Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Trường Đại học Đồng Tháp
Ảnh: Bùi Thụy Đào Nguyên (mở trong tab mới), CC BY-SA 3.0 (mở trong tab mới), qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
15 – 26,79
điểm, thang 30
225 – 390,86 điểm (thang 450)
600 – 960,49 điểm (thang 1.200)
Học phí
560 – 650 nghìn đồng/tín chỉ
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
6.348
Chương trình
58
Tổ hợp xét tuyển
50
Phương thức xét tuyển
5

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

58 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 6.348.

Phương thức A
Phương thức 100 - Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Phương thức B
Phương thức 200 - Xét tuyển theo kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
Phương thức C
Phương thức 416 - Xét tuyển theo kết quả kỳ thi V-SAT năm 2026
Phương thức D
Phương thức 402 - Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2026 của ĐHQG TP.HCM
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Đồng Tháp
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
7140103X26, A00, C01, X03, X27, D01100
  • 19,05 / 30Phương thức A
  • 23,26 / 30Phương thức B
  • 280,74 / 450Phương thức C
  • 674,49 / 1.200Phương thức D
Giáo dục Mầm nonNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên mầm non, Giáo viên tiểu học
7140201X70, X74, X01, M00390
  • 23,55 / 30Phương thức A
  • 354,23 / 450Phương thức C
  • 870,15 / 1.200Phương thức D
Giáo dục Tiểu họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên tiểu học
7140202C03, C01, C04, B03, D01720
  • 23,73 / 30Phương thức A
  • 357,29 / 450Phương thức C
  • 878,19 / 1.200Phương thức D
Giáo dục Công dânNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Giáo dục công dân – Chính trị – Quốc phòng
7140204C00, X70, D01, X01, X74, D1470
  • 24,66 / 30Phương thức A
  • 373,61 / 450Phương thức C
  • 918,91 / 1.200Phương thức D
Giáo dục Chính trịNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Giáo dục công dân – Chính trị – Quốc phòng
7140205C00, X70, X01, X7420
  • 24,8 / 30Phương thức A
  • 376,08 / 450Phương thức C
  • 925,02 / 1.200Phương thức D
Giáo dục Thể chấtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên thể chất – huấn luyện viên, Huấn luyện viên thể hình – fitness
7140206T00, T03, T01, T15, T02115
  • 23,8 / 30Phương thức A
  • 358,48 / 450Phương thức C
Sư phạm Toán học (Chuyên ngành: Chương trình đại trà; Chương trình toán tiếng Anh)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học
7140209A00, A01, A02, C02, D01, C01115
  • 25,65 / 30Phương thức A
  • 390,86 / 450Phương thức C
  • 960,49 / 1.200Phương thức D
Sư phạm Tin họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học
7140210X06, A00, X02, A01, C01, D01205
  • 22,07 / 30Phương thức A
  • 329,07 / 450Phương thức C
  • 803,62 / 1.200Phương thức D
Sư phạm Vật lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140211X06, A02, A00, X07, A01, C0145
  • 25,1 / 30Phương thức A
  • 381,33 / 450Phương thức C
  • 937,78 / 1.200Phương thức D
Sư phạm Hóa họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140212X10, A00, B00, D07, X11, C0244
  • 25,33 / 30Phương thức A
  • 385,32 / 450Phương thức C
  • 947,28 / 1.200Phương thức D
Sư phạm Sinh họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140213X14, B00, X16, A02, D08, B0337
  • 23,57 / 30Phương thức A
  • 354,57 / 450Phương thức C
  • 871,05 / 1.200Phương thức D
Sư phạm Ngữ vănNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140217C00, C03, X70, X74, C04, D14, D15100
  • 25,22 / 30Phương thức A
  • 383,41 / 450Phương thức C
  • 942,73 / 1.200Phương thức D
Sư phạm Lịch sửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140218A07, C00, C03, D09, X70, D1463
  • 25,65 / 30Phương thức A
  • 390,86 / 450Phương thức C
  • 960,49 / 1.200Phương thức D
Sư phạm Địa lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140219A07, C00, X74, C04, D10, D1570
  • 25,42 / 30Phương thức A
  • 386,88 / 450Phương thức C
  • 950,99 / 1.200Phương thức D
Sư phạm Âm nhạcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Âm nhạc – Mỹ thuật
7140221N00, N01115
  • 25,48 / 30Phương thức A
  • 387,92 / 450Phương thức C
Sư phạm Mỹ thuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Âm nhạc – Mỹ thuật
7140222H00, H07115
  • 22,5 / 30Phương thức A
  • 336,38 / 450Phương thức C
7140231D14, D01, D15, D13340
  • 24,51 / 30Phương thức A
  • 370,96 / 450Phương thức C
  • 912,36 / 1.200Phương thức D
Sư phạm Tiếng Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên ngoại ngữ
7140234D14, D01, D15, D45, D04, D6520
  • 23,47 / 30Phương thức A
  • 352,87 / 450Phương thức C
  • 866,58 / 1.200Phương thức D
Sư phạm Công nghệNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140246X07, A00, X08, X27, A02, X03, X28, X04, A0160
  • 21,25 / 30Phương thức A
  • 315,12 / 450Phương thức C
  • 765,77 / 1.200Phương thức D
Sư phạm khoa học tự nhiênNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140247A00, B00, A02, D07, A01, B08160
  • 22,98 / 30Phương thức A
  • 344,54 / 450Phương thức C
  • 844,69 / 1.200Phương thức D
Sư phạm Lịch sử và Địa lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140249C00, X70, D15, X74, D14, C03, C0485
  • 24,79 / 30Phương thức A
  • 375,9 / 450Phương thức C
  • 924,58 / 1.200Phương thức D
Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Biên-phiên dịch; Tiếng Anh kinh doanh; Tiếng Anh du lịch)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201D14, D01, D15, D13264
  • 21,95 / 30Phương thức A
  • 25,81 / 30Phương thức B
  • 327,03 / 450Phương thức C
  • 798,08 / 1.200Phương thức D
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Trung - Anh)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220204C00, C03, C04, D01, D14, D15256
  • 22,01 / 30Phương thức A
  • 25,87 / 30Phương thức B
  • 328,05 / 450Phương thức C
  • 800,85 / 1.200Phương thức D
Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên tổ chức sự kiện – quản lý văn hóa, Quản lý nghệ sĩ – vận động viên
7229042C00, C03, X70, X74, C04, D1470
  • 21,7 / 30Phương thức A
  • 25,58 / 30Phương thức B
  • 322,77 / 450Phương thức C
  • 786,54 / 1.200Phương thức D
Quản lý kinh tếMã ngành 7310110 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7310110X01, A00, D10, D01, A0170
  • 17 / 30Phương thức A
  • 21,63 / 30Phương thức B
  • 250,15 / 450Phương thức C
  • 618,96 / 1.200Phương thức D
7310403C00, X70, C04, C03, X74, D0152
  • 22,75 / 30Phương thức A
  • 26,51 / 30Phương thức B
  • 340,63 / 450Phương thức C
  • 834,42 / 1.200Phương thức D
Địa lý học (Địa lý du lịch)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên trắc địa – bản đồ, Nhà địa lý học
7310501C00, X74, C04, C03, D1545
  • 23,1 / 30Phương thức A
  • 26,79 / 30Phương thức B
  • 346,58 / 450Phương thức C
  • 850,05 / 1.200Phương thức D
Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng và Khách sạn)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7310630C00, X70, C04, C03, X74, D01116
  • 22,17 / 30Phương thức A
  • 26,02 / 30Phương thức B
  • 330,77 / 450Phương thức C
  • 808,23 / 1.200Phương thức D
7320104C00, X70, C03, X74, C04, X7849
  • 23 / 30Phương thức A
  • 26,71 / 30Phương thức B
  • 344,88 / 450Phương thức C
  • 845,59 / 1.200Phương thức D
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị Marketing)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101X01, A00, D10, D01, A01189
  • 17,7 / 30Phương thức A
  • 22,22 / 30Phương thức B
  • 261,36 / 450Phương thức C
  • 627,86 / 1.200Phương thức D
Kinh doanh quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
7340120X01, D01, A00, A01, D1057
  • 16 / 30Phương thức A
  • 20,05 / 30Phương thức B
  • 236,74 / 450Phương thức C
  • 608,7 / 1.200Phương thức D
7340201X01, A00, D10, D01, A01139
  • 18,5 / 30Phương thức A
  • 22,83 / 30Phương thức B
  • 272,86 / 450Phương thức C
  • 654,44 / 1.200Phương thức D
7340301X01, A00, D01, D10, A01208
  • 19,88 / 30Phương thức A
  • 24,04 / 30Phương thức B
  • 293,74 / 450Phương thức C
  • 708,94 / 1.200Phương thức D
7340403C03, X01, A00, A01, D0179
  • 20,76 / 30Phương thức A
  • 24,76 / 30Phương thức B
  • 307,42 / 450Phương thức C
  • 745,27 / 1.200Phương thức D
LuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
7380101C00, C03, C04, X01, D01113
  • 21,7 / 30Phương thức A
  • 25,58 / 30Phương thức B
  • 322,77 / 450Phương thức C
  • 786,54 / 1.200Phương thức D
7420101X14, B00, X16, A02, D08, B0350
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Công nghệ sinh học; Công nghệ sinh học số)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Quản lý nghiên cứu khoa học
7420201B00, B03, A02, C02, A00, D0875
  • 18,5 / 30Phương thức A
  • 22,83 / 30Phương thức B
  • 272,86 / 450Phương thức C
  • 654,44 / 1.200Phương thức D
7440102X06, A02, A00, X07, A01, C0151
  • 22,19 / 30Phương thức A
  • 26,04 / 30Phương thức B
  • 331,11 / 450Phương thức C
  • 809,15 / 1.200Phương thức D
7440301B03, C02, B00, D08, A00, D0750
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7480101C01, D01, X02, A00, A01, A02103
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7480201C01, X02, A00, D01, A02, A01191
  • 19,35 / 30Phương thức A
  • 23,54 / 30Phương thức B
  • 285,44 / 450Phương thức C
  • 686,94 / 1.200Phương thức D
An ninh mạngMã ngành 7480208 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7480208C01, D01, X02, A00, A01, A02120
  • 16,45 / 30Phương thức A
  • 20,97 / 30Phương thức B
  • 242,02 / 450Phương thức C
  • 612,61 / 1.200Phương thức D
7510205X06, C01, A00, X07, A0155
  • 19,3 / 30Phương thức A
  • 23,49 / 30Phương thức B
  • 284,65 / 450Phương thức C
  • 684,87 / 1.200Phương thức D
7510605C01, A00, D01, C02, A01, X2760
  • 20,55 / 30Phương thức A
  • 24,59 / 30Phương thức B
  • 304,16 / 450Phương thức C
  • 736,61 / 1.200Phương thức D
Công nghệ nông nghiệpMã ngành 7519002 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7519002X07, A00, X08, X27, A02, X03, X28, X04, A0160
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Kỹ thuật điện, điện tử (Vi mạch bán dẫn)Mã ngành 7520215 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7520215C01, D01, X02, A00, A01, A0250
  • 21,21 / 30Phương thức A
  • 25,12 / 30Phương thức B
  • 314,44 / 450Phương thức C
  • 763,92 / 1.200Phương thức D
Công nghệ thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
7540101B00, A00, B03, C02, D08, D0754
  • 20,9 / 30Phương thức A
  • 24,87 / 30Phương thức B
  • 309,6 / 450Phương thức C
  • 751,04 / 1.200Phương thức D
7580201X03, C01, D01, C02, A00, A0185
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7580205X03, C01, D01, C02, A00, A0150
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Khoa học đất (Công nghệ phân bón và sản xuất sạch)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư nông nghiệp, Kỹ thuật viên nông nghiệp
7620103B03, C02, B00, A00, B08, D0751
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản, Kỹ sư nông nghiệp, Kỹ thuật viên nông nghiệp
7620109B03, A00, C02, B00, D08, D0751
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Nuôi trồng thủy sảnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chăn nuôi – nuôi trồng thủy sản
7620301B03, A00, C02, B00, D08, D0793
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
7620302B03, A00, C02, B00, D08, D0750
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Thú yNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ thú y
7640101B00, A00, B03, C02, B0846
  • 20,2 / 30Phương thức A
  • 24,32 / 30Phương thức B
  • 298,73 / 450Phương thức C
  • 722,18 / 1.200Phương thức D
7760101C00, X70, X74, D14, X0157
  • 22,5 / 30Phương thức A
  • 26,31 / 30Phương thức B
  • 336,38 / 450Phương thức C
  • 823,25 / 1.200Phương thức D
7810302T03, T15, T00, T01, T02120
  • 22,41 / 30Phương thức A
  • 26,24 / 30Phương thức B
  • 334,85 / 450Phương thức C
Quản lý tài nguyên và môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường, Kỹ sư lâm nghiệp
7850101B03, A00, C02, D07, D08, B0050
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 225 / 450Phương thức C
  • 600 / 1.200Phương thức D
Quản lý đất đaiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường
7850103C01, B00, C02, A01, A00, D0780
  • 16 / 30Phương thức A
  • 20,05 / 30Phương thức B
  • 236,74 / 450Phương thức C
  • 608,7 / 1.200Phương thức D

Học phí & học bổng

  • 560 – 650 nghìn đồng/tín chỉ

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (5)
  • Công nghệ Giáo dục560 nghìn đồng/tín chỉ
  • Khối ngành III: Quản trị kinh doanh; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Quản lý công; Luật; Kinh doanh quốc tế; Tài chính doanh nghiệp; Kế toán doanh nghiệp; Quản trị Marketing560 nghìn đồng/tín chỉ
  • Khối ngành IV: Khoa học môi trường; Công nghệ sinh học; Sinh học; Vật lý học600 nghìn đồng/tín chỉ
  • Khối ngành V: Nông học; Nuôi trồng thủy sản; Khoa học máy tính; Công nghệ thông tin; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Công nghệ thực phẩm; Kỹ thuật xây dựng; Thú y; Khoa học đất; Công nghệ kỹ thuật ô tô; An ninh mạng; Công nghệ nông nghiệp; Kỹ thuật điện, điện tử; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Bệnh học Thủy sản650 nghìn đồng/tín chỉ
  • Khối ngành VII: Công tác xã hội; Quản lý văn hóa; Việt Nam học; Quản lý đất đai; Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Anh; Tâm lý học Giáo dục; Địa lý học; Truyền thông đa phương tiện; Quản lý Tài nguyên và môi trường; Quản lý kinh tế; Huấn luyện thể thao600 nghìn đồng/tín chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 100 — Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  2. 200 — Xét tuyển theo kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
  3. 301 — Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
  4. 416 — Xét tuyển theo kết quả kỳ thi V-SAT năm 2026
  5. 402 — Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2026 của ĐHQG TP.HCM

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Trường Đại học Đồng Tháp là trường đại học công lập, đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, được thành lập ngày 10/01/2003 theo Quyết định số 08/2003/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và Công văn số 5830/VPCP-KGVX ngày 04/9/2008 về việc đổi tên Trường ĐHSP Đồng Tháp thành Trường Đại học Đồng Tháp. Trường Đại học Đồng Tháp là một trong 14 cơ sở giáo dục đại học chủ chốt đào tạo giáo viên của cả nước, bên cạnh các ngành đào tạo ngoài sư phạm.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitedthu.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 cập nhật (hình thức đào tạo chính quy) ngày 12/6/2026 của Trường Đại học Đồng Tháp (PDF 40 tr., tệp 'SPD-thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-cao-dang-2026-DIEU CHINH.pdf' tải lên 29/6/2026), liên kết từ https://tuyensinh.dthu.edu.vn/thong-bao-thong-tin-tuyen-sinh-du-kien-nam-2026-hinh-thuc-dao-tao-chinh-quy.html (cùng tệp cũng ở https://tuyensinh.dthu.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-hinh-thuc-dao-tao-chinh-quy.html); mục I.2 'Ký hiệu cơ sở đào tạo trong tuyển sinh: SPD' (tr.1); mục II.4.1 'Ngành tuyển sinh năm 2026', tr.13–18, TT 2–59 (58 ngành đại học; TT 1 là ngành cao đẳng Giáo dục Mầm non 51140201, 40 chỉ tiêu, không lấy); mục II.4.2 'Tổ hợp xét tuyển' (tr.18–19) là bảng chú giải tổ hợp của trường; mã tổ hợp NL1 (điểm ĐGNL ĐHQG HCM) không lấy; mục II.4 in tổng 6.348 chỉ tiêu đại học và 40 chỉ tiêu cao đẳng

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo số 4797/TB-ĐHĐT-HĐTS ngày 10/8/2026 'Điểm trúng tuyển các ngành trình độ đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2026' của Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Đồng Tháp (đợt 1, PDF 9 tr.), đăng 10/08/2026 tại https://tuyensinh.dthu.edu.vn/thong-bao-diem-trung-tuyen-cac-nganh-trinh-do-dai-hoc-cao-dang-he-chinh-quy-nam-2026-074715.html; mục 1.1 (tr.1–2, TT 2–21 chương trình đào tạo giáo viên) và 1.2 (tr.2–3, TT 1–38 chương trình không đào tạo giáo viên), cột PT100 / PT200 / PT416 / PT402 (tên phương thức theo Ghi chú tr.3); điểm không phân theo tổ hợp (mục 4.1: điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp trong cùng ngành bằng nhau). Thang điểm in trong thông báo: PT100 và PT200 thang 30 (mục 2.3 và 3(2)); PT416 tổng 3 môn tối đa 450, mỗi môn thang 150 (mục 2.4 và 3(3)); PT402 thang 1200 (mục 2.5). Ô 'Không xét' không lấy; TT 1 mục 1.1 (51140201, cao đẳng) không lấy. 11 ngành (7420101, 7440301, 7480101, 7519002, 7580201, 7580205, 7620103, 7620109, 7620301, 7620302, 7850101) in 15 / 18 / 225 / 600 dưới tiêu đề “Điểm trúng tuyển”, bằng ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào; lưu như in.

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 cập nhật (hình thức đào tạo chính quy) ngày 12/6/2026 của Trường Đại học Đồng Tháp (PDF 40 tr., tệp 'SPD-thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-cao-dang-2026-DIEU CHINH.pdf' tải lên 29/6/2026), liên kết từ https://tuyensinh.dthu.edu.vn/thong-bao-thong-tin-tuyen-sinh-du-kien-nam-2026-hinh-thuc-dao-tao-chinh-quy.html (cùng tệp cũng ở https://tuyensinh.dthu.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-hinh-thuc-dao-tao-chinh-quy.html); mục II.5.4 'Mức thu học phí chính quy đại trà – hệ cao đẳng, đại học áp dụng đối với sinh viên Khóa tuyển sinh năm 2026', bảng 'Mức thu học phí dự kiến theo từng năm học', đơn vị nghìn đồng/tín chỉ, tr.20–22; lấy cột năm học 2026-2027 (các mức đều ghi 'dự kiến'; các năm 2027-2030 và tổng học phí toàn khóa không lấy). Khối ngành I (các ngành sư phạm) in 'Miễn học phí hoặc đóng theo học phí theo năm học' không có số tiền nên không có dòng

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 cập nhật (hình thức đào tạo chính quy) ngày 12/6/2026 của Trường Đại học Đồng Tháp (PDF 40 tr., tệp 'SPD-thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-cao-dang-2026-DIEU CHINH.pdf' tải lên 29/6/2026), liên kết từ https://tuyensinh.dthu.edu.vn/thong-bao-thong-tin-tuyen-sinh-du-kien-nam-2026-hinh-thuc-dao-tao-chinh-quy.html (cùng tệp cũng ở https://tuyensinh.dthu.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-hinh-thuc-dao-tao-chinh-quy.html); mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh' (5 phương thức, tr.2) và bảng phương thức đầu mục II.4 (tr.12–13)

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'Giới thiệu về Trường Đại học Đồng Tháp' trên cổng tuyển sinh tuyensinh.dthu.edu.vn: giới thiệu trích nguyên văn hai đoạn đầu của nội dung trang; địa chỉ và liên kết 'Cổng thông tin nhà Trường' (https://www.dthu.edu.vn/) lấy ở chân trang cùng trang. Logo: tệp img/logo_icon.png (200 x 200 px) của https://www.dthu.edu.vn/