Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên

DTNThái NguyênCông lập

Số liệu nổi bật

Học phí
18 – 28,9 triệu đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
1.500
Chương trình
23
Tổ hợp xét tuyển
16
Phương thức xét tuyển
5

Ngành đào tạo 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường.

23 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 1.500.

Chương trình đào tạo 2026 của Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêu
7620110A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X7440
7620105A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X74100
Lâm sinhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Kỹ sư lâm nghiệp
7620205A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X7445
Thú yNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ thú y
7640101A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X74200
Quản lý đất đaiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường
7850103A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X7475
7440301A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X7440
7480201A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X74120
7420201A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X7440
Quản lý tài nguyên rừngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Kỹ sư lâm nghiệp
7620211A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X7450
Kinh tế nông nghiệpNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường
7620115A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X7440
Công nghệ thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
7540101A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X7490
Quản lý tài nguyên và môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường, Kỹ sư lâm nghiệp
7850101A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X7450
Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnMã ngành 7580109 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7580109A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X7440
7620101A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X7470
7340301A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X7470
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
7540106A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X7440
7320205A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X7440
Dược liệu và hợp chất thiên nhiênMã ngành 7549002 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7549002A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X7435
Công nghệ thực phẩmMã ngành 7540101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
7540101_CTTTA00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X7440
7440301_CTTTA00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X7435
Quản lý du lịch quốc tếMã ngành 7810204 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7810204_CTTTA00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X7430
Ngôn ngữ AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X74150
Quản lý kinh tếMã ngành 7310110 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7310110A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X7460

Học phí & học bổng

  • 18 – 28,9 triệu đồng/năm học

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (2)
  • Hệ đại trà18 – 21,9 triệu đồng/năm học
  • Chương trình tiên tiến quốc tế28,9 triệu đồng/năm học

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Học bổng thủ khoa đầu vào
  • Học bổng doanh nghiệp
  • Học bổng khuyến khích học tập theo quy định của Nhà nước

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 100 — Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  2. 200 — Xét tuyển theo kết quả học tập bậc trung học phổ thông
  3. 417 — Xét tuyển kết quả đánh giá đầu vào đại học bằng hình thức thi trên máy tính (V-SAT)
  4. 301 — Xét tuyển thẳng
  5. 500 — Xét tuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (Thai Nguyen University of Agriculture and Forestry - TUAF) được thành lập năm 1969, hiện nay là một đơn vị thành viên của Đại học Thái Nguyên. Trải qua 55 năm xây dựng và phát triển, Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên trở thành một trung tâm đào tạo và chuyển giao khoa học - công nghệ hàng đầu Việt Nam về nông, lâm nghiệp, quản lý tài nguyên, môi trường và phát triển nông thôn cho các tỉnh trung du, miền núi phía Bắc Việt Nam.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitetuaf.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Chính quy) của Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên, ký tại Thái Nguyên ngày 23/3/2026 (văn bản không in số), đăng ngày 27/03/2026 tại bài 'Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 - trường đại học Nông Lâm Thái Nguyên' (https://tuaf.edu.vn/bai-viet/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-truong-dai-hoc-nong-lam-thai-nguyen-43519.html, mục THÔNG BÁO); mã trường DTN in ở mục I.2, PDF tr.1. Mục II.4 'Ngành và chỉ tiêu tuyển sinh', PDF tr.5–6, bảng 23 dòng (TT 1–7 tr.5, TT 8–23 tr.6). Cột phương thức chỉ in một lần cho cả bảng nên 16 tổ hợp A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X74 (mục II.2, PDF tr.2, 'sử dụng chung', và mục II.4) được gán cho mọi mã. Bảng không in tổng chỉ tiêu; chỉ tiêu liên thông/văn bằng 2 (tổng 125, tr.19) không thuộc bảng này và không tính.

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Chính quy), ký ngày 23/3/2026, mục II.10.1 'Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)', PDF tr.9. Giá trị là học phí DỰ KIẾN, in 'đồng/năm'. QĐ 648/QĐ-ĐHNL-TC&CSVC ngày 06/8/2026 (học phí 2026-2027) chỉ có bảng cho Khóa 55 trở về trước, K56, K57, không có khóa 58 (tuyển sinh 2026) nên không dùng.

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Chính quy), ký ngày 23/3/2026, mục II.10.2 'Thông tin về học bổng', PDF tr.10. Chỉ liệt kê tên; mục không in mức hay điều kiện.

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Chính quy), ký ngày 23/3/2026, mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh', bảng 5 phương thức, PDF tr.2 (chi tiết mục 2.1–2.5, tr.2–3). Mã V-SAT in là 417 (bảng 'Thông tin tuyển sinh 2 năm gần nhất' tr.11–15 in 416).

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'Chào mừng các bạn đến với Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên' (Tổng quan nhà trường) tại tuaf.edu.vn: đoạn mở đầu của phần giới thiệu (2 câu đầu, nguyên văn); địa chỉ và website lấy từ chân trang cùng trang (Địa chỉ: ...; Website: www.tuaf.edu.vn). Kế hoạch tuyển sinh 2026 mục I.3–I.4 in cùng địa chỉ trụ sở và website http://tuaf.edu.vn.