trường QSA (Phó Hiệu trưởng ký thay Hiệu trưởng; trang 1 của văn bản ghi 'ngày 01 tháng 07 năm 2026', bài đăng trên cổng tuyển sinh đề ngày 30/06/2026; phần thân tài liệu để trống số và ngày quyết định); bài đăng ngày 30/06/2026 trên https://tuyensinh.agu.edu.vn/tin-tuc/quyet-dinh-ban-hanh-thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-hinh-thuc-dao-tao-chinh-quy-hinh-thuc-dao-tao-thuong-xuyen-nam-2026-cua-truong-dai-hoc-an-giang-cap-nhat-3-nganh-moi (PDF 43 trang nhúng từ Google Drive trong bài). Mục II.4.2 'Chỉ tiêu xét tuyển (dự kiến)', PDF tr.13–15 (trang in 7–9, số trang in = trang PDF − 6); mã tổ hợp theo bảng mục II.4.1, PDF tr.11–12. Mã xét tuyển in trong bảng trùng mã ngành nên không ghi programCode. Bảng in hai dòng tổng phụ: 'Các ngành đào tạo giáo viên: 509' (TT 1–13) và 'Các ngành khác: 2317' (TT 14–43).
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Quyết định số 28/QĐ-HĐTS ngày 10/08/2026 của Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh về việc công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học hình thức giáo dục chính quy năm 2026 (đợt đầu; các đợt bổ sung 1 và 2 không lấy); liên kết từ bài đăng trên https://tuyensinh.agu.edu.vn/tin-tuc/quyet-dinh-ve-viec-cong-bo-diem-chuan-trung-tuyen-dai-hoc-hinh-thuc-giao-duc-chinh-quy-nam-2026; phụ lục 'Điểm chuẩn trúng tuyển đại học hình thức giáo dục chính quy năm 2026', PDF tr.3–4, 43 ngành theo mã ngành, cột 'Điểm chuẩn* (thang điểm 100)'. Cột không nêu phương thức hay tổ hợp nên không suy ra; chú thích '*': điểm chuẩn trúng tuyển đã bao gồm điểm cộng, điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có). Mỗi mã ngành một điểm.
Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Quyết định số 1632/QĐ-ĐHAG ngày 01/07/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học An Giang ban hành Thông tin tuyển sinh đại học hình thức đào tạo chính quy, hình thức đào tạo thường xuyên năm 2026 (cập nhật 03 ngành mở mới), mã trường QSA; bài đăng ngày 30/06/2026 trên https://tuyensinh.agu.edu.vn/tin-tuc/quyet-dinh-ban-hanh-thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-hinh-thuc-dao-tao-chinh-quy-hinh-thuc-dao-tao-thuong-xuyen-nam-2026-cua-truong-dai-hoc-an-giang-cap-nhat-3-nganh-moi (PDF 43 trang nhúng từ Google Drive trong bài). Mục II.11 'Học phí dự kiến (nếu có)', bảng 'Mức học phí theo năm học (Áp dụng cho khoá tuyển sinh từ năm 2026 trở đi)', đơn vị triệu đồng, PDF tr.19 (trang in 13): chỉ lấy cột năm học 2026-2027 (các cột 2025-2026 và 2027-2028 đến 2029-2030 không lấy). Giá trị 'dự kiến'. Hai ô trống trong bảng (Khối ngành IV – các ngành chưa kiểm định; Khối ngành III – các ngành đã kiểm định) không có số nên bỏ qua.
Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Quyết định số 1632/QĐ-ĐHAG ngày 01/07/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học An Giang ban hành Thông tin tuyển sinh đại học hình thức đào tạo chính quy, hình thức đào tạo thường xuyên năm 2026 (cập nhật 03 ngành mở mới), mã trường QSA; bài đăng ngày 30/06/2026 trên https://tuyensinh.agu.edu.vn/tin-tuc/quyet-dinh-ban-hanh-thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-hinh-thuc-dao-tao-chinh-quy-hinh-thuc-dao-tao-thuong-xuyen-nam-2026-cua-truong-dai-hoc-an-giang-cap-nhat-3-nganh-moi (PDF 43 trang nhúng từ Google Drive trong bài). Mục II.10 'Các nội dung khác' (học bổng Thủ khoa, Á khoa năm học 2026-2027), PDF tr.18 (trang in 12).
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Quyết định số 1632/QĐ-ĐHAG ngày 01/07/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học An Giang ban hành Thông tin tuyển sinh đại học hình thức đào tạo chính quy, hình thức đào tạo thường xuyên năm 2026 (cập nhật 03 ngành mở mới), mã trường QSA; bài đăng ngày 30/06/2026 trên https://tuyensinh.agu.edu.vn/tin-tuc/quyet-dinh-ban-hanh-thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-hinh-thuc-dao-tao-chinh-quy-hinh-thuc-dao-tao-thuong-xuyen-nam-2026-cua-truong-dai-hoc-an-giang-cap-nhat-3-nganh-moi (PDF 43 trang nhúng từ Google Drive trong bài). Mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh' (2.2 Các phương thức), PDF tr.8–9 (trang in 2–3); tài liệu không in mã phương thức cho năm 2026.
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Quyết định số 1632/QĐ-ĐHAG ngày 01/07/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học An Giang ban hành Thông tin tuyển sinh đại học hình thức đào tạo chính quy, hình thức đào tạo thường xuyên năm 2026 (cập nhật 03 ngành mở mới), mã trường QSA; bài đăng ngày 30/06/2026 trên https://tuyensinh.agu.edu.vn/tin-tuc/quyet-dinh-ban-hanh-thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-hinh-thuc-dao-tao-chinh-quy-hinh-thuc-dao-tao-thuong-xuyen-nam-2026-cua-truong-dai-hoc-an-giang-cap-nhat-3-nganh-moi (PDF 43 trang nhúng từ Google Drive trong bài). Mục I.3 'Địa chỉ các trụ sở' và I.4 'Địa chỉ trang thông tin điện tử', PDF tr.7 (trang in 1).
