Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
15 – 28,88
điểm, thang 30
200 – 285 điểm (thang 450)
500 – 1.131 điểm (thang 1.200)
Học phí
1,79 triệu đồng/tháng
532 nghìn – 660.800 đồng/tín chỉ
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
2.266
Chương trình
28
Tổ hợp xét tuyển
42
Phương thức xét tuyển
5

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

28 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 2.266.

Chỉ tiêu theo QĐ 555/QĐ-ĐHKG (29/5/2026). Phụ lục Thông báo ngưỡng đầu vào số 02/TB-HĐTS (09/7/2026) in ngược chỉ tiêu hai ngành: Trí tuệ nhân tạo 150 và Truyền thông đa phương tiện 40 (kế hoạch: 40 và 150); tổng 2.266 không đổi. Trường chưa công bố văn bản điều chỉnh, nên giữ số của kế hoạch.

Phương thức A
Kết quả thi tốt nghiệp THPT
Phương thức B
Kết quả học tập (Học bạ)
Phương thức C
Kết quả thi ĐGNL
Phương thức D
Kết quả thi V-SAT
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Kiên Giang
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Sư phạm Toán họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học
7140209A00, A01, A02, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D0730
  • 28,55 / 30Phương thức A
  • 28,88 / 30Phương thức B
  • 1.131 / 1.200Phương thức C
Giáo dục tiểu họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên tiểu học
7140202B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01104
  • 26,7 / 30Phương thức A
  • 27,45 / 30Phương thức B
  • 1.045 / 1.200Phương thức C
Giáo dục Mầm nonNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên mầm non, Giáo viên tiểu học
7140201B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D0180
  • 21,55 / 30Phương thức A
  • 22,8 / 30Phương thức B
  • 805 / 1.200Phương thức C
7140231D01, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X7877
  • 26,1 / 30Phương thức A
  • 26,99 / 30Phương thức B
  • 1.017 / 1.200Phương thức C
7340301A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01, D07150
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 200 / 450Phương thức D
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành QTKD khách sạn và QTKD dịch vụ du lịch và lữ hành)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01, D07200
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 200 / 450Phương thức D
7340201A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01, D07120
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 200 / 450Phương thức D
Kinh doanh quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
7340120A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01, D0740
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 200 / 450Phương thức D
Thương mại điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng
7340122A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01, D0740
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 200 / 450Phương thức D
LuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
7380101C00, C04, C14, X01, C19, X70, D01, D14, D15, D66, X78140
  • 20 / 30Phương thức A
  • 21,25 / 30Phương thức B
  • 733 / 1.200Phương thức C
  • 285 / 450Phương thức D
7420201A02, B00, B02, B03, B04, B08, X13, C08, D0130
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 200 / 450Phương thức D
7480201A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D84, X06, X25200
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 200 / 450Phương thức D
7480107A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D84, X06, X2540
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 200 / 450Phương thức D
Công nghệ kỹ thuật xây dựngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư xây dựng, Kỹ thuật viên xây dựng
7510103A00, A01, A03, A04, A10, X05, C01, C04, D01, X0670
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 200 / 450Phương thức D
Công nghệ kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Cấp thoát nước và môi trường nước)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư môi trường, Kỹ thuật viên kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật viên quan trắc môi trường
7510406A00, A01, A02, A06, A09, X21, B00, C02, C04, C14, X01, D01, D07, D1030
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 200 / 450Phương thức D
7510205A00, A01, A03, A04, A10, X05, C01, C04, D01, X06140
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 200 / 450Phương thức D
7520216A00, A01, A03, A04, A10, X05, C01, X0640
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 200 / 450Phương thức D
Công nghệ thực phẩm (chuyên ngành Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
7540101A00, A05, A06, A11, X09, B00, C02, D01, D0755
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 200 / 450Phương thức D
Nuôi trồng thủy sảnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản
7620301A02, B00, B02, B03, B04, B08, X13, C04, C08, D0140
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 200 / 450Phương thức D
Khoa học cây trồng (chuyên ngành Khoa học cây trồng công nghệ cao)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản, Kỹ sư nông nghiệp, Kỹ thuật viên nông nghiệp
7620110A02, B00, B02, B03, B04, B08, X13, C04, C08, D0130
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 200 / 450Phương thức D
Chăn nuôi (chuyên ngành chăn nuôi thú cưng)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản, Kỹ thuật viên nông nghiệp, Nhà khoa học chăn nuôi
7620105A02, B00, B02, B03, B04, B08, X13, C08, D0120
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 200 / 450Phương thức D
Thú yNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ thú y
7640101A02, B00, B02, B03, B04, B08, X13, C08, D0140
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 200 / 450Phương thức D
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Ngôn ngữ Anh thương mại và ngôn ngữ Anh du lịch)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201D01, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X78120
  • 16 / 30Phương thức A
  • 17,25 / 30Phương thức B
  • 547 / 1.200Phương thức C
  • 217 / 450Phương thức D
Tiếng Việt và Văn hóa Việt NamNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220101B03, C00, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01, D14, D1530
  • 18 / 30Phương thức A
  • 19,25 / 30Phương thức B
  • 640 / 1.200Phương thức C
  • 251 / 450Phương thức D
7320104B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01150
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 200 / 450Phương thức D
Du lịchNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810101B03, C00, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01, D14, D15150
  • 16 / 30Phương thức A
  • 17,25 / 30Phương thức B
  • 547 / 1.200Phương thức C
  • 217 / 450Phương thức D
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Quản lý khách sạn, Quản lý nhà hàng – dịch vụ ăn uống
7810202B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D0140
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 200 / 450Phương thức D
Quản lý tài nguyên và môi trường (chuyên ngành Quản lý tài nguyên đất đai)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường, Kỹ sư lâm nghiệp
7850101A00, A01, A02, A06, A09, X21, B00, C02, C04, C14, X01, D01, D07, D1060
  • 15 / 30Phương thức A
  • 16 / 30Phương thức B
  • 500 / 1.200Phương thức C
  • 200 / 450Phương thức D

Học phí & học bổng

  • 1,79 triệu đồng/tháng
  • 532 nghìn – 660.800 đồng/tín chỉ

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (35)
  • Sư phạm Toán - mức học phí tháng (áp dụng người học sư phạm hưởng chính sách hỗ trợ theo NĐ 116/2020/NĐ-CP, NĐ 97/2023/NĐ-CP, NĐ 238/2025/NĐ-CP)1,79 triệu đồng/tháng
  • Giáo dục Tiểu học - mức học phí tháng (áp dụng người học sư phạm hưởng chính sách hỗ trợ theo NĐ 116/2020/NĐ-CP, NĐ 97/2023/NĐ-CP, NĐ 238/2025/NĐ-CP)1,79 triệu đồng/tháng
  • Giáo dục Mầm non - mức học phí tháng (áp dụng người học sư phạm hưởng chính sách hỗ trợ theo NĐ 116/2020/NĐ-CP, NĐ 97/2023/NĐ-CP, NĐ 238/2025/NĐ-CP)1,79 triệu đồng/tháng
  • Sư phạm tiếng Anh - mức học phí tháng (áp dụng người học sư phạm hưởng chính sách hỗ trợ theo NĐ 116/2020/NĐ-CP, NĐ 97/2023/NĐ-CP, NĐ 238/2025/NĐ-CP)1,79 triệu đồng/tháng
  • Sư phạm Toán - mức học phí/1 tín chỉ (áp dụng sinh viên tự túc kinh phí học tập hoặc học phần học lại, học phần ngoài khung)532 nghìn đồng/tín chỉ
  • Giáo dục Tiểu học - mức học phí/1 tín chỉ (áp dụng sinh viên tự túc kinh phí học tập hoặc học phần học lại, học phần ngoài khung)532 nghìn đồng/tín chỉ
  • Giáo dục Mầm non - mức học phí/1 tín chỉ (áp dụng sinh viên tự túc kinh phí học tập hoặc học phần học lại, học phần ngoài khung)532 nghìn đồng/tín chỉ
  • Sư phạm tiếng Anh - mức học phí/1 tín chỉ (áp dụng sinh viên tự túc kinh phí học tập hoặc học phần học lại, học phần ngoài khung)532 nghìn đồng/tín chỉ
  • Khối kiến thức đại cương chung (ngành thuộc lĩnh vực khác): Các học phần Giáo dục quốc phòng và An ninh532 nghìn đồng/tín chỉ
  • Khối kiến thức đại cương chung (ngành thuộc lĩnh vực khác): Các học phần Giáo dục thể chất532 nghìn đồng/tín chỉ
  • Khối kiến thức đại cương chung (ngành thuộc lĩnh vực khác): Các học phần thuộc khối đại cương chung532 nghìn đồng/tín chỉ
  • Khối kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành - Kinh doanh và quản lý, pháp luật: Kế toán532 nghìn đồng/tín chỉ
  • Khối kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành - Kinh doanh và quản lý, pháp luật: Luật532 nghìn đồng/tín chỉ
  • Khối kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành - Kinh doanh và quản lý, pháp luật: Quản trị kinh doanh532 nghìn đồng/tín chỉ
  • Khối kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành - Kinh doanh và quản lý, pháp luật: Tài chính ngân hàng532 nghìn đồng/tín chỉ
  • Khối kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành - Kinh doanh và quản lý, pháp luật: Kinh doanh quốc tế532 nghìn đồng/tín chỉ
  • Khối kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành - Kinh doanh và quản lý, pháp luật: Thương mại điện tử532 nghìn đồng/tín chỉ
  • Khối kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành - Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên: Công nghệ sinh học604.800 đồng/tín chỉ
  • Khối kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành - Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y: Nuôi trồng thủy sản660.800 đồng/tín chỉ
  • Khối kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành - Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y: Khoa học cây trồng660.800 đồng/tín chỉ
  • Khối kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành - Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y: Công nghệ kỹ thuật môi trường660.800 đồng/tín chỉ
  • Khối kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành - Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y: Công nghệ kỹ thuật xây dựng660.800 đồng/tín chỉ
  • Khối kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành - Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y: Công nghệ thực phẩm660.800 đồng/tín chỉ
  • Khối kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành - Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y: Công nghệ thông tin660.800 đồng/tín chỉ
  • Khối kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành - Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y: Chăn nuôi660.800 đồng/tín chỉ
  • Khối kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành - Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa660.800 đồng/tín chỉ
  • Khối kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành - Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y: Công nghệ kỹ thuật Ô tô660.800 đồng/tín chỉ
  • Khối kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành - Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y: Trí tuệ nhân tạo (ghi chú in: Dự kiến TS 2026)660.800 đồng/tín chỉ
  • Khối kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành - Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y: Thú y (ghi chú in: Dự kiến TS 2026)660.800 đồng/tín chỉ
  • Khối kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành - Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường: Ngôn ngữ Anh582.400 đồng/tín chỉ
  • Khối kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành - Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường: Quản lý Tài nguyên môi trường582.400 đồng/tín chỉ
  • Khối kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành - Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường: Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam582.400 đồng/tín chỉ
  • Khối kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành - Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường: Du lịch582.400 đồng/tín chỉ
  • Khối kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành - Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường: Truyền thông đa phương tiện582.400 đồng/tín chỉ
  • Khối kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành - Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường: Quản lý nhà hàng và dịch vụ ăn uống (ghi chú in: Dự kiến TS 2026)566 nghìn đồng/tín chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 11/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 301 — Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (Phương thức 1)
  2. 100 — Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Phương thức 2)
  3. 200 — Xét điểm chung bình chung kết quả học tập 6 học kỳ cấp THPT (lớp 10,11,12) theo tổ hợp môn (Phương thức 3)
  4. 402 — Xét kết quả thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 (Phương thức 4)
  5. 417 — Xét điểm thi V-SAT của các cơ sở đào tạo phối hợp với Bộ GD&ĐT tổ chức thi năm 2026 (Phương thức 5)

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Websitevnkgu.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Quyết định số 555/QĐ-ĐHKG ngày 29/5/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Kiên Giang ban hành Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (mã trường TKG, mục I.2, PDF tr.3), file PDF 43 tr. trên tuyensinh.vnkgu.edu.vn, liên kết từ bài 'Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (Đề án tuyển sinh)' đăng 02/06/2026 (https://tuyensinh.vnkgu.edu.vn/bai-viet/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-de-an-tuyen-sinh). Mục II.4 'Chỉ tiêu tuyển sinh', PDF tr.13–20 (TT 1–28; số trang in = trang PDF − 2), dòng 'Tổng chỉ tiêu' 2266 ở PDF tr.21; mã tổ hợp theo 'Quy ước tổ hợp môn' của cùng văn bản, PDF tr.21. Bản Thông báo số 27/TB-ĐHKG ngày 12/02/2026 trước đó bị thay thế.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo số 04/TB-HĐTS ngày 10/8/2026 của Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Kiên Giang 'Công bố Điểm trúng tuyển Đại học chính quy năm 2026' (căn cứ Biên bản họp số 05/BB-HĐTS ngày 10/8/2026), đăng tại https://tuyensinh.vnkgu.edu.vn/bai-viet/thong-bao-diem-chuan-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026; mục 1 'Điểm trúng tuyển (điểm chuẩn)', STT 1–28, PDF tr.1–2; thang điểm in trong tiêu đề cột: THPT 30, Học bạ 30, ĐGNL 1200, V-SAT 450; ô 'x' = không có điểm (bỏ qua); thông báo không tách điểm theo tổ hợp; 20/28 mã (7340301, 7340101 và 18 mã cuối bảng) in đúng bằng ngưỡng đầu vào 15,00/16,00/500/200 của Phụ lục Thông báo số 02/TB-HĐTS ngày 09/7/2026 (mức sàn, giữ nguyên theo bản in); Luật điểm thi THPT 20,00 cũng bằng ngưỡng 20,00 của nhóm Luật/sư phạm

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 11/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Quyết định số 789/QĐ-ĐHKG ngày 15/6/2026 (số ghi tay, đọc là 789) của Hiệu trưởng Trường Đại học Kiên Giang 'Mức thu học phí năm học 2026 – 2027', Phụ lục 'Mức thu học phí các hệ đào tạo năm học 2026 – 2027', PDF tr.2–3 (mục 1, 2.1, 2.2); mức chính thức năm học 2026–2027; chỉ lấy các ngành có trong bảng chỉ tiêu 2026; đăng tại https://vnkgu.edu.vn/Thong-bao/Quyet-dinh-muc-thu-hoc-phi-nam-hoc-2026---2027-cua-Truong-Dai-hoc-Kien-Giang-1001166.html

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Chính quy), QĐ 555/QĐ-ĐHKG ngày 29/5/2026, mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh', bảng 5 phương thức ở đầu PDF tr.6 (trang in 4)

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Chính quy), QĐ 555/QĐ-ĐHKG ngày 29/5/2026, mục I.3 'Địa chỉ trụ sở' và I.4 'Địa chỉ trang thông tin điện tử', PDF tr.3 (trang in 1)