Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
15 – 21,5
điểm, thang 30
Học phí
518 – 605 nghìn đồng/tín chỉ
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
1.695
Chương trình
19
Tổ hợp xét tuyển
30
Phương thức xét tuyển
5

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

19 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 1.695.

Tổng chỉ tiêu in trong văn bản là 1.745, gồm 50 chỉ tiêu ngành Giáo dục mầm non trình độ cao đẳng (mã xét tuyển 51140201) không đưa vào dữ liệu; tổng 19 chương trình đại học là 1.695. Bài ‘Những ngành tuyển sinh của Trường Đại học Tiền Giang năm 2026’ (tgu.edu.vn, 10/8/2026) ghi 1.950 chỉ tiêu cho cùng phạm vi; Trường không công bố văn bản nào in số này, nên giữ chỉ tiêu theo văn bản 966/ĐHTG-TTTS.

Phương thức A
Điểm trúng tuyển (đã quy đổi) – tất cả các phương thức xét tuyển
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Tiền Giang
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Văn hoá họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà nghiên cứu văn hóa
7229040C00, X74, X70, C03, X01, C01, C02, C04, C05, D01, X02, D15, B0344
  • 21,5 / 30
7310101C04, C01, C02, D01, C03, D10, X01, A00, A01, X21, X17, A07, B0066
  • 15 / 30
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101X21, C03, A00, X01, C04, C01, C02, D01, D10, A01, X17, A07, B00132
  • 15 / 30
7340201C04, C01, C02, D01, C03, D10, X01, A00, A01, X21, X17, A07, B0088
  • 15 / 30
7340301C04, C01, C02, D01, C03, D10, X01, A00, A01, X21, X17, A07, B00173
  • 15 / 30
LuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
7380101D01, C04, C03, X21, X01, C00, X74, X70, D14, D15, X78, D11, A00164
  • 20 / 30
7420201B00, B08, B03, A00, A02, D07, A01, C05, C02, D01, X0440
  • 15 / 30
7480201A00, A01, X06, X07, C01, C02, D01, X02, X03, X04170
  • 15 / 30
Công nghệ kỹ thuật xây dựngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư xây dựng, Kỹ thuật viên xây dựng
7510103A00, A01, X06, X07, C01, C02, D01, X02, X03, X0450
  • 15 / 30
7510201A00, A01, X06, X07, C01, C02, D01, X02, X03, X0478
  • 15 / 30
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot
7510203A00, A01, X06, X07, C01, C02, D01, X02, X03, X0446
  • 15 / 30
7510205A00, A01, X06, X07, C01, C02, D01, X02, X03, X04102
  • 15 / 30
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510303A00, A01, X06, X07, C01, C02, D01, X02, X03, X0446
  • 15 / 30
7520201A00, A01, X06, X07, C01, C02, D01, X02, X03, X04100
  • 15 / 30
Công nghệ thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
7540101B00, A00, D07, X04, B03, C02, A01, C01, D01, B08142
  • 15 / 30
Bảo vệ thực vậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản, Kỹ sư nông nghiệp
7620112B00, B03, A00, C02, D07, A01, C01, X04, B08, C04, D0145
  • 15 / 30
Nuôi trồng thuỷ sảnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản
7620301B00, B03, A00, C02, D07, A01, C01, X04, B08, C04, D0140
  • 15 / 30
Thú yNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ thú y
7640101B00, B08, B03, A00, A02, D07, A01, C05, C02, C04, D0182
  • 15 / 30
Du lịchNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810101D01, C00, C04, C03, C01, C02, C05, X01, X70, X74, X78, D11, D1587
  • 15 / 30

Học phí & học bổng

  • 518 – 605 nghìn đồng/tín chỉ

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (19)
  • Đại học Kế toán tổng hợp 26 (7340301)518 nghìn đồng/tín chỉ
  • Đại học Quản trị kinh doanh tổng hợp 26 (7340101)518 nghìn đồng/tín chỉ
  • Đại học Tài chính-Ngân hàng 26 (7340201)522 nghìn đồng/tín chỉ
  • Đại học Luật 26 (7380101)518 nghìn đồng/tín chỉ
  • Đại học Công nghệ sinh học 26 (7420201)559 nghìn đồng/tín chỉ
  • Đại học Công nghệ thông tin 26 (7480201)605 nghìn đồng/tín chỉ
  • Đại học Công nghệ kỹ thuật xây dựng 26 (7510103)601 nghìn đồng/tín chỉ
  • Đại học Công nghệ kỹ thuật cơ khí 26 (7510201)592 nghìn đồng/tín chỉ
  • Đại học Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 26 (7510303)592 nghìn đồng/tín chỉ
  • Đại học Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 26 (7510203)592 nghìn đồng/tín chỉ
  • Đại học Công nghệ thực phẩm 26 (7540101)592 nghìn đồng/tín chỉ
  • Đại học Bảo vệ thực vật 26 (7620112)592 nghìn đồng/tín chỉ
  • Đại học Nuôi trồng thuỷ sản 26 (7620301)605 nghìn đồng/tín chỉ
  • Công nghệ kỹ thuật ô tô 26 (7510205)543 nghìn đồng/tín chỉ
  • Kỹ thuật điện 26 (7520201)543 nghìn đồng/tín chỉ
  • Đại học Thú y 26 (7640101)564 nghìn đồng/tín chỉ
  • Đại học Du lịch 26 (7810101)549 nghìn đồng/tín chỉ
  • Đại học Kinh tế 26 (7310101)553 nghìn đồng/tín chỉ
  • Đại học Văn hoá học 26 (7229040)553 nghìn đồng/tín chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 100 — Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
  2. 200 — Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
  3. 417 — Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển
  4. 402 — Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy ... do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển (DGNL)
  5. Xét tuyển thẳng (dành 1% tổng chỉ tiêu tuyển sinh)

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Trường Đại học Tiền Giang được thành lập theo quyết định số 132/2005/QĐ-TTg ngày 06/6/2005 của Thủ tướng Chính phủ, trên cơ sở hợp nhất Trường Cao đẳng Sư phạm Tiền Giang (thành lập 9/1997 trên cơ sở hợp nhất Trường Cao đẳng Sư phạm và Trường Trung học sư phạm mà tiền thân là 4 trường Sư phạm của tỉnh được thành lập từ sau ngày miền Nam hoàn toàn giải phóng) và Trường Cao đẳng Cộng đồng Tiền Giang (thành lập 8/2000, trên cơ sở hợp nhất Trung tâm Đào tạo và Bồi duỡng tại chức liên tỉnh Tiền Giang - Long An - Bến Tre mà tiền thân là Viện Đại học Cộng đồng Tiền Giang ra đời 1971 và Trường Công nhân Kỹ thuật Tiền Giang). Trường ĐH Tiền Giang là cơ sở đào tạo và nghiên cứu khoa học thuộc hệ thống Giáo dục Quốc dân và là trường ĐH công lập, đa cấp, đa lĩnh vực, đào tạo liên thông theo hướng nghề nghiệp - ứng dụng.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitetgu.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 cập nhật (Tuyển sinh chính quy đại học, cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non), số 966/ĐHTG-TTTS ngày 17/6/2026 của Trường Đại học Tiền Giang (mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh: TTG, mục I.2, trang 1); đăng ngày 19/6/2026 tại https://tgu.edu.vn/topic/?19966 (mục Đề án tuyển sinh https://tgu.edu.vn/topics/?0.497.0.0). Mục II.4 'Các ngành và chỉ tiêu dự kiến tuyển sinh trong năm 2026', trang 6-12 (số trang in = số trang PDF); tổng chỉ tiêu in 1.745 gồm 50 chỉ tiêu ngành Giáo dục mầm non trình độ cao đẳng (mã 51140201, không đưa vào dữ liệu). Mã tổ hợp in sẵn dạng mã trong cột (7); văn bản không in bảng định nghĩa tổ hợp.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo số 1235/TB-HĐTS ngày 10/8/2026 "Về việc công bố điểm trúng tuyển các ngành trình độ đại học, ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng hệ chính quy năm 2026 – Đợt 1" (đăng 10/8/2026 tại https://tgu.edu.vn/topic/?20076), mục II "Trình độ đại học" STT 1-19, cột "Điểm TT (đã quy đổi)", PDF pp.1-2. Thông báo ghi điểm trúng tuyển (đã quy đổi) là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển đã quy đổi tương đương về điểm thi tốt nghiệp THPT đối với tất cả các phương thức xét tuyển, cộng điểm ưu tiên và điểm cộng, nên một điểm chung cho mọi phương thức, không tách theo tổ hợp; thang 30 điểm theo Thông tin tuyển sinh 966/ĐHTG-TTTS mục II.3.1 ("ĐXT ... theo thang 30 điểm", PDF pp.3 và 5). 17 ngành in 15.0 (bằng ngưỡng đầu vào 15 điểm) và Luật in 20.0 (bằng ngưỡng "phải đạt từ 20.0 điểm trở lên" nêu trong thông báo) vẫn được giữ đúng như in. Bỏ dòng cao đẳng Giáo dục mầm non 51140201 (25.4).

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Quyết định số 594/QĐ-ĐHTG ngày 11/8/2026 sửa đổi Quyết định 886/QĐ-ĐHTG ngày 10/12/2025 (đăng 22/8/2026 tại https://tgu.edu.vn/topic/?20084), Điều 1 khoản 2 (điểm a khoản 2 Điều 2), bảng "Mức học phí năm học 2026 - 2027", đơn vị nghìn đồng/tín chỉ, PDF pp.2-7. Chỉ lấy 19 dòng ghi số 26 (đọc là khóa 26, khóa tuyển sinh 2026; mã ngành in kèm); để ngoài các dòng khóa 22 trở về trước, 23, 24, 25, ngành Chăn nuôi, ngành sư phạm, dòng "Vi mạch bán dẫn 26" (mã 7510303, không có trong kế hoạch tuyển sinh 2026 cập nhật) và cao đẳng Giáo dục mầm non (428 nghìn đồng/tín chỉ).

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 cập nhật, số 966/ĐHTG-TTTS ngày 17/6/2026, mục II.2 "Mô tả phương thức tuyển sinh" (05 phương thức), PDF p.2; mã 100, 200, 417, 402 và tên tương ứng lấy từ cột (7) của bảng mục II.4, PDF pp.6-12; phương thức 5 (xét tuyển thẳng) không in mã.

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang "Lịch sử hình thành" của trường (https://tgu.edu.vn/topic/?417, đăng 22-06-2020): hai đoạn đầu của nội dung làm phần giới thiệu (đoạn thứ ba ghi "trực thuộc UBND tỉnh Tiền Giang", đã cũ nên không trích); địa chỉ lấy từ chân trang của chính trang này (cùng chân trang: ĐT 0273 3 872 624, daihoctg@tgu.edu.vn).