Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
Ảnh: Hainotdeptrai (mở trong tab mới), CC0 (mở trong tab mới), qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
17 – 27,39
điểm, thang 30
Học phí
770 – 1.100 nghìn đồng/tín chỉ
25 – 44 triệu đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
8.300
Chương trình
72
Tổ hợp xét tuyển
21
Phương thức xét tuyển
5

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

72 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 8.300.

Phương thức A
Phương thức 2, 3, 5
Phương thức B
Phương thức 2, 3, 4
Phương thức C
Phương thức 2, 3
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Thiết kế thời trangNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà thiết kế thời trang
7210404C01, C03, C04, D0160
  • 21,6 / 30Phương thức B
Ngôn ngữ AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201D01200
  • 20,5 / 30Phương thức C
Ngôn ngữ Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220204D01, D04150
  • 23,72 / 30Phương thức C
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)Mã ngành 7220204Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220204LKD01, D0430
  • 24,49 / 30Phương thức C
Ngôn ngữ NhậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220209D01, D0670
  • 18,25 / 30Phương thức C
Ngôn ngữ Hàn QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220210D01, DD270
  • 21 / 30Phương thức C
Ngôn ngữ họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên xuất bản
7229020D01, D1450
  • 18,25 / 30Phương thức B
7310104A01, D01, X2560
  • 20,5 / 30Phương thức B
Trung Quốc họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310612D01, D0450
  • 19,75 / 30Phương thức C
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101A01, D01, X25260
  • 19 / 30Phương thức B
Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng tiếng Anh)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101TAA01, D01, X2540không có
Phân tích dữ liệu kinh doanhMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
73401012A01, D01, X25120
  • 17,25 / 30Phương thức B
7340115A01, D01, X25120
  • 21 / 30Phương thức B
7340115TAA01, D01, X2540không có
7340201A01, D01, X25180
  • 19 / 30Phương thức B
7340201TAA01, D01, X2540không có
7340301A01, D01, X25460
  • 19 / 30Phương thức B
7340301TAA01, D01, X2540không có
Kiểm toánNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính
7340302A01, D01, X25120
  • 17,75 / 30Phương thức B
7340404A01, D01, X25120
  • 20,75 / 30Phương thức B
Quản trị văn phòngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Trưởng phòng hành chính – văn phòng
7340406A01, D01, X25120
  • 17 / 30Phương thức B
7420201A02, B00, B03, D0850
  • 17,35 / 30Phương thức A
7480101A00, A01, X06, X07120
  • 22 / 30Phương thức A
7480101TAA00, A01, X06, X0740không có
74801012A00, A01, X06, X0760
  • 22,5 / 30Phương thức A
7480102A00, A01, X06, X0770
  • 20,5 / 30Phương thức A
7480103A00, A01, X06, X07240
  • 20,85 / 30Phương thức A
7480104A00, A01, X06, X07120
  • 21 / 30Phương thức A
7480108A00, A01, X06, X07120
  • 22,75 / 30Phương thức A
74801081A00, A01, X06, X07100
  • 24,68 / 30Phương thức A
7480201A00, A01, X06, X07300
  • 22 / 30Phương thức A
7480201TAA00, A01, X06, X0740không có
74802012A00, A01, X06, X0760
  • 19,5 / 30Phương thức A
7480202A00, A01, X06, X0760
  • 23,7 / 30Phương thức A
7510201A00, A01, X06, X07360
  • 24,68 / 30Phương thức A
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)Mã ngành 7510201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô
7510201TAA00, A01, X06, X0740không có
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuMã ngành 7510201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô
75102012A00, A01, X06, X0760
  • 23 / 30Phương thức A
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệpMã ngành 7510201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô
75102013A00, A01, X06, X0760
  • 22,25 / 30Phương thức A
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot
7510203A00, A01, X06, X07280
  • 26,5 / 30Phương thức A
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)Mã ngành 7510203Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot
7510203TAA00, A01, X06, X0740không có
Robot và trí tuệ nhân tạoMã ngành 7510203Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot
75102032A00, A01, X06, X0760
  • 25,65 / 30Phương thức A
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tôMã ngành 7510203Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot
75102033A00, A01, X06, X0760
  • 25,05 / 30Phương thức A
7510205A00, A01, X06, X07390
  • 22,75 / 30Phương thức A
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)Mã ngành 7510205Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư ô tô, Kỹ thuật viên cơ khí, Kỹ thuật viên sửa chữa ô tô, Kỹ thuật viên thử nghiệm ô tô
7510205TAA00, A01, X06, X0740không có
Công nghệ kỹ thuật nhiệtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí
7510206A00, A01, X06, X07120
  • 23,47 / 30Phương thức A
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510301A00, A01, X06, X07420
  • 25,14 / 30Phương thức A
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)Mã ngành 7510301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510301TAA00, A01, X06, X0740không có
Năng lượng tái tạoMã ngành 7510301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
75190071A00, A01, X06, X0760
  • 21,25 / 30Phương thức A
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510302A00, A01, X06, X07480
  • 23,47 / 30Phương thức A
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)Mã ngành 7510302Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510302TAA00, A01, X06, X0740không có
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinhMã ngành 7510302Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
75103021A00, A01, X06, X0760
  • 20,85 / 30Phương thức A
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510303A00, A01, X06, X07300
  • 27,39 / 30Phương thức A
Kỹ thuật sản xuất thông minhMã ngành 7510303Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
75103031A00, A01, X06, X0760
  • 23,23 / 30Phương thức A
Công nghệ kỹ thuật hóa họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Kỹ thuật viên phân tích hóa học, Nhà hóa học
7510401A00, B00, C02, D07180
  • 22,25 / 30Phương thức A
7510402A00, B00, C02, D0740
  • 20,85 / 30Phương thức A
Công nghệ kỹ thuật môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư môi trường, Kỹ thuật viên kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật viên quan trắc môi trường
7510406A00, B00, C02, D0750
  • 19,5 / 30Phương thức A
7510605A01, D01, X25120
  • 23,48 / 30Phương thức B
7520116A00, A01, X06, X0750
  • 23,75 / 30Phương thức A
75201162A00, A01, X06, X0730
  • 23,1 / 30Phương thức A
7520118A00, A01, X06, X0750
  • 22,75 / 30Phương thức A
Công nghệ thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
7540101A00, B00, C02, D07120
  • 21,5 / 30Phương thức A
Công nghệ vật liệu dệt, mayNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà khoa học vật liệu, Nhà thiết kế nội thất, Nhà thiết kế thời trang
7540203A00, A01, A02, X0550
  • 17 / 30Phương thức B
7540204A00, A01, A02, X05180
  • 17 / 30Phương thức B
Hóa dượcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Dược sĩ, Nhà hóa học, Nhà khoa học y sinh
7720203A00, B00, C02, D0760
  • 22,25 / 30Phương thức A
Du lịchNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810101D01, D14, D15140
  • 17 / 30Phương thức B
Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)Mã ngành 7810101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810101TAD01, D14, D1540không có
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103D01, D14, D15130
  • 17,85 / 30Phương thức B
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)Mã ngành 7810103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103TAD01, D14, D1560không có
7810201D01, D14, D15130
  • 17 / 30Phương thức B
Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)Mã ngành 7810201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Quản lý khách sạn, Quản lý nhà hàng – dịch vụ ăn uống, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất
7810201TAD01, D14, D1540không có
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Quản lý khách sạn, Quản lý nhà hàng – dịch vụ ăn uống
7810202D01, D14, D1560
  • 17 / 30Phương thức B
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)Mã ngành 7810202Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Quản lý khách sạn, Quản lý nhà hàng – dịch vụ ăn uống
7810202TAD01, D14, D1520không có

Học phí & học bổng

  • 770 – 1.100 nghìn đồng/tín chỉ
  • 25 – 44 triệu đồng/năm học

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (4)
  • Chương trình đào tạo chuẩn770 nghìn đồng/tín chỉ
  • Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh1.100 nghìn đồng/tín chỉ
  • Năm thứ nhất, ngành/chương trình đào tạo chuẩn25 – 31 triệu đồng/năm học
  • Năm thứ nhất, chương trình đào tạo bằng tiếng Anh36 – 44 triệu đồng/năm học

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Học bổng đầu vào HaUI(1) Học bổng dành cho sinh viên nhập học ngành/chương trình đào tạo chuẩn trình độ đại học. Mức 1: Học bổng 100% học phí toàn khóa; Mức 2: Học bổng 100% học phí năm thứ nhất; Mức 3: Học bổng 100% học phí học kỳ 1 năm thứ nhất (không bao gồm kinh phí học Giáo dục quốc phòng, An ninh)
  • Học bổng đầu vào HaUI(2) Học bổng dành cho sinh viên nhập học chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh trình độ đại học. Mức 1: Học bổng 100% học phí toàn khóa; Mức 2: Học bổng 50% học phí toàn khóa; Mức 3: Học bổng 100% học phí năm thứ nhất
  • Học bổng khuyến khích học tậpDành cho sinh viên đại học chính quy đạt kết quả cao trong học tập và rèn luyện trong học kỳ (không tính sinh viên đã nhận học bổng đầu vào mức có giá trị lớn hơn học bổng khuyến khích học tập).
  • Học bổng khuyến học Nguyễn Thanh BìnhDành cho sinh viên thuộc ít nhất 1 trong các diện: mắc bệnh hiểm nghèo, là người khuyết tật, mồ côi bố hoặc mẹ, có bố hoặc mẹ bị bệnh hiểm nghèo, có bố hoặc mẹ là người khuyết tật. Sinh viên là người dân tộc Kinh thuộc gia đình hộ nghèo hoặc cận nghèo. Sinh viên có công trình nghiên cứu khoa học đạt giải nhất cấp trường, sinh viên đạt điểm trung bình chung trong năm học ≥ 3.6. (Không áp dụng đối với sinh viên đã được hưởng chính sách miễn giảm học phí trừ sinh viên là người khuyết tật và sinh viên đã được nhận học bổng khác).
  • Học bổng tài trợ của các doanh nghiệpDành cho sinh viên đáp ứng được các tiêu chí, yêu cầu của nhà tài trợ.

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. PT1 — Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
  2. PT2 — Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với kết quả học tập ở bậc THPT
  3. PT3 — Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026
  4. PT4 — Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức
  5. PT5 — Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Websitehaui.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 09/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 (kèm theo Quyết định số 356/QĐ-ĐHCN ngày 14/3/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội), trang HTML trên tuyensinh.haui.edu.vn, bản hiện hành, đã sửa tại chỗ 4 chỉ tiêu (bản lưu 16/5/2026 còn in số liệu gốc; số liệu cập nhật xuất hiện trên tuyensinh.haui.edu.vn muộn nhất 13/6/2026, phù hợp Quyết định số 865/QĐ-ĐHCN ngày 01/6/2026 'Cập nhật thông tin tuyển sinh đại học năm 2026'); mục I.2 'Mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh: DCN'; mục II.1.4 'Số lượng tuyển sinh' (72 dòng, dòng Tổng cộng 8.300) và bảng mã tổ hợp ở mục II.1.5. Trang dẫn: Thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (https://tuyensinh.haui.edu.vn/tin-tuc/thong-bao-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026/69e6fed295dfe0072a789d00), Phụ lục 1 cùng số liệu.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo số 289/TB-ĐHCN ngày 10/8/2026 'Kết quả xét tuyển đại học chính quy năm 2026' (Hội đồng tuyển sinh, Đại học Công nghiệp Hà Nội), đăng dạng 6 ảnh 289_TBKQTSDHCQ20260001–0006.jpg trên trang này; mục 1 'Điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026', TT 1–57 (tr. 1–5), cột 'Điểm chuẩn trúng tuyển'; một điểm chuẩn chung cho nhóm phương thức in ở cột 'Phương thức (Tổ hợp)' (điểm đã quy đổi theo quy tắc của TB 242), thang điểm 30. Không gồm 15 CTĐT bằng Tiếng Anh (thông báo riêng).

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 (kèm theo QĐ 356/QĐ-ĐHCN ngày 14/3/2026), mục II.1.10.3 'Thông tin chính sách học phí': đơn giá học phí tín chỉ năm học 2026-2027 (770.000 đ/tín chỉ CTĐT chuẩn; 1.100.000 đ/tín chỉ CTĐT bằng Tiếng Anh); học phí năm thứ nhất khóa 2026 là mức ước tính 'khoảng từ 25 đến 31 triệu đồng' (CTĐT chuẩn) và 'khoảng từ 36 đến 44 triệu đồng' (CTĐT bằng tiếng Anh), chưa bao gồm các học phần giáo dục quốc phòng - an ninh, tùy theo ngành/chương trình đào tạo. Đơn giá các năm tiếp theo được điều chỉnh theo quy định.

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 (kèm theo QĐ 356/QĐ-ĐHCN ngày 14/3/2026), mục II.1.10.2 'Chính sách học bổng', điểm a) (1), a) (2), b), c), d). Số suất và tổng kinh phí học bổng đầu vào là 'dự kiến'.

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 (kèm theo QĐ 356/QĐ-ĐHCN ngày 14/3/2026; trang HTML hiện hành), mục II.1.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh', tiểu mục 1.2.1–1.2.5 (tên phương thức) và cột 'Mã phương thức' của các bảng danh mục (PT1–PT5). Chỉ áp dụng cho tuyển sinh đại học chính quy (mục II.1); không gồm liên thông (II.2) và kỹ sư bậc 7 (II.3).

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'Liên hệ' của www.haui.edu.vn, khối 'Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội' (Trụ sở chính, Cơ sở 2, Cơ sở 3, Website).