Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Đại học Cần Thơ
Ảnh: Kauffner (mở trong tab mới), CC BY-SA 3.0 (mở trong tab mới), qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
15 – 28,12
điểm, thang 30
Học phí
27,38 – 44 triệu đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
11.850
Chương trình
127
Tổ hợp xét tuyển
50
Phương thức xét tuyển
5

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

127 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 11.850.

Phương thức A
Điểm chuẩn (áp dụng chung cho các phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, xét điểm học bạ THPT và xét điểm V-SAT)
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Đại học Cần Thơ
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Giáo dục Mầm nonNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên mầm non, Giáo viên tiểu học
7140201M01, M05, M06, M11140
  • 25,82 / 30
Giáo dục Tiểu họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên tiểu học
7140202A00, C01, C04, D01100
  • 26,85 / 30
Giáo dục Công dânNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Giáo dục công dân – Chính trị – Quốc phòng
7140204C00, C19, D14, D15, X7080
  • 26,68 / 30
Giáo dục Thể chấtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên thể chất – huấn luyện viên, Huấn luyện viên thể hình – fitness
7140206T00, T01, T06, T1080
  • 25,36 / 30
Sư phạm Toán họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học
7140209A00, A01, B08, D0790
  • 28,12 / 30
Sư phạm Tin họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học
7140210A00, A01, D01, X2680
  • 26,16 / 30
Sư phạm Vật lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140211A00, A01, A02, X0651
  • 27,62 / 30
Sư phạm Hóa họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140212A00, B00, D07, X1050
  • 27,93 / 30
Sư phạm Sinh họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140213A02, B00, B03, B0840
  • 26,6 / 30
Sư phạm Ngữ vănNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140217C00, D01, D14, D15120
  • 27,16 / 30
Sư phạm Lịch sửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140218C00, C03, C19, D14, X7072
  • 27,82 / 30
Sư phạm Địa lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140219A07, C00, C04, D1580
  • 27,25 / 30
7140231D01, D14, D15, D66, X78120
  • 27,06 / 30
Sư phạm Tiếng PhápNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên ngoại ngữ
7140233D01, D03, D14, D6420
  • 23,54 / 30
Sư phạm Khoa học tự nhiênNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140247A00, A01, A02, B0049
  • 27,09 / 30
Sư phạm Lịch sử - Địa lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140249C00, C19, C20, D14, X70, X7470
  • 26,77 / 30
Ngôn ngữ Anh (2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh, Phiên dịch - biên dịch tiếng Anh)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201D01, D09, D14, D15260
  • 24,37 / 30
Ngôn ngữ Anh (CTCLC)Mã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201CD01, D09, D14, D15120
  • 23,4 / 30
Ngôn ngữ Anh - học tại Cơ sở Hậu GiangMã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201HD01, D09, D14, D1560
  • 21,6 / 30
Ngôn ngữ PhápNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220203D01, D03, D14, D6480
  • 20,15 / 30
Triết họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giảng viên triết học – lý luận chính trị
7229001C00, C19, D14, D15, X7080
  • 23,55 / 30
7229030C00, D01, D14, D15110
  • 25,47 / 30
7310101A00, A01, C02, D0185
  • 22,51 / 30
Chính trị họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310201C00, C19, D14, D15, X7080
  • 25,08 / 30
Xã hội họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà nghiên cứu xã hội học
7310301C00, C19, D01, X70, X7490
  • 24,01 / 30
7310403C00, C14, C20, D14, X01, X74120
  • 24,15 / 30
7320101C00, D01, D14, D15110
  • 24,9 / 30
7320104A00, A01, D01, X02110
  • 23,9 / 30
Thông tin - thư việnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Thủ thư – lưu trữ viên
7320201A01, C01, D01, X2665
  • 19,65 / 30
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101A00, A01, C02, D01140
  • 22,24 / 30
Quản trị kinh doanh (CTCLC)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101CA01, D01, D07, X2680
  • 20,01 / 30
Quản trị kinh doanh - học tại Cơ sở Hậu GiangMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101HA00, A01, C02, D0160
  • 17,1 / 30
7340115A00, A01, C02, D01100
  • 23,4 / 30
Kinh doanh quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
7340120A00, A01, C02, D01120
  • 23,54 / 30
Kinh doanh quốc tế (CTCLC)Mã ngành 7340120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
7340120CA01, D01, D07, X2680
  • 21,5 / 30
Kinh doanh thương mạiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên mua hàng – cung ứng, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên thu mua hàng bán lẻ, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Nhân viên kinh doanh bán buôn (B2B), Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Thẩm định viên giá tài sản
7340121A00, A01, C02, D01100
  • 22,4 / 30
Thương mại điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng
7340122A00, A01, C02, D01160
  • 22,41 / 30
7340201A00, A01, C02, D0180
  • 23,97 / 30
7340201CA01, D01, D07, X2640
  • 20,85 / 30
7340205A00, A01, C02, D0180
  • 21,68 / 30
7340301A00, A01, C02, D01100
  • 23,78 / 30
7340301SA00, A01, C02, D0140
  • 19,3 / 30
Kiểm toánNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính
7340302A00, A01, C02, D0180
  • 23,09 / 30
LuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
7380101C00, C01, D01, X01220
  • 23,88 / 30
Luật - học tại Cơ sở Hậu GiangMã ngành 7380101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
7380101HC00, C01, D01, X0160
  • 20 / 30
Luật - học tại Khu Sóc TrăngMã ngành 7380101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
7380101SC00, C01, D01, X0160
  • 20 / 30
Luật dân sự và tố tụng dân sựNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
7380103C00, C01, D01, X01240
  • 20,55 / 30
7380107C00, C01, D01, X01160
  • 24,5 / 30
7420101A02, B00, B03, B0880
  • 21,36 / 30
7420201A00, B00, B08, D07160
  • 21,53 / 30
7420201TA01, B08, D07, X2880
  • 15 / 30
7420203A00, A01, B00, B0880
  • 19,55 / 30
7440112A00, B00, C02, D07100
  • 24,63 / 30
7440301A00, A02, B00, D0790
  • 15 / 30
7460108A00, A01, X06, X2680
  • 19,2 / 30
7460112A00, A01, A02, B0090
  • 23,8 / 30
7460201A00, A01, A02, B0090
  • 19,24 / 30
7480101A00, A01, X06, X2683
  • 23,22 / 30
7480102A00, A01, X06, X2680
  • 20,7 / 30
7480102CA01, D01, D07, X2640
  • 18,85 / 30
7480103A00, A01, X06, X26105
  • 22,2 / 30
7480103CA01, D01, D07, X2640
  • 20,1 / 30
7480104A00, A01, X06, X26105
  • 20,85 / 30
7480104CA01, D01, D07, X2640
  • 19,28 / 30
7480106A00, A01, X06, X07145
  • 24,03 / 30
7480107A00, A01, X06, X26200
  • 20,55 / 30
7480201A00, A01, X06, X26145
  • 23,73 / 30
7480201CA01, D01, D07, X2640
  • 21,4 / 30
7480201HA00, A01, X06, X2640
  • 17,6 / 30
7480202A00, A01, X06, X2680
  • 22,85 / 30
Công nghệ kỹ thuật hóa họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Kỹ thuật viên phân tích hóa học, Nhà hóa học
7510401A00, B00, D07, X11120
  • 24,61 / 30
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)Mã ngành 7510401Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Kỹ thuật viên phân tích hóa học, Nhà hóa học
7510401CA00, A01, D07, X2740
  • 17 / 30
7510601A00, A01, D01, X2780
  • 21,83 / 30
7510605A00, A01, D01, X2795
  • 24,32 / 30
7510605SA00, A01, D01, X2760
  • 17,75 / 30
7520103A00, A01, X06, X07100
  • 23,84 / 30
7520103CA00, A01, X26, X2740
  • 19,5 / 30
Kỹ thuật cơ điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520114A00, A01, D07, X0680
  • 24,22 / 30
7520130A00, A01, X06, X0780
  • 23,2 / 30
7520201A00, A01, D07, X06120
  • 23,6 / 30
7520201CA00, A01, D07, X2740
  • 20,86 / 30
7520207A00, A01, X06, X07110
  • 22,69 / 30
Kỹ thuật y sinhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư y sinh, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520212A00, A01, A02, B0880
  • 22 / 30
7520216A00, A01, D07, X06100
  • 25,33 / 30
7520216CA00, A01, X26, X2740
  • 22 / 30
7520309A00, B00, D07, X1160
  • 21,51 / 30
7520320A00, A01, B00, D0790
  • 15,95 / 30
7520401A00, A01, A02, C0185
  • 22,46 / 30
Công nghệ thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
7540101A00, A01, B00, D07220
  • 21,55 / 30
Công nghệ thực phẩm (CTCLC)Mã ngành 7540101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
7540101CA01, B08, D07, X2780
  • 15 / 30
Công nghệ sau thu hoạchNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
7540104A00, A01, B00, D0780
  • 15 / 30
Công nghệ chế biến thủy sảnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
7540105A00, A01, B00, X12140
  • 16,3 / 30
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
7540106A00, A01, B00, X12100
  • 19 / 30
Kiến trúcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7580101V00, V01, V02, V03100
  • 15,5 / 30
Quy hoạch vùng và đô thịNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quy hoạch đô thị, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7580105A00, A01, B00, D0775
  • 15 / 30
7580201A00, A01, V00, X07210
  • 18,5 / 30
7580201CA00, A01, D07, X2740
  • 15 / 30
7580202A00, A01, V00, X0760
  • 15 / 30
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (2 chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7580205A00, A01, V00, X07120
  • 15 / 30
7580213A00, A01, B08, D0770
  • 15 / 30
7580302A00, A01, X26, X27100
  • 15 / 30
Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư nông nghiệp, Kỹ thuật viên nông nghiệp
7620103A00, B00, X12, X1660
  • 15 / 30
7620105A00, A02, B00, B08100
  • 15 / 30
7620109A00, B00, B08, X12100
  • 15 / 30
Khoa học cây trồng (2 chuyên ngành: Khoa học cây trồng, Nông nghiệp công nghệ cao)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản, Kỹ sư nông nghiệp, Kỹ thuật viên nông nghiệp
7620110A02, B00, B08, X12100
  • 15 / 30
Bảo vệ thực vậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản, Kỹ sư nông nghiệp
7620112A00, B00, B08, X12140
  • 15 / 30
Bảo vệ thực vật (CTCLC)Mã ngành 7620112Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản, Kỹ sư nông nghiệp
7620112CA00, A01, B00, B0840
  • 15 / 30
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản, Kỹ sư nông nghiệp
7620113A00, B00, B08, X1260
  • 15 / 30
Kinh doanh nông nghiệpNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản
7620114A00, C02, D01, X2580
  • 17 / 30
Kinh doanh nông nghiệp - học tại Cơ sở Hậu GiangMã ngành 7620114Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản
7620114HA00, C02, D01, X2540
  • 15 / 30
Kinh tế nông nghiệpNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường
7620115A00, A01, C02, D0180
  • 20,1 / 30
Kinh tế nông nghiệp - học tại Cơ sở Hậu GiangMã ngành 7620115Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường
7620115HA00, A01, C02, D0140
  • 15 / 30
Nuôi trồng thủy sảnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản
7620301A00, B00, B08, X12280
  • 15 / 30
Nuôi trồng thủy sản (CTTT)Mã ngành 7620301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản
7620301TA01, B08, D07, X2840
  • 15 / 30
7620302A00, B00, B08, X12100
  • 15 / 30
Quản lý thủy sảnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản
7620305A00, B00, B08, X12100
  • 15 / 30
Thú yNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ thú y
7640101A02, B00, D07, X12200
  • 22,45 / 30
Thú y (CTCLC)Mã ngành 7640101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ thú y
7640101CA01, B08, D07, X2740
  • 17,12 / 30
Hóa dượcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Dược sĩ, Nhà hóa học, Nhà khoa học y sinh
7720203A00, B00, C02, D07120
  • 23,9 / 30
Du lịchNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810101C00, D01, D14, D15110
  • 24,88 / 30
Du lịch - học tại Cơ sở Hậu GiangMã ngành 7810101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810101HC00, D01, D14, D1560
  • 21,85 / 30
Du lịch - học tại Khu Sóc TrăngMã ngành 7810101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810101SC00, D01, D14, D1560
  • 20,15 / 30
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103A00, A01, C02, D01100
  • 21,85 / 30
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)Mã ngành 7810103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103CA01, D01, D07, X2640
  • 19,2 / 30
Quản lý tài nguyên và môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường, Kỹ sư lâm nghiệp
7850101A00, A01, B00, D07120
  • 15,11 / 30
Kinh tế tài nguyên thiên nhiênNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường
7850102A00, A01, C02, D0190
  • 19,4 / 30
Quản lý đất đaiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường
7850103A00, A01, B00, D07130
  • 16,5 / 30

Học phí & học bổng

  • 27,38 – 44 triệu đồng/năm học

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (127)
  • 7140201 Giáo dục mầm non (*)27,38 triệu đồng/năm học
  • 7140202 Giáo dục Tiểu học (*)27,38 triệu đồng/năm học
  • 7140204 Giáo dục Công dân (*)27,38 triệu đồng/năm học
  • 7140206 Giáo dục Thể chất (*)27,38 triệu đồng/năm học
  • 7140209 Sư phạm Toán học (*)27,38 triệu đồng/năm học
  • 7140210 Sư phạm Tin học (*)27,38 triệu đồng/năm học
  • 7140211 Sư phạm Vật lý (*)27,38 triệu đồng/năm học
  • 7140212 Sư phạm Hóa học (*)27,38 triệu đồng/năm học
  • 7140213 Sư phạm Sinh học (*)27,38 triệu đồng/năm học
  • 7140217 Sư phạm Ngữ văn (*)27,38 triệu đồng/năm học
  • 7140218 Sư phạm Lịch sử (*)27,38 triệu đồng/năm học
  • 7140219 Sư phạm Địa lý (*)27,38 triệu đồng/năm học
  • 7140231 Sư phạm Tiếng Anh (*)27,38 triệu đồng/năm học
  • 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp (*)27,38 triệu đồng/năm học
  • 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên (*)27,38 triệu đồng/năm học
  • 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý (*)27,38 triệu đồng/năm học
  • 7220201 Ngôn ngữ Anh28,63 triệu đồng/năm học
  • 7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC)44 triệu đồng/năm học
  • 7220201H Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Hậu Giang28,63 triệu đồng/năm học
  • 7220203 Ngôn ngữ Pháp28,63 triệu đồng/năm học
  • 7229001 Triết học28,63 triệu đồng/năm học
  • 7229030 Văn học28,63 triệu đồng/năm học
  • 7310101 Kinh tế28,63 triệu đồng/năm học
  • 7310201 Chính trị học28,63 triệu đồng/năm học
  • 7310301 Xã hội học28,63 triệu đồng/năm học
  • 7310403 Tâm lý học giáo dục28,63 triệu đồng/năm học
  • 7320101 Báo chí28,63 triệu đồng/năm học
  • 7320104 Truyền thông đa phương tiện29,2 triệu đồng/năm học
  • 7320201 Thông tin - thư viện28,63 triệu đồng/năm học
  • 7340101 Quản trị kinh doanh28,63 triệu đồng/năm học
  • 7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC)44 triệu đồng/năm học
  • 7340101H Quản trị kinh doanh - Cơ sở Hậu Giang28,63 triệu đồng/năm học
  • 7340115 Marketing28,63 triệu đồng/năm học
  • 7340120 Kinh doanh quốc tế28,63 triệu đồng/năm học
  • 7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC)44 triệu đồng/năm học
  • 7340121 Kinh doanh thương mại28,63 triệu đồng/năm học
  • 7340122 Thương mại điện tử28,63 triệu đồng/năm học
  • 7340201 Tài chính - Ngân hàng28,63 triệu đồng/năm học
  • 7340201C Tài chính - Ngân hàng (CTCLC)44 triệu đồng/năm học
  • 7340205 Công nghệ tài chính - MỚI28,63 triệu đồng/năm học
  • 7340301 Kế toán28,63 triệu đồng/năm học
  • 7340301S Kế toán - Khu Sóc Trăng28,63 triệu đồng/năm học
  • 7340302 Kiểm toán28,63 triệu đồng/năm học
  • 7380101 Luật28,63 triệu đồng/năm học
  • 7380101H Luật - Cơ sở Hậu Giang28,63 triệu đồng/năm học
  • 7380101S Luật - Khu Sóc Trăng28,63 triệu đồng/năm học
  • 7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự28,63 triệu đồng/năm học
  • 7380107 Luật kinh tế28,63 triệu đồng/năm học
  • 7420101 Sinh học29,48 triệu đồng/năm học
  • 7420201 Công nghệ sinh học29,48 triệu đồng/năm học
  • 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT)44 triệu đồng/năm học
  • 7420203 Sinh học ứng dụng30,07 triệu đồng/năm học
  • 7440112 Hóa học29,48 triệu đồng/năm học
  • 7440301 Khoa học môi trường30,07 triệu đồng/năm học
  • 7460108 Khoa học dữ liệu - MỚI32,75 triệu đồng/năm học
  • 7460112 Toán ứng dụng32,75 triệu đồng/năm học
  • 7460201 Thống kê32,75 triệu đồng/năm học
  • 7480101 Khoa học máy tính33,4 triệu đồng/năm học
  • 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu33,4 triệu đồng/năm học
  • 7480102C Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)44 triệu đồng/năm học
  • 7480103 Kỹ thuật phần mềm33,4 triệu đồng/năm học
  • 7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)44 triệu đồng/năm học
  • 7480104 Hệ thống thông tin33,4 triệu đồng/năm học
  • 7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC)44 triệu đồng/năm học
  • 7480106 Kỹ thuật máy tính33,4 triệu đồng/năm học
  • 7480107 Trí tuệ nhân tạo33,4 triệu đồng/năm học
  • 7480201 Công nghệ thông tin33,4 triệu đồng/năm học
  • 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC)44 triệu đồng/năm học
  • 7480201H Công nghệ thông tin - Hậu Giang33,4 triệu đồng/năm học
  • 7480202 An toàn thông tin33,4 triệu đồng/năm học
  • 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học33,4 triệu đồng/năm học
  • 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)44 triệu đồng/năm học
  • 7510601 Quản lý công nghiệp33,4 triệu đồng/năm học
  • 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng32,75 triệu đồng/năm học
  • 7510605S Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Khu Sóc Trăng32,75 triệu đồng/năm học
  • 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)33,4 triệu đồng/năm học
  • 7520103C Kỹ thuật cơ khí (CTCLC) - MỚI44 triệu đồng/năm học
  • 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử33,4 triệu đồng/năm học
  • 7520130 Kỹ thuật ô tô33,4 triệu đồng/năm học
  • 7520201 Kỹ thuật điện33,4 triệu đồng/năm học
  • 7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC)44 triệu đồng/năm học
  • 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông33,4 triệu đồng/năm học
  • 7520212 Kỹ thuật y sinh33,4 triệu đồng/năm học
  • 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa33,4 triệu đồng/năm học
  • 7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)44 triệu đồng/năm học
  • 7520309 Kỹ thuật vật liệu33,4 triệu đồng/năm học
  • 7520320 Kỹ thuật môi trường33,4 triệu đồng/năm học
  • 7520401 Vật lý kỹ thuật32,75 triệu đồng/năm học
  • 7540101 Công nghệ thực phẩm33,4 triệu đồng/năm học
  • 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC)44 triệu đồng/năm học
  • 7540104 Công nghệ sau thu hoạch33,4 triệu đồng/năm học
  • 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản33,4 triệu đồng/năm học
  • 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm33,4 triệu đồng/năm học
  • 7580101 Kiến trúc33.120 nghìn đồng/năm học
  • 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị33,4 triệu đồng/năm học
  • 7580201 Kỹ thuật xây dựng33,4 triệu đồng/năm học
  • 7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)44 triệu đồng/năm học
  • 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy33,4 triệu đồng/năm học
  • 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông33,4 triệu đồng/năm học
  • 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước33,4 triệu đồng/năm học
  • 7580302 Quản lý xây dựng - MỚI33,4 triệu đồng/năm học
  • 7620103 Khoa học đất33,4 triệu đồng/năm học
  • 7620105 Chăn nuôi33,4 triệu đồng/năm học
  • 7620109 Nông học33,4 triệu đồng/năm học
  • 7620110 Khoa học cây trồng33,4 triệu đồng/năm học
  • 7620112 Bảo vệ thực vật33,4 triệu đồng/năm học
  • 7620112C Bảo vệ thực vật (CTCLC) - MỚI44 triệu đồng/năm học
  • 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan33,4 triệu đồng/năm học
  • 7620114 Kinh doanh nông nghiệp28,63 triệu đồng/năm học
  • 7620114H Kinh doanh nông nghiệp - Cơ sở Hậu Giang28,63 triệu đồng/năm học
  • 7620115 Kinh tế nông nghiệp28,63 triệu đồng/năm học
  • 7620115H Kinh tế nông nghiệp - Cơ sở Hậu Giang28,63 triệu đồng/năm học
  • 7620301 Nuôi trồng thủy sản33,4 triệu đồng/năm học
  • 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT)44 triệu đồng/năm học
  • 7620302 Bệnh học thủy sản33,4 triệu đồng/năm học
  • 7620305 Quản lý thủy sản33,4 triệu đồng/năm học
  • 7640101 Thú y33,32 triệu đồng/năm học
  • 7640101C Thú y (CTCLC)44 triệu đồng/năm học
  • 7720203 Hóa dược32,75 triệu đồng/năm học
  • 7810101 Du lịch28,63 triệu đồng/năm học
  • 7810101H Du lịch - Cơ sở Hậu Giang28,63 triệu đồng/năm học
  • 7810101S Du lịch - Khu Sóc Trăng28,63 triệu đồng/năm học
  • 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành28,63 triệu đồng/năm học
  • 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)44 triệu đồng/năm học
  • 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường29,2 triệu đồng/năm học
  • 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên28,63 triệu đồng/năm học
  • 7850103 Quản lý đất đai29,2 triệu đồng/năm học

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • 1.200 suất học bổng (6.000.000đ/suất) cho tân sinh viên có điểm trúng tuyển cao
  • 100 suất học bổng học tập ngắn hạn ở nước ngoài (30 suất cho các ngành chương trình tiên tiến và chương trình chất lượng cao)
  • Học bổng dành cho một số đối tượng được tuyển thẳng, được ưu tiên xét tuyểnĐHCT cấp học bổng 02 học kỳ (9.000.000đ/học kỳ) cho những thí sinh được tuyển thẳng thuộc đối tượng quy định tại điểm a, b, c, d, đ, e sau khi nhập học (mục 2.1.1). ĐHCT cấp học bổng 01 học kỳ (9.000.000đ) cho thí sinh được ưu tiên xét tuyển sau khi nhập học (mục 2.1.2).
  • Giảm 50% học phí năm thứ nhất cho nữ sinh trúng tuyển các ngành chương trình đại trà: Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật điện, Kỹ thuật cơ điện tử, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Nhiều học bổng tài trợ từ cơ quan, doanh nghiệp cho tân sinh viên có hoàn cảnh khó khăn và điểm trúng tuyển cao

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (Phương thức 1)
  2. Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Phương thức 2)
  3. Xét điểm học tập cấp THPT (Phương thức 3)
  4. Xét điểm của Kỳ thi V-SAT (Phương thức 4)
  5. Tuyển chọn vào Chương trình tiên tiến và Chương trình chất lượng cao (Phương thức 5)

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Đại học Cần Thơ, cơ sở đào tạo đại học và sau đại học trọng điểm của Nhà nước ở Đồng bằng sông Cửu Long, là trung tâm văn hóa - khoa học kỹ thuật của vùng. Đại học Cần Thơ đã không ngừng hoàn thiện và phát triển, từ một số ít ngành đào tạo ban đầu, Trường đã củng cố, phát triển thành một trường đa ngành đa lĩnh vực. Tính đến năm 2025, Đại học Cần Thơ đang triển khai đào tạo 127 chương trình trình độ đại học, trong đó có 108 chương trình đại trà, 2 chương trình tiên tiến và 17 chương trình chất lượng cao, với hơn 46.000 sinh viên chính quy và gần 10.000 học viên theo các hình thức vừa làm vừa học và đào tạo từ xa. Ở bậc sau đại học, trường đào tạo 63 ngành trình độ thạc sĩ (trong đó có 02 ngành giảng dạy bằng tiếng Anh) và 27 ngành trình độ tiến sĩ (trong đó có 01 ngành giảng dạy bằng tiếng Anh), bao phủ nhiều lĩnh vực trọng điểm từ nông nghiệp, thủy sản, môi trường, kỹ thuật - công nghệ đến khoa học tự nhiên, khoa học xã hội, giáo dục, kinh tế và luật. Việc mở rộng quy mô đào tạo gắn với chuẩn hóa chất lượng đã góp phần nâng cao uy tín học thuật và năng lực cạnh tranh của Đại học Cần Thơ trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitectu.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 03/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, hình thức chính quy — Số 1593/ĐHCT, Cần Thơ ngày 27/5/2026 (điều chỉnh, bổ sung và thay thế văn bản số 556/ĐHCT ngày 25/2/2026); Mục I.4 'Số lượng tuyển sinh', bảng danh mục mã xét tuyển, chỉ tiêu và mã tổ hợp, PDF tr. 9–17 (bảng mã tổ hợp tr. 18)

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo 'Điểm chuẩn trúng tuyển và kết quả trúng tuyển chính thức vào đại học chính quy năm 2026' của Hội đồng tuyển sinh ĐHCT, căn cứ Biên bản số 2531/BB-ĐHCT-HĐTS ngày 09/8/2026 về điểm chuẩn Đợt 1 (tệp PDF không in số và ngày của chính thông báo; tên tệp TB2532), đăng tại https://tuyensinh.ctu.edu.vn/chuong-trinh-dai-tra/177-thong-tin/1163-thong-bao-diem-chuan-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026.html; 'Bảng điểm chuẩn xét tuyển đại học chính quy năm 2026', PDF tr. 3–6: 19 mã chương trình tiên tiến/chất lượng cao + 108 mã đại trà = 127 mã (bản có lớp chữ, đối chiếu từng dòng với ảnh và OCR độc lập). Cột in là 'Điểm chuẩn'. Thông báo ghi: điểm chuẩn xác định theo từng mã ngành, bằng nhau giữa các tổ hợp xét tuyển, áp dụng chung cho các phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, xét điểm học bạ THPT và xét điểm V-SAT (điểm học bạ, V-SAT đã quy đổi). Thang 30 theo mục 2.2 của đề án tuyển sinh ('theo thang 30 điểm'). Không có tổ hợp riêng nên không lưu combination.

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, hình thức chính quy — Số 1593/ĐHCT, Cần Thơ ngày 27/5/2026 (điều chỉnh, bổ sung và thay thế văn bản số 556/ĐHCT ngày 25/2/2026), liên kết từ trang https://tuyensinh.ctu.edu.vn/; mục 10.1 'Học phí đại học chính quy', bảng 'Học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026', PDF tr. 26–29 (TT 1–127, bản scan, đối chiếu từng dòng với ảnh và OCR độc lập). Mỗi dòng của bảng là một mục (mã xét tuyển + tên như in; dấu gạch nối của tên được chuẩn hóa); mức in dạng 'triệu' (ví dụ 27,38 triệu) đổi sang đồng, đơn vị 'Học phí 1 năm học' lưu per = 'năm học'. Văn bản nêu đây là học phí bình quân 1 năm học, giữ cố định suốt khóa học theo Nghị định 81/2021/NĐ-CP, đóng theo số tín chỉ đăng ký. Dòng có dấu (*) là ngành sư phạm: 'được hưởng chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP … những sinh viên đăng ký hưởng chính sách này thì không phải đóng học phí'. Không có học phí nào ghi 'dự kiến'; các ngành 'MỚI' in kèm trong tên.

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, hình thức chính quy — Số 1593/ĐHCT, Cần Thơ ngày 27/5/2026 (điều chỉnh, bổ sung và thay thế văn bản số 556/ĐHCT ngày 25/2/2026), liên kết từ trang https://tuyensinh.ctu.edu.vn/; mục 10.2 'Học bổng dành cho tân sinh viên trúng tuyển năm 2026', PDF tr. 29 (năm gạch đầu dòng, lưu nguyên văn); chi tiết học bổng cho đối tượng tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển lấy từ mục 2.1.1 và 2.1.2, PDF tr. 3.

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, hình thức chính quy — Số 1593/ĐHCT, Cần Thơ ngày 27/5/2026 (điều chỉnh, bổ sung và thay thế văn bản số 556/ĐHCT ngày 25/2/2026), liên kết từ trang https://tuyensinh.ctu.edu.vn/; mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh' (2.1–2.5), PDF tr. 2–5 (bản scan, đối chiếu từng trang với ảnh). Năm phương thức, tên như in kèm số trong ngoặc ('Phương thức 1' … 'Phương thức 5'); văn bản không in mã phương thức riêng nên không lưu code.

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, hình thức chính quy — Số 1593/ĐHCT, Cần Thơ ngày 27/5/2026 (điều chỉnh, bổ sung và thay thế văn bản số 556/ĐHCT ngày 25/2/2026), liên kết từ trang https://tuyensinh.ctu.edu.vn/; mục I 'Thông tin chung', PDF tr. 1: trang thông tin điện tử (mục 4) và địa chỉ các trụ sở (mục 3), lưu như in; Khu II đặt đầu vì trang https://www.ctu.edu.vn/gioithieu/cac-khu.html của trường ghi 'Khu II (Trụ sở chính)', các khu còn lại theo thứ tự trong đề án. introduction: trích nguyên văn bốn câu đầu của đoạn thứ ba trên trang 'Tổng quan' https://www.ctu.edu.vn/gioithieu/tong-quan.html (truy cập 10/10/2026); số liệu 'Tính đến năm 2025' là nguyên văn của trường.