Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Trường Đại học Tây Nguyên
Ảnh: DXLINH (mở trong tab mới), Public domain, qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
15 – 25,95
điểm, thang 30
618 – 953,52 điểm (thang 1.200)
Chỉ tiêu 2026
3.160
Chương trình
37
Tổ hợp xét tuyển
35
Phương thức xét tuyển
6

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

37 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 3.160.

Phương thức A
405 — Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (Gốc)
Phương thức B
100 — Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (Gốc)
Phương thức C
402 — Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do đại học quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức để xét tuyển
Phương thức D
200 — Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Tây Nguyên
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Giáo dục Mầm nonNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên mầm non, Giáo viên tiểu học
7140201M01, M09240
  • 22,51 / 30Phương thức A
Giáo dục Tiểu họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên tiểu học
7140202D01, C03, C04, B03, X01190
  • 22,26 / 30Phương thức B
  • 882,1 / 1.200Phương thức C
Giáo dục Tiểu học - Tiếng JraiMã ngành 7140202Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên tiểu học
7140202JRD01, C03, C04, B03, X0150
  • 21,01 / 30Phương thức B
  • 837,36 / 1.200Phương thức C
Giáo dục Chính trịNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Giáo dục công dân – Chính trị – Quốc phòng
7140205C00, X70, D14, C03, X7150
  • 24,4 / 30Phương thức B
  • 949,6 / 1.200Phương thức C
Giáo dục Thể chấtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên thể chất – huấn luyện viên, Huấn luyện viên thể hình – fitness
7140206T01, T2070
  • 25,95 / 30Phương thức A
Sư phạm Toán họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học
7140209A00, A01, A02, A04, X0650
  • 24,37 / 30Phương thức B
  • 949,48 / 1.200Phương thức C
Sư phạm Vật lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140211A00, A01, A02, C01, X0650
  • 24,18 / 30Phương thức B
  • 945,08 / 1.200Phương thức C
Sư phạm Hóa họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140212A00, B00, D07, C02, X1050
  • 23,94 / 30Phương thức B
  • 933,32 / 1.200Phương thức C
Sư phạm Sinh họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140213B00, A02, B08, X14, B0350
  • 21,5 / 30Phương thức B
  • 855 / 1.200Phương thức C
Sư phạm Ngữ vănNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140217C00, D14, C03, X70, X7150
  • 24,61 / 30Phương thức B
  • 953,52 / 1.200Phương thức C
7140231D01, D14, D15, D11, D1270
  • 24,15 / 30Phương thức B
  • 943,4 / 1.200Phương thức C
Sư phạm Khoa học tự nhiênNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140247A00, A01, A02, X0660
  • 22,38 / 30Phương thức B
  • 883,8 / 1.200Phương thức C
Ngôn ngữ AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201D01, D14, D15, D11, D12170
  • 21,72 / 30Phương thức B
  • 24,48 / 30Phương thức D
  • 862,92 / 1.200Phương thức C
Triết họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giảng viên triết học – lý luận chính trị
7229001C00, X70, D14, C03, X7140
  • 20,58 / 30Phương thức B
  • 23,58 / 30Phương thức D
  • 822,56 / 1.200Phương thức C
7229030C00, C03, D14, X70, X7150
  • 23,33 / 30Phương thức B
  • 25,55 / 30Phương thức D
  • 913,84 / 1.200Phương thức C
7310101D01, A01, D07, D09, X25130
  • 19,09 / 30Phương thức B
  • 22,09 / 30Phương thức D
  • 768,5 / 1.200Phương thức C
Kinh tế phát triểnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường
7310105D01, A01, D07, D09, X2550
  • 17,8 / 30Phương thức B
  • 20,8 / 30Phương thức D
  • 723 / 1.200Phương thức C
7310403D01, C03, C04, B03, X0140
  • 22,28 / 30Phương thức B
  • 24,85 / 30Phương thức D
  • 882,3 / 1.200Phương thức C
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101D01, A01, D07, D09, X25130
  • 19,25 / 30Phương thức B
  • 22,25 / 30Phương thức D
  • 776 / 1.200Phương thức C
Kinh doanh thương mạiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên mua hàng – cung ứng, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên thu mua hàng bán lẻ, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Nhân viên kinh doanh bán buôn (B2B), Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Thẩm định viên giá tài sản
7340121D01, A01, D07, D09, X2560
  • 20,33 / 30Phương thức B
  • 23,33 / 30Phương thức D
  • 813,88 / 1.200Phương thức C
7340201D01, A01, D07, D09, X2570
  • 20,23 / 30Phương thức B
  • 23,23 / 30Phương thức D
  • 810,04 / 1.200Phương thức C
7340205D01, A01, D07, D09, X2530
  • 18,61 / 30Phương thức B
  • 21,61 / 30Phương thức D
  • 751,52 / 1.200Phương thức C
7340301D01, A01, D07, D09, X25130
  • 19,49 / 30Phương thức B
  • 22,49 / 30Phương thức D
  • 783,53 / 1.200Phương thức C
7420201B00, A02, B08, B0350
  • 18,33 / 30Phương thức B
  • 21,33 / 30Phương thức D
  • 743,24 / 1.200Phương thức C
7420201YDB00, A02, B08, B0350
  • 16 / 30Phương thức B
  • 19 / 30Phương thức D
  • 656 / 1.200Phương thức C
7480201A01, A00, X0690
  • 18,57 / 30Phương thức B
  • 21,57 / 30Phương thức D
  • 750,24 / 1.200Phương thức C
Công nghệ thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
7540101A00, B00, D07, X11, X1280
  • 17,49 / 30Phương thức B
  • 20,49 / 30Phương thức D
  • 712,53 / 1.200Phương thức C
7620105B00, B02, B03, B08, X1660
  • 15 / 30Phương thức B
  • 18 / 30Phương thức D
  • 618 / 1.200Phương thức C
7620110B00, B02, B03, B08, X1680
  • 15 / 30Phương thức B
  • 18 / 30Phương thức D
  • 618 / 1.200Phương thức C
Bảo vệ thực vậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản, Kỹ sư nông nghiệp
7620112B00, B02, B03, B08, X16120
  • 15 / 30Phương thức B
  • 18 / 30Phương thức D
  • 618 / 1.200Phương thức C
Kinh tế nông nghiệpNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường
7620115D01, A01, D07, D09, X2550
  • 18,3 / 30Phương thức B
  • 21,3 / 30Phương thức D
  • 742,4 / 1.200Phương thức C
Lâm sinhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Kỹ sư lâm nghiệp
7620205B00, B02, B03, B08, X1650
  • 15 / 30Phương thức B
  • 18 / 30Phương thức D
  • 618 / 1.200Phương thức C
Thú yNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ thú y
7640101B00, B02, B03, B08, X16150
  • 17,19 / 30Phương thức B
  • 20,19 / 30Phương thức D
  • 700,6 / 1.200Phương thức C
7720101B00, B08320
  • 23 / 30Phương thức B
  • 909 / 1.200Phương thức C
Điều dưỡngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều dưỡng hồi sức – cấp cứu, Điều dưỡng viên
7720301B00, B0850
  • 18 / 30Phương thức B
  • 729 / 1.200Phương thức C
Kỹ thuật xét nghiệm y họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên xét nghiệm y học
7720601B00, B0850
  • 18 / 30Phương thức B
  • 729 / 1.200Phương thức C
Quản lý đất đaiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường
7850103A00, A01, A02, A03, A0480
  • 18,49 / 30Phương thức B
  • 21,49 / 30Phương thức D
  • 747,72 / 1.200Phương thức C

Học phí & học bổng

Học bổng

  • Học bổng khuyến khích học tậpCăn cứ theo quy định hiện hành của Chính phủ, Nhà trường dành nguồn ngân sách tối thiểu 8% từ nguồn thu học phí của từng ngành để xây dựng quỹ học bổng KKHT. Đây là phần thưởng xứng đáng cho những cá nhân có thành tích học tập và rèn luyện xuất sắc (trong đó mức học bổng loại Khá luôn tương đương với mức học phí sinh viên đã đóng). Trong năm học 2025 - 2026, tổng nguồn học bổng KKHT toàn trường lên đến 14 tỷ 200 triệu đồng, trong đó: + Ngành Y đa khoa: Học bổng loại Xuất sắc đạt mức cao nhất trường với 15.660.000 VNĐ/học kỳ. + Khối ngành Sư phạm, Kinh tế, Nông nghiệp: Mức học bổng dao động từ 7.500.000 VNĐ đến 9.500.000 VNĐ/học kỳ.
  • Học bổng tài năng NEVER GIVE UPcó 3 mức: Trị giá Gold 30 triệu, Platium 50 triệu, Diamond 80 triệu, khoảng 10-12 suất/năm
  • Học bổng ƯỚC MƠ CHO EMdo quỹ Bảo An tài trợ, trị giá 80 triệu/năm, khoảng 2-3 suất/năm
  • Học bổng VALLETdo tổ chức gặp gỡ Việt Nam của GS Trần Thanh Vân tài trợ, trị giá 32 triệu/năm, khoảng 12-15 suất/năm
  • Học bổng Acecook15 suất, mỗi suất 11.500.000 đồng
  • Học bổng Đọt chuối noncủa Quỹ Từ tâm Đắk Lắk (tài trợ toàn bộ học phí cho sinh viên trong cả khóa học: 24 sinh viên)
  • Học bổng Tiếp sức đến trườngcủa Trường Đại học Tây Nguyên (20 suất/năm học. Mỗi suất trị giá 5 triệu đồng)
  • MOTO học bổngkhoảng 20 đến 50 suất/năm. Trị giá 6 triệu đồng/năm học. Đối với những trường hợp khó khăn đặc biệt có cơ hội được nhận nuôi và tài trợ toàn bộ học phí
  • Học bổng Hessen5 suất/năm học; trị giá 216 Euro/1 sinh viên
  • Học bổng Kumho Asiana5 suất/ 1 năm học, mỗi suất trị giá 5 triệu đồng
  • Các loại học bổng dành riêng cho các KhoaKhoa Nông nghiệp (MOSHAV FARM; Công ty TNHH Japfa Comfeed Việt Nam,công ty TNHH LinkFarm Việt Nam, Công ty Cổ phần Tập đoàn Mavin, Công ty TNHH De Heus Việt Nam, Công ty CP Chăn nuôi C.P Việt Nam; Công ty CP Nông nghiệp Baf Việt Nam, Công ty Thaco. Số lượng và giá trị học bổng tùy vào từng năm học, khoảng 2 triệu đến 6 triệu/1 sinh viên); Khoa Kinh tế (CÔNG TY E GEADVÀ CỰU SINH VIÊN; CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN HOA SEN,…)
  • Học bổng Dạ Hương10 suất, mỗi suất trị giá 5 triệu đồng
  • Học bổng SAP-VNtài trợ toàn bộ học phí cho sinh viên cả khóa học: năm học 2025 – 2026: 3 sinh viên được nhận học bổng này

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 100 — Phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT
  2. 200 — Phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT
  3. 402 — Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức) để xét tuyển
  4. 405 — Phương thức xét tuyển kết hợp kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT và kết quả kỳ thi năng khiếu để xét tuyển
  5. 301 — Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)
  6. 500 — Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Trường Đại học Tây Nguyên được thành lập theo Quyết định số 298/CP ngày 11/11/1977 của Hội đồng Chính phủ với nhiệm vụ đào tạo cán bộ có trình độ đại học phục vụ yêu cầu phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội toàn vùng Tây Nguyên. Trường Đại học Tây Nguyên được thành lập là một sự kiện có ý nghĩa lịch sử đối với đồng bào các dân tộc Tây Nguyên. Đây là điều kiện thuận lợi để con em các dân tộc thiểu số được đào tạo trình độ đại học và sau đại học ngay trên quê hương mình. Là một trường đại học đứng chân trên địa bàn, Trường Đại học Tây Nguyên đã đóng góp đáng kể vào sự nghiệp phát triển kinh tế xã hội của các tỉnh Tây Nguyên. Nhà trường đã đào tạo cho các địa phương Tây Nguyên và cho đất nước hơn 25.000 bác sĩ, cử nhân, kỹ sư các ngành: Y khoa, Sư phạm, Công nghệ thông tin, Nông - Lâm nghiệp, Kinh tế, Giáo dục chính trị... Nhiều người trong số họ đã giữ các cương vị chủ chốt trong các hoạt động lãnh đạo, quản lý trong các cơ quan Đảng, Nhà nước, các cơ sở sản xuất và cơ quan, đơn vị khoa học kỹ thuật của các tỉnh Tây Nguyên và nhiều vùng trong cả nước.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitettn.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Chính quy trình độ đại học) của Trường Đại học Tây Nguyên (mã cơ sở đào tạo TTN, in tại mục I.2); bản PDF in 'Số: /ĐHTN-ĐT, tháng 04 năm 2026' (không in số ngày; các thông báo đợt 1 và đợt 2 năm 2026 của Trường dẫn là số 120/ĐHTN-ĐT ngày 09/4/2026), đăng ngày 10/4/2026 tại https://tuyensinh.ttn.edu.vn/2026/04/10/tttsdhcqnam2026/; mục II.4 'Số lượng tuyển sinh (dự kiến)', PDF tr.9–17, STT 1–37, tổng in 'Tổng số chỉ tiêu dự kiến: 3160'. Chỉ tiêu in là 'dự kiến'; không tìm thấy bản điều chỉnh thông tin tuyển sinh 2026 nào trên tuyensinh.ttn.edu.vn.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo số 300/TB-ĐHTN ngày 13/8/2026 'Điểm trúng tuyển và gọi thí sinh nhập học đại học hệ chính quy, đợt 1 năm 2026', mục I 'Điểm trúng tuyển', bảng STT 1–37, PDF tr.1–2 (đăng tại https://tuyensinh.ttn.edu.vn/2026/08/13/diemchuan2026/); tên phương thức là tiêu đề cột in trong bảng, ô '-' không có điểm nên không lưu; thang 30 cho phương thức 100, 200, 405 và thang 1200 cho phương thức 402 theo Thông tin tuyển sinh 2026 mục II.2.2 (tr.3–4: 'Thang điểm đánh giá: 30 điểm', 'Thang điểm xét tuyển: 1200'); điểm in là điểm trúng tuyển, cùng một điểm cho mọi tổ hợp của mã xét tuyển; bảng không phân biệt tổ hợp

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục II.10.2 'Chính sách học bổng, miễn giảm học phí, hỗ trợ tài chính', mục a, PDF tr.30–31; phần chi tiết trích nguyên văn từ văn bản (chỉ nối các dòng bằng dấu cách; tên 'Học bồng Acecook' in sai chính tả được viết thành 'Học bổng Acecook'); số liệu là của năm học 2025–2026; học bổng Dạ Hương và SAP-VN được in trong phần dành riêng cho Khoa Y Dược; các chính sách miễn giảm học phí theo Nghị định ở mục b không đưa vào

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục II.2.2 'Phương thức tuyển sinh', bảng PDF tr.2–3 (tên phương thức in nguyên văn; mã 301 và 500 là phương thức dành cho thí sinh đặc thù, không tính vào tổng các phương thức; tr.4 mục 'đ' in mã 302 cho xét tuyển thẳng, khác mã 301 ở bảng)

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'Lược sử' (Giới thiệu › Lược sử) của www.ttn.edu.vn: ba đoạn đầu của bài 'Lịch sử hình thành và phát triển' (trích nguyên văn, nối bằng dấu cách); địa chỉ ở chân trang ('Địa chỉ: 567 Lê Duẩn - Phường Ea Kao - Tỉnh Đăk Lăk'), trùng với mục I.3 của Thông tin tuyển sinh 2026 ('567 Lê Duẩn, Phường Ea Kao, tỉnh Đắk Lắk', viết như đã lưu); website theo mục I.4 của Thông tin tuyển sinh 2026