Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Trường Đại học Quy Nhơn
Ảnh: Phó Nháy (mở trong tab mới), Public domain, qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
15 – 25,5
điểm, thang 30
Học phí
83 – 112,3 triệu đồng/khóa học
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
5.173
Chương trình
53
Phương thức xét tuyển
6

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

53 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 5.173.

Phương thức A
Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Quy Nhơn
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
7140114không có44
  • 22,6 / 30
Giáo dục Mầm nonNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên mầm non, Giáo viên tiểu học
7140201không có180
  • 22,3 / 30
Giáo dục Tiểu họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên tiểu học
7140202không có250
  • 20,55 / 30
Giáo dục Chính trịNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Giáo dục công dân – Chính trị – Quốc phòng
7140205không có20
  • 23,48 / 30
Giáo dục Thể chấtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên thể chất – huấn luyện viên, Huấn luyện viên thể hình – fitness
7140206không có100
  • 21,8 / 30
Sư phạm Toán họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học
7140209không có100
  • 25,5 / 30
Sư phạm Tin họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học
7140210không có120
  • 22,75 / 30
Sư phạm Vật lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140211không có51
  • 25,3 / 30
Sư phạm Hóa họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140212không có36
  • 25,5 / 30
Sư phạm Sinh họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140213không có25
  • 23,3 / 30
Sư phạm Ngữ VănNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140217không có120
  • 25,15 / 30
Sư phạm Lịch sửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140218không có54
  • 25,35 / 30
Sư phạm Địa lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140219không có80
  • 24,6 / 30
7140231không có200
  • 25,1 / 30
Sư phạm Khoa học tự nhiênNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140247không có70
  • 24,5 / 30
Sư phạm Lịch sử - Địa lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140249không có85
  • 24,8 / 30
Ngôn ngữ AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201không có261
  • 21,75 / 30
Ngôn ngữ Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220204không có58
  • 22,3 / 30
7229030không có57
  • 22,9 / 30
7310101không có99
  • 19,9 / 30
7310109không có45
  • 16 / 30
7310205không có61
  • 21,9 / 30
7310403không có64
  • 22,2 / 30
Đông phương họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310608không có102
  • 20,53 / 30
Việt Nam họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7310630không có63
  • 21,15 / 30
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101không có249
  • 19,25 / 30
7340201không có94
  • 20,5 / 30
7340301không có257
  • 20,2 / 30
7340301ACkhông có30
  • 15 / 30
Kiểm toánNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính
7340302không có49
  • 19 / 30
LuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
7380101không có106
  • 20,6 / 30
7440112không có56
  • 22,65 / 30
7460108không có45
  • 17,25 / 30
7460112không có58
  • 22,6 / 30
7480103không có60
  • 16 / 30
7480107không có53
  • 17,5 / 30
7480201không có182
  • 18,2 / 30
Công nghệ kỹ thuật ô tôNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư ô tô, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên sửa chữa ô tô, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô
7510205không có137
  • 19,7 / 30
Công nghệ kỹ thuật hoá họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Kỹ thuật viên phân tích hóa học, Nhà hóa học
7510401không có56
  • 21,05 / 30
7510605không có159
  • 21,3 / 30
7520116không có40
  • 19,51 / 30
7520201không có144
  • 20,3 / 30
7520207không có100
  • 16,7 / 30
7520216không có85
  • 21,35 / 30
Vật lý kỹ thuật (chuyên ngành Công nghệ gia công, đóng gói và kiểm thử vi mạch)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Nhà vật lý, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật, Quản lý nghiên cứu khoa học
7520401không có62
  • 16 / 30
Công nghệ thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
7540101không có143
  • 18,8 / 30
7580201không có109
  • 15,7 / 30
7620109không có43
  • 15,45 / 30
7760101không có52
  • 22 / 30
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103không có125
  • 20,65 / 30
7810201không có99
  • 20,3 / 30
Quản lý tài nguyên và môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường, Kỹ sư lâm nghiệp
7850101không có112
  • 15 / 30
Quản lý đất đaiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường
7850103không có123
  • 15,8 / 30

Học phí & học bổng

  • 83 – 112,3 triệu đồng/khóa học

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (2)
  • Các ngành đào tạo cử nhân đại trà (khóa học 4 năm), học phí toàn khóa dự kiến83 – 97 triệu đồng/khóa học
  • Các chương trình đào tạo kỹ sư đại trà (khóa học 4,5 năm), học phí toàn khóa dự kiến112,3 triệu đồng/khóa học

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 100 — Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  2. 200 — Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm THPT (học bạ) theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
  3. 402A — Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của ĐHQG TP.HCM
  4. 402B — Xét kết quả kỳ thi ĐGNL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
  5. 405 — Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với điểm thi năng khiếu GDMN/GDTC của Trường Đại học Quy Nhơn
  6. 301 — Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Websiteqnu.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 (cập nhật) - Hình thức đào tạo: Chính quy, số 1906/TB-ĐHQN ngày 31/05/2026 của Trường Đại học Quy Nhơn (mã cơ sở đào tạo DQN, mục I.2), bài đăng trên www.qnu.edu.vn chuyên mục Tuyển sinh đại học chính quy. Mục II.4 'Các ngành, tổ hợp môn xét tuyển', 53 dòng STT 1-53, tổng số lượng tuyển sinh 5.173 (chỉ tiêu). Tổ hợp môn được in bằng tên môn; mã tổ hợp lấy theo Phụ lục 2 của Thông báo số 123/TB-HĐTS (Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Quy Nhơn, 11/7/2026, căn cứ Thông báo 1906) và đối chiếu số cột điểm của từng ngành trong Bảng 1 của Thông báo số 141/TB-HĐTS ngày 09/8/2026; mã M00, T00-T05 ứng với 'NK GDMN', 'NK TDTT'.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo số 141/TB-HĐTS ngày 09/8/2026 'Điểm chuẩn trúng tuyển vào đại học chính quy năm 2026' (đợt 1), mục I 'Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026', bảng 'Điểm chuẩn' theo mã xét tuyển (ảnh 'bảng 1' STT 1-28 và 'bảng 2' STT 29-56, 53 mã có trong kế hoạch tuyển sinh; 3 mã TA bỏ ra). Thang 30 theo quy chế cho điểm xét tuyển tổ hợp 3 môn; thông báo không in số 30, chỉ ghi tiêu đề cột 'Điểm chuẩn quy đổi (Điểm THPT)' ở Bảng 1-3. Điểm chuẩn các Bảng 1-3 theo tổ hợp (ĐGNL ĐHSP Hà Nội, ĐGNL ĐHQG-HCM, học bạ) không đưa vào

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (cập nhật), số 1906/TB-ĐHQN ngày 31/05/2026, mục II.8 'Lệ phí xét tuyển, thi tuyển, học phí', dòng 'Học phí toàn khóa dự kiến' (giá trị dự kiến). Chương trình Kế toán (định hướng ACCA) và các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh (Công nghệ thông tin, Kỹ thuật điện, Tài chính - Ngân hàng) in 'mức học phí dự kiến bằng 1,5 lần so với chương trình đại trà', không in số tiền nên không đưa vào

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (cập nhật), số 1906/TB-ĐHQN ngày 31/05/2026, mục II.2 'Phương thức tuyển sinh' (PT1-PT5 và dòng 'Ngoài ra' về xét tuyển thẳng mã 301)

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (cập nhật), số 1906/TB-ĐHQN ngày 31/05/2026, mục I.3 'Địa chỉ' và I.4 'Địa chỉ trang thông tin điện tử'