
Trường Đại học Đà Lạt
TDLLâm ĐồngCông lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 16,5 – 26
- điểm, thang 30
- Học phí
- 17.900 nghìn – 26,6 triệu đồng/năm học
- Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
- Chỉ tiêu 2026
- 3.290
- Chương trình
- 41
- Tổ hợp xét tuyển
- 60
- Phương thức xét tuyển
- 4
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
41 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 3.290.
- Phương thức A
- Điểm chuẩn sử dụng kết quả thi THPT 2026
- Phương thức B
- Điểm chuẩn sử dụng kết quả học bạ THPT
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
Giáo dục Tiểu họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên tiểu học | 7140202 | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 | 220 |
|
Sư phạm Toán họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học | 7140209 | A00, A01, A02, D07, X06, X10, X26 | 60 |
|
Sư phạm Tin họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học | 7140210 | A00, A01, X02, X06, X10, X26, X56 | 30 |
|
Sư phạm Vật lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140211 | A00, A01, A02, C01, X06, X08 | 30 |
|
Sư phạm Hoá họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140212 | A00, B00, C02, D07, X10, X11, X12 | 36 |
|
Sư phạm Sinh họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140213 | A02, B00, B02, B03, B08, X14, X15 | 20 |
|
Sư phạm Ngữ vănNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý | 7140217 | C00, C19, C20, D01, D14, D15, X70, X74 | 60 |
|
Sư phạm Lịch sửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý | 7140218 | C00, C03, C19, D14, X70, X71, X72, X73 | 54 |
|
Sư phạm Tiếng AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên mầm non, Giáo viên ngoại ngữ, Giáo viên tiếng Anh – giáo dục thường xuyên, Giáo viên tiểu học | 7140231 | D01, D09, D10, D14, D15, X25, X26, X79 | 60 |
|
| 7220201 | D01, D09, D10, D72, D78, D90, D96, X25, X26 | 270 |
| |
Lịch sửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà sử học | 7229010 | C00, C03, C19, D09, D14, X70, X71, X72, X73 | 40 |
|
Văn họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên tập viên xuất bản, Nhà văn – biên kịch – người viết nội dung | 7229030 | C00, C20, D14, D15, X70, X71, X74, X75, X78, X79 | 60 |
|
Văn hoá họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà nghiên cứu văn hóa | 7229040 | C00, C20, D14, D15, X70, X71, X74, X75, X78, X79 | 35 |
|
Xã hội họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà nghiên cứu xã hội học | 7310301 | C00, C04, C20, D01, D14, X70, X71, X75, X78, Y07 | 30 |
|
Quốc tế họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế | 7310601 | A01, D01, D09, D10, D14, D15, D72, D78, D90, D96 | 30 |
|
| 7310608 | D01, D09, D10, D14, D15, D72, D78, D96, X79, X81 | 180 |
| |
| 7310612 | C00, D01, D14, D15, D72, D78, X70, X72, X73, X74 | 120 |
| |
Việt Nam họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch | 7310630 | C00, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, D78, X81 | 25 |
|
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự | 7340101 | A00, A01, C01, D01, D96, X01, X02, X05, X25, X26 | 220 |
|
Tài chính - Ngân hàngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 7340201 | A00, A01, C01, D01, X01, X05, X09, X25, X26, X53 | 130 |
|
Kế toánNghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ thuế, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính, Thẩm định viên giá tài sản | 7340301 | A00, A01, C01, D01, X01, X05, X09, X25, X26, X53 | 130 |
|
LuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên | 7380101 | C00, C03, C20, D01, X01, X02, X70, X78 | 250 |
|
Luật hình sự và tố tụng hình sựNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư | 7380104 | C00, C03, C20, D01, X01, X02, X70, X78 | 40 |
|
Sinh họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Kỹ thuật viên giám định hình sự, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm, Kỹ thuật viên nông nghiệp, Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm sinh học, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7420101 | A00, B00, B01, B03, B08, D07, X10, X14, X28, X57 | 35 |
|
Công nghệ sinh họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7420201 | A00, B00, B01, B03, B08, D07, X10, X14, X28, X57 | 100 |
|
Vật lý họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Nhà vật lý, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7440102 | A00, A01, A02, X06, X07 | 30 |
|
| 7440112 | A00, B00, D07, X10, X11 | 25 |
| |
| 7460101 | A00, A01, A02, D90, X06, X07, X10, X26, X27, X56 | 25 |
| |
Khoa học dữ liệuNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Chuyên viên thống kê – toán ứng dụng, Chuyên viên thống kê sinh học – y học, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7460108 | A00, A01, A02, D90, X06, X07, X10, X26, X27, X56 | 20 |
|
Công nghệ thông tinNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 7480201 | A00, A01, A02, D90, X06, X07, X10, X26, X27, X56 | 200 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử | 7510302 | A00, A01, A02, X06, X07 | 30 |
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử | 7510303 | A00, A01, A02, X06, X07 | 30 |
|
Công nghệ kỹ thuật môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư môi trường, Kỹ thuật viên kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật viên quan trắc môi trường | 7510406 | A00, A06, A12, A16, B00, D07, D90, X10, X11, X12 | 20 |
|
Kỹ thuật hạt nhânNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hạt nhân, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7520402 | A00, A01, A02, X06, X07 | 65 |
|
Công nghệ thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm | 7540101 | A00, A02, B00, B08, D07, X09, X10, X13, X14, X56 | 35 |
|
Công nghệ sau thu hoạchNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm | 7540104 | A00, A02, B00, B08, D07, X09, X10, X13, X14, X56 | 30 |
|
Nông họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản, Kỹ sư nông nghiệp, Kỹ thuật viên nông nghiệp | 7620109 | A00, A02, B00, B02, B04, B08, C02, X09, X10, X57 | 50 |
|
| 7720203 | A00, B00, D07, X10, X11 | 40 |
| |
Công tác xã hộiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên trị liệu hôn nhân – gia đình, Nhân viên công tác xã hội, Nhân viên công tác xã hội bệnh viện, Nhân viên công tác xã hội sức khỏe tâm thần, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng | 7760101 | C00, C04, C20, D01, D14, X70, X71, X75, X78, Y07 | 80 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch | 7810103 | C00, C03, C04, C14, D01, X70, X71, X74, X75, Y07 | 290 |
|
Du lịch văn hóaMã ngành 7810106 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7810106 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74, X78 | 55 |
|
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
- 17.900 nghìn – 26,6 triệu đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.
Xem học phí từng nhóm (6)
- Đại học chính quy chương trình đại trà: Sư phạm; Giáo dục tiểu học (mã ngành 714)17.900 nghìn đồng/năm học
- Đại học chính quy chương trình đại trà: Quản trị kinh doanh; Kế toán, Tài chính Ngân hàng; Luật học; Luật hình sự và tố tụng hình sự (mã ngành 734, 738)17.900 nghìn đồng/năm học
- Đại học chính quy chương trình đại trà: Ngôn ngữ Anh; Lịch sử; Văn học; Văn hóa học; Quốc tế học; Đông phương học; Việt Nam học; Trung Quốc học; Công tác xã hội; Xã hội học; Dân số và Phát triển; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Văn hóa du lịch (K47, K48); Du lịch văn hóa (K49, K50) (mã ngành 722, 731, 776, 781)19.100 nghìn đồng/năm học
- Đại học chính quy chương trình đại trà: Sinh học; Công nghệ sinh học; Vật lý; Hóa học; Khoa học môi trường (mã ngành 742, 744)19,3 triệu đồng/năm học
- Đại học chính quy chương trình đại trà: Toán học; Công nghệ kỹ thuật môi trường; Khoa học dữ liệu; Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông; Kỹ thuật hạt nhân; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Công nghệ thực phẩm; Công nghệ sau thu hoạch; Nông học (mã ngành 746, 751, 748, 752, 754, 762)20,9 triệu đồng/năm học
- Đại học chính quy chương trình đại trà: Hóa dược (mã ngành 772)26,6 triệu đồng/năm học
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- 100 — Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- 200 — Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT, lấy tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp môn đăng ký xét tuyển
- 402 — Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Tp. HCM và của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026
- 301 — Xét tuyển thẳng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng ban hành kèm theo Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
1958-1975: Viện Đại học Đà Lạt chính thức hoạt động, gồm 4 trường (phân khoa): Sư phạm, Văn khoa, Khoa học, Chánh trị – Kinh doanh. 1976: Trường Đại học Đà Lạt được thành lập trên cơ sở Viện Đại học Đà Lạt 1977-1989: Là một trong bốn đại học tổng hợp của Việt Nam, đào tạo các ngành khoa học tự nhiên và nhân văn: Toán học, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử. 1990-1997: Tiên phong chuyển đổi đào tạo từ hệ thống niên chế sang hệ thống tín chỉ, mở rộng quy mô và đa dạng hóa ngành, bậc, và hệ đào tạo. 1998 đến nay: Phát triển thành trường đại học đa ngành, đa lĩnh vực; khẳng định vị thế vững chắc là trung tâm đào tạo, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ có uy tín cao ở khu vực Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ, có vị trí quan trọng trong hệ thống giáo dục đại học quốc gia 2030: Tầm nhìn 2030 phát triển thành Đại học Đà Lạt với ít nhất ba trường thành viên. Hướng đến mục tiêu trở thành một trung tâm ưu tú trong đào tạo, nghiên cứu khoa học và phục vụ cộng đồng của Việt Nam và khu vực Đông Nam Á. Ưu tiên phát triển: Toán học; Khoa học TN – CN; Khoa học XH – NV và Sư phạm; QTKD – Tài chính – Ngân hàng – Du lịch – Luật học; và các ngành ngôn ngữ.
Websitedlu.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- 01 Phù Đổng Thiên Vương, Phường Lâm Viên – Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Chính quy) của Trường Đại học Đà Lạt (mã trường TDL, mục I.2, tr.3), ký ngày 16/6/2026 (tr.20); không in số quyết định. Đăng trên bài "[Tuyển sinh] THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2026" (đăng 15/6/2026, cập nhật 01/7/2026) tại https://dlu.edu.vn/tuyen-sinh-thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-nam-hoc-2026/ dưới dạng 20 ảnh trang (số trang in = số trang PDF). Mục II.4 "Số lượng tuyển sinh", bảng STT 01-41, tr.6-8; cột "Mã xét tuyển", "Tên ngành xét tuyển", "Mã chương trình", "Số lượng tuyển sinh", "Tổ hợp môn". Ảnh tr.8-9 trên bài là bản "2026.07.01_De_an_TS_2026_Final_New" (sửa điều kiện phụ mục 5.1), các trang còn lại là bản 16/6/2026; không có tệp PDF của bản 01/7 (tệp PDF kèm bài là bản 16/6, bảng chỉ tiêu tr.6-8 giống hệt). Văn bản không in tổng chỉ tiêu; tổng 3.290 (khớp tổng các dòng) in ở Phụ lục 4 của Thông báo số 968/TB-ĐHĐL ngày 16/6/2026, mục 3.1 "Chính quy".
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo số 1302/TB-ĐHĐL ngày 09/8/2026 (số viết tay) "Điểm chuẩn trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2026 - Trường Đại học Đà Lạt" của Hội đồng tuyển sinh, bài đăng 09/8/2026 (3 ảnh trang), bảng TT 1-41 (ảnh 1-2), cột "Điểm chuẩn sử dụng kết quả thi THPT 2026" và "Điểm chuẩn sử dụng kết quả học bạ THPT"; ô "X" (ngành sư phạm không xét học bạ) không lưu. Thang 30: thông báo ghi mức điểm là "tổng điểm 3 môn trong Tổ hợp môn đăng ký xét tuyển, không nhân hệ số, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng", không phân biệt tổ hợp; Thông tin tuyển sinh 2026 mục II.1.2 (tr.5) "thang 30 điểm, tương đương tổng điểm 3 môn". Hai cột điểm chuẩn đánh giá năng lực (ĐHQG-HCM 2026, ĐHQG-HN 2026) không lưu vì thang điểm tối đa không được in trong thông báo hay Thông tin tuyển sinh 2026.
Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Quyết định số 1078/QĐ-ĐHĐL "Quy định mức học phí năm học 2026-2027" của Hiệu trưởng Trường Đại học Đà Lạt, ngày 20/8/2026 (số và ngày viết tay), đăng 07/9/2026 tại https://dlu.edu.vn/quyet-dinh-ve-viec-quy-dinh-muc-hoc-phi-nam-hoc-2026-2027/; Phụ lục, mục I "Học phí hệ chính quy chương trình đại trà", dòng 4 "Đại học" (tr.2-3), cột "Mức học phí năm học 2026-2027 (Đồng/Năm)". Văn bản còn in mức theo tháng (1.790.000 đến 2.660.000 đồng/tháng) và theo tín chỉ (500.000 đến 590.000 đồng/tín chỉ); ghi chú: học phí thực tế tính theo số tín chỉ đăng ký. Không đưa vào: tiến sĩ, thạc sĩ, hệ đào tạo thường xuyên, bằng 2, liên thông. Văn bản in cả ngành không có trong bảng chỉ tiêu 2026 (Khoa học môi trường, Dân số và Phát triển, Văn hóa du lịch K47-K48).
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Chính quy) của Trường Đại học Đà Lạt, mục II.3 "Phương thức tuyển sinh", tr.5-6 (ảnh trang của bài đăng 15/6/2026, cập nhật 01/7/2026); mã phương thức in ở mục 3 (100, 200, 402, 301); bảng chỉ tiêu mục II.4 ghi phương thức bằng số thứ tự 1-4.
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang "Lịch sử hình thành và phát triển" của dlu.edu.vn: introduction là toàn bộ mốc thời gian 1958-1975 đến 2030 (nguyên văn, mỗi mốc một dòng, nhãn năm đứng trước nội dung); địa chỉ theo chân trang (dòng "Trường Đại Học Đà Lạt", "01 Phù Đổng Thiên Vương,", "Phường Lâm Viên – Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng"); trang web là tên miền của chính trang này (dlu.edu.vn).
