Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng
Ảnh: Sama at Vietnamese Wikipedia (mở trong tab mới), CC BY-SA 3.0 (mở trong tab mới), qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng

DDKĐà NẵngCông lập

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
13,04 – 27,1
điểm, thang 30
Học phí
26.752 – 37.980 nghìn đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
4.000
Chương trình
49
Tổ hợp xét tuyển
12
Phương thức xét tuyển
3

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

49 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 4.000.

Phương thức A
Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Phương thức B
Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá tư duy (ĐGTD) năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
7420201A00, A01, D07, B00, C02, D0865
  • 21,25 / 30Phương thức A
  • 14,62 / 30Phương thức B
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y DượcMã ngành 7420201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Quản lý nghiên cứu khoa học
7420201AA00, A01, D07, B00, C02, D0845
  • 22 / 30Phương thức A
  • 15,09 / 30Phương thức B
7480106A00, A01, X06, X26100
  • 24,87 / 30Phương thức A
  • 17,3 / 30Phương thức B
7480201A00, A01, X06, X26170
  • 23 / 30Phương thức A
  • 15,71 / 30Phương thức B
7480201BA00, A01, X06, X2660
  • 26,38 / 30Phương thức A
  • 18,95 / 30Phương thức B
7480201AA00, A01, X06, X26, D28, X4680
  • 22 / 30Phương thức A
  • 15,09 / 30Phương thức B
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên xây dựng
7510105A00, A01, X06, C01, D07, C0245
  • 20 / 30Phương thức A
  • 13,93 / 30Phương thức B
Công nghệ chế tạo máyNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí
7510202A00, X06, A01, X07180
  • 23,1 / 30Phương thức A
  • 15,84 / 30Phương thức B
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV), gồm 3 chuyên ngành: Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềmMã ngành 7520103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
PFIEVA00, A01, X06, X26, D07120
  • 20,5 / 30Phương thức A
  • 14,19 / 30Phương thức B
7510601A00, X06, A01, X07120
  • 21,5 / 30Phương thức A
  • 14,78 / 30Phương thức B
Công nghệ dầu khí và khai thác dầuNghề có thể chuyển sang (40%): Kỹ thuật viên trắc địa – bản đồ
7510701A00, A01, D07, B00, C0260
  • 22 / 30Phương thức A
  • 15,09 / 30Phương thức B
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lựcMã ngành 7520103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520103AA00, X06, A01, X07110
  • 23,96 / 30Phương thức A
  • 16,46 / 30Phương thức B
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng khôngMã ngành 7520103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520103BA00, X06, A01, X0750
  • 23,5 / 30Phương thức A
  • 16,1 / 30Phương thức B
Kỹ thuật Cơ điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520114A00, X06, A01, X07140
  • 25,57 / 30Phương thức A
  • 18,09 / 30Phương thức B
7520115A00, X06, A01, X07120
  • 23,23 / 30Phương thức A
  • 15,89 / 30Phương thức B
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượngMã ngành 7520115Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520115AA00, X06, A01, X0760
  • 22,35 / 30Phương thức A
  • 15,31 / 30Phương thức B
7520118A00, X06, A01, X0760
  • 21,75 / 30Phương thức A
  • 14,95 / 30Phương thức B
7520122A00, X06, A01, X0760
  • 19,75 / 30Phương thức A
  • 13,78 / 30Phương thức B
7520130A00, X06, A01, X0780
  • 23,96 / 30Phương thức A
  • 16,46 / 30Phương thức B
7520201A00, A01, X06, X26250
  • 24,24 / 30Phương thức A
  • 16,74 / 30Phương thức B
7520207A00, A01, X06, X26170
  • 24,68 / 30Phương thức A
  • 17,17 / 30Phương thức B
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạchMã ngành 7520207Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520207AA00, A01, X0660
  • 26,62 / 30Phương thức A
  • 19,21 / 30Phương thức B
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thôngMã ngành 7520207Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520207VMA00, A01, X06, X26, D0745
  • 23 / 30Phương thức A
  • 15,71 / 30Phương thức B
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tửMã ngành 7520215 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7520215A00, A01, X06, X26, D0745
  • 23,5 / 30Phương thức A
  • 16,1 / 30Phương thức B
7520216A00, A01, X06, X26120
  • 26,4 / 30Phương thức A
  • 18,97 / 30Phương thức B
Kỹ thuật hóa họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520301A00, A01, D07, B00, C0290
  • 24,4 / 30Phương thức A
  • 16,89 / 30Phương thức B
Kỹ thuật môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư an toàn lao động, Kỹ sư môi trường, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520320A00, A01, D07, B00, C02, D0860
  • 18,25 / 30Phương thức A
  • 13,04 / 30Phương thức B
Công nghệ thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
7540101A00, A01, D07, B00, C02, D08140
  • 20,85 / 30Phương thức A
  • 14,41 / 30Phương thức B
Kiến trúcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7580101A00, A01, C01, D07, C02130
  • 19,85 / 30Phương thức A
  • 13,83 / 30Phương thức B
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7580201A00, A01, X06, C01, D07220
  • 20,35 / 30Phương thức A
  • 14,13 / 30Phương thức B
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựngMã ngành 7580201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7580201AA00, A01, X06, C01, D07, C0285
  • 20 / 30Phương thức A
  • 13,93 / 30Phương thức B
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minhMã ngành 7580201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7580201BA00, A01, X06, C01, D07, C0240
  • 21,1 / 30Phương thức A
  • 14,54 / 30Phương thức B
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựngMã ngành 7580201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7580201CA00, A01, X06, C01, D07, C0250
  • 22,25 / 30Phương thức A
  • 15,24 / 30Phương thức B
7580202A00, A01, X06, C01, D07, C0245
  • 18,35 / 30Phương thức A
  • 13,09 / 30Phương thức B
7580205A00, A01, X06, C01, D07, C02105
  • 18,85 / 30Phương thức A
  • 13,31 / 30Phương thức B
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịMã ngành 7580205Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7580205AA00, A01, X06, C01, D07, C0260
  • 19,5 / 30Phương thức A
  • 13,65 / 30Phương thức B
7580210A00, A01, X06, C01, D07, C0245
  • 19,5 / 30Phương thức A
  • 13,65 / 30Phương thức B
Kinh tế xây dựngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Quản lý dự án xây dựng
7580301A00, A01, X06, C01, D07120
  • 20,6 / 30Phương thức A
  • 14,28 / 30Phương thức B
Quản lý tài nguyên và môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường, Kỹ sư lâm nghiệp
7850101A00, A01, D07, B00, C02, D0860
  • 18,5 / 30Phương thức A
  • 13,15 / 30Phương thức B
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ caoMã ngành 7520103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520103CA00, X06, A01, X0740
  • 21,25 / 30Phương thức A
  • 14,62 / 30Phương thức B
7480201CA00, A01, X06, X2640
  • 24,63 / 30Phương thức A
  • 17,15 / 30Phương thức B
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Hợp tác doanh nghiệp, dạy và học bằng tiếng Anh)Mã ngành 7520103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520103EA00, X06, A01, X0745
  • 20,25 / 30Phương thức A
  • 14,09 / 30Phương thức B
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Công nghệ thông tin (định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)Mã ngành 7480201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng
7480201TNA00, A01, X0630
  • 27 / 30Phương thức A
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật cơ điện tửMã ngành 7520114Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520114TNA00, A01, X0630
  • 25,8 / 30Phương thức A
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điệnMã ngành 7520201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520201TNA00, A01, X0630
  • 25,17 / 30Phương thức A
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điện tử - viễn thôngMã ngành 7520207Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư phần cứng – kỹ thuật máy tính, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520207TNA00, A01, X0630
  • 26,03 / 30Phương thức A
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaMã ngành 7520216Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7520216TNA00, A01, X0630
  • 27,1 / 30Phương thức A
7520130TNA00, A01, X0630
  • 24,44 / 30Phương thức A
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật xây dựngMã ngành 7580201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7580201TNA00, A01, X0630
  • 23,72 / 30Phương thức A

Học phí & học bổng

  • 26.752 – 37.980 nghìn đồng/năm học

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (5)
  • Nhóm ngành 1: Kỹ thuật Tàu thủy; Kỹ thuật Môi trường; Kỹ thuật xây dựng công trình thủy; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị; Quản lý tài nguyên và môi trường; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng; Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh26.752 nghìn đồng/năm học
  • Chương trình PFIEV28,2 triệu đồng/năm học
  • Chương trình tiên tiến, Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Hợp tác doanh nghiệp, dạy và học bằng tiếng Anh)37.980 nghìn đồng/năm học
  • Nhóm ngành 2: Các ngành còn lại31.977 nghìn đồng/năm học
  • CTĐT tài năng: Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Công nghệ thông tin (định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo); Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật cơ điện tử; Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điện; Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật ô tô; Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật xây dựng33.231 nghìn đồng/năm học

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Khen thưởng thí sinh được tuyển thẳng vào Trường Đại học Bách khoa và đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức trong năm tuyển sinh 2026 (không tính các giải kỳ thi khoa học kỹ thuật)Khen thưởng mức 70.000.000 đồng cho thí sinh được tuyển thẳng và đạt giải Nhất học sinh giỏi quốc gia. Khen thưởng mức 60.000.000 đồng cho thí sinh được tuyển thẳng và đạt giải Nhì học sinh giỏi quốc gia. Khen thưởng mức 50.000.000 đồng cho thí sinh được tuyển thẳng và đạt giải Ba học sinh giỏi quốc gia.
  • Khen thưởng thí sinh đạt danh hiệu Thủ khoa tuyển sinh của TrườngCăn cứ điểm xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (không bao gồm điểm ưu tiên khu vực/đối tượng, nếu có), với mức thưởng 40.000.000 đồng đối với Thủ khoa toàn Trường (01 Thủ khoa chung toàn Trường) và 10.000.000 đồng đối với Thủ khoa ngành/chương trình đào tạo.
  • Chính sách học bổng khuyến khích học tậpSau mỗi học kỳ, căn cứ kết quả học tập và điểm rèn luyện, sinh viên được xét cấp học bổng khuyến khích học tập theo Quy định về xét, cấp học bổng khuyến khích học tập cho sinh viên đại học chính quy hiện hành của Nhà trường.
  • Học bổng tài trợ từ doanh nghiệpSinh viên thuộc hộ nghèo hoặc có hoàn cảnh khó khăn và có thành tích học tập tốt được Nhà trường ưu tiên xem xét cấp học bổng tài trợ từ doanh nghiệp.

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
  2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  3. Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá tư duy (ĐGTD) năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Ngay sau khi đất nước Việt Nam được thống nhất, Ủy ban Nhân dân Cách mạng khu Trung Trung bộ đã có Quyết định số 66/QĐ ngày 15/07/1975 thành lập Viện Đại học Đà Nẵng - là tiền thân của Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng. Tháng 10/1976, Thủ tướng Chính phủ ra Quyết định số 426/TTg thành lập Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng trên cơ sở của Viện Đại học Đà Nẵng. Đến tháng 04 năm 1994, Đại học Đà Nẵng được thành lập theo nghị định số 32/CP của Chính phủ, Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng được đổi tên thành Trường Đại học Kỹ thuật và là một thành viên của Đại học Đà Nẵng. Ngày 09/03/2004 Bộ Giáo dục và Đào tạo ra Quyết định số 1178/QĐ-BGD&ĐT-TCCB, đổi tên Trường Đại học Kỹ thuật thành Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitedut.udn.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 09/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 cập nhật (hình thức đào tạo: Đại học chính quy), ngày cập nhật 30/6/2026, Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng, mã cơ sở đào tạo DDK (file Google Drive '2026.30.6_Thong tin tuyen sinh DH chinh quy - Cap nhat (1).pdf', 50 tr., ký KT. Hiệu trưởng – PGS.TS. Nguyễn Hồng Hải; văn bản không in số quyết định, dòng ngày ký để trống). Liên kết từ https://tuyensinh.dut.udn.vn/thong-tin-tuyen-sinh-2026 (mục 2, 'bản cập nhật ngày 30.6.2026'). Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh', Bảng 2, PDF tr. 11–23 (TT 1–49): mã xét tuyển, mã ngành, tên chương trình, số lượng, tổ hợp (in bằng tên môn). Mã tổ hợp lấy từ bảng tính chính thức của Trường cùng ngày, liên kết trên cùng trang: '2026.06.30_DDK_Các phương thức xét tuyển 2026 (cap nhat ngay 30-06_2026).xlsx' (https://docs.google.com/spreadsheets/d/13jmUtCDSPB9ONWIfac1l69NrZnjbOua2/edit), trang tính '3.THPT', cột 'Mã tổ hợp xét tuyển'; đã đối chiếu từng dòng với tên môn trong Bảng 2.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo Điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 của Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng, ngày 09/8/2026 (không in số văn bản; file Drive 'Thong bao diem trung tuyen DHCQ 2026_Update.pdf', 3 tr.), nhúng tại https://tuyensinh.dut.udn.vn/bai-viet-tuyen-sinh/26; bảng STT 1–49, cột 'Điểm trúng tuyển THPT (Thang điểm 30)' và 'Điểm trúng tuyển ĐGTD ĐHBKHN (Thang điểm 30)' (điểm ĐGTD đã quy về thang 30 = Điểm thi ĐGTD/100*30; STT 43–49 in '-' ở cột ĐGTD)

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 cập nhật (ĐH chính quy), ngày cập nhật 30/6/2026, liên kết từ https://tuyensinh.dut.udn.vn/thong-tin-tuyen-sinh-2026; mục II.10.3 'Học phí dự kiến với sinh viên chính quy', bảng PDF tr. 40, cột 2026-2027 (đồng/năm/SV), HỌC PHÍ DỰ KIẾN; các năm 2027-2031 in 'Theo quy định của Nhà nước'; danh sách Nhóm ngành 1 và CTĐT tài năng lấy từ chú thích 1, 2 cùng trang

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 cập nhật (ĐH chính quy), ngày cập nhật 30/6/2026, liên kết từ https://tuyensinh.dut.udn.vn/thong-tin-tuyen-sinh-2026; mục II.10.2 'Chính sách khen thưởng, hỗ trợ sinh viên', mục a), b) và đoạn cuối mục d), PDF tr. 38–39 (trích nguyên văn)

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 cập nhật (ĐH chính quy), ngày cập nhật 30/6/2026, liên kết từ https://tuyensinh.dut.udn.vn/thong-tin-tuyen-sinh-2026; mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh', PDF tr. 3 (Trường áp dụng 03 phương thức xét tuyển; văn bản không in mã phương thức)

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'Lịch sử phát triển' (Giới thiệu › Tổng quan) trên dut.udn.vn: khối 'Thông tin liên hệ' (địa chỉ, website) và đoạn văn đầu bài (trích nguyên văn); địa chỉ trùng với trang Liên hệ https://dut.udn.vn/Tintuc/Gioithieu/id/1012 và mục I.3 của Thông tin tuyển sinh 2026 (30/6/2026)