Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
17,34 – 24,26
điểm, thang 30
40,97 – 60 điểm (thang 100)
60,6 – 90 điểm (thang 150)
Học phí
23.694 – 25.289 nghìn đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
4.255
Chương trình
22
Tổ hợp xét tuyển
17
Phương thức xét tuyển
7

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

22 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 4.255.

Phương thức A
Thi tốt nghiệp THPT/Kết hợp năng khiếu vẽ
Phương thức B
Học tập cấp THPT/Kết hợp năng khiếu vẽ
Phương thức C
Bài thi đánh giá tư duy - TSA
Phương thức D
Bài thi đánh giá năng lực - HSA
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Mở Hà Nội
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
7210403H00, H01, H06160
  • 19,66 / 30Phương thức A
  • 23,16 / 30Phương thức B
Thiết kế thời trangNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà thiết kế thời trang
7210404H00, H01, H0655
  • 17,34 / 30Phương thức A
  • 20,84 / 30Phương thức B
Ngôn ngữ AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201D01290
  • 20,75 / 30Phương thức A
  • 77,1 / 150Phương thức D
Ngôn ngữ Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220204D01, D04280
  • 24,26 / 30Phương thức A
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101A00, A01, D01, X26290
  • 19,5 / 30Phương thức A
  • 46,07 / 100Phương thức C
  • 70,6 / 150Phương thức D
Thương mại điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên thương mại điện tử, Trưởng phòng hành chính – văn phòng
7340122A00, A01, D01, X26130
  • 21,75 / 30Phương thức A
  • 53,06 / 100Phương thức C
  • 83,03 / 150Phương thức D
7340201A00, A01, D01375
  • 19 / 30Phương thức A
  • 44,68 / 100Phương thức C
  • 68 / 150Phương thức D
7340204A00, A01, D0145
  • 18,5 / 30Phương thức A
7340301A00, A01, D01, X26260
  • 19,75 / 30Phương thức A
LuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
7380101D01, C01, C00, X01230
  • 21,5 / 30Phương thức A
Luật quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư
7380108D01, C01, C00, X01100
  • 20 / 30Phương thức A
7380107D01, C01, C00, X01230
  • 22 / 30Phương thức A
  • 60 / 100Phương thức C
  • 90 / 150Phương thức D
7420201B00, A00, D07, A01120
  • 17,52 / 30Phương thức A
  • 21,02 / 30Phương thức B
  • 40,97 / 100Phương thức C
  • 60,6 / 150Phương thức D
7480106A00, A01, D01, X2675
  • 18,5 / 30Phương thức A
  • 43,43 / 100Phương thức C
  • 65,5 / 150Phương thức D
7480201A00, A01, D01, X26385
  • 19 / 30Phương thức A
  • 44,68 / 100Phương thức C
  • 68 / 150Phương thức D
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510302A00, A01, D01, X26200
  • 18,75 / 30Phương thức A
  • 44,05 / 100Phương thức C
  • 66,75 / 150Phương thức D
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điều khiển – tự động hóa, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510303A00, A01, D01, X26290
  • 20 / 30Phương thức A
  • 47,46 / 100Phương thức C
  • 73,2 / 150Phương thức D
Công nghệ thực phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm
7540101B00, A00, D07, A01180
  • 17,8 / 30Phương thức A
  • 21,3 / 30Phương thức B
  • 41,67 / 100Phương thức C
  • 62 / 150Phương thức D
Kiến trúcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7580101V00, H01, V0285
  • 17,5 / 30Phương thức A
  • 21 / 30Phương thức B
Thiết kế nội thấtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà thiết kế nội thất
7580108H00, H01, H06100
  • 20,1 / 30Phương thức A
  • 23,6 / 30Phương thức B
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103D01, D09, D10225
  • 19,25 / 30Phương thức A
7810201D01, D09, D10150
  • 18,75 / 30Phương thức A

Học phí & học bổng

  • 23.694 – 25.289 nghìn đồng/năm học

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (4)
  • Kế toán; Quản trị kinh doanh; Thương mại điện tử; Tài chính - Ngân hàng; Luật; Luật Kinh tế; Luật Quốc tế (Chính quy)23.848 nghìn đồng/năm học
  • Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành; Quản trị khách sạn; Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung quốc (Chính quy)25.289 nghìn đồng/năm học
  • Công nghệ Thông tin; Công nghệ Kỹ thuật Điện tử- Viễn thông; Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa; Kỹ thuật máy tính; Công nghệ Sinh học; Công nghệ thực phẩm (Chính quy)24.673 nghìn đồng/năm học
  • Thiết kế nội thất; Thiết kế đồ họa; Thiết kế thời trang; Kiến trúc (Chính quy)23.694 nghìn đồng/năm học

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 100 — Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
  2. 200 — Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
  3. 301 — Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)
  4. 402 — Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển
  5. 405 — Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển
  6. 406 — Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển
  7. 500 — Sử dụng phương thức khác (đối với xét tuyển dự bị đại học)

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Trong bối cảnh đó ngày 03 tháng 11 năm 1993 Thủ tướng Chính phủ đã ký quyết định số 535/TTg thành lập Viện Đại học Mở Hà Nội trên cơ sở Viện Đào tạo Mở rộng 1 (một đơn vị thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo), với chức năng và nhiệm vụ: – Là một trường đại học công lập hoạt động trong hệ thống các trường đại học do Bộ Giáo dục và Đào tạo trực tiếp quản lý; – Là cơ sở đào tạo đại học và nghiên cứu các loại hình đào tạo mở, đào tạo từ xa, đào tạo tại chỗ nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của xã hội, góp phần tăng tiềm lực cán bộ khoa học – kỹ thuật cho đất nước. Viện Đại học Mở Hà Nội được đổi tên thành Trường Đại học Mở Hà Nội theo Quyết định số 960/QĐ-TTg ngày 06 tháng 8 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành danh sách các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitehou.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, Phần II Mục 1 'Hình thức đào tạo chính quy' (mục 1 'Tuyển sinh đại học chính quy dài hạn'), kèm theo Quyết định số 1786/QĐ-ĐHM ngày 28/5/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Mở Hà Nội (số quyết định viết tay), thay thế bản ban hành theo QĐ 879/QĐ-ĐHM ngày 17/3/2026; liên kết từ bài 'Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 của Trường Đại học Mở Hà Nội (Cập nhật ngày 28/5/2026)' https://hou.edu.vn/tin-tuyen-sinh/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-cua-truong-dai-hoc-mo-ha-noi-cap-nhat-ngay-28-05-2026/ (cùng tệp cũng đăng trên tuyensinh.hou.edu.vn/tintucchitiet/BT600). Mục 1.4 'Số lượng tuyển sinh', bảng PDF tr.6–8 (22 ngành, tổng 4.255); tổ hợp theo cột 'Mã THXT' của bảng; mã trường MHN theo Phần I (QĐ 68/QĐ-ĐHM ngày 06/01/2026), mục 2, PDF tr.2. Bản PDF là ảnh quét, không có lớp chữ; mọi dòng đã đối chiếu với ảnh trang.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo 'Điểm trúng tuyển đợt 1 đại học chính quy năm 2026' (đăng 09/8/2026 trên hou.edu.vn; 2 ảnh 'Trang 1' và 'Trang 2', không in số quyết định), bảng 22 ngành, STT 1–22. Thông báo không in mã ngành: admissionCode là mã ngành của Phần II Mục 1 ghép theo đúng tên ngành. Phương thức lấy nguyên tên cột: 'Thi tốt nghiệp THPT/Kết hợp năng khiếu vẽ (thang 30)', 'Học tập cấp THPT/Kết hợp năng khiếu vẽ (thang 30)', 'Bài thi đánh giá tư duy - TSA (thang 100)', 'Bài thi đánh giá năng lực - HSA (thang 150)'; ô '-' không lưu; một điểm cho mọi tổ hợp của ngành nên không ghi tổ hợp; cột 'Tiêu chí phụ (thứ tự NV)' không lưu. Điểm HSA ngành Ngôn ngữ Anh (77.10) in kèm ghi chú tổ hợp Q21. Chỉ đợt 1.

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026, Phần I 'Các thông tin chung' (kèm theo Quyết định số 68/QĐ-ĐHM ngày 06/01/2026), mục 11 'Tài chính', bảng 'Học phí dự kiến năm học 2026-2027 và 2027-2028' (đơn vị: đồng), PDF tr.18, mục III 'Trình độ đại học', chỉ các dòng hình thức 'Chính quy' (cột Năm học 2026-2027). Đây là mức học phí DỰ KIẾN theo chính văn; ghi chú in kèm: mức học phí các năm học tiếp theo dự kiến tăng tối đa 10%. Không lấy dòng Vừa làm vừa học, Từ xa, thạc sĩ, tiến sĩ. Ngành Bảo hiểm không có dòng nào trong bảng. Liên kết từ bài https://tuyensinh.hou.edu.vn/tintucchitiet/BT523/

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh 2026, Phần II Mục 1 (QĐ 1786/QĐ-ĐHM ngày 28/5/2026), mục 1.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh' (PDF tr.3) và bảng 'Bảng phương thức tuyển sinh áp dụng cho các ngành' (PDF tr.4); tên phương thức lấy theo tiêu đề cột của bảng

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'Quá trình hình thành và phát triển của Trường Đại học Mở Hà Nội' trên hou.edu.vn, mục 1 'Quá trình thành lập' (4 đoạn liên tiếp, trích nguyên văn, đã chuẩn hóa khoảng trắng); địa chỉ và website theo Thông tin tuyển sinh năm 2026 Phần I (QĐ 68/QĐ-ĐHM ngày 06/01/2026) mục 3 'Địa chỉ' và mục 4 'Địa chỉ trang thông tin điện tử', PDF tr.2, https://tuyensinh.hou.edu.vn/upload_image/files/Ph%E1%BA%A7n%20I_Th%C3%B4ng%20tin%20TS%202026%20(Th%C3%B4ng%20tin%20chung).pdf; trụ sở chính trùng với trang Liên hệ https://hou.edu.vn/lien-he/