Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Trường Đại học Sài Gòn
Ảnh: Jonashtand (mở trong tab mới), CC BY-SA 4.0 (mở trong tab mới), qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
17,06 – 28,89
điểm, thang 30
Học phí
84,04 triệu – 212.772.780 đồng/khóa học
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
5.463
Chương trình
47
Tổ hợp xét tuyển
9
Phương thức xét tuyển
4

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

47 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 5.463.

Phương thức A
Điểm trúng tuyển
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Sài Gòn
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
7140114D0140
  • 24,34 / 30D01
Ngôn ngữ AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201D01260
  • 25,38 / 30D01
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)Mã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201CD01100
  • 25,05 / 30D01
Lịch sửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà sử học
7229010C0030
  • 25,48 / 30C00
Tâm lý họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia tâm lý tổ chức – nhân sự, Chuyên viên tâm lý – tham vấn
7310401D01100
  • 24,15 / 30D01
Địa lý họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên trắc địa – bản đồ, Nhà địa lý học
7310501C0030
  • 24,9 / 30C00
Quốc tế họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310601D0180
  • 23,06 / 30D01
Việt Nam họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7310630D01140
  • 23,39 / 30D01
Thông tin - Thư việnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Thủ thư – lưu trữ viên
7320201C0030
  • 22,06 / 30C00
Quản trị kinh doanhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101D01350
  • 22,06 / 30D01
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)Mã ngành 7340101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Chuyên viên logistics – chuỗi cung ứng, Chuyên viên lương thưởng – phúc lợi, Chuyên viên nhân sự, Chuyên viên phân tích logistics, Chuyên viên quản lý dự án, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý, Giám đốc điều hành (CEO), Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư logistics, Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý đào tạo – phát triển nhân lực, Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kinh doanh – trưởng phòng bán hàng, Quản lý sản xuất, Quản lý thể dục thể thao, Quản lý vận hành tòa nhà – cơ sở vật chất, Quản lý vận tải – kho vận, Trưởng phòng nhân sự
7340101CD01150
  • 20,63 / 30D01
Kinh doanh quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
7340120D01200
  • 23,14 / 30D01
7340201D01500
  • 22,13 / 30D01
7340301D01310
  • 22,69 / 30D01
7340301CD01100
  • 20,92 / 30D01
Kiểm toánNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kế toán – kiểm toán viên, Thanh tra – giám sát viên tài chính
7340302D0180
  • 23,7 / 30D01
Quản trị văn phòngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Trưởng phòng hành chính – văn phòng
7340406D0170
  • 23 / 30D01
LuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
7380101D01210
  • 23,84 / 30D01
7440301B0030
  • 22,44 / 30B00
7460108A0080
  • 23,44 / 30A00
7460112A0090
  • 25,89 / 30A00
7480103D01110
  • 22,06 / 30D01
7480107D0180
  • 23,11 / 30D01
7480201D01400
  • 20,69 / 30D01
7480201CD01350
  • 17,06 / 30D01
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510301A0145
  • 23,48 / 30A01
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510302A0145
  • 22,63 / 30A01
Công nghệ kỹ thuật môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư môi trường, Kỹ thuật viên kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật viên quan trắc môi trường
7510406B0030
  • 22,09 / 30B00
7520201A0130
  • 23,06 / 30A01
7520207A0190
  • 21,75 / 30A01
Du lịchNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810101D01120
  • 24,58 / 30D01
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Quản lý khách sạn, Quản lý nhà hàng – dịch vụ ăn uống
7810202D0160
  • 22,69 / 30D01
Giáo dục Mầm nonNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên mầm non, Giáo viên tiểu học
7140201M01200
  • 25,43 / 30M01
Giáo dục Tiểu họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên tiểu học
7140202C01200
  • 25,97 / 30C01
Giáo dục chính trịNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Giáo dục công dân – Chính trị – Quốc phòng
7140205C0115
  • 25,25 / 30C01
Sư phạm Toán họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học
7140209A0070
  • 28,89 / 30A00
Sư phạm Vật lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140211A0030
  • 27,54 / 30A00
Sư phạm Hoá họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140212A0030
  • 27,43 / 30A00
Sư phạm Sinh họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140213B0024
  • 26,08 / 30B00
Sư phạm Ngữ vănNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140217C0157
  • 28,07 / 30C01
Sư phạm Lịch sửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140218C0023
  • 26,8 / 30C00
Sư phạm Địa lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140219C0020
  • 26,08 / 30C00
Sư phạm Âm nhạcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Âm nhạc – Mỹ thuật
7140221N01100
  • 22 / 30N01
Sư phạm Mỹ thuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Âm nhạc – Mỹ thuật
7140222H00100
  • 20,75 / 30H00
7140231D01150
  • 27,5 / 30D01
Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140247A0044
  • 26,71 / 30A00
Sư phạm Lịch sử - Địa lí (đào tạo giáo viên THCS)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140249C0060
  • 25,59 / 30C00

Học phí & học bổng

  • 84,04 triệu – 212.772.780 đồng/khóa học

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (16)
  • Các ngành đào tạo giáo viên84,04 triệu đồng/khóa học
  • Quản lý giáo dục102.102 nghìn đồng/khóa học
  • Quản trị kinh doanh; Quản trị văn phòng; Kế toán; Tài chính - Ngân hàng; Luật; Kinh doanh quốc tế; Kiểm Toán132.732.600 đồng/khóa học
  • Khoa học môi trường142.942.800 đồng/khóa học
  • Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Công nghệ kỹ thuật môi trường; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông; Kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch)165.489.940 đồng/khóa học
  • Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu142.942.800 đồng/khóa học
  • Toán ứng dụng127.627.500 đồng/khóa học
  • Tâm lý học; Việt Nam học; Quốc tế học127.627.500 đồng/khóa học
  • Thông tin - Thư viện122.522.400 đồng/khóa học
  • Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống; Du lịch132.732.600 đồng/khóa học
  • Ngôn ngữ Anh142.942.800 đồng/khóa học
  • Địa lý học; Lịch sử86.786.700 đồng/khóa học
  • Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo chất lượng cao)212.772.780 đồng/khóa học
  • Kế toán (chương trình đào tạo chất lượng cao)158.258.100 đồng/khóa học
  • Ngôn ngữ Anh (chương trình đào tạo chất lượng cao)168.468.300 đồng/khóa học
  • Quản trị kinh doanh (chương trình đào tạo chất lượng cao)158.258.100 đồng/khóa học

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Học bổng tuyển sinh 100% học phí năm học thứ nhấtHọc bổng 100% học phí năm học thứ nhất dành cho sinh viên thuộc diện tuyển thẳng nhập học (thí sinh đạt giải ở các kì thi cấp quốc gia, quốc tế theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT).
  • Học bổng tuyển sinh lên tới 120% học phí học kì đầu tiênHọc bổng lên tới 120% học phí học kì đầu tiên dành cho sinh viên các chương trình đào tạo (không bao gồm các chương trình đào tạo giáo viên) có điểm xét tuyển trong nhóm 12% sinh viên giỏi nhất của từng chương trình đào tạo. Chế độ tương ứng theo từng nhóm 03% (120% học phí), 04% (100% học phí) và 05% (50% học phí) xếp theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp và theo quy định hiện hành của Nhà trường.
  • Học bổng khuyến khích học tập lên tới 120% học phíHọc bổng khuyến khích học tập lên tới 120% học phí dành cho sinh viên có kết quả học tập và rèn luyện nằm trong nhóm 12% sinh viên giỏi nhất của từng chương trình đào tạo. Chế độ tương ứng theo từng nhóm 03%, 04%, 05% xếp theo kết quả học tập từ cao xuống thấp, được xét theo từng học kì và quy định hiện hành của Nhà trường.

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. PT1-XTT — Xét tuyển thẳng đối với các đối tượng quy định tại mục 7.1
  2. PT2-ĐGNL — Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2026 (ĐGNL) vào một số ngành không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên
  3. PT3-V-SAT — Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026 (V-SAT) vào các ngành không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên
  4. PT4-THPT — Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 (THPT) vào tất cả các ngành

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Trường Đại học Sài Gòn được thành lập theo Quyết định số 478/QĐ-TTg ngày 25/04/2007 của Thủ tướng Chính phủ. Trường là cơ sở giáo dục Đại học công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và chịu sự quản lý Nhà nước về giáo dục của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trường Đại học Sài Gòn đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực; đào tạo trình độ đại học và sau đại học. Hiện tại, Nhà trường đang đào tạo tiến sĩ, thạc sĩ, đại học hệ chính quy, liên thông từ trung cấp và cao đẳng lên đại học; bồi dưỡng và cấp chứng chỉ 07 chương trình cho giáo viên; bồi dưỡng, tổ chức thi đánh giá tiếng Anh theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Linguaskill của Hội đồng Khảo thí tiếng Anh Đại học Cambridge và chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitesgu.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (chính thức), hình thức đào tạo chính quy, Trường Đại học Sài Gòn, mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh SGD (mục I.2), Hiệu trưởng PGS.TS. Phạm Hoàng Quân ký ngày 28/5/2026 (văn bản không in số quyết định), đăng ngày 02/06/2026 tại https://tuyensinh.sgu.edu.vn/index.php/tuyen-sinh/thong-tin-de-an-tuyen-sinh/nam-2026/thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-chinh-thuc (thay bản 'dự kiến' đăng ngày 12/03/2026). Tổng số lượng dự kiến xét tuyển tất cả các ngành: 5.463 (mục II.4, tr.4; mục này ghi 'xem chi tiết tại Phụ lục 2' nhưng bảng số lượng nằm ở Phụ lục 1). Chương trình, mã xét tuyển, mã ngành, số lượng: Phụ lục 1 'Số lượng và phương thức xét tuyển các chương trình đào tạo đại học chính quy năm 2026' (EndMPhuLuc1.pdf, 3 tr., số trang in 10–12: 32 chương trình ngoài ngành đào tạo giáo viên TT 1–32, tr.10–11; 15 ngành đào tạo giáo viên TT 1–15, tr.11–12). Mã tổ hợp: cột 'Tổ hợp gốc' của Phụ lục 2 'Bảng tổ hợp môn xét tuyển đại học chính quy năm 2026' (https://tuyensinh.sgu.edu.vn/images/files/2026/MPhuLuc2_THM.pdf, 5 tr., số trang in 13–17, 54 dòng); bảng này in môn 1, môn 2 và 'Môn còn lại' (môn thứ ba, hoặc cả môn 2, được chọn trong các môn thi tốt nghiệp THPT/V-SAT) kèm hệ số, nên mã lưu ở đây chỉ là tổ hợp gốc in trong bảng và ít hơn các tổ hợp thực tế Trường chấp nhận; ngành 7140249 có hai dòng, mã gốc C00 chỉ in ở dòng đầu (TT 21) và để trống ở dòng TT 22.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo 'Điểm trúng tuyển đợt 1 - Tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026' của Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Sài Gòn, ngày 11/8/2026 (không in số văn bản; 2 tr.; ký PGS.TS. Phạm Hoàng Quân), 2026DiemTrungTuyen2026.pdf, đăng tại https://tuyensinh.sgu.edu.vn/index.php/tuyen-sinh/diem-san-diem-trung-tuyen/nam-2026/thong-bao-diem-trung-tuyen-dot-1-ki-tuyen-sinh-dai-hoc-he-chinh-quy-nam-2026; bảng STT 1–47, cột 'Mã xét tuyển', 'Tổ hợp gốc', 'Điểm trúng tuyển' (mỗi mã một điểm, không tách theo phương thức). Ghi chú in: 'Điểm trúng tuyển là điểm đã quy đổi tương đương về tổ hợp gốc theo thang điểm 30 đối với tất cả các phương thức, các tổ hợp xét tuyển bao gồm điểm cộng, điểm ưu tiên' (thang 30 lấy từ ghi chú này). Hai cột 'Tiêu chí phụ' (điểm cộng, thứ tự nguyện vọng) không lưu

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Phụ lục 6 'Bảng học phí dự kiến đối với các Chương trình đào tạo Kì tuyển sinh đại học chính quy năm 2026' của Thông tin tuyển sinh năm 2026 (chính thức), MPhuLuc6_Hocphi.pdf, 1 tr. (số trang in 22), liên kết từ https://tuyensinh.sgu.edu.vn/index.php/tuyen-sinh/thong-tin-de-an-tuyen-sinh/nam-2026/thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-chinh-thuc; cột 'Học phí tổng cộng toàn khóa (đồng)', HỌC PHÍ DỰ KIẾN (mục II.10.1: 'Học phí dự kiến'); 16 dòng, một mức cho cả khóa học

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (chính thức), ký ngày 28/5/2026, liên kết từ https://tuyensinh.sgu.edu.vn/index.php/tuyen-sinh/thong-tin-de-an-tuyen-sinh/nam-2026/thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-chinh-thuc; mục II.10.2 'Về chế độ miễn giảm học phí và học bổng', mục a) và b), PDF tr.8–9 (trích nguyên văn)

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (chính thức), ký ngày 28/5/2026, liên kết từ https://tuyensinh.sgu.edu.vn/index.php/tuyen-sinh/thong-tin-de-an-tuyen-sinh/nam-2026/thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-chinh-thuc; mục II.2.1 'Các phương thức xét tuyển', PDF tr.2 (Trường sử dụng 04 phương thức); mã phương thức lấy từ tiêu đề cột 'Phương thức xét tuyển' của Phụ lục 1 (EndMPhuLuc1.pdf, https://tuyensinh.sgu.edu.vn/images/files/2026/EndMPhuLuc1.pdf, tr.10)

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'Giới thiệu trường' trên www.sgu.edu.vn: đoạn 'Giới thiệu' (đoạn đầu, trích nguyên văn) và danh sách 'Các cơ sở hoạt động của Đại học Sài Gòn' (ba cơ sở đào tạo; ký túc xá và hai trường thực hành không đưa vào); địa chỉ trùng với mục I.3 của Thông tin tuyển sinh năm 2026 (28/5/2026); website theo mục I.4 của Thông tin tuyển sinh năm 2026 (in 'https://sgu.edu.vn')