
Trường Đại học Sài Gòn
SGDTP. Hồ Chí MinhCông lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 17,06 – 28,89
- điểm, thang 30
- Học phí
- 84,04 triệu – 212.772.780 đồng/khóa học
- Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
- Chỉ tiêu 2026
- 5.463
- Chương trình
- 47
- Tổ hợp xét tuyển
- 9
- Phương thức xét tuyển
- 4
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
47 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 5.463.
- Phương thức A
- Điểm trúng tuyển
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
- 84,04 triệu – 212.772.780 đồng/khóa học
Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.
Xem học phí từng nhóm (16)
- Các ngành đào tạo giáo viên84,04 triệu đồng/khóa học
- Quản lý giáo dục102.102 nghìn đồng/khóa học
- Quản trị kinh doanh; Quản trị văn phòng; Kế toán; Tài chính - Ngân hàng; Luật; Kinh doanh quốc tế; Kiểm Toán132.732.600 đồng/khóa học
- Khoa học môi trường142.942.800 đồng/khóa học
- Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Công nghệ kỹ thuật môi trường; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông; Kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch)165.489.940 đồng/khóa học
- Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu142.942.800 đồng/khóa học
- Toán ứng dụng127.627.500 đồng/khóa học
- Tâm lý học; Việt Nam học; Quốc tế học127.627.500 đồng/khóa học
- Thông tin - Thư viện122.522.400 đồng/khóa học
- Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống; Du lịch132.732.600 đồng/khóa học
- Ngôn ngữ Anh142.942.800 đồng/khóa học
- Địa lý học; Lịch sử86.786.700 đồng/khóa học
- Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo chất lượng cao)212.772.780 đồng/khóa học
- Kế toán (chương trình đào tạo chất lượng cao)158.258.100 đồng/khóa học
- Ngôn ngữ Anh (chương trình đào tạo chất lượng cao)168.468.300 đồng/khóa học
- Quản trị kinh doanh (chương trình đào tạo chất lượng cao)158.258.100 đồng/khóa học
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học bổng
- Học bổng tuyển sinh 100% học phí năm học thứ nhấtHọc bổng 100% học phí năm học thứ nhất dành cho sinh viên thuộc diện tuyển thẳng nhập học (thí sinh đạt giải ở các kì thi cấp quốc gia, quốc tế theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT).
- Học bổng tuyển sinh lên tới 120% học phí học kì đầu tiênHọc bổng lên tới 120% học phí học kì đầu tiên dành cho sinh viên các chương trình đào tạo (không bao gồm các chương trình đào tạo giáo viên) có điểm xét tuyển trong nhóm 12% sinh viên giỏi nhất của từng chương trình đào tạo. Chế độ tương ứng theo từng nhóm 03% (120% học phí), 04% (100% học phí) và 05% (50% học phí) xếp theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp và theo quy định hiện hành của Nhà trường.
- Học bổng khuyến khích học tập lên tới 120% học phíHọc bổng khuyến khích học tập lên tới 120% học phí dành cho sinh viên có kết quả học tập và rèn luyện nằm trong nhóm 12% sinh viên giỏi nhất của từng chương trình đào tạo. Chế độ tương ứng theo từng nhóm 03%, 04%, 05% xếp theo kết quả học tập từ cao xuống thấp, được xét theo từng học kì và quy định hiện hành của Nhà trường.
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- PT1-XTT — Xét tuyển thẳng đối với các đối tượng quy định tại mục 7.1
- PT2-ĐGNL — Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2026 (ĐGNL) vào một số ngành không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên
- PT3-V-SAT — Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026 (V-SAT) vào các ngành không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên
- PT4-THPT — Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 (THPT) vào tất cả các ngành
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Trường Đại học Sài Gòn được thành lập theo Quyết định số 478/QĐ-TTg ngày 25/04/2007 của Thủ tướng Chính phủ. Trường là cơ sở giáo dục Đại học công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và chịu sự quản lý Nhà nước về giáo dục của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trường Đại học Sài Gòn đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực; đào tạo trình độ đại học và sau đại học. Hiện tại, Nhà trường đang đào tạo tiến sĩ, thạc sĩ, đại học hệ chính quy, liên thông từ trung cấp và cao đẳng lên đại học; bồi dưỡng và cấp chứng chỉ 07 chương trình cho giáo viên; bồi dưỡng, tổ chức thi đánh giá tiếng Anh theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Linguaskill của Hội đồng Khảo thí tiếng Anh Đại học Cambridge và chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin.
Websitesgu.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- Trụ sở chính: 273 An Dương Vương, Phường Chợ Quán, TP. HCM Bản đồ (mở trong tab mới)
- Cơ sở 1: 105 Bà Huyện Thanh Quan, Phường Xuân Hòa, TP. HCM Bản đồ (mở trong tab mới)
- Cơ sở 2: 04 Tôn Đức Thắng, Phường Sài Gòn, TP. HCM Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 (chính thức), hình thức đào tạo chính quy, Trường Đại học Sài Gòn, mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh SGD (mục I.2), Hiệu trưởng PGS.TS. Phạm Hoàng Quân ký ngày 28/5/2026 (văn bản không in số quyết định), đăng ngày 02/06/2026 tại https://tuyensinh.sgu.edu.vn/index.php/tuyen-sinh/thong-tin-de-an-tuyen-sinh/nam-2026/thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-chinh-thuc (thay bản 'dự kiến' đăng ngày 12/03/2026). Tổng số lượng dự kiến xét tuyển tất cả các ngành: 5.463 (mục II.4, tr.4; mục này ghi 'xem chi tiết tại Phụ lục 2' nhưng bảng số lượng nằm ở Phụ lục 1). Chương trình, mã xét tuyển, mã ngành, số lượng: Phụ lục 1 'Số lượng và phương thức xét tuyển các chương trình đào tạo đại học chính quy năm 2026' (EndMPhuLuc1.pdf, 3 tr., số trang in 10–12: 32 chương trình ngoài ngành đào tạo giáo viên TT 1–32, tr.10–11; 15 ngành đào tạo giáo viên TT 1–15, tr.11–12). Mã tổ hợp: cột 'Tổ hợp gốc' của Phụ lục 2 'Bảng tổ hợp môn xét tuyển đại học chính quy năm 2026' (https://tuyensinh.sgu.edu.vn/images/files/2026/MPhuLuc2_THM.pdf, 5 tr., số trang in 13–17, 54 dòng); bảng này in môn 1, môn 2 và 'Môn còn lại' (môn thứ ba, hoặc cả môn 2, được chọn trong các môn thi tốt nghiệp THPT/V-SAT) kèm hệ số, nên mã lưu ở đây chỉ là tổ hợp gốc in trong bảng và ít hơn các tổ hợp thực tế Trường chấp nhận; ngành 7140249 có hai dòng, mã gốc C00 chỉ in ở dòng đầu (TT 21) và để trống ở dòng TT 22.
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo 'Điểm trúng tuyển đợt 1 - Tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026' của Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Sài Gòn, ngày 11/8/2026 (không in số văn bản; 2 tr.; ký PGS.TS. Phạm Hoàng Quân), 2026DiemTrungTuyen2026.pdf, đăng tại https://tuyensinh.sgu.edu.vn/index.php/tuyen-sinh/diem-san-diem-trung-tuyen/nam-2026/thong-bao-diem-trung-tuyen-dot-1-ki-tuyen-sinh-dai-hoc-he-chinh-quy-nam-2026; bảng STT 1–47, cột 'Mã xét tuyển', 'Tổ hợp gốc', 'Điểm trúng tuyển' (mỗi mã một điểm, không tách theo phương thức). Ghi chú in: 'Điểm trúng tuyển là điểm đã quy đổi tương đương về tổ hợp gốc theo thang điểm 30 đối với tất cả các phương thức, các tổ hợp xét tuyển bao gồm điểm cộng, điểm ưu tiên' (thang 30 lấy từ ghi chú này). Hai cột 'Tiêu chí phụ' (điểm cộng, thứ tự nguyện vọng) không lưu
Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Phụ lục 6 'Bảng học phí dự kiến đối với các Chương trình đào tạo Kì tuyển sinh đại học chính quy năm 2026' của Thông tin tuyển sinh năm 2026 (chính thức), MPhuLuc6_Hocphi.pdf, 1 tr. (số trang in 22), liên kết từ https://tuyensinh.sgu.edu.vn/index.php/tuyen-sinh/thong-tin-de-an-tuyen-sinh/nam-2026/thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-chinh-thuc; cột 'Học phí tổng cộng toàn khóa (đồng)', HỌC PHÍ DỰ KIẾN (mục II.10.1: 'Học phí dự kiến'); 16 dòng, một mức cho cả khóa học
Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 (chính thức), ký ngày 28/5/2026, liên kết từ https://tuyensinh.sgu.edu.vn/index.php/tuyen-sinh/thong-tin-de-an-tuyen-sinh/nam-2026/thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-chinh-thuc; mục II.10.2 'Về chế độ miễn giảm học phí và học bổng', mục a) và b), PDF tr.8–9 (trích nguyên văn)
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 (chính thức), ký ngày 28/5/2026, liên kết từ https://tuyensinh.sgu.edu.vn/index.php/tuyen-sinh/thong-tin-de-an-tuyen-sinh/nam-2026/thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-chinh-thuc; mục II.2.1 'Các phương thức xét tuyển', PDF tr.2 (Trường sử dụng 04 phương thức); mã phương thức lấy từ tiêu đề cột 'Phương thức xét tuyển' của Phụ lục 1 (EndMPhuLuc1.pdf, https://tuyensinh.sgu.edu.vn/images/files/2026/EndMPhuLuc1.pdf, tr.10)
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang 'Giới thiệu trường' trên www.sgu.edu.vn: đoạn 'Giới thiệu' (đoạn đầu, trích nguyên văn) và danh sách 'Các cơ sở hoạt động của Đại học Sài Gòn' (ba cơ sở đào tạo; ký túc xá và hai trường thực hành không đưa vào); địa chỉ trùng với mục I.3 của Thông tin tuyển sinh năm 2026 (28/5/2026); website theo mục I.4 của Thông tin tuyển sinh năm 2026 (in 'https://sgu.edu.vn')
