Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh
DCTTP. Hồ Chí MinhCông lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 16 – 25,63
- điểm, thang 30
- 600 – 825 điểm (thang 1.200)
- Học phí
- 1.100 nghìn – 1,35 triệu đồng/tín chỉ
- Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
- Chỉ tiêu 2026
- 9.350
- Chương trình
- 44
- Tổ hợp xét tuyển
- 15
- Phương thức xét tuyển
- 5
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
44 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 9.350.
- Phương thức A
- Điểm thi TN THPT 2026
- Phương thức B
- Học bạ THPT
- Phương thức C
- Điểm thi ĐGNL ĐHQG-HCM
- Phương thức D
- Điểm chuyên biệt ĐHSP TPHCM
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
| 7220201 | D01, A01, D09, D14 | 380 |
| |
Ngôn ngữ Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220204 | A01, D09, D14, D01 | 210 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Văn hóa Bắc Kinh Trung QuốcMã ngành 7220204Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | BL7220204 | A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26 | 80 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài LoanMã ngành 7220204Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | CU7220204 | A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26 | 60 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Lỗ Đông Trung QuốcMã ngành 7220204Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | LK7220204 | A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26 | 360 |
|
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự | 7340101 | D01, A01, C01, A00 | 450 |
|
MarketingNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên gây quỹ, Chuyên viên marketing, Chuyên viên thương mại điện tử, Giám đốc – trưởng phòng marketing, Quản lý gây quỹ – tài trợ, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý quảng cáo – khuyến mại | 7340115 | A01, C01, A00, D01 | 330 |
|
Kinh doanh quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp | 7340120 | D01, A01, C01, A00 | 260 |
|
Thương mại điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng | 7340122 | D01, A01, C01, A00 | 300 |
|
Kinh doanh thời trang và dệt mayNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên marketing, Chuyên viên thu mua hàng bán lẻ, Chuyên viên thương mại điện tử, Giám đốc – trưởng phòng marketing, Nhân viên kinh doanh bán buôn (B2B) | 7340123 | D01, A01, C01, A00 | 120 |
|
Quản trị kinh doanh thực phẩmMã ngành 7340129 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7340129 | D01, B00, C02, D07 | 140 |
|
Kinh doanh quốc tế_LKQT_ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài LoanMã ngành 7340120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp | CU7340120 | A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26 | 60 |
|
Quản trị kinh doanh_LKQT_ĐH Shinawatra_Thái LanMã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự | LK7340101 | A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26 | 290 |
|
Tài chính ngân hàngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 7340201 | D01, A01, C01, A00 | 230 |
|
Công nghệ tài chínhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Chuyên viên tín dụng ngân hàng, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Chuyên viên tư vấn tài chính cá nhân, Giám đốc điều hành (CEO), Giám đốc tài chính – trưởng phòng tài chính, Kiểm soát viên tài chính – kế toán trưởng, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý quỹ đầu tư, Thẩm định viên giá tài sản | 7340205 | D01, A01, C01, A00 | 200 |
|
Kế toánNghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ thuế, Chuyên viên phân tích ngân sách, Chuyên viên quản trị rủi ro tài chính, Chuyên viên thẩm định tín dụng, Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính, Thẩm định viên giá tài sản | 7340301 | D01, A01, C01, A00 | 440 |
|
LuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên | 7380101 | C03, X01, C00, D01 | 160 |
|
Luật kinh tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên pháp chế doanh nghiệp, Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên | 7380107 | D01, C03, X01, C00 | 240 |
|
Công nghệ sinh họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7420201 | B00, B08, A00, D07 | 300 |
|
Khoa học dữ liệuNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Chuyên viên thống kê – toán ứng dụng, Chuyên viên thống kê sinh học – y học, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7460108 | D01, A00, C01, X26 | 170 |
|
Trí tuệ nhân tạoNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI | 7480107 | D01, A00, C01, X26 | 60 |
|
Công nghệ thông tinNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 7480201 | D01, A00, C01, X26 | 520 |
|
An toàn thông tinNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ thuật viên hỗ trợ mạng, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 7480202 | D01, A00, C01, X26 | 200 |
|
Công nghệ chế tạo máyNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí | 7510202 | D01, A01, C01, A00 | 180 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot | 7510203 | D01, A01, C01, A00 | 200 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử | 7510301 | D01, A01, C01, A00 | 210 |
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử | 7510303 | D01, A01, C01, A00 | 180 |
|
Công nghệ kỹ thuật hóa họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Kỹ thuật viên phân tích hóa học, Nhà hóa học | 7510401 | B00, B08, A00, D07 | 400 |
|
Công nghệ vật liệuNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư vật liệu, Nhà khoa học vật liệu, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7510402 | B00, B08, A00, D07 | 80 |
|
Công nghệ kỹ thuật môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư môi trường, Kỹ thuật viên kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật viên quan trắc môi trường | 7510406 | B00, A01, A00, D07 | 60 |
|
Quản lý công nghiệpNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên phân tích logistics, Kỹ sư chế tạo – quy trình sản xuất, Kỹ sư công nghiệp – quản lý sản xuất, Kỹ sư công thái học (ergonomics), Kỹ sư logistics, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật, Quản lý sản xuất, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất | 7510601 | D01, A01, C01, A00 | 60 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên phân tích logistics, Kỹ sư logistics, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý sản xuất, Quản lý vận tải – kho vận | 7510605 | A01, D01, C01, A00 | 190 |
|
Kỹ thuật nhiệtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7520115 | D01, A01, C01, A00 | 110 |
|
Công nghệ thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm | 7540101 | B00, B08, A00, D07 | 500 |
|
Công nghệ chế biến thủy sảnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm | 7540105 | B00, B08, A00, D07 | 70 |
|
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm | 7540106 | B00, B08, A00, D07 | 200 |
|
Công nghệ dệt, mayNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghiệp – quản lý sản xuất, Kỹ sư vật liệu, Nhà thiết kế thời trang, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7540204 | D01, A01, C01, A00 | 140 |
|
Du lịchNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch | 7810101 | D01, C03, D15, C00 | 210 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch | 7810103 | D01, C03, D15, C00 | 210 |
|
Quản trị khách sạnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Quản lý khách sạn, Quản lý nhà hàng – dịch vụ ăn uống, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất | 7810201 | C03, D15, C00, D01 | 210 |
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Quản lý khách sạn, Quản lý nhà hàng – dịch vụ ăn uống | 7810202 | D01, C03, D15, C00 | 210 |
|
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thựcMã ngành 7819009 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7819009 | B00, A01, C02, D07 | 150 |
|
Khoa học chế biến món ănMã ngành 7819010 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7819010 | B00, A01, C02, D07 | 120 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường, Kỹ sư lâm nghiệp | 7850101 | A01, B00, A00, D07 | 100 |
|
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
- 1.100 nghìn – 1,35 triệu đồng/tín chỉ
Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.
Xem học phí từng nhóm (2)
- Khóa tuyển sinh 2026, đại học chính quy / vừa làm vừa học / liên thông: 01 tín chỉ lý thuyết1.100 nghìn đồng/tín chỉ
- Khóa tuyển sinh 2026, đại học chính quy / vừa làm vừa học / liên thông: 01 tín chỉ thực hành1,35 triệu đồng/tín chỉ
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học bổng
- Học bổng Thủ khoa, Á khoaDành cho tân sinh viên nhập học nhằm ghi nhận thành tích xuất sắc trong tuyển sinh.
- Học bổng "Vượt khó"Hỗ trợ tài chính cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn, sinh viên nghèo trong quá trình học tập tại trường.
- Học bổng Khuyến khích học tậpXét và trao theo từng học kỳ căn cứ vào kết quả học tập và rèn luyện của sinh viên.
- Chương trình "Tiếp sức đến trường"Dành cho tân sinh viên nhập học nhằm hỗ trợ ban đầu về tài chính, tạo điều kiện thuận lợi khi bắt đầu học tập.
- Giảm 50% học phí học kỳ đầu tiênĐối với sinh viên trúng tuyển vào 09 ngành thuộc chương trình đại học chính quy năm 2026: Kỹ thuật nhiệt (7520115), Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực (7819009), Khoa học chế biến món ăn (7819010), Công nghệ dệt, may (7540204), Kinh doanh thời trang và dệt may (7340123), Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101), Công nghệ kỹ thuật môi trường (7510406), Công nghệ chế biến thủy sản (7540105), Công nghệ vật liệu (7510402).
- Chính sách giảm học phí cho sinh viên là anh chị em ruột học cùng trườngBao gồm sinh đôi, sinh ba, nhằm hỗ trợ tài chính cho gia đình có nhiều con cùng theo học.
- Chính sách ưu tiên đối với thí sinh trúng tuyển theo diện xét tuyển thẳng (Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT)Miễn học phí học kỳ đầu tiên và hỗ trợ sinh hoạt phí 3.000.000 đồng/tháng; từ các học kỳ tiếp theo tiếp tục duy trì nếu sinh viên đạt kết quả học tập loại Giỏi trở lên và hoàn thành tốt các hoạt động, công tác xã hội theo quy định của Nhà trường.
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- 100 — Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026
- 200 — Xét kết quả học tập THPT của năm lớp 10, năm lớp 11 và năm lớp 12
- 402_DHQG — Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM năm 2026 (NL1)
- 301 — Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ hiện hành (TT1)
- 402_SPS — Xét kết quả điểm bài thi ĐGNL chuyên biệt của Đại học Sư phạm TP.HCM và kết hợp kết quả học tập THPT (CB1)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Websitehuit.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh: 140 Lê Trọng Tấn, P.Tây Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh Bản đồ (mở trong tab mới)
- Trường Đại học Công Thương TP.HCM-Viện Nghiên cứu dầu và Cây có dầu: 1143 đường Bình Quới, Phường Bình Quới, TP. Hồ Chí Minh Bản đồ (mở trong tab mới)
- Trung tâm thí nghiệm và thực hành: 93 Tân Kỳ Tân Quý, P.Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh Bản đồ (mở trong tab mới)
- Khoa Giáo dục Thể chất và Quốc phòng An ninh: 72 Nguyễn Đỗ Cung, P.Tây Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh Bản đồ (mở trong tab mới)
- Trường Đại học Công Thương TP.HCM - Viện Nghiên cứu dầu và Cây có dầu: Ấp Phong Điền, xã Lương Hoà, tỉnh Vĩnh Long Bản đồ (mở trong tab mới)
- Cơ sở dạy học - Trường Đại học Công Thương TP.HCM: 247 Tân Kỳ Tân Quý, Phường Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh Bản đồ (mở trong tab mới)
- Trường Đại học Công Thương TP.HCM - Viện Nghiên cứu dầu và Cây có dầu: Ấp Trảng Cỏ, xã Hưng Thuận, tỉnh Tây Ninh Bản đồ (mở trong tab mới)
- Trung tâm đào tạo Trà Vinh: Ấp Giồng Trôm, xã Châu Thành, tỉnh Vĩnh Long Bản đồ (mở trong tab mới)
- Cơ sở thực hành cơ khí điện - điện tử, dinh dưỡng và ẩm thực: 31 Chế Lan Viên, P.Tây Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh Bản đồ (mở trong tab mới)
- Cơ sở dạy học - Trường Đại học Công Thương TP.HCM: E11/9D-E-F Thới Hòa, Xã Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh Bản đồ (mở trong tab mới)
- Cơ sở dạy học -Trường Đại học Công Thương TP.HCM: 263 Lê Trọng Tấn, phường Tây Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh Bản đồ (mở trong tab mới)
- Trường Đại học Công Thương TP.HCM-Viện Nghiên cứu dầu và Cây có dầu: 171-175 Hàm Nghi, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh Bản đồ (mở trong tab mới)
- Ký túc xá sinh viên: 102-104-106 Nguyễn Quý Anh, P.Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh Bản đồ (mở trong tab mới)
- Trường Đại học Công Thương TP.HCM-Viện Nghiên cứu dầu và Cây có dầu: 498D đường Bình Quới, phường Bình Quới, Tp. Hồ Chí Minh Bản đồ (mở trong tab mới)
- Trung tâm thí nghiệm và thực hành - HUIT: Số 11, đường Phan Văn Khải, Ấp Trạm Bom, Xã Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công Thương TP.HCM, Công văn số 628/DCT-TS&TT ngày 30/5/2026 gửi Bộ GD&ĐT (bản quét 60 trang; mã cơ sở đào tạo DCT, mục I.2), file trên doc.huit.edu.vn, đăng tại trang 'Đề án tuyển sinh' https://ts.huit.edu.vn/de-an/de-an-tuyen-sinh-dai-hoc-nam-2026. Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh', bảng PDF tr.7–34 (TT 1.1.1–11.1.1; số trang in = trang PDF − 1; sourceRow ghi số trang PDF). Trang PDF 16 gồm hai lớp ảnh: ảnh trang in 34 che phần dưới trang in 15, nên dòng TT 2.2.2 (7340205) được đọc từ lớp ảnh bên dưới (file plan-p16-underlying.png trong kho lưu trữ); chỉ tiêu 200 khớp tổng nhóm 73402 = 430 in ở tr.14. Mỗi mã in hai danh sách tổ hợp (phương thức 100 và 200) cùng tập tổ hợp; ghi theo danh sách phương thức 100 (riêng LK7340101 danh sách phương thức 200 in 'D04' thay vì 'D14', coi là lỗi in; không đưa D04). Chương trình liên kết quốc tế in 15 tổ hợp. Mã tổ hợp in sẵn trong văn bản.
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Bài 'Điểm chuẩn Trường Đại học Công Thương TP.HCM năm 2026' đăng 09/08/2026 trên ts.huit.edu.vn, bảng 'Chi tiết điểm chuẩn các ngành năm 2026' (STT 1–44; mỗi mã một điểm cho mỗi cột 'Điểm thi TN THPT 2026', 'Học bạ THPT', 'Điểm thi ĐGNL ĐHQG-HCM', 'Điểm chuyên biệt ĐHSP TPHCM'; tên phương thức lấy theo nhãn cột). Thang điểm không in trong bài này mà in tại Thông báo số 891/TB-DCT ngày 20/7/2026 (số và ngày viết tay) của Hội đồng tuyển sinh về điểm chênh lệch giữa các tổ hợp và bảng phân vị tương quan (https://doc.huit.edu.vn/Images/Documents/N00CT/bpv-2026_0001.pdf, PDF tr.5, bảng 2): PT1 thi tốt nghiệp THPT, PT2 học bạ, PT5 ĐGNL chuyên biệt ĐHSP 'Thang điểm 30'; PT3 ĐGNL ĐHQG-HCM 'Thang điểm 1200'. Điểm theo tổ hợp: chênh lệch giữa các tổ hợp in tại cùng thông báo (PDF tr.1–3), không áp dụng để tính điểm. Đợt xét tuyển bổ sung (10/08/2026) không đưa vào.
Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công Thương TP.HCM, Công văn số 628/DCT-TS&TT ngày 30/5/2026, mục 8 'Mức thu dịch vụ tuyển sinh', PDF tr.38 (trang in 37): 'Học phí đào tạo khóa tuyển sinh năm 2026 đối với Đại học chính quy, ĐH vừa học vừa làm, ĐH liên thông (Chính quy và vừa làm vừa học)'; văn bản cam kết không tăng học phí trong suốt khóa học; học phí tại các đơn vị liên kết theo thỏa thuận (không in số tiền, để ngoài)
Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công Thương TP.HCM, Công văn số 628/DCT-TS&TT ngày 30/5/2026, mục 7 'Chính sách ưu tiên' (PDF tr.37–38, trang in 36–37) và mục 10 'Học bổng dành cho tân sinh viên trúng tuyển (theo dự kiến các năm cũ)' (PDF tr.39–40, trang in 38–39)
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công Thương TP.HCM, Công văn số 628/DCT-TS&TT ngày 30/5/2026, mục II.4 'Số lượng tuyển sinh', cột 'Phương thức tuyển sinh' của dòng TT 1.1.1, PDF tr.7 (trang in 6): mã và tên phương thức; PT1–PT5 mô tả tại mục II.2, PDF tr.4 (trang in 3)
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công Thương TP.HCM, Công văn số 628/DCT-TS&TT ngày 30/5/2026, mục I.3 'Địa chỉ các trụ sở' (bảng 15 địa điểm, PDF tr.2–3, trang in 1–2) và mục I.4 'Địa chỉ trang thông tin điện tử: huit.edu.vn' (PDF tr.3, trang in 2); trụ sở chính (TT 13) ghi đầu danh sách