Bỏ qua đến nội dung

Mã Holland CEI

Chuyên viên thẩm định bảo hiểm

Đánh giá rủi ro của hồ sơ yêu cầu bảo hiểm để quyết định chấp nhận và mức phí.

Mã Holland:
Nghiệp vụ (C)Quản lý – kinh doanh (E)Nghiên cứu (I)
Môn học thế mạnh:
Ngữ vănToán

Ngành đào tạo cho nghề này

Độ phù hợp ngành – nghề theo 3 mức quy ước, xem cách tính ở trang Nguồn dữ liệu.

Đào tạo trực tiếp (100%)

  • Bảo hiểm7340204

Liên quan gần (70%)

  • Kinh tế đầu tư7310104
  • Quản trị kinh doanh7340101
  • Thương mại điện tử7340122
  • Tài chính - Ngân hàng7340201
  • Công nghệ tài chính7340205
  • Khoa học quản lý7340401
  • Quản lý dự án7340409
  • Quản lý công nghiệp7510601
  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605

Trường đào tạo

Đang hiển thị 86 trường, 513 chương trình

Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU)

Hà Nội · 30 chương trình · chỉ tiêu 3.150 · điểm chuẩn 24,1–28,62/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Bảo hiểmA00, A01, D01, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIFA00, A01, D01, D07Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thẩm định giáA00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ tài chính (dự kiến)A00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thẩm định giáA00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh (E-BBA)A00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)A00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Kinh doanh số (E-BDB)A00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Phân tích kinh doanh (BA)A00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)A00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)A00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ tài chính và Ngân hàng sốA00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính và Đầu tư (BFI)A00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)A00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Khoa học quản lýA00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Kinh tế đầu tưA00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản lý dự ánA00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thương mại điện tửA00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Kế hoạch tài chínhA00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chínhA00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Ngân hàngA00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Kinh tế Đầu tưA00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính doanh nghiệpA00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thương mại điện tửA00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh (UEH) (KSA)

TP. Hồ Chí Minh · 28 chương trình · chỉ tiêu 3.630 · điểm chuẩn 70–97/100Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Bảo hiểmA00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Kinh tế đầu tưA00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thẩm định giá và Quản trị tài sảnA00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanhA00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị – Tiếng Anh toàn phầnA00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Kinh doanh sốA00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị bệnh việnA00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trườngA00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH – Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz), ĐứcA00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thương mại điện tửA00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính côngA00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • ThuếA00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Ngân hàngA00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Ngân hàng – Tiếng Anh toàn phầnA00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thị trường chứng khoánA00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chínhA00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính – Tiếng Anh toàn phầnA00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Đầu tư tài chínhA00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Đầu tư tài chính – Tiếng Anh toàn phầnA00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị Hải quan – Ngoại thươngA00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính – Ngân hàng song bằng UEH – Đại học Rennes, PhápA00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ tài chínhA00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – Tiếng Anh toàn phầnA00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA – Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư)A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Chương trình Cử nhân ASIA Co-op (Gồm các ngành: Marketing, Tài chính ứng dụngA00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Chương trình Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh (Gồm các ngành: Kinh doanh quốc tế, Marketing, Quản trị kinh doanh, Tài chính ứng dụng, Kế toán)A00, A01, AH3, D26, D27, D28, D29, D30, D01, DD2, D02, D03, D04, D05, D06, D07, AH2, D21, D22, D23, D24, D25, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Học viện Tài chính (HTC)

Hà Nội · 16 chương trình · chỉ tiêu 3.370 · điểm chuẩn 21–26,66/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Tài chính bảo hiểmA00, A01, D01, D07, X06, X26Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)A01, D01, D07, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)A01, D01, D07, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI)A01, D01, D07, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)A01, D01, D07, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)A01, D01, D07, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)A01, D01, D07, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)A01, D01, D07, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính quốc tế (Theo định hướng CMA)A01, D01, D07, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)A01, D01, D07, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)A01, D01, D07, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Kinh tế đầu tưA00, A01, D01, D07, X06, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch)A00, A01, D01, D07, X06, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu tư tài chính; Tài chính số)A00, A01, D01, D07, X06, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme)A00, A01, D01, D07, X06, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Bảo hiểm - Ngân hàng - Tài chính (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)A00, A01, D01, D07, X06, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Lao động - Xã hội (DLX)

Hà Nội · 8 chương trình · chỉ tiêu 750 · điểm chuẩn 16,5–24,75/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Bảo hiểmA01, C04, D01, X25Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính và quản trị rủi roA01, C04, D01, X25Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Đầu tư tài chínhA01, C04, D01, X25Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanhA01, D01, X05, X25Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Marketing và truyền thôngA01, D01, X05, X25Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và quản trị chuỗi cung ứngA01, D01, X05, X25Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàngA01, C01, D01, X25Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ tài chínhA01, C01, D01, X25Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Mở Hà Nội (MHN)

Hà Nội · 4 chương trình · chỉ tiêu 840 · điểm chuẩn 18,5–21,75/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Bảo hiểmA00, A01, D01Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thương mại điện tửA00, A01, D01, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàngA00, A01, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh (MBS)

TP. Hồ Chí Minh · 14 chương trình · chỉ tiêu 1.330 · điểm chuẩn 15,75–24,9/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Bảo hiểmĐào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanhLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàngLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ tài chínhLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứngLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiếnLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiếnLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Kinh tế đầu tưLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng NaiLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng NaiLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH FlindersLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH FlindersLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern QueenslandLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South WalesLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh (NHS)

TP. Hồ Chí Minh · 14 chương trình · chỉ tiêu 2.869 · điểm chuẩn 16–23,96/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Bảo hiểm (Chương trình công nghệ bảo hiểm)A00, A01, A04, A05, C01, C02, D01, D07, X02, X26Đào tạo trực tiếp · 100%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính-Ngân hàng (tiếng Anh bán phần) (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số)A00, A01, A04, A05, C01, C02, D01, D07, X02, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh (tiếng Anh bán phần) (Chương trình định hướng E. Business)A00, A01, A04, A05, C01, C02, D01, D07, X02, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thương mại điện tử (tiếng Anh bán phần)A00, A01, A04, A05, C01, C02, D01, D07, X02, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính-Ngân hàng chương trình tinh hoa (Elite Class)A00, A01, A04, A05, C01, C02, D01, D07, X02, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh, Marketing, Quản lý chuỗi cung ứng, Tài chính do ĐH Greater Manchester (ĐH Bolton) Anh Quốc và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân)A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tài chính-Ngân hàng - Bảo hiểm do ĐH Toulon Pháp và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân)A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Tài chính; Chương trình Ngân hàng số và Chuỗi khối; Chương trình Tài chính định lượng và Quản trị rủi ro; Chương trình Tài chính và Quản trị doanh nghiệp)A00, A01, A04, A05, C01, C02, D01, D07, X02, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanhA00, A01, A04, A05, C01, C02, D01, D07, X02, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ tài chínhA00, A01, A04, A05, C01, C02, D01, D07, X02, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, A04, A05, C01, C02, D01, D07, X02, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thương mại điện tửA00, A01, A04, A05, C01, C02, D01, D07, X02, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • ĐHCQ quốc tế Ngành Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Chương trình Quản trị Chuỗi cung ứng; Chương trình Marketing; Chương trình Tài chính do ĐH Greater Manchester (ĐH Bolton), Anh Quốc cấp bằng)A00, A01, A03, A04, A05, A07, C01, C02, D01, D07, D09, D10, X02, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • ĐHCQ quốc tế Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm Do ĐH Toulon - Pháp cấp bằng)A00, A01, A03, A04, A05, A07, C01, C02, D01, D07, D09, D10, X02, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Đại học Bách khoa Hà Nội (BKA)

Hà Nội · 5 chương trình · chỉ tiêu 580 · điểm chuẩn 55–61,63/100Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản lý công nghiệpA00, A01, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanhA00, A01, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàngA00, A01, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Đại học Cần Thơ (TCT)

Cần Thơ · 10 chương trình · chỉ tiêu 875 · điểm chuẩn 17,1–24,32/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanhA00, A01, C02, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh (CTCLC)A01, D01, D07, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh - học tại Cơ sở Hậu GiangA00, A01, C02, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thương mại điện tửA00, A01, C02, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàngA00, A01, C02, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàng (CTCLC)A01, D01, D07, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ tài chínhA00, A01, C02, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản lý công nghiệpA00, A01, D01, X27Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, X27Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại Khu Sóc TrăngA00, A01, D01, X27Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Đại học Duy Tân (DDT)

Đà Nẵng · 12 chương trình · chỉ tiêu 1.580Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị Kinh doanhA00, A01, D01, C01, A07, X01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thương mại Điện tửA00, A01, D01, C01, A07, X01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứngA00, A01, D01, C01, A07, X01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàngA00, A01, D01, C01, A07, X01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Kinh tế Đầu tưA00, A01, D01, C01, A07, X01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ Tài chínhA00, A01, D01, C01, A07, X01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị Kinh doanh - Chương trình liên kết quốc tế (4+0) du học tại chỗ lấy bằng đại học Troy (Hoa Kỳ)A00, A01, D01, C01, A07, X01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếA00, A01, D01, C01, A07, X01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính-Ngân hàng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếA00, A01, D01, C01, A07, X01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tài năng (HP)A00, A01, D01, C01, A07, X01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính-Ngân hàng - Chương trình Tài năng (HP)A00, A01, D01, C01, A07, X01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng (HP)A00, A01, D01, C01, A07, X01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Đại học Trà Vinh (DVT)

Vĩnh Long · 4 chương trình · chỉ tiêu 950 · điểm chuẩn 15–20,1/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, C14, D01, D84, X03, X23, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanhA00, A01, A08, D01, X02, X25, X27Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàngA00, A01, C01, D01, X25, X53, X55Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thương mại điện tửA00, A01, C14, X06, X07, X26, X56Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở đào tạo phía Bắc) (BVH)

Hà Nội · 8 chương trình · chỉ tiêu 840 · điểm chuẩn 15,1–28,06/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanhA00, A01, X06, X26, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và quản trị chuỗi cung ứngA00, A01, X06, X26, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thương mại điện tửA00, A01, X06, X26, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ tài chính (Fintech)A00, A01, X06, X26, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanhA00, A01, X06, X26, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệpA00, A01, X06, X26, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics trong kinh tế tầm thấpA00, A01, X06, X26, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)A00, A01, X06, X26, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Học viện Hàng không Việt Nam (HHK)

TP. Hồ Chí Minh · 8 chương trình · chỉ tiêu 1.113 · điểm chuẩn 18–24,75/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị Kinh doanh vận tải hàng khôngLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị Kinh doanh tổng hợpLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh tế không gianLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị Kinh doanh quốc tếLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị Kinh doanh cảng hàng khôngLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Kinh doanh sốLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị hàng không (học bằng tiếng Anh)Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ tài chínhLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Học viện Ngân hàng (NHH)

Hà Nội · 18 chương trình · chỉ tiêu 2.050 · điểm chuẩn 20,2–26,08/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Chất lượng cao Ngân hàngA01, D01, D07, D09Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Ngân hàngA00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Ngân hàng sốA00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng)A00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tếA01, D01, D07, D09Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách côngA01, D01, D07, D09Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)A00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Chất lượng cao Quản trị kinh doanhA01, D01, D07, D09Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị du lịchA01, D01, D07, D09Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)A00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Chất lượng cao Kinh doanh sốA01, D01, D07, D09Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)A00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Chất lượng cao Tài chínhA01, D01, D07, D09Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chínhA00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chínhA01, D01, D07, D09Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ tài chínhA00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Chất lượng cao Thương mại điện tửA01, D01, D07, D09Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học An Giang, ĐHQG-HCM (QSA)

An Giang · 3 chương trình · chỉ tiêu 360 · điểm chuẩn 50–52/100Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, X01, X27, X28Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàngA00, A01, D01, X01, X27, X28Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thương mại điện tửA00, A01, D01, X01, X27, X28Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG-HCM (QSB)

TP. Hồ Chí Minh · 7 chương trình · chỉ tiêu 485 · điểm chuẩn 61,51–82,4/100Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Ngành Quản trị Kinh doanhA00, A01, X06, X07, D01, D07, X26, X27Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Chuyên ngành Kinh doanh số (Chuyên ngành của ngành Quản trị Kinh doanh)A00, A01, X06, X07, D01, D07, X26, X27Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Ngành Quản lý Công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý Công nghiệp, Quản lý Chuỗi Cung ứng & Vận hành)A00, A01, X06, X07, D01, D07, X26, X27Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứngA00, A01, X06, X07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Ngành Quản lý Công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý Công nghiệp, Quản lý Chuỗi Cung ứng & Vận hành)A00, A01, X06, X07, D01, D07, X26, X27Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Ngành Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứngA00, A01, X06, X07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản lý Công nghiệp | Úc, Pháp, Hàn QuốcA00, A01, X06, X07, D01, D07, X26, X27Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng (DDK)

Đà Nẵng · 1 chương trình · chỉ tiêu 120 · điểm chuẩn 14,78–21,5/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản lý công nghiệpA00, X06, A01, X07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Bình Dương (DBD)

TP. Hồ Chí Minh · 3 chương trình · chỉ tiêu 872 · điểm chuẩn 15–16/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứngA00, A01, A09, C01, C03, C04, C14, D01, D66Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàngA00, A09, C01, C03, C04, C14, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị Kinh doanhA00, A09, C01, C03, C04, C14, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Công đoàn (LDA)

Hà Nội · 5 chương trình · chỉ tiêu 730 · điểm chuẩn 9,17–20,8/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanhA01, D01, D07, D09, D10, X25, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàngA01, D01, D07, D09, D10, X25, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ tài chínhA01, D01, D07, D09, D10, X25, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản lý dự ánA01, D01, D07, D09, D10, X25, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh (UTE)

TP. Hồ Chí Minh · 9 chương trình · chỉ tiêu 738 · điểm chuẩn 18–24,57/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản lý công nghiệpA00, A01, C01, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thương mại điện tửA00, A01, C01, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, C01, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ tài chínhA00, A01, C01, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanhA00, A01, C01, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản lý công nghiệp (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)A00, A01, C01, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thương mại điện tử (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)A00, A01, C01, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản lý công nghiệp (Đào tạo nguồn nhân lực cho TP. Đồng Nai, khu vực tỉnh Bình Phước cũ)A00, A01, C01, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Đào tạo nguồn nhân lực cho TP. Đồng Nai, khu vực tỉnh Bình Phước cũ)A00, A01, C01, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Vĩnh Long (VLU)

Vĩnh Long · 3 chương trình · chỉ tiêu 115 · điểm chuẩn 15–18/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Thương mại điện tửA01, A09, D01, A08, C04, D10, X17, X21, X26, X01, X02, X22, X25, X53, X79Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA01, A09, D01, A08, C04, D10, X17, X21, X22, X01, X02, X23, X24, X25, X75Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (chương trình chất lượng cao liên kết Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc)A01, A09, D01, A08, C04, D10, X17, X21, X22, X01, X02, X23, X24, X25, X75Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn (DSG)

TP. Hồ Chí Minh · 3 chương trình · chỉ tiêu 450 · điểm chuẩn 15–17/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanhA07, A08, C00, C03, C04, C14, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X03, X04, X17, X18, X19, X20, X25, X26, X27, X28, X70, X71, X72, X73, X78, X79, X80Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàngA07, A08, C00, C03, C04, C14, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X03, X04, X17, X18, X19, X20, X25, X26, X27, X28, X70, X71, X72, X73, X78, X79, X80Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA07, A08, C00, C03, C04, C14, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X03, X04, X17, X18, X19, X20, X25, X26, X27, X28, X70, X71, X72, X73, X78, X79, X80Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh (HUTECH) (DKC)

TP. Hồ Chí Minh · 10 chương trình · chỉ tiêu 1.440 · điểm chuẩn 15–18/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanhA00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị và pháp chế doanh nghiệpA00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàngA00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thương mại điện tửA00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ tài chínhA00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh (tiếng Anh)A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa KỳA00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh_ Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc AnhA00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Công nghệ Thông tin – Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (QSC)

TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · chỉ tiêu 140 · điểm chuẩn 79/100Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Thương mại điện tửA00, A01, D01, D07, X06, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, Đại học Đà Nẵng (VKU)

Đà Nẵng · 6 chương trình · chỉ tiêu 425 · điểm chuẩn 20–22,5/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanh (cử nhân)D01, D09, X26, D10, X78, D66, C00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số (cử nhân)D01, D09, X26, D10, X78, D66, C00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số (cử nhân)D01, D09, X26, D10, X78, D66, C00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin (cử nhân)D01, D09, X26, D10, X78, D66, C00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Giải trí và Truyền thông số (cử nhân)D01, D09, X26, D10, X78, D66, C00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ tài chính (cử nhân)D01, D09, X26, D10, X78, D66, C00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (DCN)

Hà Nội · 7 chương trình · chỉ tiêu 820 · điểm chuẩn 17,25–23,48/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Kinh tế đầu tưA01, D01, X25Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanhA01, D01, X25Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng tiếng Anh)A01, D01, X25Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Phân tích dữ liệu kinh doanhA01, D01, X25Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàngA01, D01, X25Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng tiếng Anh)A01, D01, X25Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA01, D01, X25Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh (IUH)

TP. Hồ Chí Minh · 10 chương trình · chỉ tiêu 1.883 · điểm chuẩn 17–24/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Tài chính.D01, C01, C04, C03, X01, X02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính ngân hàng chương trình tăng cường tiếng anh gồm 02 ngành: Ngân hàng; Tài chính.D01, C01, C04, C03, X01, X02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ tài chínhD01, C01, C04, C03, X01, X02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ tài chính tăng cường tiếng anhD01, C01, C04, C03, X01, X02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực;D01, C01, C04, C03, X01, X02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh chương trình tăng cường tiếng anh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực;D01, C01, C04, C03, X01, X02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngD01, C01, C04, C03, X01, X02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng chương trình tăng cường tiếng anhD01, C01, C04, C03, X01, X02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thương mại điện tửD01, A01, D10, D09, X25, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thương mại điện tử chương trình tăng cường tiếng anhD01, A01, D10, D09, X25, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh (DCT)

TP. Hồ Chí Minh · 7 chương trình · chỉ tiêu 1.720 · điểm chuẩn 16–25,25/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanhD01, A01, C01, A00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thương mại điện tửD01, A01, C01, A00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh_LKQT_ĐH Shinawatra_Thái LanA00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính ngân hàngD01, A01, C01, A00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ tài chínhD01, A01, C01, A00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản lý công nghiệpD01, A01, C01, A00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA01, D01, C01, A00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Đà Lạt (TDL)

Lâm Đồng · 2 chương trình · chỉ tiêu 350 · điểm chuẩn 19–22/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanhA00, A01, C01, D01, D96, X01, X02, X05, X25, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàngA00, A01, C01, D01, X01, X05, X09, X25, X26, X53Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Đại Nam (DDN)

Hà Nội · 7 chương trình · chỉ tiêu 1.269 · điểm chuẩn 15–18/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanhLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thương mại điện tửLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Ngân hàng sốLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Ngân hàng thương mạiLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính và Đầu tưLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ tài chínhLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứngLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Điện lực (DDL)

Hà Nội · 6 chương trình · chỉ tiêu 1.600 · điểm chuẩn 20,25–23,25/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thương mại Điện tửA00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản lý công nghiệpA00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ tài chínhA00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Đồng Nai (DNU)

Đồng Nai · 1 chương trình · chỉ tiêu 263 · điểm chuẩn 22,3/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanhA00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Đồng Tháp (SPD)

Đồng Tháp · 3 chương trình · chỉ tiêu 388 · điểm chuẩn 17,7–24,59/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị Marketing)X01, A00, D10, D01, A01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp)X01, A00, D10, D01, A01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngC01, A00, D01, C02, A01, X27Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học FPT (FPT)

Hà Nội · 1 chương trình · chỉ tiêu 4.367 · điểm chuẩn 18/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanhLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Gia Định (GDU)

TP. Hồ Chí Minh · 5 chương trình · chỉ tiêu 1.032 · điểm chuẩn 15/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, C01, C03, C14, D01, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thương mại điện tửA00, A01, C01, C03, C14, D01, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ tài chínhA00, A01, C01, C03, C14, D01, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính Ngân hàngA00, A01, C01, C03, C14, D01, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị Kinh doanhA00, A01, C01, C03, C14, D01, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Giao thông vận tải (GHA)

Hà Nội · 6 chương trình · chỉ tiêu 390 · điểm chuẩn 20,85–28,33/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, C01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàngA00, A01, D01, C01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, C01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt - Anh)A00, A01, D01, C01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh)A00, A01, D01, C01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Chương trình LKQT ngành Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Logistics, Quản trị dịch vụ, Kinh doanh số), (ĐH EM Normandie - Cộng hoà Pháp cấp bằng, học bằng tiếng Anh)Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Hà Nội (NHF)

Hà Nội · 3 chương trình · chỉ tiêu 275 · điểm chuẩn 24,13–25,73/40Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanhD01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàngD01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ tài chínhA01, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)

Hải Phòng · 8 chương trình · chỉ tiêu 865 · điểm chuẩn 20–25,55/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản lý kinh doanh và MarketingD01, A01, D09, D10, D14, D15Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản lý kinh doanh thương mại điện tửA01, D01, D09, D10, D14, D15Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanhA01, C01, C03, C04, D01, D09Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Truyền thông MarketingA01, C01, C03, C04, D01, D09Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị tài chính kế toánA01, C01, C03, C04, D01, D09Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị tài chính ngân hàngA01, C01, C03, C04, D01, D09Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Kinh doanh quốc tế và logisticsA01, D01, D09, D10, D14, D15Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và chuỗi cung ứngA01, C01, C03, C04, D01, D09Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Hồng Đức (HDT)

Thanh Hóa · 3 chương trình · chỉ tiêu 500 · điểm chuẩn 15–17,5/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanhC01, C03, C04, X01, C14, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính-Ngân hàngC01, C03, C04, X01, C14, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứngC01, C03, C04, X01, C14, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Hùng Vương (THV)

Phú Thọ · 2 chương trình · chỉ tiêu 260Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanhD01, X01, X25, X53Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàngD01, X01, X25, X53Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)

Thái Nguyên · 1 chương trình · chỉ tiêu 150Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản lý nhân lựcA07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội (QHX)

Hà Nội · 1 chương trình · chỉ tiêu 120 · điểm chuẩn 19/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Khoa học quản lýD01, D09, D10, D11, D14, D15, A01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Kiên Giang (TKG)

An Giang · 3 chương trình · chỉ tiêu 360 · điểm chuẩn 15–16/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanh (chuyên ngành QTKD khách sạn và QTKD dịch vụ du lịch và lữ hành)A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàngA00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thương mại điện tửA00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng (KTD)

Đà Nẵng · 3 chương trình · chỉ tiêu 410 · điểm chuẩn 16,5–19/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Tài chính - Ngân hàngA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27, X01, X25, X70, X78Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanhA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27, X01, X25, X70, X78Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27, X01, X25, X70, X78Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội (KTA)

Hà Nội · 1 chương trình · chỉ tiêu 100 · điểm chuẩn 20,35/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Kinh tế đầu tưA00, A01, C01, C02, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng (DDQ)

Đà Nẵng · 8 chương trình · chỉ tiêu 975 · điểm chuẩn 20,5–25/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (GB - Toàn phần tiếng Anh)A00, A01, D01, D07, X25, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn)A00, A01, D01, D07, X25, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh)A00, A01, D01, D07, X25, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn)A00, A01, D01, D07, X25, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (PR - Bán phần tiếng Anh)A00, A01, D01, D07, X25, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn)A00, A01, D01, D07, X25, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (PR - Bán phần tiếng Anh)A00, A01, D01, D07, X25, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn)A00, A01, D01, D07, X25, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (QSK)

TP. Hồ Chí Minh · 9 chương trình · chỉ tiêu 560 · điểm chuẩn 69,55–86,73/100Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)A00, A01, D01, D07, X25, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)A00, A01, D01, D07, X25, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)A00, A01, D01, D07, X25, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thương mại điện tửA00, A01, D01, D07, X25, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thương mại điện tử (Tiếng Anh)A00, A01, D01, D07, X25, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàngA00, A01, D01, D07, X25, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)A00, A01, D01, D07, X25, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ tài chínhA00, A01, D01, D07, X25, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) (Tiếng Anh bán phần)A00, A01, D01, D07, X25, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh (UEF)

TP. Hồ Chí Minh · 10 chương trình · chỉ tiêu 1.580 · điểm chuẩn 15–18/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanhA01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh (Tài năng UEF)A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh và marketing (liên kết với Đại học Gloucestershire)A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh (liên kết với Đại học KeuKa)A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thương mại điện tửA01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàngA01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàng (Tài năng UEF)A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ tài chínhA01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị logistics (liên kết với Đại học Gloucestershire)A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh, Đại học Thái Nguyên (DTE)

Thái Nguyên · 11 chương trình · chỉ tiêu 1.216 · điểm chuẩn 17–20/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ tài chínhA00, A01, C01, C03, C04, X01, X02, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thương mại điện tửA00, A01, C01, C03, C04, X01, X02, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Kinh doanh sốA00, A01, C01, C03, C04, X01, X02, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanhA00, A01, C01, C03, C04, X01, X02, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, C01, C03, C04, X01, X02, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàng; Tài chính doanh nghiệpA00, A01, C01, C03, C04, X01, X02, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Kinh tế đầu tưA00, A01, C01, C03, C04, X01, X02, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)A00, A01, C01, C03, C04, X01, X02, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)A00, A01, C01, C03, C04, X01, X02, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics Quốc tế (dạy và học bằng tiếng Trung Quốc)A00, A01, C01, C03, C04, X01, X02, D01, D04Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thương mại điện tử xuyên biên giới (dạy và học bằng tiếng Trung Quốc)A00, A01, C01, C03, C04, X01, X02, D01, D04Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế (DHK)

Huế · 5 chương trình · chỉ tiêu 1.040 · điểm chuẩn 16–21,75/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Thương mại điện tửA00, A01, D01, D03, D07, D09, D10, C03, C04, X01, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D03, D07, D09, D10, C03, C04, X01, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, D03, D07, D09, D10, C03, C04, X01, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàngA00, A01, D01, D03, D07, D09, D10, C03, C04, X01, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh (Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến)A00, A01, D01, D03, D07, D09, D10, C03, C04, X01, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội (QHE)

Hà Nội · 4 chương trình · chỉ tiêu 1.410 · điểm chuẩn 24,4/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Ngành Quản trị kinh doanhD01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Ngành Tài chính – Ngân hàngD01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Cử nhân ngành Quản trị kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng)D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Cử nhân ngành Quản trị kinh doanh (do ĐH St.Francis – Hoa Kỳ cấp bằng)D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái Nguyên (DTK)

Thái Nguyên · 2 chương trình · chỉ tiêu 180 · điểm chuẩn 21,75–22,05/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản lý công nghiệpA00, A01, X05, A10, D01, D07, X25, D84Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics (ngành Quản lý công nghiệp)A00, A01, X05, A10, D01, D07, X25, D84Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Lạc Hồng (DLH)

Đồng Nai · 5 chương trìnhCó ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Thương mại điện tửLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanhLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàngLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản lý công nghiệpLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Lâm nghiệp (LNH)

Hà Nội · 3 chương trình · chỉ tiêu 500 · điểm chuẩn 15–18/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanhLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàngLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh (LPS)

TP. Hồ Chí Minh · 4 chương trình · chỉ tiêu 630 · điểm chuẩn 16–18,5/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanhA01, D07, D01, X25, X26, A00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàngA01, D07, D01, X25, X26, A00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thương mại điện tửA01, D07, D01, X25, X26, A00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ tài chínhA01, D07, D01, X25, X26, A00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Mỏ - Địa chất (MDA)

Hà Nội · 3 chương trình · chỉ tiêu 593 · điểm chuẩn 22,6–23,15/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanhD01, C01, C04, X01, X02, C03, D04, C02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàngD01, C01, C04, X01, X02, C03, D04, C02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản lý công nghiệpD01, C01, C04, C02, X01, C03, D04, X02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Nam Cần Thơ (DNC)

Cần Thơ · 5 chương trình · điểm chuẩn 15–17/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanhA00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X26, D14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - ngân hàngA00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X26, D14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thương mại điện tửA00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X26, D14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, C03, D01, D14, X17, X26, X56Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản lý công nghiệpA00, A01, C03, D01, D14, X17, X26, X56Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT)

TP. Hồ Chí Minh · 9 chương trình · điểm chuẩn 15–18/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứngC01, C04, D01, X01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chuẩn quốc tế)A00, C00, C01, C03, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ LogisticsA00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, D26, D27, D28, D29, D30Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanhC01, C02, C03, C04, D01, C14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh (Chuẩn quốc tế) - Kinh doanh Quốc tếA00, C00, C01, C03, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh (Chuẩn quốc tế) - Quản trị doanh nghiệp và công nghệA00, C00, C01, C03, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thương mại điện tửC01, C04, D01, D07, A00, A01, X01, X06, X25Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế)A00, C00, C01, C03, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàngA00, A01, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Nha Trang (TSN)

Khánh Hòa · 4 chương trình · điểm chuẩn 20,18–24,88/40Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Tài chính - Ngân hàng (chương trình đào tạo đặc biệt)Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh (chương trình đào tạo đặc biệt: Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị kinh doanh quốc tế)Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanhLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh (NLS)

TP. Hồ Chí Minh · 3 chương trình · chỉ tiêu 315 · điểm chuẩn 16–26,18/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, X01, X02, X25Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Phân hiệu Ninh Thuận)A00, A01, D01, X01, X02, X25Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)A00, A01, D01, X01, X02, X25Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh (UMT)

TP. Hồ Chí Minh · 2 chương trình · chỉ tiêu 330 · điểm chuẩn 15–18/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanhA00, A01, AH3, D28, D29, D30, C01, D01, D03, D06, B04, B08, D33, D34, D35, AH4, C02, C03, C04, C00, D14, D63, D64, D65, DH5Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, AH3, D28, D29, D30, C01, D01, D03, D06, B04, B08, D33, D34, D35, AH4, C02, C03, C04, C00, X01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU)

TP. Hồ Chí Minh · 6 chương trình · chỉ tiêu 629 · điểm chuẩn 15–18/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, C00, C02, C03, C04, D01, D09, D66, X06, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản lý công nghiệpA00, A01, C00, C02, C03, C04, D01, D09, D66, X06, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanhA00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26, X54, X55Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thương mại điện tửA00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26, X54, X55Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàngA00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26, X54, X55Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ tài chínhA00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26, X54, X55Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Quốc tế Miền Đông (EIU)

TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · chỉ tiêu 400 · điểm chuẩn 15–18/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanhA00, A01, X05, X06, A07, B00, C01, C02, C03, C04, X01, D01, X02, D07, D09, D10, X25, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (QSQ)

TP. Hồ Chí Minh · 10 chương trình · chỉ tiêu 869 · điểm chuẩn 52–72/100Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanhA01, D01, D07, D09, D10, X25Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thương mại điện tửA01, D01, D07, D09, D10, X25Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính – Ngân hàngA01, D01, D07, D09, D10, X25Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, B00, B08, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)A01, D01, D07, D09, D10, X25Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1;2+1.5)A01, D01, D07, D09, D10, X25Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)A01, D01, D07, D09, D10, X25Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A01, D01, D07, D09, D10, X25Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A01, D01, D07, D09, D10, X25Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A01, D01, D07, D09, D10, X25Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Quy Nhơn (DQN)

Gia Lai · 3 chương trình · chỉ tiêu 502 · điểm chuẩn 19,25–21,3/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanhLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính – Ngân hàngLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Sài Gòn (SGD)

TP. Hồ Chí Minh · 3 chương trình · chỉ tiêu 1.000 · điểm chuẩn 20,63–22,13/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanhD01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàngD01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)

Hưng Yên · 1 chương trình · chỉ tiêu 190 · điểm chuẩn 11,8–22,5/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanh (03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing; Thương mại điện tử)Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Tài chính - Marketing (DMS)

TP. Hồ Chí Minh · 5 chương trình · chỉ tiêu 2.709Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp)Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp)Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ tài chính (Chương trình tích hợp)Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh toàn phần)Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tiếng Anh toàn phần)Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội (FBU)

Hà Nội · 6 chương trình · chỉ tiêu 1.250Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Tài chính doanh nghiệpD01, A00, A01, C04, X01, X02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Ngân hàngD01, A00, A01, C04, X01, X02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và Hải quanD01, A00, A01, C04, X01, X02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanhD01, A00, A01, C04, X01, X02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị MarketingD01, A00, A01, C04, X01, X02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị du lịch, nhà hàng - khách sạnD01, A00, A01, C04, X01, X02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (DMT)

Hà Nội · 2 chương trình · chỉ tiêu 500 · điểm chuẩn 22,85–25/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanhLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứngLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh (DTM)

TP. Hồ Chí Minh · 2 chương trình · chỉ tiêu 700 · điểm chuẩn 19–26,5/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanhLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứngLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Tây Bắc (TTB)

Sơn La · 2 chương trình · chỉ tiêu 120 · điểm chuẩn 15/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanhA00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàngA00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Tây Đô (DTD)

Cần Thơ · 4 chương trình · chỉ tiêu 284 · điểm chuẩn 15–16,5/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Tài chính - Ngân hàngA00, A01, D01, C04, X26, X02, X06Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, C04, X26, X02, X06Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thương mại điện tửA00, A01, C04, D01, X02, X06, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, C01, X26, X02, X06Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Tây Nguyên (TTN)

Đắk Lắk · 3 chương trình · chỉ tiêu 230 · điểm chuẩn 18,61–23,23/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanhD01, A01, D07, D09, X25Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàngD01, A01, D07, D09, X25Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ tài chínhD01, A01, D07, D09, X25Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Thăng Long (DTL)

Hà Nội · 5 chương trình · chỉ tiêu 610 · điểm chuẩn 16,25–22/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D07, X01, X25Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thương mại điện tửA00, A01, D01, D07, X01, X25Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàngA00, A01, D01, D07, X01, X25Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tếA01, D01, D07, D09, D10, X25Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, D07, X01, X25Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDM)

TP. Hồ Chí Minh · 5 chương trình · chỉ tiêu 730 · điểm chuẩn 21–24,25/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản lý công nghiệpA00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanhA00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thương mại điện tửA00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàngA00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Thủ đô Hà Nội (HNM)

Hà Nội · 3 chương trình · chỉ tiêu 240 · điểm chuẩn 22,6–23/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanhA00, D01, D07, X01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàngA01, D01, D07, D08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và Quản lí chuỗi cung ứngA01, D01, D07, D08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Thủy lợi (TLA)

Hà Nội · 5 chương trình · chỉ tiêu 470 · điểm chuẩn 20,91–29,54/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, D07, X02, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thương mại điện tửA00, A01, D01, D07, X02, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D01, D07, X02, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Chương trình Công nghệ tài chínhA00, A01, D01, D07, X02, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D07, X02, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Tiền Giang (TTG)

Đồng Tháp · 2 chương trình · chỉ tiêu 220 · điểm chuẩn 15/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanhX21, C03, A00, X01, C04, C01, C02, D01, D10, A01, X17, A07, B00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính – Ngân hàngC04, C01, C02, D01, C03, D10, X01, A00, A01, X21, X17, A07, B00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Tôn Đức Thắng (DTT)

TP. Hồ Chí Minh · 23 chương trình · chỉ tiêu 730 · điểm chuẩn 52–74,5/100Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàngLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ tài chínhLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng hòa Séc)Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor's (Malaysia)Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng hòa Séc)Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor's (Malaysia)Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn (SIU)

TP. Hồ Chí Minh · 3 chương trình · chỉ tiêu 350Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanhA00, A01, A07, D01, X01, X02, C03, X70, C04, X74Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thương mại điện tửA00, A01, A07, X02, D01, X01, X79, C03, D15, C04Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, A07, D01, X01, X78, C03, D15, C04, C00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Văn Hiến (DVH)

TP. Hồ Chí Minh · 5 chương trình · chỉ tiêu 3.147 · điểm chuẩn 15–18/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ tài chínhA00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàngA00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanhA00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thương mại điện tửA00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Văn Lang (DVL)

TP. Hồ Chí Minh · 5 chương trình · chỉ tiêu 1.990Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanhA00, A01, C01, D01, X25, D10, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thương mại điện tửA00, A01, C01, D01, X25, D10, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàngA00, A01, C01, D01, X25, D10, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ tài chínhA00, A01, C01, D01, X25, D10, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, C01, X26, X02, X06Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Vinh (TDV)

Nghệ An · 6 chương trình · chỉ tiêu 470 · điểm chuẩn 17,5–23,75/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Kinh tế đầu tưA01, C01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanhD01, C01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)D01, C01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Thương mại điện tửD01, C01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)D01, C01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ tài chínhD01, C01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học VinUni (VIN)

Hà Nội · 2 chương trình · chỉ tiêu 240Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Quản trị kinh doanhLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Tài chính - Ngân hàngLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Xây dựng Hà Nội (XDA)

Hà Nội · 4 chương trình · chỉ tiêu 400 · điểm chuẩn 24,5–25,45/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Quản lý dự án (*)A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Làm lại trắc nghiệm