Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Trường Đại học Lâm nghiệp
Ảnh: Silviculture (nay là vi:User:Gió Đông) (mở trong tab mới), Public domain (mở trong tab mới), qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
15 – 18
điểm, thang 30
Học phí
1,79 triệu – 3.873 nghìn đồng/tháng
481 – 1.261 nghìn đồng/tín chỉ
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
2.174
Chương trình
28
Phương thức xét tuyển
6

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

28 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 2.174.

Tổng chỉ tiêu in là 2.673 gồm cột ĐTTX (đào tạo thường xuyên) 385 + LTCQ (liên thông chính quy) 114 + CQ (chính quy) 2.174. Dữ liệu chỉ lưu cột CQ nên tổng chỉ tiêu là 2.174. Ô LTCQ của TT 5 in '`5' và được hiểu là 15 vì 60 + 15 + 40 = 115.

Phương thức A
Điểm thi tốt nghiệp THPT
Phương thức B
Điểm học tập THPT (học bạ)
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Lâm nghiệp
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Chương trình tiếng Anh)Mã ngành 7850106 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7850106không có30
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Kỹ sư lâm nghiệp
7620211không có100
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Quản lý tài nguyên và Môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường, Kỹ sư lâm nghiệp
7850101không có35
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Du lịch sinh tháiMã ngành 7850104 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7850104không có24
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Lâm sinhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Kỹ sư lâm nghiệp
7620205không có40
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Lâm nghiệpMã ngành 7620210 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7620210không có30
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7420201không có30
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Thú yNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ thú y
7640101không có100
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7620105không có25
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7340301không có200
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101không có230
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7310101không có90
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7340201không có70
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7510605không có200
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hànhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103không có240
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7760101không có45
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Quản lý đất đaiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường
7850103không có45
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7340116không có25
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7620110không có25
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7580102không có30không có
Thiết kế nội thấtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà thiết kế nội thất
7580108không có80không có
Công nghệ chế biến lâm sảnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư lâm nghiệp
7549001không có25
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7580201không có30
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7510205không có140
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot
7510203không có120
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7520118không có30
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7520103không có65
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
7480104không có70
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B

Học phí & học bổng

  • 1,79 triệu – 3.873 nghìn đồng/tháng
  • 481 – 1.261 nghìn đồng/tín chỉ

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (37)
  • Khối ngành III – Kinh doanh và quản lý, pháp luật (mức học phí niên chế)1,79 triệu đồng/tháng
  • Khối ngành IV – Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên (mức học phí niên chế)1,93 triệu đồng/tháng
  • Khối ngành V – Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y (mức học phí niên chế)2,09 triệu đồng/tháng
  • Khối ngành VII – Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường (mức học phí niên chế)1,91 triệu đồng/tháng
  • Quản lý tài nguyên thiên nhiên – 7850106 (Chương trình tiên tiến) (mức học phí niên chế)3.873 nghìn đồng/tháng
  • Quản trị kinh doanh – 7340101 (mức thu một tín chỉ)490 nghìn đồng/tín chỉ
  • Bất động sản – 7340116 (mức thu một tín chỉ)511 nghìn đồng/tín chỉ
  • Tài chính - Ngân hàng – 7340201 (mức thu một tín chỉ)481 nghìn đồng/tín chỉ
  • Kế toán – 7340301 (mức thu một tín chỉ)487 nghìn đồng/tín chỉ
  • Công nghệ sinh học – 7420201 (mức thu một tín chỉ)529 nghìn đồng/tín chỉ
  • Hệ thống thông tin – 7480104 (mức thu một tín chỉ)554 nghìn đồng/tín chỉ
  • Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử – 7510203 (mức thu một tín chỉ)528 nghìn đồng/tín chỉ
  • Công nghệ kỹ thuật ô tô – 7510205 (mức thu một tín chỉ)537 nghìn đồng/tín chỉ
  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – 7510605 (mức thu một tín chỉ)581 nghìn đồng/tín chỉ
  • Kỹ thuật cơ khí – 7520103 (mức thu một tín chỉ)537 nghìn đồng/tín chỉ
  • Kỹ thuật hệ thống công nghiệp – 7520118 (mức thu một tín chỉ)573 nghìn đồng/tín chỉ
  • Công nghệ chế biến lâm sản (Kỹ sư) – 7549001 (mức thu một tín chỉ)541 nghìn đồng/tín chỉ
  • Công nghệ chế biến lâm sản (Cử nhân) – 7549001 (mức thu một tín chỉ)543 nghìn đồng/tín chỉ
  • Kiến trúc cảnh quan – 7580102 (mức thu một tín chỉ)544 nghìn đồng/tín chỉ
  • Thiết kế nội thất – 7580108 (mức thu một tín chỉ)539 nghìn đồng/tín chỉ
  • Kỹ thuật xây dựng – 7580201 (mức thu một tín chỉ)531 nghìn đồng/tín chỉ
  • Chăn nuôi (Kỹ sư) – 7620105 (mức thu một tín chỉ)570 nghìn đồng/tín chỉ
  • Chăn nuôi (Cử nhân) – 7620105 (mức thu một tín chỉ)619 nghìn đồng/tín chỉ
  • Khoa học cây trồng – 7620110 (mức thu một tín chỉ)561 nghìn đồng/tín chỉ
  • Lâm sinh (Kỹ sư) – 7620205 (mức thu một tín chỉ)573 nghìn đồng/tín chỉ
  • Lâm sinh (Cử nhân) – 7620205 (mức thu một tín chỉ)597 nghìn đồng/tín chỉ
  • Lâm nghiệp (Cử nhân) – 7620210 (mức thu một tín chỉ)585 nghìn đồng/tín chỉ
  • Quản lý tài nguyên rừng – 7620211 (mức thu một tín chỉ)563 nghìn đồng/tín chỉ
  • Thú y – 7640101 (mức thu một tín chỉ)550 nghìn đồng/tín chỉ
  • Kinh tế – 7310101 (mức thu một tín chỉ)531 nghìn đồng/tín chỉ
  • Công tác xã hội – 7760101 (mức thu một tín chỉ)550 nghìn đồng/tín chỉ
  • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – 7810103 (mức thu một tín chỉ)523 nghìn đồng/tín chỉ
  • Quản lý tài nguyên và môi trường – 7850101 (mức thu một tín chỉ)527 nghìn đồng/tín chỉ
  • Quản lý đất đai – 7850103 (mức thu một tín chỉ)516 nghìn đồng/tín chỉ
  • Du lịch sinh thái – 7850104 (mức thu một tín chỉ)523 nghìn đồng/tín chỉ
  • Quản lý tài nguyên thiên nhiên – 7850106 (Chương trình tiên tiến), các môn dạy bằng tiếng Việt (mức thu một tín chỉ)565 nghìn đồng/tín chỉ
  • Quản lý tài nguyên thiên nhiên – 7850106 (Chương trình tiên tiến), các môn dạy bằng tiếng Anh (mức thu một tín chỉ)1.261 nghìn đồng/tín chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Học bổng tuyển sinh bậc đại họcHọc bổng toàn phần: bằng 100% tổng số tiền học phí học kỳ đầu của khóa học (6.000.000đ đến 12.000.000đ/suất) cho thí sinh có điểm xét tuyển 03 môn tổ hợp dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT đạt từ 26 điểm trở lên. Học bổng bán phần: bằng 50% tổng số tiền học phí học kỳ đầu của khóa học (3.000.000đ đến 6.000.000đ/suất) cho thí sinh đạt từ 24 điểm đến cận dưới 26 điểm. Không bao gồm điểm ưu tiên.
  • Học bổng Vingroupa) Học bổng học phí toàn phần (20.000.000đ/năm); b) Học bổng hỗ trợ học phí: SV có hoàn cảnh khó khăn đặc biệt (9.000.000đ/năm). Dành cho sinh viên đáp ứng đủ cả 03 tiêu chí: học lực từ mức Khá trở lên; hoàn cảnh gia đình/bản thân khó khăn; chưa được nhận tài trợ thường xuyên của các tổ chức, cá nhân khác. Điều kiện gia hạn: có kết quả học tập năm học liền trước từ loại Khá trở lên.
  • Học bổng khuyến học, khuyến tàiTừ 2.000.000đ đến 5.000.000đ/suất, dành cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn, có kết quả học tập tốt.
  • Danh hiệu Thủ khoa, Á khoa đầu vàoTừ 3.000.000đ đến 10.000.000đ/suất, dành cho sinh viên thủ khoa, á khoa tuyển sinh đầu vào.
  • Học bổng khuyến khích học tậpTừ 8.000.000đ đến 22.000.000đ/học kỳ tùy từng ngành học, dành cho sinh viên có kết quả học tập và rèn luyện xuất sắc, giỏi, khá; trao từ loại xuất sắc trở xuống theo khóa, ngành cho đến hết quỹ học bổng. Thực hiện theo Nghị định 66/2026/NĐ-CP.

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 100 — Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
  2. 200 — Xét kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ), gồm điểm trung bình chung kết quả học tập năm lớp 10, 11, 12
  3. 301 — Xét tuyển thẳng (thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
  4. 402 — Xét kết quả đánh giá năng lực của trường Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia TP HCM, đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội
  5. 405, 406 — Xét tuyển kết hợp (Kết hợp điểm thi môn năng khiếu với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc điểm trung bình chung kết quả học tập năm lớp 10, 11, 12)
  6. 500 — Phương thức xét tuyển khác (như xét điểm trung bình chung học tập bậc trung cấp, cao đẳng hoặc đại học đối với hình thức đào tạo liên thông chính quy, đào tạo thường xuyên)

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Trường Đại học Lâm nghiệp (Trường ĐHLN) trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được thành lập theo Quyết định số 127/CP ngày 19/8/1964 của Hội đồng Chính phủ trên cơ sở tách Khoa Lâm nghiệp và Tổ Cơ giới khai thác Lâm nghiệp trong Trường Đại học Nông lâm (nay là Học Viện Nông nghiệp Việt Nam). Từ năm 1964 -1984, Trường đóng trên địa bàn 2 xã Bình Dương và An Sinh, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Năm 1984, Trường chuyển về và đóng trên địa bàn thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitevnuf.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026 (Hình thức đào tạo: đào tạo chính quy, thường xuyên) của Trường Đại học Lâm nghiệp, Hà Nội ngày 02/6/2026 (ô số văn bản để trống: 'Số /TT-ĐHLN-ĐT'; mã trường LNH, mục I.2); bản PDF (Last-Modified 17/6/2026) đính kèm bài 'Thông tin tuyển sinh năm 2026' trong mục 'Đề án tuyển sinh' của https://tuyensinh.vnuf.edu.vn/ (https://tuyensinh.vnuf.edu.vn/Detail.aspx?id=9, bài hiển thị 03-08-2026). Phụ lục 01 'Danh mục ngành/chương trình đào tạo, số lượng tuyển sinh và tổ hợp tuyển sinh trình độ đại học năm 2026', PDF tr.8–12 (số trang in = số trang PDF). quota2026 = cột 'CQ' (chính quy) của cột 'Số lượng tuyển sinh'; mã ngành 7 chữ số của bảng được dùng làm mã xét tuyển (cột 'Mã xét tuyển' in mã phương thức).

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo 'Điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) các ngành tuyển sinh đại học chính quy đợt 1 năm 2026' (đăng 13-08-2026, không in số văn bản), bảng 1 'tại Cơ sở chính Hà Nội', STT 1–28 (bảng 2–3 là Phân hiệu Đồng Nai/Gia Lai, mã trường riêng, không dùng). Tên phương thức = nhãn cột in. Thang 30 cho điểm thi tốt nghiệp THPT và học bạ theo Thông tin tuyển sinh 2026 mục II.3.2. Không lưu: cột ĐGNL ĐHQG HN (in 50; văn bản của trường không in thang điểm, bảng phân vị chỉ là bảng quy đổi), cột ĐGTD ĐHKB HN (in 33.42, thấp hơn ngưỡng 35 của chính Trường, không in thang) và hai cột 'Kết hợp ... năng khiếu' của Kiến trúc cảnh quan và Thiết kế nội thất (15 và 18, không in thang).

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Quyết định số 629/QĐ-ĐHLN ngày 19/5/2026 của Hiệu trưởng 'Quy định mức thu học phí bậc đào tạo đại học năm học 2026-2027', Phụ lục II 'từ khóa 69 trở đi' (PDF scan tr.4; Điều 2: hiệu lực từ năm học 2026-2027; thông báo nhập học 16/8/2026 gọi sinh viên nhập học năm 2026 là khóa 71), cột 'Đào tạo chính quy tập trung, Đào tạo từ xa': 'Mức học phí niên chế (đồng/sinh viên/tháng)' theo khối ngành và 'Mức thu học phí một tín chỉ (đồng/sinh viên/tín chỉ)' theo ngành. Không lấy cột 'vừa làm vừa học', Phụ lục I (khóa 68 trở về trước) và Phụ lục III (lớp riêng ngoài kế hoạch); bỏ dòng 7620112 Bảo vệ thực vật (không có trong chỉ tiêu 2026). Ghi chú in: mức này áp dụng cả cho người nước ngoài học tại Trường.

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Bài 'Học bổng, chính sách hỗ trợ sinh viên của Trường Đại học Lâm nghiệp năm 2026' (đăng 01-06-2026), bảng STT 1–5; STT 6–9 (miễn, giảm học phí; hỗ trợ chi phí học tập; hỗ trợ học tập; trợ cấp xã hội theo quy định nhà nước) không lưu

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026 (Trường Đại học Lâm nghiệp, Hà Nội ngày 02/6/2026), mục II.2.2 'Các phương thức xét tuyển', PDF tr.2; mã 405, 406 của phương thức 5 in ở mục II.3.2.e, PDF tr.4

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang chủ vnuf.edu.vn, chân trang 'Trường Đại học Lâm nghiệp: Địa chỉ' và 'Phân hiệu tại Đồng Nai / Gia Lai: Địa chỉ' (khớp mục I.3 của Thông tin tuyển sinh 2026, PDF tr.1); phần giới thiệu trích nguyên văn đoạn đầu trang 'Lịch sử hình thành và phát triển', https://vnuf.edu.vn/lich-su-hinh-thanh-va-phat-trien-2.html