
Trường Đại học Tây Nguyên
TTNĐắk LắkCông lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 15 – 25,95
- điểm, thang 30
- 618 – 953,52 điểm (thang 1.200)
- Chỉ tiêu 2026
- 3.160
- Chương trình
- 37
- Tổ hợp xét tuyển
- 35
- Phương thức xét tuyển
- 6
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
37 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 3.160.
- Phương thức A
- 405 — Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (Gốc)
- Phương thức B
- 100 — Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (Gốc)
- Phương thức C
- 402 — Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do đại học quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức để xét tuyển
- Phương thức D
- 200 — Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
| 7140201 | M01, M09 | 240 |
| |
Giáo dục Tiểu họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên tiểu học | 7140202 | D01, C03, C04, B03, X01 | 190 |
|
Giáo dục Tiểu học - Tiếng JraiMã ngành 7140202Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên tiểu học | 7140202JR | D01, C03, C04, B03, X01 | 50 |
|
Giáo dục Chính trịNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Giáo dục công dân – Chính trị – Quốc phòng | 7140205 | C00, X70, D14, C03, X71 | 50 |
|
Giáo dục Thể chấtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên thể chất – huấn luyện viên, Huấn luyện viên thể hình – fitness | 7140206 | T01, T20 | 70 |
|
Sư phạm Toán họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học | 7140209 | A00, A01, A02, A04, X06 | 50 |
|
Sư phạm Vật lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140211 | A00, A01, A02, C01, X06 | 50 |
|
Sư phạm Hóa họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140212 | A00, B00, D07, C02, X10 | 50 |
|
Sư phạm Sinh họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140213 | B00, A02, B08, X14, B03 | 50 |
|
Sư phạm Ngữ vănNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý | 7140217 | C00, D14, C03, X70, X71 | 50 |
|
Sư phạm Tiếng AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên mầm non, Giáo viên ngoại ngữ, Giáo viên tiếng Anh – giáo dục thường xuyên, Giáo viên tiểu học | 7140231 | D01, D14, D15, D11, D12 | 70 |
|
Sư phạm Khoa học tự nhiênNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, A01, A02, X06 | 60 |
|
| 7220201 | D01, D14, D15, D11, D12 | 170 |
| |
Triết họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giảng viên triết học – lý luận chính trị | 7229001 | C00, X70, D14, C03, X71 | 40 |
|
Văn họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên tập viên xuất bản, Nhà văn – biên kịch – người viết nội dung | 7229030 | C00, C03, D14, X70, X71 | 50 |
|
Kinh tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát | 7310101 | D01, A01, D07, D09, X25 | 130 |
|
Kinh tế phát triểnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường | 7310105 | D01, A01, D07, D09, X25 | 50 |
|
Tâm lý học giáo dụcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên tâm lý – tham vấn, Chuyên viên tâm lý học đường, Chuyên viên tư vấn học đường – hướng nghiệp | 7310403 | D01, C03, C04, B03, X01 | 40 |
|
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự | 7340101 | D01, A01, D07, D09, X25 | 130 |
|
Kinh doanh thương mạiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên mua hàng – cung ứng, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên thu mua hàng bán lẻ, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Nhân viên kinh doanh bán buôn (B2B), Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Thẩm định viên giá tài sản | 7340121 | D01, A01, D07, D09, X25 | 60 |
|
Tài chính - Ngân hàngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 7340201 | D01, A01, D07, D09, X25 | 70 |
|
Công nghệ tài chínhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 7340205 | D01, A01, D07, D09, X25 | 30 |
|
Kế toánNghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ thuế, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính, Thẩm định viên giá tài sản | 7340301 | D01, A01, D07, D09, X25 | 130 |
|
Công nghệ sinh họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7420201 | B00, A02, B08, B03 | 50 |
|
Công nghệ sinh học Y DượcMã ngành 7420201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7420201YD | B00, A02, B08, B03 | 50 |
|
Công nghệ thông tinNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 7480201 | A01, A00, X06 | 90 |
|
Công nghệ thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm | 7540101 | A00, B00, D07, X11, X12 | 80 |
|
Chăn nuôiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản, Kỹ thuật viên nông nghiệp, Nhà khoa học chăn nuôi | 7620105 | B00, B02, B03, B08, X16 | 60 |
|
Khoa học cây trồngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản, Kỹ sư nông nghiệp, Kỹ thuật viên nông nghiệp | 7620110 | B00, B02, B03, B08, X16 | 80 |
|
Bảo vệ thực vậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản, Kỹ sư nông nghiệp | 7620112 | B00, B02, B03, B08, X16 | 120 |
|
Kinh tế nông nghiệpNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường | 7620115 | D01, A01, D07, D09, X25 | 50 |
|
| 7620205 | B00, B02, B03, B08, X16 | 50 |
| |
Thú yNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ thú y | 7640101 | B00, B02, B03, B08, X16 | 150 |
|
Y khoaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ cấp cứu, Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh, Bác sĩ chấn thương chỉnh hình, Bác sĩ da liễu, Bác sĩ đa khoa, Bác sĩ gây mê hồi sức, Bác sĩ giải phẫu bệnh, Bác sĩ nhãn khoa, Bác sĩ nhi khoa, Bác sĩ nội khoa, Bác sĩ sản phụ khoa, Bác sĩ tâm thần, Bác sĩ thần kinh, Bác sĩ tim mạch | 7720101 | B00, B08 | 320 |
|
| 7720301 | B00, B08 | 50 |
| |
Kỹ thuật xét nghiệm y họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên xét nghiệm y học | 7720601 | B00, B08 | 50 |
|
Quản lý đất đaiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường | 7850103 | A00, A01, A02, A03, A04 | 80 |
|
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
Học bổng
- Học bổng khuyến khích học tậpCăn cứ theo quy định hiện hành của Chính phủ, Nhà trường dành nguồn ngân sách tối thiểu 8% từ nguồn thu học phí của từng ngành để xây dựng quỹ học bổng KKHT. Đây là phần thưởng xứng đáng cho những cá nhân có thành tích học tập và rèn luyện xuất sắc (trong đó mức học bổng loại Khá luôn tương đương với mức học phí sinh viên đã đóng). Trong năm học 2025 - 2026, tổng nguồn học bổng KKHT toàn trường lên đến 14 tỷ 200 triệu đồng, trong đó: + Ngành Y đa khoa: Học bổng loại Xuất sắc đạt mức cao nhất trường với 15.660.000 VNĐ/học kỳ. + Khối ngành Sư phạm, Kinh tế, Nông nghiệp: Mức học bổng dao động từ 7.500.000 VNĐ đến 9.500.000 VNĐ/học kỳ.
- Học bổng tài năng NEVER GIVE UPcó 3 mức: Trị giá Gold 30 triệu, Platium 50 triệu, Diamond 80 triệu, khoảng 10-12 suất/năm
- Học bổng ƯỚC MƠ CHO EMdo quỹ Bảo An tài trợ, trị giá 80 triệu/năm, khoảng 2-3 suất/năm
- Học bổng VALLETdo tổ chức gặp gỡ Việt Nam của GS Trần Thanh Vân tài trợ, trị giá 32 triệu/năm, khoảng 12-15 suất/năm
- Học bổng Acecook15 suất, mỗi suất 11.500.000 đồng
- Học bổng Đọt chuối noncủa Quỹ Từ tâm Đắk Lắk (tài trợ toàn bộ học phí cho sinh viên trong cả khóa học: 24 sinh viên)
- Học bổng Tiếp sức đến trườngcủa Trường Đại học Tây Nguyên (20 suất/năm học. Mỗi suất trị giá 5 triệu đồng)
- MOTO học bổngkhoảng 20 đến 50 suất/năm. Trị giá 6 triệu đồng/năm học. Đối với những trường hợp khó khăn đặc biệt có cơ hội được nhận nuôi và tài trợ toàn bộ học phí
- Học bổng Hessen5 suất/năm học; trị giá 216 Euro/1 sinh viên
- Học bổng Kumho Asiana5 suất/ 1 năm học, mỗi suất trị giá 5 triệu đồng
- Các loại học bổng dành riêng cho các KhoaKhoa Nông nghiệp (MOSHAV FARM; Công ty TNHH Japfa Comfeed Việt Nam,công ty TNHH LinkFarm Việt Nam, Công ty Cổ phần Tập đoàn Mavin, Công ty TNHH De Heus Việt Nam, Công ty CP Chăn nuôi C.P Việt Nam; Công ty CP Nông nghiệp Baf Việt Nam, Công ty Thaco. Số lượng và giá trị học bổng tùy vào từng năm học, khoảng 2 triệu đến 6 triệu/1 sinh viên); Khoa Kinh tế (CÔNG TY E GEADVÀ CỰU SINH VIÊN; CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN HOA SEN,…)
- Học bổng Dạ Hương10 suất, mỗi suất trị giá 5 triệu đồng
- Học bổng SAP-VNtài trợ toàn bộ học phí cho sinh viên cả khóa học: năm học 2025 – 2026: 3 sinh viên được nhận học bổng này
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- 100 — Phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT
- 200 — Phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT
- 402 — Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức) để xét tuyển
- 405 — Phương thức xét tuyển kết hợp kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT và kết quả kỳ thi năng khiếu để xét tuyển
- 301 — Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)
- 500 — Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Trường Đại học Tây Nguyên được thành lập theo Quyết định số 298/CP ngày 11/11/1977 của Hội đồng Chính phủ với nhiệm vụ đào tạo cán bộ có trình độ đại học phục vụ yêu cầu phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội toàn vùng Tây Nguyên. Trường Đại học Tây Nguyên được thành lập là một sự kiện có ý nghĩa lịch sử đối với đồng bào các dân tộc Tây Nguyên. Đây là điều kiện thuận lợi để con em các dân tộc thiểu số được đào tạo trình độ đại học và sau đại học ngay trên quê hương mình. Là một trường đại học đứng chân trên địa bàn, Trường Đại học Tây Nguyên đã đóng góp đáng kể vào sự nghiệp phát triển kinh tế xã hội của các tỉnh Tây Nguyên. Nhà trường đã đào tạo cho các địa phương Tây Nguyên và cho đất nước hơn 25.000 bác sĩ, cử nhân, kỹ sư các ngành: Y khoa, Sư phạm, Công nghệ thông tin, Nông - Lâm nghiệp, Kinh tế, Giáo dục chính trị... Nhiều người trong số họ đã giữ các cương vị chủ chốt trong các hoạt động lãnh đạo, quản lý trong các cơ quan Đảng, Nhà nước, các cơ sở sản xuất và cơ quan, đơn vị khoa học kỹ thuật của các tỉnh Tây Nguyên và nhiều vùng trong cả nước.
Websitettn.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- 567 Lê Duẩn, Phường Ea Kao, tỉnh Đắk Lắk Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Chính quy trình độ đại học) của Trường Đại học Tây Nguyên (mã cơ sở đào tạo TTN, in tại mục I.2); bản PDF in 'Số: /ĐHTN-ĐT, tháng 04 năm 2026' (không in số ngày; các thông báo đợt 1 và đợt 2 năm 2026 của Trường dẫn là số 120/ĐHTN-ĐT ngày 09/4/2026), đăng ngày 10/4/2026 tại https://tuyensinh.ttn.edu.vn/2026/04/10/tttsdhcqnam2026/; mục II.4 'Số lượng tuyển sinh (dự kiến)', PDF tr.9–17, STT 1–37, tổng in 'Tổng số chỉ tiêu dự kiến: 3160'. Chỉ tiêu in là 'dự kiến'; không tìm thấy bản điều chỉnh thông tin tuyển sinh 2026 nào trên tuyensinh.ttn.edu.vn.
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo số 300/TB-ĐHTN ngày 13/8/2026 'Điểm trúng tuyển và gọi thí sinh nhập học đại học hệ chính quy, đợt 1 năm 2026', mục I 'Điểm trúng tuyển', bảng STT 1–37, PDF tr.1–2 (đăng tại https://tuyensinh.ttn.edu.vn/2026/08/13/diemchuan2026/); tên phương thức là tiêu đề cột in trong bảng, ô '-' không có điểm nên không lưu; thang 30 cho phương thức 100, 200, 405 và thang 1200 cho phương thức 402 theo Thông tin tuyển sinh 2026 mục II.2.2 (tr.3–4: 'Thang điểm đánh giá: 30 điểm', 'Thang điểm xét tuyển: 1200'); điểm in là điểm trúng tuyển, cùng một điểm cho mọi tổ hợp của mã xét tuyển; bảng không phân biệt tổ hợp
Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục II.10.2 'Chính sách học bổng, miễn giảm học phí, hỗ trợ tài chính', mục a, PDF tr.30–31; phần chi tiết trích nguyên văn từ văn bản (chỉ nối các dòng bằng dấu cách; tên 'Học bồng Acecook' in sai chính tả được viết thành 'Học bổng Acecook'); số liệu là của năm học 2025–2026; học bổng Dạ Hương và SAP-VN được in trong phần dành riêng cho Khoa Y Dược; các chính sách miễn giảm học phí theo Nghị định ở mục b không đưa vào
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục II.2.2 'Phương thức tuyển sinh', bảng PDF tr.2–3 (tên phương thức in nguyên văn; mã 301 và 500 là phương thức dành cho thí sinh đặc thù, không tính vào tổng các phương thức; tr.4 mục 'đ' in mã 302 cho xét tuyển thẳng, khác mã 301 ở bảng)
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang 'Lược sử' (Giới thiệu › Lược sử) của www.ttn.edu.vn: ba đoạn đầu của bài 'Lịch sử hình thành và phát triển' (trích nguyên văn, nối bằng dấu cách); địa chỉ ở chân trang ('Địa chỉ: 567 Lê Duẩn - Phường Ea Kao - Tỉnh Đăk Lăk'), trùng với mục I.3 của Thông tin tuyển sinh 2026 ('567 Lê Duẩn, Phường Ea Kao, tỉnh Đắk Lắk', viết như đã lưu); website theo mục I.4 của Thông tin tuyển sinh 2026
