Trường Đại học Hồng Đức
HDTThanh HóaCông lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 15 – 27,92
- điểm, thang 30
- Chỉ tiêu 2026
- 4.080
- Chương trình
- 40
- Tổ hợp xét tuyển
- 48
- Phương thức xét tuyển
- 4
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
40 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 4.080.
- Phương thức A
- Điểm trúng tuyển
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
Sư phạm Toán họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học | 7140209 | A00, A01, A04, C01, X06 | 60 |
|
Sư phạm Vật lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140211 | A00, A01, A02, A04, C01 | 20 |
|
Sư phạm Hóa họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140212 | A00, B00, C02, D07, X11 | 20 |
|
Sư phạm Sinh họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140213 | A02, B00, B03, X13, B04, B08 | 20 |
|
Sư phạm Khoa học Tự nhiênNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, A01, A02, C01, X07 | 50 |
|
Sư phạm Tin họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học | 7140210 | C01, C02, D01, X02, X10 | 50 |
|
Sư phạm Ngữ vănNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý | 7140217 | C00, C03, C12, X70, C19, D14 | 60 |
|
Sư phạm Lịch sửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý | 7140218 | C00, C03, C12, X70, C19, D14 | 20 |
|
Sư phạm Địa lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý | 7140219 | C00, C04, C13, X74, C20, D15 | 20 |
|
Sư phạm Lịch sử - Địa lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý | 7140249 | C00, C03, C12, X70, C19, D14 | 50 |
|
Sư phạm Tiếng AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên mầm non, Giáo viên ngoại ngữ, Giáo viên tiếng Anh – giáo dục thường xuyên, Giáo viên tiểu học | 7140231 | A01, D01, D09, D10, X25, D84 | 60 |
|
Giáo dục Thể chấtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên thể chất – huấn luyện viên, Huấn luyện viên thể hình – fitness | 7140206 | T02, T07, T10, T11, T12 | 40 |
|
Giáo dục Tiểu họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên tiểu học | 7140202 | B03, C02, C04, D01, M00 | 250 |
|
| 7140201 | M00, M05, M07, M11, M30 | 200 |
| |
| 7460101 | C01, C02, C04, D01, X02 | 80 |
| |
Công nghệ thông tinNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 7480201 | B03, C01, C02, C04, D01 | 200 |
|
Truyền thông đa phương tiệnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên truyền thông đa phương tiện, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | 7320104 | B03, C01, C04, X01, C14, D01 | 100 |
|
Kỹ thuật điệnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7520201 | B03, C01, C02, C04, D01 | 100 |
|
Kỹ thuật xây dựngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7580201 | B03, C01, C02, C04, D01 | 50 |
|
Chăn nuôi-Thú yMã ngành 7620106 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7620106 | B03, C01, C02, C04, X01, C14 | 60 |
|
Khoa học cây trồngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản, Kỹ sư nông nghiệp, Kỹ thuật viên nông nghiệp | 7620110 | B03, C01, C02, C04, X01, C14 | 40 |
|
Quản lý đất đaiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường | 7850103 | B03, C01, C02, C04, X01, C14 | 40 |
|
Kinh tế nông nghiệpNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường | 7620115 | B03, C01, C02, C04, X01, C14 | 40 |
|
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự | 7340101 | C01, C03, C04, X01, C14, D01 | 250 |
|
Tài chính-Ngân hàngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 7340201 | C01, C03, C04, X01, C14, D01 | 100 |
|
Kế toánNghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ thuế, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính, Thẩm định viên giá tài sản | 7340301 | C01, C03, C04, X01, C14, D01 | 350 |
|
Kiểm toánNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính | 7340302 | C01, C03, C04, X01, C14, D01 | 30 |
|
Kinh tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên nghiên cứu khảo sát | 7310101 | C01, C03, C04, X01, C14, D01 | 60 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên phân tích logistics, Kỹ sư logistics, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý sản xuất, Quản lý vận tải – kho vận | 7510605 | C01, C03, C04, X01, C14, D01 | 150 |
|
LuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên | 7380101 | C00, C03, C07, X70, C19, D14 | 150 |
|
Luật kinh tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên pháp chế doanh nghiệp, Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên | 7380107 | C01, C03, C04, X01, C14, D01 | 100 |
|
Chính trị họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế | 7310201 | C00, C03, C07, X70, C19, D14 | 50 |
|
Văn họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên tập viên xuất bản, Nhà văn – biên kịch – người viết nội dung | 7229030 | C00, C03, C12, X70, C19, D14 | 150 |
|
Công tác xã hộiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên trị liệu hôn nhân – gia đình, Nhân viên công tác xã hội, Nhân viên công tác xã hội bệnh viện, Nhân viên công tác xã hội sức khỏe tâm thần, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng | 7760101 | B03, C03, C04, X01, C14, D01 | 100 |
|
Du lịchNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch | 7810101 | C00, C03, C12, X70, C19, D14 | 100 |
|
Quản trị khách sạnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Quản lý khách sạn, Quản lý nhà hàng – dịch vụ ăn uống, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất | 7810201 | B03, C03, C04, X01, C14, D01 | 100 |
|
| 7220201 | D01, D11, D14, D15, D66 | 400 |
| |
Huấn luyện thể thaoNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên sinh lý vận động, Giáo viên thể chất – huấn luyện viên, Huấn luyện viên thể hình – fitness | 7810302 | T02, T07, T10, T11, T12 | 60 |
|
Tâm lý họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia tâm lý tổ chức – nhân sự, Chuyên viên tâm lý – tham vấn | 7310401 | B03, C03, C04, C14, D01 | 250 |
|
Khoa học vật liệu (CTĐT Kỹ thuật vi điện tử và công nghệ bán dẫn)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư vật liệu, Nhà khoa học vật liệu, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7440122 | A00, A01, A02, C01, X07 | 50 |
|
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- 100_PT2026 — PT1: Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (xét tuyển đối với tất cả các chương trình đào tạo). Riêng các CTĐT có tổ hợp môn thi năng khiếu là kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với điểm thi năng khiếu.
- 200_HB — PT2: Sử dụng kết quả học tập ở THPT (xét tuyển đối với các chương trình đào tạo khác). Riêng các ngành có tổ hợp môn thi năng khiếu là kết quả học tập ở THPT với điểm thi năng khiếu.
- 402_NLTD — PT3: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy do các đại học hoặc trường đại học tổ chức năm 2026 (xét tuyển đối với tất cả các chương trình đào tạo, trừ các chương trình đào tạo trong tổ hợp có môn thi năng khiếu)
- 301_TT — PT4: Tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT; xét tuyển đối tượng cử tuyển; xét tuyển đối tượng dự bị đại học; xét tuyển đối tượng Lưu học sinh Lào (đào tạo theo thỏa thuận hợp tác giữa tỉnh Thanh Hóa với tỉnh Hủa Phăn)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Trường Đại học Hồng Đức được thành lập ngày 24 tháng 9 năm 1997 theo Quyết định số 797/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, trên cơ sở sáp nhập ba trường cao đẳng có bề dày truyền thống tại Thanh Hóa: Trường Cao đẳng Sư phạm, Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật và Trường Cao đẳng Y tế. Đây là trường đại học đầu tiên của tỉnh Thanh Hóa, đồng thời là trường công lập đa ngành đầu tiên trong cả nước trực thuộc UBND tỉnh và chịu sự quản lý Nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo – một mô hình đại học mới đầy tính tiên phong vào thời điểm đó. Sự ra đời của Trường Đại học Hồng Đức là niềm tự hào của nhân dân các dân tộc trong Tỉnh. Đây là trường đại học đầu tiên trên quê hương xứ Thanh, mảnh đất giàu truyền thống lịch sử, văn hóa và cách mạng; có truyền thống hiếu học và khoa bảng hàng nghìn năm. Lấy niên hiệu Hồng Đức – thời kỳ phát triển rực rỡ nhất của giáo dục và văn hóa dưới triều Lê Thánh Tông – làm tên gọi, nhà trường mang trong mình sứ mệnh vun đắp nhân tài, phát triển tri thức, góp phần xây dựng quê hương Thanh Hóa văn minh, thịnh vượng.
Websitehdu.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- 565 Quang Trung - P. Hạc Thành - Tỉnh Thanh Hóa Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo số 54/TB-ĐHHĐ ngày 17/3/2026 "Tuyển sinh đào tạo chính quy trình độ đại học vào Trường Đại học Hồng Đức năm 2026" (mục 1: mã đăng ký HDT), liên kết từ bài https://tuyensinh.hdu.edu.vn/thong-bao-tuyen-sinh-dao-tao-chinh-quy-trinh-do-dai-hoc-vao-truong-dai-hoc-hong-duc-nam-2026 (bài đăng 27/05/2026, tệp tải lên 18/3/2026). Mục 5 "Ngành/chương trình đào tạo, mã ngành, tổ hợp môn xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh (dự kiến)", bảng 40 ngành, tr. 8–13 (số trang in = số trang PDF); chỉ tiêu là số "dự kiến" như văn bản ghi; văn bản này không in dòng tổng — tổng 4.080 chỉ tiêu chính quy được in trong "Thông tin tuyển sinh năm 2026 (cập nhật ngày 09/3/2026)" mục B.I.3 tr.4 và Phụ lục 5 tr.33, khớp với tổng 40 dòng. Trong bảng mục 5, mỗi tổ hợp in dạng "(X70/C19)" được lưu thành hai mã X70 và C19 theo thứ tự in. Mã ngành Huấn luyện thể thao: bảng mục 5 (tr.12) in 7810201 (trùng mã Quản trị khách sạn); lưu 7810302 theo Phụ lục 5 tr.33 của Thông tin tuyển sinh (majorCodeSourceUrl) và Thông báo 167/TB-ĐHHĐ.
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo số 167/TB-ĐHHĐ ngày 10/8/2026 "Điểm trúng tuyển vào các ngành đào tạo chính quy trình độ đại học đợt 1, năm 2026", mục 1 "Điểm trúng tuyển của các ngành theo mã đăng ký HDT", STT 1–40, tr.1–2 (mục 2 theo mã đăng ký DVD, STT 1–22 tr.2–3, thuộc Trường ĐH Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa sau sáp nhập — không dùng); liên kết từ https://hdu.edu.vn/truong-dai-hoc-hong-duc-cong-bo-diem-trung-tuyen (bài đăng 11/08/2026). Cột in: "Mức điểm" theo "Tổ hợp gốc"; ghi chú tr.2: "Điểm trúng tuyển là điểm thi TN THPT năm 2026 đối với thí sinh ở khu vực 3 và là điểm của tổ hợp gốc được thực hiện quy đổi theo Thông báo số 142/TB-ĐHHĐ ngày 13/7/2026"; với tổ hợp có môn năng khiếu: điểm năng khiếu từ 5,0 trở lên và tổng điểm 2 môn thi thuộc tổ hợp + ưu tiên x 2/3 ≥ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào. Thang 30: Thông báo 167 không in thang điểm; Thông báo số 54/TB-ĐHHĐ tr.2 (mục 3.1.1) in "thang điểm 30" cho điểm 3 môn thi THPT. Mã ngành in là mã đăng ký của từng ngành (trường xét theo mã ngành). 25/40 mức điểm bằng đúng ngưỡng nhận hồ sơ của TB 142 (15,00 / 17,50 / 20,00) nhưng được trường in là điểm trúng tuyển nên lưu như in.
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 (cập nhật ngày 09/3/2026) của Trường Đại học Hồng Đức, phần B.I.4 "Phương thức tuyển sinh" (bảng Phương thức tuyển sinh / Mã phương thức), tr.4; liên kết từ https://tuyensinh.hdu.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026 (bài đăng 13/03/2026)
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang "Trường Đại học Hồng Đức – hành trình gần 30 năm phát triển và hội nhập" (hdu.edu.vn/Home/GioiThieu/9558, mục Giới thiệu > Lịch sử hình thành, đăng 14/09/2026): giới thiệu = ba đoạn đầu nguyên văn; website và địa chỉ theo chân trang ("Địa chỉ", "Homepage"); logo lấy từ đầu trang của trang chủ hdu.edu.vn
